Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 5_12_H
Total questions: 90
Worksheet time: 8hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cộng đồng Văn hoá - Xã hội xây dựng một ASEAN lấy yếu tố nào làm trung tâm?
a)
Y tế.
b)
Con người.
c)
Giáo dục.
d)
Văn học.
2.
Câu 2: Trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN, nền kinh tế của các nước thành viên không có sự tự do lưu chuyển về
a)
dịch vụ.
b)
hàng hóa.
c)
cơ sở hạ tầng.
d)
lao động tay nghề cao.
3.
Câu 3: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN 2025 bổ sung nội dung hợp tác mới nào?
a)
Kinh tế xanh.
b)
Công nghiệp nặng.
c)
Công nghệ phần mềm.
d)
Công nghiệp chất xám.
4.
Câu 4: Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025 không hướng tới việc hình thành một
a)
khu vực hoà bình.
b)
liên minh quân sự.
c)
nguyên tắc cơ bản.
d)
giá trị chuẩn mực chung.
5.
Câu 5: Cường quốc nào sau đây đang có ảnh hưởng mạnh mẽ và toàn diện nhất đến khu vực Đông Nam Á?
a)
Canada.
b)
Anh.
c)
Trung Quốc.
d)
Liên bang Nga.
6.
Câu 6: Cộng đồng ASEAN được xây dựng trên cơ sở pháp lý chủ yếu nào?
a)
Tuyên bố Băng Cốc.
b)
Hiến chương ASEAN.
c)
Tầm nhìn ASEAN 2020.
d)
Tuyên bố về sự Hoà hợp ASEAN.
7.
Câu 7: Cộng đồng ASEAN được hình thành không dựa trên trụ cột chính nào?
a)
Cộng đồng Kinh tế.
b)
Cộng đồng Văn hoá - Xã hội.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
d)
Cộng đồng Quân sự - Ngoại giao.
8.
Câu 8: Ý tưởng về sự thành lập Cộng đồng ASEAN được hình thành từ khi nào?
a)
ASEAN được thành lập năm 1967.
b)
Tuyên bố Bali ban hành năm 2003.
c)
Hiến chương ASEAN được thông qua năm 2007.
d)
Hội nghị cấp cao ASEAN 14 ở Thái Lan năm 2009.
9.
Câu 9: Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tổ chức ở Malaixia (1997), các nước thành viên thông qua văn kiện nào?
a)
Tầm nhìn ASEAN 2020.
b)
Tầm nhìn ASEAN 2025.
c)
Tầm nhìn ASEAN 2030.
d)
Tầm nhìn ASEAN 2045.
10.
Câu 10: Mục tiêu của Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN là xây dựng cộng đồng
a)
độc lập.
b)
dung nạp.
c)
cạnh tranh.
d)
truyền thống.
11.
Câu 11: Trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN, yếu tố nào được tăng cường phát triển thị trường và tự do lưu chuyển trong khu vực Đông Nam Á?
a)
Vốn.
b)
Công ty.
c)
Cơ sở hạ tầng.
d)
Bằng phát minh.
12.
Câu 12: Các hoạt động hợp tác trong khuôn khổ Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN (ASCC) đang được thúc đẩy trên lĩnh vực nào là chủ yếu?
a)
Kinh tế.
b)
Dịch vụ.
c)
Du lịch.
d)
Giáo dục.
13.
Câu 13: Cộng đồng Kinh tế ASEAN thực hiện nội dung bảo vệ vấn đề nào sau đây?
a)
Bảo vệ sở hữu trí tuệ.
b)
Bảo vệ người sản xuất.
c)
Bảo vệ môi trường sinh thái.
d)
Bảo vệ công bằng xã hội.
14.
Câu 14: Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN chủ trương sử dụng yếu tố nào làm phương tiện thúc đẩy giáo dục ASEAN?
a)
Ngoại ngữ.
b)
Sở hữu trí tuệ.
c)
Công nghệ thông tin.
d)
Trí tuệ nhân tạo.
15.
Câu 15: “Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột (hợp tác chính trị - an ninh, hợp tác kinh tế và hợp tác văn hoá - xã hội) có mức độ liên kết sâu rộng hơn, ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lý là Hiến chương ASEAN, đồng thời mở rộng hợp tác với bên ngoài” phản ánh vấn đề nào của Cộng đồng ASEAN?
a)
Vai trò chủ yếu.
b)
Cơ cấu tổ chức.
c)
Mục tiêu xây dựng.
d)
Nguyên tắc hoạt động.
16.
Câu 16: Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của nhóm đối tượng nào sau đây là chủ yếu?
a)
Phụ nữ.
b)
Nam giới.
c)
Công nhân.
d)
Nông dân.
17.
Câu 17: Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025 bổ sung nội dung hợp tác mới nào?
a)
Phát triển cơ sở hạ tầng.
b)
Hợp tác về chuyển đổi số.
c)
Phát triển giáo dục suốt đời.
d)
Hợp tác bảo vệ quyền con người.
18.
Câu 18: Yếu tố nào là thách thức hàng đầu đe doạ sự ổn định và phát triển của Cộng đồng ASEAN nói riêng và vùng Đông Nam Á nói chung?
a)
Đa dạng văn hoá.
b)
Di chuyển lao động.
c)
Vấn đề Biển Đông.
d)
Cạn kiệt tài nguyên.
19.
Câu 19: Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của các nhóm đối tượng nào sau đây là chủ yếu?
a)
Trẻ em.
b)
Người nhập cư.
c)
Người trung niên.
d)
Người phạm tội.
20.
Câu 20: Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025 bổ sung nội dung hợp tác mới nào?
a)
Bảo vệ môi trường.
b)
Phát triển kinh tế số.
c)
Hợp tác sở hữu trí tuệ.
d)
Phát triển cơ sở hạ tầng.
21.
Câu 21: Giữa các nước ASEAN hiện nay không có sự chênh lệch lớn nào?
a)
Thu nhập bình quân.
b)
Trình độ phát triển.
c)
Trình độ công nghệ.
d)
Mong muốn hợp tác.
22.
Câu 22: Cộng đồng Kinh tế ASEAN chú trọng phát triển lĩnh vực nào sau đây?
a)
Du lịch nội địa.
b)
Kinh tế nội thương.
c)
Thương mại điện tử.
d)
Thương mại truyền thống.
23.
Câu 23: Tăng cường năng lực thể chế và sự hiện diện của ASEAN là mục tiêu của Cộng đồng nào?
a)
Cộng đồng Kinh tế.
b)
Cộng đồng Quân sự - Văn hoá.
c)
Cộng đồng Văn hoá - Xã hội.
d)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
24.
Câu 24: Nội dung nào là mục tiêu của Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN?
a)
Xây dựng cộng đồng tích cực.
b)
Xây dựng cộng đồng đơn biệt.
c)
Xây dựng cộng đồng tự cường.
d)
Xây dựng cộng đồng thống nhất.
25.
Câu 25: Cộng đồng Kinh tế ASEAN hướng các nước thành viên tham gia vào
a)
Hiệp định thương mại tự do (FTA).
b)
Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
c)
Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á.
d)
Hiệp định Khung về tăng cường hợp tác kinh tế ASEAN.
26.
Câu 26: Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của nhóm đối tượng chủ yếu nào sau đây?
a)
Ngoại kiều.
b)
Người khuyết tật.
c)
Lao động trình độ cao.
d)
Người lao động bất hợp pháp.
27.
Câu 27: Nội dung nào không phải là mục tiêu của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Hoạt động theo luật lệ.
b)
Tự do lưu chuyển hàng hóa.
c)
Tăng cường năng lực thể chế.
d)
Tăng cường đoàn kết, thống nhất.
28.
Câu 28: Nội dung nào không phải là mục tiêu của Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN?
a)
Xây dựng cộng đồng dung nạp.
b)
Xây dựng cộng đồng bền vững.
c)
Xây dựng cộng đồng năng động.
d)
Xây dựng cộng đồng tự do.
29.
Câu 29: Các hoạt động hợp tác trong khuôn khổ Kế hoạch Tổng thể xây dựng ASCC đang được thúc đẩy trên lĩnh vực chủ yếu nào?
a)
Ứng phó với biến đổi khí hậu.
b)
Năng lượng sạch và bền vững.
c)
Đô thị và cộng đồng bền vững.
d)
Các quyền và công bằng xã hội.
30.
Câu 30: Nội dung nào không phải mục tiêu của Cộng đồng ASEAN?
a)
Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc nhau.
b)
Xây dựng ASEAN cởi mở, hướng ra bên ngoài.
c)
Xây dựng cộng đồng không có bất bình đẳng.
d)
Xây dựng quan hệ đối tác tác nội khối năng động.
31.
Câu 31: Để chuẩn bị cho sự ra đời của Cộng đồng ASEAN, các nước thành viên ASEAN đã
a)
xây dựng mô hình và cơ sở pháp lý.
b)
xây dựng vị thế trên trường quốc tế.
c)
kết nạp thêm thành viên vào tổ chức.
d)
mở rộng liên kết toàn khu vực Đông Á.
32.
Câu 32: Nội dung nào không phải là mục tiêu của Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN?
a)
Xây dựng cộng đồng tự chủ.
b)
Xây dựng cộng đồng dung nạp.
c)
Xây dựng cộng đồng bền vững.
d)
Xây dựng cộng đồng năng động.
33.
Câu 33: Đến năm 2015, việc triển khai kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN đã
a)
phải tạm thời gác lại.
b)
hoàn thành về cơ bản.
c)
bước đầu được xây dựng.
d)
không đạt được mục tiêu.
34.
Câu 34: Quá trình chuẩn bị cho sự ra đời của Cộng đồng ASEAN được tiến hành từ sự kiện nào?
a)
Hội nghị cấp cao Bali Inđônêxia (2003).
b)
Hiến chương ASEAN (2007) được thông qua.
c)
Tầm nhìn ASEAN 2020 (1997) được công bố.
d)
Hội nghị cấp cao ASEAN 14 ở Thái Lan (2009).
35.
Câu 35: Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua trong Hội nghị nào?
a)
Hội nghị cấp cao được tổ chức ở Bali, Inđônêxia (2003).
b)
Hội nghị cấp cao ASEAN 14 ở Băng Cốc Thái Lan (2009).
c)
Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Malaixia (1997).
d)
Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN ở Băng Cốc, Thái Lan (1967).
36.
Câu 36: Sáng kiến hội nhập ASEAN giai đoạn 2 được triển khai từ
a)
Hội nghị Thượng đỉnh Xingapo (2000).
b)
Hội nghị cấp cao ASEAN 14 ở Thái Lan (2009).
c)
Hội nghị cấp cao ASEAN ở Bali Inđônêxia (2003).
d)
Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Malaixia (1997).
37.
Câu 37: Năm 2015, Cộng đồng ASEAN chính được thành lập sau sự kiện nào?
a)
Hiến chương ASEAN được đổi mới.
b)
Tuyên bố Cuala Lămpơ được ký kết.
c)
Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua.
d)
Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN ban hành.
38.
Câu 38: Tuyên bố Bali (2003) và Hiến chương ASEAN (2007) đã
a)
xoá bỏ những bất đồng trong khu vực.
b)
thúc đẩy các hoạt động liên kết khu vực.
c)
mở rộng thêm lĩnh vực hợp tác của ASEAN.
d)
hoàn thành quá trình nhất thể hoá khu vực.
39.
Câu 39: Hội nghị cấp cao ASEAN 14 ở Thái Lan (2009) đã thông qua
a)
Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.
b)
việc thành lập Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
c)
Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 - 2015).
d)
mục tiêu hình thành Cộng đồng ASEAN vào năm 2015.
40.
Câu 40: Hội nghị Thượng đỉnh Xingapo (2000) đã thông qua
a)
Sáng kiến hội nhập ASEAN giai đoạn 2.
b)
Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN.
c)
Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.
d)
Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 - 2015).
41.
Câu 41: Hội nghị nào đã thông qua Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 – 2015)?
a)
Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN (1971).
b)
Hội nghị cấp cao ASEAN 14 ở Thái Lan (2009).
c)
Hội nghị cấp cao ASEAN ở Bali Inđônêxia (2003).
d)
Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Malaixia (1997).
42.
Câu 42: Cộng đồng Kinh tế ASEAN đã đưa đến kết quả nào?
a)
Xoá bỏ các thủ tục hải quan.
b)
Giảm thuế hàng hóa giữa các nước.
c)
Xây dựng các hàng rào phi thuế quan.
d)
Quy định chung về mẫu mã sản phẩm.
43.
Câu 43: Nội dung nào là đặc trưng của Cộng đồng ASEAN?
a)
Là một “siêu nhà nước” lớn.
b)
Là một tổ chức phi Chính phủ.
c)
Là một tổ chức liên Chính phủ.
d)
Một tổ chức đa phương toàn cầu.
44.
Câu 44: Cộng đồng Kinh tế ASEAN đã không đưa đến kết quả nào?
a)
Giảm thuế hàng hóa giữa các nước.
b)
Xây dựng các hàng rào phi thuế quan.
c)
Bước đầu tự do di chuyển vốn và lao động.
d)
Giải quyết nhanh chóng các thủ tục hải quan.
45.
Câu 45: Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN được thông qua không có nội dung chính nào?
a)
Xoá đói, giảm nghèo.
b)
Phát triển con người.
c)
Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.
d)
Bình đẳng xã hội và các quyền.
46.
Câu 46: Nội dung nào không phải là nguyên tắc của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Không hình thành liên minh quân sự.
b)
Không tạo ra một khối phòng thủ chung.
c)
Không cần mục tiêu và nguyên tắc hoạt động.
d)
Không sử dụng vũ lực và đe doạ sử dụng vũ lực.
47.
Câu 47: “Tạo khuôn khổ hợp tác chặt chẽ với các quy định và tiêu chuẩn chung để tạo sự hài hoà, bình đẳng, công bằng xã hội, nâng cao ý thức về cộng đồng và bản sắc chung ASEAN” phản ánh nội dung của
a)
Cộng đồng Kinh tế.
b)
Cộng đồng Quân sự - Văn hoá.
c)
Cộng đồng Văn hoá - Xã hội.
d)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
48.
Câu 48: Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội (2020) đã nhất trí thông qua việc xây dựng văn kiện nào?
a)
Hiệp định khu vực mậu dịch tự do (AFTA).
b)
Hiệp định khung ASEAN về dịch vụ (AFAS).
c)
Hiệp định đầu tư toàn diện ASEAN (ACIA).
d)
Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.
49.
Câu 49: Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN được thông qua không có nội dung chính nào?
a)
Xây dựng bản sắc ASEAN.
b)
Xoá bỏ sự đa dạng văn hoá.
c)
Bình đẳng xã hội và các quyền.
d)
Bảo đảm bền vững về môi trường.
50.
Câu 50: Cộng đồng ASEAN có đặc trưng chủ yếu nào sau đây?
a)
Hoạt động trên cơ sở pháp lý.
b)
Hoạt động trên cơ sở hiệp thương.
c)
Tổ chức hoạt động phi lợi nhuận.
d)
Hoạt động dựa trên cơ sở tự quyết.
51.
Câu 51: Nội dung nào là nguyên tắc chính trị cơ bản của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Hình thành một liên minh quân sự.
b)
Tạo ra một khối phòng thủ chung.
c)
Không can thiệp vào công việc nội bộ.
d)
Sử dụng vũ lực và đe doạ sử dụng vũ lực.
52.
Câu 52: Quá trình di chuyển lao động thuận lợi giữa các quốc gia trong Cộng đồng ASEAN sẽ dẫn đến tác động nào?
a)
Giảm mạnh sự khác biệt về nguồn lao động.
b)
Giảm tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
c)
Không ngừng nâng cao trình độ của lao động.
d)
Sự thay đổi về cơ cấu dân cư, cơ cấu lao động.
53.
Câu 53: Mục tiêu nhất quán của ASEAN và nền tảng để chỉ đạo các nội dung hoạt động của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là
a)
trở thành một cực của trật tự thế giới đa cực.
b)
đoàn kết đấu tranh chống lại thế lực khủng bố.
c)
thúc đẩy hoà bình, ổn định và hợp tác khu vực.
d)
ngăn chặn sự can thiệp của các cường quốc khác.
54.
Câu 54: Nội dung nào là thách thức bên ngoài đối với Cộng đồng ASEAN?
a)
Tình hình chính trị ở một số nước ASEAN còn phức tạp.
b)
Cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.
c)
Sự lớn mạnh và đe doạ của chủ nghĩa đế quốc phương Tây.
d)
Tồn tại mâu thuẫn trong quan hệ song phương giữa các nước.
55.
Câu 55: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN được xây dựng trên cơ sở chủ yếu nào?
a)
Tuyên ngôn Nhân quyền của Liên hợp quốc.
b)
Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển (1982).
c)
Nguyên tắc và mục đích của Hiến chương ASEAN.
d)
Tuyên bố về Khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập.
56.
Câu 56: Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025 được thông qua tại hội nghị nào?
a)
Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 31 tại Philipin (2017).
b)
Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 33 tại Xingapo (2018).
c)
Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 35 tại Thái Lan (2019).
d)
Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội (2020).
57.
Câu 57: Cộng đồng Kinh tế ASEAN được xây dựng dựa trên cơ sở chủ yếu nào?
a)
Những thành tựu chung của nền kinh tế thế giới.
b)
Chiến lược phát triển kinh tế riêng của mỗi nước.
c)
Một thị trường và hệ thống sản xuất thống nhất sẵn có.
d)
Các chương trình hợp tác kinh tế của ASEAN trước đó.
58.
Câu 58: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN thực chất là
a)
một tổ chức phi chính phủ có liên kết sâu rộng.
b)
khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.
c)
một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.
d)
một tổ chức dựa trên luật pháp của nước thành viên.
59.
Câu 59: Các nhà lãnh đạo ASEAN ký Tuyên bố Cuala Lămpơ đã
a)
chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.
b)
chấm dứt những mâu thuẫn trong nội khối.
c)
đặt cơ sở cho sự chuẩn bị ra đời cộng đồng mới.
d)
làm giảm tính phụ thuộc của các nước ASEAN.
60.
Câu 60: Việc xây dựng Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN không nhằm mục đích nào?
a)
Nâng cao cuộc sống và phúc lợi của người dân các nước.
b)
Xây dựng một xã hội chia sẻ, đùm bọc, hoà thuận và rộng mở.
c)
Xây dựng tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia.
d)
Sử dụng trí tuệ nhân tạo làm phương tiện chính thúc đẩy giáo dục.
61.
Câu 61: Nội dung là không đúng về triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
a)
Hoàn chỉnh quá trình nhất thể hoá ở khu vực Đông Nam Á.
b)
Đóng vai trò quan trọng tại nhiều diễn đàn lớn trên thế giới.
c)
Đang ngày càng hoàn thiện thể chế, chính sách, cơ chế hợp tác.
d)
Tiếp tục phát triển với mức độ liên kết, hợp tác ngày càng sâu rộng.
62.
Câu 62: Tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN tạo thời cơ nào cho Việt Nam?
a)
Kinh tế Việt Nam xóa bỏ được tình trạng lạm phát.
b)
Cán cân thương mại tăng trưởng nhanh, nhập siêu.
c)
Có cơ hội tiếp cận thị trường trong và ngoài khu vực.
d)
Làm thay đổi bản chất của nền kinh tế có định hướng.
63.
Câu 63: Nhận xét nào đúng về sự ra đời của Cộng đồng ASEAN?
a)
Nhanh chóng được hình thành qua các hội nghị và văn kiện được ký kết.
b)
Diễn ra lâu dài vì sự chống phá quyết liệt của các thế lực thù địch bên ngoài.
c)
Các nước thành viên trải qua một thập kỷ xây dựng mô hình và cơ sở pháp lý.
d)
Quá trình hình thành nhanh chóng với sự đồng thuận của các nước thành viên.
64.
Câu 64: Tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN không có thách thức nào cho Việt Nam?
a)
Lâm vào tình trạng khủng hoảng toàn diện.
b)
Khoảng cách chênh lệch giữa các thành viên.
c)
Việc tuân thủ luật chơi chung và thực hiện các cam kết.
d)
Cạnh tranh tham gia vào chuỗi cung ứng có giá trị cao và lợi nhuận tốt.
65.
Câu 65: Nhằm thu hẹp khoảng cách phát triển kinh tế giữa các thành viên mới và cũ, tổ chức ASEAN đã
a)
duy trì hòa bình, an ninh và ổn định khu vực.
b)
triển khai Sáng kiến hội nhập ASEAN giai đoạn 2.
c)
chú trọng quan hệ với các đối tác bên ngoài khu vực
d)
tăng cường hiểu biết lẫn nhau nhằm ngăn ngừa xung đột.
66.
Câu 66: Tham gia vào Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN tạo thời cơ nào cho Việt Nam?
a)
Các chuẩn mực về văn hoá và xã hội sẽ ngày càng thấp.
b)
Việt Nam có thêm nhiều tộc người mới với văn hoá đặc sắc.
c)
Ngăn chặn được tội phạm xuyên quốc gia và nạn buôn người.
d)
Chia sẻ và làm giàu bản sắc văn hóa truyền thống của dân tộc.
67.
Câu 67: Nội dung nào là thách thức chủ yếu trong Cộng đồng ASEAN?
a)
Tình trạng lỏng lẻo trong liên kết các xã hội ASEAN.
b)
Sự đa dạng của các nước thành viên về cơ cấu lao động.
c)
Sự tồn tại nhiều cấp độ dân chủ và sự đa dạng về tôn giáo.
d)
Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển giữa các nước.
68.
Câu 68: Nhận xét vào đúng về mối quan hệ giữa ba trụ cột trong Cộng đồng ASEAN?
a)
Ba trụ cột nối tiếp nhau ra đời, bổ sung cho nhau.
b)
Các trụ cột tồn tại độc lập nhau, mang sắc thái riêng.
c)
Mỗi trụ cột trong cộng đồng bổ sung, hỗ trợ cho nhau.
d)
Cộng đồng Văn hoá - xã hội quyết định mọi sự phát triển.
69.
Câu 69: Nội dung nào không phải là thách thức chủ yếu trong Cộng đồng ASEAN về chính trị?
a)
Tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp.
b)
Sự tương đồng trong sản xuất một số ngành nghề.
c)
Tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hệ song phương.
d)
Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị.
70.
Câu 70: Cộng đồng ASEAN ra đời năm 2015 có ý nghĩa cơ bản nào?
a)
Làm thất bại âm mưu của các thế lực trong và ngoài khu vực Đông Á.
b)
Thúc đẩy hợp tác khu vực toàn diện theo chiều sâu và gắn bó chặt chẽ.
c)
Chấm dứt hoàn toàn sự cạnh tranh và bất động giữa các nước thành viên.
d)
Là một sự kiện mang tính đột biến trong quá trình hợp tác ở Đông Nam Á.
71.
Câu 71: Cộng đồng ASEAN được thành lập dựa trên cơ sở chủ yếu nào?
a)
Sự ủng hộ và giúp đỡ tích cực của các cộng đồng lớn trên thế giới.
b)
Sự chia rẽ và bất bình đẳng sâu sắc giữa các nước thành viên ASEAN.
c)
Mối liên hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung.
d)
Các quốc gia Đông Nam Á có sự đa dạng về kinh tế, chính trị và văn hoá.
72.
Câu 72: Nhận xét nào đúng về sự ra đời của Cộng đồng ASEAN?
a)
Diễn ra lâu dài vì sự chống phá quyết liệt của các cường quốc.
b)
Có quá trình ra đời lâu dài với sự chuẩn bị đầy đủ về nhiều mặt.
c)
Sớm được thành lập với sự đồng thuận của các nước thành viên.
d)
Ra đời và tồn tại song song với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
73.
Câu 73: Sự ra đời của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN có vai trò như thế nào?
a)
Lĩnh vực hợp tác ngày càng được thúc đẩy, đi vào chiều sâu.
b)
Xây dựng được khái niệm bản sắc văn hoá chung của khu vực.
c)
Xoá bỏ những thách thức do an ninh phi truyền thống gây nên.
d)
Chấm dứt được tình trạng tranh chấp giữa các nước ở Biển Đông.
74.
Câu 74: ASEAN không tiến hành nhất thể hoá như tổ chức EU do tác động của nhân tố nào?
a)
Trình độ phát triển của các nước trong khu vực còn chênh lệch.
b)
Do tác động của cách mạng khoa học - công nghệ và toàn cầu hoá.
c)
Hợp tác về mọi mặt trong ASEAN đã đạt đến mức độ hoàn thiện.
d)
Thể chế chính trị của các quốc gia Đông Nam Á có điểm tương đồng.
75.
Câu 75: Nội dung chính của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là gì?
a)
Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao, năng động.
b)
Tạo dựng một khu vực hoà bình và không còn bất bình đẳng.
c)
Tuân thủ chặt lẽ Hiến chương ASEAN và pháp luật của các nước.
d)
Xây dựng một cộng đồng dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung.
76.
Câu 76: ASEAN thực hiện Sáng kiến hội nhập ASEAN giai đoạn 2 nhằm mục đích chủ yếu nào?
a)
Thực hiện chính sách kinh tế hướng nội để hạn chế nhập khẩu.
b)
Thông qua cơ chế hợp tác khu vực do ASEAN giữ vai trò chủ đạo.
c)
Viện trợ không hoàn lại cho các nước khôi phục và phát triển kinh tế.
d)
Thu hẹp khoảng cách phát triển kinh tế giữa các thành viên mới và cũ.
77.
Câu 77: Nội dung chính của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN không phải là
a)
xây dựng một cộng đồng dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung.
b)
xây dựng một trung tâm chính trị - an ninh ở khu vực Đông Nam Á.
c)
hướng tới một khu vực năng động và rộng mở trong quan hệ với bên ngoài.
d)
tạo dựng một khu vực hoà bình, có trách nhiệm chung với an ninh toàn diện.
78.
Câu 78: Sự hình thành và phát triển của Cộng đồng Kinh tế ASEAN đã đưa đến tác động tích cực nào?
a)
Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng.
b)
Trình độ liên kết kinh tế trong khu vực ASEAN vẫn ở mức thấp.
c)
Có một tòa án chung để xử lý các xung đột trong giao lưu kinh tế.
d)
Xoá bỏ sự kiểm soát việc đi lại của công dân các nước qua biên giới.
79.
Câu 79: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN không thực hiện hoạt động nào sau đây?
a)
Tiến hành các cuộc tập trận chung hàng năm giữa các nước thành viên.
b)
Đẩy mạnh hợp tác về chính trị, hình thành và chia sẻ các chuẩn mực chung.
c)
Tập trung hợp tác xây dựng lòng tin, thúc đẩy đối thoại, hợp tác về an ninh.
d)
Triển khai hoạt động thông qua một số hiệp ước, tuyên bố, diễn đàn ở khu vực.
80.
Câu 80: Tầm nhìn ASEAN 2020 là
a)
văn kiện trình bày cơ cấu tổ chức của Cộng đồng ASEAN.
b)
cơ sở ban đầu để hình thành 3 trụ cột của Cộng đồng ASEAN.
c)
cơ sở cho sự hợp tác của ASEAN trên lĩnh vực chính trị - quân sự.
d)
văn bản pháp lý cao nhất, quan trọng nhất của Cộng đồng ASEAN.
81.
Câu 81: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN không có vai trò chủ yếu nào sau đây?
a)
Đẩy mạnh liên kết nội khối, duy trì được vai trò trung tâm của ASEAN.
b)
Xử lý những thách thức an ninh chung vì hòa bình, ổn định trong khu vực.
c)
Tạo cơ hội tiếp cận thị trường trong và ngoài khu vực để đẩy mạnh thương mại.
d)
Là yếu tố then chốt bảo đảm hòa bình ổn định lâu dài cho khu vực Đông Nam Á.
82.
Câu 82: Cộng đồng Kinh tế ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu nào?
a)
Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế cho từng quốc gia thành viên.
b)
Xây dựng một khu vực kinh tế ASEAN đa dạng và có tính độc lập cao.
c)
Xây dựng một khu vực kinh tế ASEAN ổn định, thịnh vượng, năng động.
d)
Hạn chế lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, vốn và lao động tay nghề cao.
83.
Câu 83: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN tạo thời cơ chủ yếu nào cho Việt Nam?
a)
Tạo cơ sở quan trọng để Việt Nam tham gia vào Hội đồng bảo an.
b)
Việt Nam trở thành mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
c)
Giúp Việt Nam loại trừ được mưu đồ chống phá của các thế lực thù địch.
d)
Có sức mạnh tập thể trong việc xử lý các vấn đề an ninh theo công ước quốc tế.
84.
Câu 84: Nội dung nào là thách thức bên ngoài đối với Cộng đồng ASEAN?
a)
Diễn biến phức tạp của tình hình Biển Đông và tình hình quốc tế.
b)
Sự tồn tại nhiều cấp độ dân chủ và sự đa dạng về tôn giáo, sắc tộc.
c)
Sự phân cực chính trị và tình trạng lỏng lẻo trong liên kết ở ASEAN.
d)
Nguy cơ của cách mạng màu và cuộc chiến tranh hạt nhân toàn cầu.
85.
Câu 85: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN không tạo thời cơ chủ yếu cho Việt Nam?
a)
Góp phần hỗ trợ Việt Nam bảo vệ quyền và lợi ích tại Biển Đông.
b)
Góp phần nâng cao vị thế, mở rộng và tăng cường quan hệ song phương.
c)
Giúp Việt Nam thoát khỏi tình trạng phải chọn phe trong quan hệ quốc tế.
d)
Giúp Việt Nam tạo dựng mối quan hệ mới về chất giữa các nước ASEAN.
86.
Câu 86: Cộng đồng Kinh tế ASEAN ra đời và phát triển đã tác động như thế nào đến các chương trình hợp tác kinh tế của ASEAN trước đây?
a)
Trở thành mô hình kinh tế cho các khu vực trên thế giới học tập.
b)
Được mở rộng hơn về phạm vi, mức độ hợp tác kinh tế, thương mại.
c)
Trở thành nhân tố thứ yếu thúc đẩy nền kinh tế các nước thành viên.
d)
Phải dựa vào viện trợ của nước ngoài để tiếp tục duy trì và phát triển.
87.
Câu 87: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN đã đặt ra thách thức chủ yếu nào cho Việt Nam?
a)
Phải xây dựng một “luật chơi” chung cho các nước Đông Nam Á.
b)
Phải ứng phó với cuộc khủng hoảng kinh tế và bất ổn về mặt xã hội.
c)
Phải đổi mới toàn diện để lựa chọn con đường phát triển mới cho đất nước.
d)
Xử lý nhiều hơn các vấn đề như tội phạm xuyên quốc gia, lao động nhập cư.
88.
Câu 88: Nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
a)
Hình thành một trung tâm kinh tế - tài chính ở khu vực.
b)
Tạo ra một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.
c)
Xây dựng nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới.
d)
Thúc đẩy chính sách đồng nhất về kinh tế, bảo vệ người sản xuất.
89.
Câu 89: Cộng đồng ASEAN được thành lập dựa trên cơ sở chủ yếu nào?
a)
Thành tựu hợp tác về nhiều mặt của ASEAN đạt được trong hơn 40 năm.
b)
Sự đa dạng về kinh tế, chính trị và văn hoá của các quốc gia Đông Nam Á.
c)
Những khó khăn và thách thức đối với kinh tế, văn hoá của các nước ASEAN.
d)
Những mâu thuẫn và xung đột về quân sự giữa các nước thành viên ASEAN.
90.
Câu 90: Hiệp định khu vực mậu dịch tự do (AFTA), Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA), Hiệp định khung ASEAN về dịch vụ (AFAS), Hiệp định đầu tư toàn diện ASEAN (ACIA) đã
a)
thúc đẩy khả năng cạnh tranh không hợp tác giữa các nước trong khu vực.
b)
đưa ASEAN trở thành một trong những trung tâm kinh tế lớn của thế giới.
c)
xây dựng được cộng đồng kinh tế ASEAN vững mạnh từ khi thành lập Hiệp hội.
d)
tạo ra dòng luân chuyển tự do của hàng hoá, dịch vụ, đầu tư và lao động trong ASEAN.
Reset
