wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài MKT

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nhu cầu sinh lý bao gồm:

a)

Thực phẩm , nước , không khí, lưu trý , đi lại

b)

Thực phẩm, lưu trú, đi lại

c)

Thực phẩm, không khí, lưu trú

d)

Thực phẩm, nước, không khí

2.

Chủ động tăng giá sản phẩm du lịch phù hợp với giá thị trường khi lực cầu _____

a)

Suy giảm

b)

Tăng mạnh

c)

Bão hòa

d)

Thay đổi

3.

Social media Marketing là tiếp thị trên

a)

Thiết bị di động

b)

Mạng xã hội

c)

Inernet

d)

Hệ điều hành

4.

Bán sản phẩm dịch vụ du lịch là một ______ không phải là một công việc

a)

Mối quan hệ

b)

Kỹ năng

c)

Nhiệm vụ

d)

Nghề

5.

Nội dung cơ bản của Marketing trực tiếp là tiếp thị bằng catalogue, gửi thư, _______

a)

Điện thoại

b)

Báo giá

c)

Gửi voucher

d)

Thương lượng

6.

Bán hàng cá nhân là tập hợp những mối quan hệ của người bán với khách hàng cá nhân ______

a)

Của thị trường hướng tới trong tương lai

b)

Thân thiết của doanh nghiệp

c)

Nhỏ, lẻ của doanh nghiệp

d)

Hiện tại và tương lai

7.

Thành phần Marketing hỗn hợp ( MIX) gồm Product, Price, Place và

a)

Proportion

b)

Profestion

c)

Promotion

d)

Projection

8.

Khi thực hiện quảng cáo cần lưu ý về hình thức trình bày

a)

Thiết kế màu sắc tương phản

b)

Làm nổi bật chương trình khuyến mãi

c)

Tạo ấn tượng mạnh mẽ cho người xem

d)

Thiết kế mỹ thuật, hài hòa, với nội dung

9.

 __________ phải đặt trong kế hoạch chiến lược của doanh nghiệp du lịch

a)

Kế hoạch marketing

b)

Chương trình khuyến mãi

c)

Thời gian làm việc

d)

Kế hoạch du lịch

10.

Nhu cầu con người có 3 cấp độ  thiếu hụt cái gì đó, mong muốn và nhu cầu mong muốn _________

a)

Được đáp ứng

b)

Không thể thiếu, cần mua sắm ngay

c)

Được nổi tiếng

d)

Được nhiều người biết đến

11.

_________________ du lịch tổng thể được cấu thành bởi giá trị tài nguyên dịch vụ và hàng hóa

a)

Mong muốn

b)

Thành phần

c)

Quảng bá

d)

Sản phẩm

12.

  Vận dung phương pháp “ Định giá sản phẩm theo giá hiện hành cần tiến hành

a)

Khảo sát đánh giá nhà cung cấp

b)

Khảo sát nhu cầu khách hàng

c)

Tham khảo giá đối thủ cạnh tranh

d)

Tham khảo chính sách giá của chính phủ

13.

 Kinh doanh du lịch là ngành kinh doanh có tính tổng hợp _________

a)

Liên vùng, phát triển và xã hội hóa cao

b)

Liên vùng, xã hội hóa cao

c)

Xã hội hóa cao

d)

Liên ngành, liên vùng, xã hội hóa cao.

14.

 Chi phí bán hàng bao gồm chi phí _________, hoa hồng đại lý

a)

Cho nhà cung cấp

b)

Tiền lương

c)

Xăng dầu

d)

Marketing

15.

 Digital marketing quảng bá sản phẩm thương hiệu qua nhiều hình thức truyền thông kỹ thuật số trên

a)

Tất cả đều đúng

b)

Các thiết bị kỹ thuật khác

c)

Điện thoại di động

d)

Các quảng hiển âm thanh , hình ảnh

16.

Có 4 cách thõa mãn nhu cầu tự làm ra sản phẩm , chiếm đoạt cướp giật, đi xin, ______

a)

Giao dịch

b)

Tìm kiếm trên thị trường

c)

Quyên góp

d)

Trao đổi

17.

 Chủ động giảm giá sản phẩm du lịch phù hợp với giá thị trường khi lực cầu giảm sút, nhằm giữ _____

a)

Thương hiệu

b)

Uy tín

c)

Thị phần

d)

Chất lượng

18.

 Hàng hóa là những gì thõa mãn nhu cầu con người, được phép _____ trên thị trường và vận động theo quy luật giá cả ______

a)

Bình ổn

b)

Quảng cáo

c)

Mua bán

d)

Khuyến mãi

19.

Digital marketing có vai trò giúp phát triển mạnh

a)

Ngành ngoại giao

b)

Kinh tế địa phương

c)

Nhiều ngành kinh tế khác

d)

Kinh tế trung ương

20.

 Thị trường có vai trò quan trọng trong

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Phát triển kinh tế

c)

Mở rộng hoạt động du lịch

d)

Tạo nguồn thu cho ngân

21.

Content marketing là tạo sự hấp dẫn của nội dung tác động đến

a)

Văn hóa  doanh nghiệp

b)

Hiệu quả kinh doanh

c)

Công tác PR

d)

Hình thức quảng cáo

22.

Xúc tiến quảng bá du lịch là quá trình cung cấp __________ về sản phẩm du lịch và doanh nghiệp với khách  hàng

a)

Chương trình khuyến mãi

b)

Thị trường

c)

Thông tin

d)

Gía

23.

 Marketing online sử dụng công nghệ thông tin trong quá trình thiết lập, kết nối, chuyển giao đến ________  các hoạt động kinh doanh

a)

Các nhà cung cấp

b)

Thị trường

c)

Các đối tác liên kết kinh doanh

d)

Khách hàng

24.

Giá theo nghĩa rộng là tổng __________ người tiêu dùng bỏ ra cho sự hưởng lợi từ việc sở hữu hoặc các dịch vụ

a)

Giá trị

b)

Gầu

c)

Dịch vụ

d)

Tài sản

25.

 Sự hài lòng của du khách được đo bằng

a)

sự thỏa mãn về các dịch vụ thụ hưởng

b)

Bữa ăn thịnh soạn

c)

Dịch vụ cao cấp

d)

Sự thân thiện và vui vẻ

26.

 Thị trường nghiên cứu hành vi của khách hàng gồm nguồn thông tin ảnh hưởng đến quyết định chọn phương thức đặt chỗ và ______

a)

Quyết định của người thân

b)

Nguồn tài chính

c)

Tính thời vụ

d)

Quỹ thời gian

27.

 Marketing trực tiếp tạo ra lợi ích đối với __________ thuận tiện chọn hàng khuyến mãi

a)

Đối tác

b)

Nhà cung cấp

c)

Người mua

d)

Người bán

28.

Marketing du lịch là sự _________ marketing trong lĩnh vực du lịch

a)

Phổ biến

b)

Quản triệt

c)

Ứng dụng

d)

Mong muốn

29.

 Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến giá có liên quan đến sức _______ thị trường mục tiêu

a)

Quảng cáo

b)

Khỏe

c)

Mạnh

d)

Cầu

30.

 Tầm quan trọng trong phân tích  số Digital Marketing nhằm đánh giá

a)

Hiệu quả marketing

b)

Hiệu quả quảng cáo

c)

Kết quả quảng bá thương hiệu

d)

Kết quả kinh doanh

31.

 ____________ thị trường của doanh nghiệp du lịch là xác định vị trí sản phẩm dịch vụ trên thị trường số với các sản phẩm  cùng loại của đối thủ cạnh tranh

a)

Nghiên cứu

b)

Phân tích

c)

Định vị

d)

phân khúc

32.

“ Marketing là một _________ mà nhờ đó tổ chức du lịch nghiên cứu, dự đoán và lựa chọn dựa trên mong muốn của khách để từ đó đem sản phẩm ra thị trường.”

a)

Triết lý cuộc sống

b)

Triết lý quản trị

c)

Phương pháp kế hoạch

d)

Phương pháp quản lý

33.

Phân phối rộng rãi là phân phối nhằm mở rộng _______nhanh chóng.

a)

Hợp tác trong kinh doanh

b)

Thị trường

c)

Quan hệ với nhà cung cấp

d)

Quan hệ với các cơ quan chức năng

34.

 Mục tiêu kinh doanh cuối cùng của doanh nghiệp là ____

a)

Chiếm lĩnh thị trường

b)

Doanh thu

c)

Thương hiệu

d)

Lợi nhuận

35.

 Đàm phán thương lượng khi bán sản phẩm dịch vụ du lịch cần tư vấn khuyến khích khách hàng mua ______

a)

Ngay

b)

Kịp thời

c)

Số nhiều

d)

Tại chỗ

36.

 Quan hệ đối thoại là mối quan hệ ______ doanh nghiệp

a)

Hiệu quả trong

b)

Hỗ trợ

c)

Bên ngoài

d)

Cần thiết trong

37.

 __________ là cách lấy thông tin trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu

a)

Phỏng vấn

b)

Ghi âm

c)

Xét hỏi

d)

Điều tra

38.

 Trong kinh doanh du lịch , cầu sơ cấp là du khách tiêu dùng trực tiếp dịch vụ hàng hóa, cầu thứ cấp là các ________

a)

Công ty kinh doanh lữ hành

b)

Đại lý kinh doanh vàng bạc, đá quý, hàng lưu niệm

c)

Du khách mua hàng tại cửa khẩu, biên giới

d)

Du khách mua hàng tại siêu thị

39.

 Chức năng của quảng cáo bao gồm thông tin, thuyết phục, ________

a)

Hiệu quả

b)

Hấp dẫn

c)

Gợi nhớ

d)

Ấn tượng

40.

Đại lý phân phối độc quyền được hỗ trợ ______, trang trí, đào tạo.

a)

Giá tour

b)


Vốn

c)

Trang, thiết bị

d)

Thị trường

41.

___________ thị trường du lịch theo địa lý là căn cứ vào đơn vị địa lý hành chính và địa lý tự nhiên để chia trả thị trường, nhiều thị trường nhỏ khác nhau

a)

Chia cắt

b)

Phân khúc

c)

Sáp nhập

d)

Phân tích

42.

 Trao đổi là nhận từ người khác thứ mà mình muốn, ________ lại người đó một thứ khác

a)

Bán

b)

Bồi thường

c)

Đưa lại

d)

Mua

43.

 Yếu tố ảnh hưởng đến giá có liên quan đến chi phí ___

a)

Giao tiếp với khách hàng

b)

Giao tiếp với khách hàng

c)

Đầu vào

d)

Của các đại lý

44.

Bán hàng tại quầy giao dịch cần có ngoại hình, kỹ năng ____, tác phong nhanh nhẹn

a)

Thuyết phục

b)

Lắng nghe

c)

Giao tiếp

d)

Đanh máy

45.

 Dùng mạng xã hội để quảng bá thương hiệu và sản phẩm du lịch có ưu điểm

a)

Miễn phí và phát tán nhanh

b)

Được nhiều khách hàng quan tâm ủng hộ

c)

Tăng thêm quyền chọn lựa của du khách

d)

Tăng thêm đối tác liên kết kinh doanh

46.

 Marketing 4P  trong du lịch gồm _________, giá cả ( price) , phân phối ( Place ), và xúc tiến khuyến mãi ( Promotion )

a)

Sản phẩm ( Product)

b)

Nhân sự ( Personal )

c)

Chính sách ( Political )

d)

Đối tác ( Partnership )

47.

Qua quản lý bình luận trên website, có thể hiểu được tâm lý, nhu cầu của:

a)

Các đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Các nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đại lý sản phẩm du lịch

48.

Phân tích SWOT là phân tích tìm ra các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và _____

a)

Nguy cơ

b)

Giải pháp

c)

Nguy hiểm

d)

Phương pháp

49.

Sự ____ của du khách là một phần sản phẩm du lịch, quyết định chất lượng sản phẩm du lịch

a)

Phàn nàn

b)

Hài lòng

c)

Đồng ý

d)

Vui vẻ

50.

Quan hệ công chúng (PR) tạo hiểu quả quảng bá nhưng ____ không nhiều

a)

Doanh thu

b)

Công sức

c)

Nguồn lực

d)

Chi phí

51.

Nội dung cơ bản của khuyến khích tiêu thụ là tăng phiếu mua hàng, phiếu quà tặng ____

a)

Giảm giá trực tiếp

b)

Khuyến khích mua sản phẩm dịch bụ

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Chăm sóc khách hàng

52.

Chất lượng du lịch bao gồm: chất lượng kỹ thuật và chất lượng

a)

Thiết bị

b)

Giao dịch

c)

Sản phẩm

d)

Dịch vụ

53.

Giá ‘hớt ván’ thị trường khi sản phẩm độc đáo, chưa có _____

a)

Khách hàng nào biết đến

b)

Thẩm định của cơ quan chức năng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Sự tin dùng của khách hàng

54.

Một trong những nhiệm vụ của xúc tiến du lịch là hoạt động _____

a)

Tuyên truyền qủang bá du lịch

b)

Tạo ngân sách

c)

Tìm kiếm đối thủ cạnh tranh

d)

Ngoại giao

55.

Đặc điểm chung của thị trường du lịch là:

a)

Chịu ảnh hưởng bởi yếu tố môi trường vĩ mô, có vai trò quan trọng đối với sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Nơi chứa tổng cầu và tổng cung

c)

Hoạt động trao đổi diễn ra trong một không gian và thời gian xác định

d)

Tất cả đều đúng

56.

Chi phí là tất cả phí tồn để có được ___

a)

Nguyên vật liệu

b)

Nguyên liệu và máy móc thiết bị

c)

Sản phẩm bao gồm chi phí tính toán được và chi phí cơ hội

d)

Máy móc, thiết bị

57.

Giá theo nghĩ hẹp là tổng số ____ phải trả cho hàng hóa dịch vụ:

a)

Tài sản

b)

Tiền

c)

Nhu cầu

d)

Cung

58.

Xu hướng thực hiện Digital Marketing thông qua smart phone vì:

a)

Giao diện website gọn nhẹ

b)

Sự phổ biến của thiết bị di động

c)

Mục tiêu chiếm lĩnh thị trường

d)

Dễ sử dụng

59.

Nội dung chính của bản kế hoạch marketing gồm: tóm tắt mục đích yêu cầu, trình bày thực trạng, phân tích cơ hội và nguy cơ, chiến lực marketing, chương trình hành động, dự toán thu chi và ____

a)

Giám sát thực hiện

b)

Chương trình tiết kiệm

c)

Chương trình khuyến mãi

d)

Tổng kết thực hiện

60.

Đánh giá hiệu quả Marketing căn cứ vào tăng trưởng của doanh thu so với

a)

Chi phí marketing

b)

Số lượt góp ý của du khách

c)

Sự tăng trưởng của mạng lưới kinh doanh

d)

Sự phát triển của thị phần

61.

Cụm từ IOT – kết nối vạn vật, là ____

a)

Dùng mạng xã hội để marketing

b)

Kết nối internet để thu thập dữ liệu

c)

Kết nối với các mạng xã hội

d)

Dùng thiết bị kỹ thuật số để marketing

62.

Nhu cầu là cái tất yếu tự nhiên, là sự thỏa mãn ____ của con người để tồn tại và phát triển

a)

Sự mong muốn

b)

Những thiếu sót

c)

Sự ham muốn

d)

Những cái thiếu hụt

63.

Marketing trực tiếp là thực hiện chiến dịch marketing thông qua tiếp xúc trực tiếp với

a)

Nhà cung cấp

b)

Thị Trường

c)

Khách hàng

d)

Đối tác liên kết kinh doanh

64.

Digital Marketing tác động đối với khách hàng

a)

Cân đối tích lũy và tiêu dùng

b)

Tạo nhiều khuyến mãi, hậu mãi

c)

Thay đổi hay vi mua hàng

d)

Tăng thêm ngân sách địa phương

65.

Quan hệ công chúng (PR) bao gồm tạo mối quan hệ tốt bên trong và ______ doanh nghiệp

a)

Lãnh đạo

b)

Ban giám đốc

c)

Đoàn kết

d)

Bên ngoài

66.

Social media marketing là dùng mạng xả hội để

a)

Bán tour du lịch

b)

Cạnh tranh trong kinh doanh

c)

Quảng bá thương hiệu, sản phẩm

d)

Cung cấp thông tin cho bạn bè

67.

______ mục tiêu là tập hợp những người mua có cùng nhu cầu hay đặc tính giống nhau mà doanh nghiệp du lịch có khả năng đáp ứng

a)

Xác định

b)

Thị trường

c)

Quán triệt

d)

Hướng đến

68.

Tần suất truy cập của khách hàng trên website, thể hiện sự _____ về sản phẩm, thương hiệu, chất lượng, giá cả chương trình khuyến mãi … của doanh nghiệp

a)

Quan tâm

b)

Tín nhiệm

c)

Cạnh tranh

d)

Chọn lựa

69.

Ngành hàng nghiên cứu của Marketing sau khi được mở rộng là

a)

Hàng tiêu dùng

b)

Hàng tiêu dùng, hàng công nghiệp, dịch vụ, tổ chức kinh tế

c)

Dịch vụ

d)

Hàng công nghiệp

70.

Thị trường du lịch lữ hành có

a)

Tính đa dang và hấp dẫn

b)

Nhiều đối cạnh tranh về giá

c)

Tính thời vụ cao

d)

Nguồn khách hàng khám phá, phiêu lưu

71.

_______ là đưa đúng hàng hóa và dịch vụ đến đúng người, đúng địa chỉ, đúng giá và thông tin chính xác cùng với khuyến mãi

a)

Giao nhận

b)

Marketing

c)

Vận chuyển

d)

Quảng bá

72.

Bán sản phẩm dịch vụ du lịch là cầu nối giữa _____ và doanh nghiệp

a)

Sản phẩm

b)

Du khách

c)

Nhà cung cấp

d)

Thị trường

73.

Marleting mix kết nối hoạt động sản xuất với _____

a)

Du khách

b)

Quảng cáo

c)

Thị trường

d)

Người tiêu dùng

74.

Phân phối rộng rãi là phân phối

a)

Chỉ bản sản phẩm cho cơ quan, xí nghiệp, trường học

b)

Chỉ bán sản phẩm cho khách du lịch

c)

Không phân biệt địa điểm bán hàng

d)

Không phân biệt đối tượng khách hàng

75.

Du lịch MICE hay còn gọi là du lịch hội nghị, hội thảo, khuyến thưởng và ______

a)

Hội chợ

b)

Hội thao

c)

Hội họp

d)

Hội thi

76.

Nội dung của chiến lực marketing hỗn hợp bao gồm chiến lược sản phẩm, chiến lược giá, chiến lược phân phối và chiến lược________

a)

Xúc tiến

b)

Đinh vị

c)

Bán lẻ

d)

PR

77.

. Sản phẩm du lịch không thể tách rời tiêu dùng và quá trình sản xuất của các:

a)

Xí nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Đại lý

d)

Nhà máy

78.

Sản phẩm du lịch bao gồm:

a)

Yếu tố hữu hình và yếu tố vô hình

b)

Chỉ duy nhất yếu tố hữu hình

c)

Yếu tố hữu hình vì mình có thể nhìn thấy nó

d)

Không câu nào đúng

79.

Thời vụ du lịch được hiểu là những ….. Của cung và cầu các dịch vụ và hàng hoá du lịch dưới tác động của 1 số nhân tố xác định

a)

Biến động lặp đi lặp lại con người có thể điều chỉnh theo ý mình

b)

Biến động lặp đi lặp lại con người không thể điều chỉnh theo ý mình

c)

Biến động lặp đi lặp lại hàng năm con người không thể điều chỉnh theo ý mình

d)

Tất cả điều sai

80.

Khí hậu là nhân tố tự nhiên có ý nghĩa quan trọng trong việc hình thành tính thời vụ du lịch. Nó tác động mạnh lên cả cung và cầu du lịch đặc biệt là

a)

Du lịch chữa bệnh

b)

Du lịch văn hoá

c)

Du lịch công cụ

d)

Du lịch biển

81.

Tính không đồng nhất của sản phẩm du lịch là do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Yếu tố con người và cơ sở vật chất

b)

Yếu tố cơ sở vật chất

c)

Yếu tố giao tiếp

d)

Yếu tố con người

82.

Giảm giá của tour giá chót của Viettravel là áp dụng dựa vào đặc trưng cơ bản nào của sản phẩm du lịch?

a)

Tính vô hình và tính không đồng nhất

b)

Tính mau hỏng và không dự trữ được

c)

Tính mùa vụ

d)

Tính đồng thời giữa sản xuất và tiêu dùng

83.

Đồng nhân dân tệ mất giá trong chiến tranh thương mại giữa Hoa Kì và Trung Quốc sẽ làm…

a)

Lượng khách đến Trung Quốc giảm

b)

Lượng khách Trung Quốc đi du lịch nước ngoài tăng

c)

Lượng khách đến Trung Quốc tăng

d)

Lượng khách đi du lịch đến Trung Quốc không bị ảnh

84.

Sự quần chúng hoá trong du lịch là mở rộng sự tham gia của số đông khách…

a)

Có khả năng thanh toán trung bình và thường ít có kinh nghiệm đi du lịch

b)

Có khả năng thanh toán trung bình và thường có nhiều kinh nghiệm đi du lịch

c)

Có khả năng thanh toán cao nhưng thường ít có kinh nghiệm đi du lịch

d)

Tất cả đều sai

85.

Sự quần chúng hoá trong du lịch là mở rộng sự tham gia của số đông khách họ thường đi

a)

Vào mùa cao điểm nên phải trả mức giá dịch vụ cao

b)

Vào mùa thấp điểm nên chỉ trả mức gía dịch vụ thấp

c)

Vào mùa cao điểm nhưng chỉ trả mức giá dịch vụ ưu đãi

d)

Tất cả đều sai

86.

Sự quần chúng hoá trong du lịch là mở rộng sự tham gia của số đông khách họ thường đi

a)

Vào mùa cao điểm nên phải trả mức giá dịch vụ cao

b)

Vào mùa thấp điểm nên chỉ trả mức gía dịch vụ thấp

c)

Vào mùa cao điểm nhưng chỉ trả mức giá dịch vụ ưu đãi

d)

Tất cả đều sai

87.

Công ty A chiết khấu 3% cho tất cả khách hàng đặt tour du lịch Tại công ty. Với chiến lược chiết khấu này công ty A đang hướng đến đối tượng khách hàng nào?

a)

Khách hàng nhóm

b)

Khách hàng đơn lẻ

c)

Khách hàng truyền thông

d)

Tất cả đều sai

88.

Công ty A chiết khấu cho khách hàng đặt tour du lịch tại công ty như sau: 3% cho khách hàng đặc biệt từ khách hàng thứ 3 trở đi chiết khấu 5%, với chiến lược chiết khấu này công ty A đang hướng đến đối tượng khách hàng nào?

a)

Khách hàng nhóm

b)

Khách hàng đơn lẻ

c)

Khách hàng truyền thông

d)

Tất cả đều sai

89.

Các doanh nghiệp lữ hành hiện nay hầu hết đều có website và áp dụng marketing và sale trên các

a)

Công cụ truyền thông

b)

Hội chợ du lịch

c)

Thiết bị di động

d)

Mạng lưới phân phối

90.

Trong quy trình bán sản phẩm dịch vụ du lịch khi tiếp xúc với khách hàng cần nhã nhặn, lịch sự, tạo ____ban đầu

a)

Mối quan hệ

b)

Ấn tượng

c)

Niềm tin

d)

Vui vẻ

91.

Hiệu quả quảng cáo được đánh giá thông qua:

a)

Số lượng khách hàng tham gia tổ chức sự kiện.

b)

Ý kiến phản hồi của khách hàng

c)

Kết quả like, share của khách hàng

d)

So sánh chi phí đầu tư quảng cáo với hiệu quả đạt được

92.

Phương pháp xây dựng kế hoạch ngân sách marketing hàng năm theo tỷ lệ % dựa vào số liệu _______

a)

Khuyến mãi, hậu mãi

b)

Thống kê, Kinh nghiệm

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Quảng bá, quảng cáo

93.

Công ty A chiết khấy cho khách hàng đặt tour du lịch tại công ty như sau: từ khách hàng thứ 3 trở đi chiết khấu 5%. Với chiến lược chiết khấu này công ty A đang hướng đến đối tượng khách hàng nào?

a)

Khách hàng nhóm

b)

Khách hàng lẻ

c)

Khách hàng truyền thông