wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Tiếng Việt lớp 4

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

1. Tìm từ đồng nghĩa với từ 'đẹp'.

a)

tối

b)

khô

c)

xinh

d)

xấu

2.

3. Nêu tên một tác giả nổi tiếng trong văn học Việt Nam.

a)

Nam Cao

b)

Nguyễn Du

c)

Xuân Diệu

d)

Tố Hữu

3.

4. Chọn từ trái nghĩa với từ 'cao'.

a)

thấp

b)

hẹp

c)

ngắn

d)

mỏng

4.

6. Tìm một câu ca dao hoặc tục ngữ liên quan đến tình yêu quê hương.

a)

Tình yêu quê hương, mãi không phai.

b)

Nước non ngàn dặm, tình quê hương.

c)

Yêu quê hương, sống trọn vẹn.

d)

Quê hương là chốn bình yên.

5.

7. Nêu ý nghĩa của từ 'tự lập'.

a)

Khả năng tự quản lý và độc lập.

b)

Khả năng làm việc nhóm hiệu quả.

c)

Khả năng phụ thuộc vào người khác.

d)

Sự thiếu tự tin và quyết đoán.

6.

9. Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: 'Em đang học bài'.

a)

bài

b)

học

c)

Em

d)

đang

7.

10. Nêu một số đặc điểm của văn bản miêu tả.

a)

Nó chỉ tập trung vào việc kể chuyện mà không có hình ảnh.

b)

Văn bản miêu tả thường sử dụng ngôn ngữ khô khan, không gợi cảm.

c)

Một số đặc điểm của văn bản miêu tả là: sử dụng hình ảnh sinh động, từ ngữ gợi cảm, thể hiện cảm xúc và cảm nhận của người viết.

d)

Văn bản này không thể hiện cảm xúc của người viết.

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

9.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

10.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

11.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

13.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
14.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mọi người nghiêm chang dự lễ chào cờ.

b)

Bảo tàng này trưng bày nhiều hiện vật ý nghĩa.

c)

Mọi người trong phòng họp đang trao đổi ý kiến với nhau.

d)

Tôi được chiêm ngưỡng nhiều cảnh đẹp khi đến thăm Hà Giang.

15.

"Cô giáo em" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

dạy chúng em tập văn nghệ

b)

dạy học sinh tập viết

c)

là người ở miền xuôi

d)

rất hiền lành, tận tụy, với nghề

16.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Uống nước nhớ nguồn.

b)

Máu chảy ruột mềm.

c)

Đất lành chim đậu.

d)

Chị ngã em nâng.

17.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Rặng liễu đứng trầm ngâm bên hồ, lao xao cành lá mỗi khi có cơn gió thổi qua.

b)

Bên bờ hồ có hàng liễu xanh mướt, cành lá dài đung đưa theo gió.

c)

Thân cây liễu thẳng tắp, vươn lên trời xanh như một cái thước lớn.

d)

Những cành liễu rủ xuống mặt hồ như mái tóc dài thướt tha của nàng tiên.

18.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết vì sao bạn nhỏ ước mơ được làm mây trắng? Em mơ làm mây trắng Bay khắp nẻo trời cao Nhìn non sông gấm vóc Quê mình đẹp biết bao! (Mai Thị Bích Ngọc)

a)

Vì bạn nhỏ muốn đem mưa cho ruộng vườn.

b)

Vì bạn nhỏ muốn che mát cho các bác nông dân.

c)

Vì bạn nhỏ muốn làm đẹp thêm cho quê hương, đất nước.

d)

Vì bạn nhỏ muốn ngắm nhìn vẻ đẹp của quê hương, đất nước.

19.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Trong khu rừng, dưới lớp lá mục, những cây nấm mọc lên san sát nhau.

b)

Cơn gió thổi qua khiến những hạt mưa còn đọng trên cành lá rơi xuống rào rào.

c)

Những cây nấm trong rừng rủ nhau xoè ô che mưa.

d)

Sau cơn mưa, những cây nấm thì nhau trỗi lên như những chiếc ô tí xíu.

20.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Đường Lâm là một ngôi làng cổ có truyền thống lịch sử lâu đời, nằm ở ngoại thành Hà Nội. (2) Nơi đây có vẻ đẹp cổ kính, yên bình với những bức tường đá ong vàng sẫm và đường làng lát gạch. (3) Hiện nay, làng cổ Đường Lâm còn lưu giữ được những nét văn hoá đặc sắc của một ngôi làng Việt xưa với cổng làng, cây đa, bến nước, sân đình,… (4) Đến đây, du khách không chỉ được chiêm ngưỡng, hoà mình vào không gian văn hoá mà còn được thưởng thức nhiều món ăn ngon. (5) Chè lam, kẹo dồi, bánh tẻ là những đặc sản thơm ngon của vùng đất này. (Theo Thu Hoài) Chọn nhận định đúng về đoạn văn trên.

a)

Tất cả các từ in đậm đều là động từ.

b)

Đoạn văn trên có 2 câu giới thiệu.

c)

Đoạn văn trên có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

d)

Câu (2) và (5) là câu nêu đặc điểm.

21.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Phố cổ Hội An là địa danh nổi tiếng của tỉnh Quảng Nam [ ] Chọn dấu câu phù hợp cho vị trí [ ].

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

22.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Ôi, phố cổ Hội An về đêm lung linh quá [ ] Chọn dấu câu phù hợp cho vị trí [ ].

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

23.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Bạn đã được thưởng thức món mì Quảng chưa [ ] Chọn dấu câu phù hợp cho vị trí [ ].

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Cửa sổ là mắt của nhà Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài Cửa sổ là bạn của người Gió lưng tre cả khoảng trời gió mưa. (Phan Thị Thanh Nhàn) Đoạn thơ trên có từ [ ] viết sai chính tả, sửa lại là [ ]. Chọn cặp đáp án đúng.

a)

lưng → lừng

b)

trời → trởi

c)

sông → sống

d)

cửa → của

25.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Nói có [ ], mách có chứng. Chọn đáp án đúng.

a)

sách

b)

thật

c)

d)

tình

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Trăng thu tròn vành vạnh Sáng bầu trời đêm nay Ánh trăng vàng lên cây Rồi soi ao lóng lánh. (Theo Thu Thuỷ) Đoạn thơ trên có [ ] tính từ. Chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "hồi, bồi, hộp, phục" có thể ghép được tất cả [ ] từ. Chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

28.

Giải câu đố sau: "Giữ nguyên trời tối lắm rồi / Thêm nặng bé nằm, bé ngồi rất êm." Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

đêm

b)

đệm

c)

êm

d)

nặng

29.

Câu hỏi 1: Đoạn thơ nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mọi người nghiêm chang dự lễ chào cờ.

b)

Bảo tàng này trưng bày nhiều hiện vật ý nghĩa.

c)

Mọi người trong phòng họp đang trao đổi ý kiến với nhau.

d)

Tôi được chiêm ngưỡng nhiều cảnh đẹp khi đến thăm Hà Giang.

31.

"Cô giáo em" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

dạy chúng em tập văn nghệ

b)

dạy học sinh tập viết

c)

là người ở miền xuôi

d)

rất hiền lành, tận tụy, với nghề

32.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Uống nước nhớ nguồn.

b)

Máu chảy ruột mềm.

c)

Đất lành chim đậu.

d)

Chị ngã em nâng.

33.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Rặng liễu đứng trầm ngâm bên hồ, lao xao cành lá mỗi khi có cơn gió thổi qua.

b)

Bên bờ hồ có hàng liễu xanh mướt, cành lá dài đung đưa theo gió.

c)

Thân cây liễu thẳng tắp, vươn lên trời xanh như một cái thước lớn.

d)

Những cành liễu rủ xuống mặt hồ như mái tóc dài thướt tha của nàng tiên.

34.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết vì sao bạn nhỏ ước mơ được làm mây trắng? Em mơ làm mây trắng Bay khắp nẻo trời cao Nhìn non sông gấm vóc Quê mình đẹp biết bao! (Mai Thị Bích Ngọc)

a)

Vì bạn nhỏ muốn đem mưa cho ruộng vườn.

b)

Vì bạn nhỏ muốn che mát cho các bác nông dân.

c)

Vì bạn nhỏ muốn làm đẹp thêm cho quê hương, đất nước.

d)

Vì bạn nhỏ muốn ngắm nhìn vẻ đẹp của quê hương, đất nước.

35.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Trong khu rừng, dưới lớp lá mục, những cây nấm mọc lên san sát nhau.

b)

Cơn gió thổi qua khiến những hạt mưa còn đọng trên cành lá rơi xuống rào rào.

c)

Những cây nấm trong rừng rủ nhau xoè ô che mưa.

d)

Sau cơn mưa, những cây nấm thì nhau trỗi lên như những chiếc ô tí xíu.

36.

Trong tiết Tập làm văn, cô giáo yêu cầu cả lớp viết lại câu văn dưới đây cho sinh động, gợi tả hơn bằng cách sử dụng biện pháp so sánh. Sau cơn mưa, cầu vồng xuất hiện trên bầu trời. Ba bạn Hoa, Mai, Đào đã viết như sau: - Bạn Hoa: Sau cơn mưa, cầu vồng rực rỡ sắc màu xuất hiện trên bầu trời xanh. - Bạn Mai: Cầu vồng to điểm cho bầu trời trong xanh bằng những dải màu sặc sỡ của mình. - Bạn Đào: Sau cơn mưa, cầu vồng như một chiếc khăn nhiều màu sắc vắt ngang bầu trời xanh. Theo em, bạn nào viết câu văn đúng nhất với yêu cầu của cô giáo?

a)

Bạn Hoa

b)

Bạn Đào

c)

Bạn Mai

37.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Đường Lâm là một ngôi làng cổ có truyền thống lịch sử lâu đời, nằm ở ngoại thành Hà Nội. (2) Nơi đây có vẻ đẹp cổ kính, yên bình với những bức tường đá ong vàng sẫm và đường làng lát gạch. (3) Hiện nay, làng cổ Đường Lâm còn lưu giữ được những nét văn hoá đặc sắc của một ngôi làng Việt xưa với cổng làng, cây đa, bến nước, sân đình,… (4) Đến đây, du khách không chỉ được chiêm ngưỡng, hoà mình vào không gian văn hoá mà còn được thưởng thức nhiều món ăn ngon. (5) Chè lam, kẹo dồi, bánh tẻ là những đặc sản thơm ngon của vùng đất này. (Theo Thu Hoài) Chọn nhận định đúng về đoạn văn trên.

a)

Tất cả các từ in đậm đều là động từ.

b)

Đoạn văn trên có 2 câu giới thiệu.

c)

Đoạn văn trên có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

d)

Câu (2) và (5) là câu nêu đặc điểm.

38.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Phố cổ Hội An là địa danh nổi tiếng của tỉnh Quảng Nam [ ] Chọn dấu câu phù hợp cho vị trí [ ].

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

39.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Ôi, phố cổ Hội An về đêm lung linh quá [ ] Chọn dấu câu phù hợp cho vị trí [ ].

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

40.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Bạn đã được thưởng thức món mì Quảng chưa [ ] Chọn dấu câu phù hợp cho vị trí [ ].

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Cửa sổ là mắt của nhà Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài Cửa sổ là bạn của người Gió lưng tre cả khoảng trời gió mưa. (Phan Thị Thanh Nhàn) Đoạn thơ trên có từ [ ] viết sai chính tả, sửa lại là [ ]. Chọn cặp đáp án đúng.

a)

lưng → lừng

b)

trời → trởi

c)

sông → sống

d)

cửa → của

42.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Nói có [ ], mách có chứng. Chọn đáp án đúng.

a)

sách

b)

thật

c)

d)

tình

43.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Trăng thu tròn vành vạnh Sáng bầu trời đêm nay Ánh trăng vàng lên cây Rồi soi ao lóng lánh. (Theo Thu Thuỷ) Đoạn thơ trên có [ ] tính từ. Chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "hồi, bồi, hộp, phục" có thể ghép được tất cả [ ] từ. Chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

45.

Giải câu đố sau: "Giữ nguyên trời tối lắm rồi / Thêm nặng bé nằm, bé ngồi rất êm." Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

đêm

b)

đệm

c)

êm

d)

nặng

46.

Đọc đoạn văn: "Len lỏi qua những góc núi là những con suối nhỏ ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt như dải lụa mềm của nàng tiên nào đó vô tình bỏ quên. Những con đường đèo quanh co, uốn khúc, những nếp nhà sàn bé xíu nằm xa tít trong thung lũng. Thật không đâu thơ mộng và đẹp như Tây Bắc lúc này." Ghép nội dung: "Những nếp nhà sàn bé xíu" với ý phù hợp.

a)

quanh co, uốn khúc

b)

nằm xa tít trong thung lũng

c)

ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt

47.

Đọc đoạn văn: "Len lỏi qua những góc núi là những con suối nhỏ ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt... Những con đường đèo quanh co, uốn khúc..." Ghép nội dung: "Những con đường đèo" với ý phù hợp.

a)

nằm xa tít trong thung lũng

b)

quanh co, uốn khúc

c)

ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt

48.

Đọc đoạn văn: "Len lỏi qua những góc núi là những con suối nhỏ ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt..." Ghép nội dung: "Những con suối nhỏ" với ý phù hợp.

a)

ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt

b)

nằm xa tít trong thung lũng

c)

quanh co, uốn khúc

49.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Tổ dân phố của em [...] tổ chức tổng vệ sinh khu dân cư vào cuối tuần sau."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

50.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Chúng em [...] nhổ cỏ ở luống hoa trong vườn trường thì trời bỗng đổ mưa."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

51.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Chúng em [...] tham gia hoạt động trồng cây vào cuối tuần trước."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

52.

Ghép hình ảnh với câu thơ mô tả thích hợp. Chọn câu thơ đúng cho hình số 1.

a)

Dòng sông yên ả êm trôi / Cho xanh ngô lúa, bãi bồi quê hương. (Thu Thủy)

b)

Róc rách con suối trong veo / Líu lo tiếng hót chim reo trên cành. (Thu Hoài)

c)

Rặng dừa xanh mát trưa hè / Rì rào sóng biển, xanh mê sắc trời. (Mai Hạ)

53.

Ghép hình ảnh với câu thơ mô tả thích hợp. Chọn câu thơ đúng cho hình số 2.

a)

Dòng sông yên ả êm trôi / Cho xanh ngô lúa, bãi bồi quê hương. (Thu Thủy)

b)

Róc rách con suối trong veo / Líu lo tiếng hót chim reo trên cành. (Thu Hoài)

c)

Rặng dừa xanh mát trưa hè / Rì rào sóng biển, xanh mê sắc trời. (Mai Hạ)

54.

Ghép hình ảnh với câu thơ mô tả thích hợp. Chọn câu thơ đúng cho hình số 3.

a)

Dòng sông yên ả êm trôi / Cho xanh ngô lúa, bãi bồi quê hương. (Thu Thủy)

b)

Róc rách con suối trong veo / Líu lo tiếng hót chim reo trên cành. (Thu Hoài)

c)

Rặng dừa xanh mát trưa hè / Rì rào sóng biển, xanh mê sắc trời. (Mai Hạ)

55.

Xác định nhóm thích hợp cho câu: "Bố chỉnh lại bức tranh trên tường cho cân."

a)

Câu có từ "cân" là tính từ.

b)

Câu có từ "cân" là danh từ.

c)

Câu có từ "cân" là động từ.

56.

Xác định nhóm thích hợp cho câu: "Cô bán hàng đặt túi táo lên cái cân."

a)

Câu có từ "cân" là tính từ.

b)

Câu có từ "cân" là danh từ.

c)

Câu có từ "cân" là động từ.

57.

Xác định nhóm thích hợp cho câu: "Mẹ đưa em Hoa đi cân và đo chiều cao."

a)

Câu có từ "cân" là tính từ.

b)

Câu có từ "cân" là danh từ.

c)

Câu có từ "cân" là động từ.

58.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "phóng viên".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

59.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "diễn viên".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

60.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "tài giỏi".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

61.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "trông coi".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

62.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "chăm chỉ".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

63.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "viết lách".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

64.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "thủ thư".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

65.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "cần mẫn".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

66.

Chọn nhóm thích hợp cho từ "biểu diễn".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

67.

Phân loại câu: "Sông Tiền Giang rộng bao la."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

68.

Phân loại câu: "Buổi sớm, chợ nổi Cái Răng rất đông đúc, tấp nập."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

69.

Phân loại câu: "Hoa Lư là cố đô của nước ta."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

70.

Phân loại câu: "Mũi Cà Mau là cực Nam của nước ta."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

71.

Phân loại câu: "Gia đình em đi Mộc Châu ngắm hoa mận nở."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

72.

Phân loại câu: "Chúng em đến thăm lăng Bác."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

73.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "ngăn nắp - lộn xộn".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

74.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "bao la - bát ngát".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

75.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "giản dị - cầu kì".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

76.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "mịn màng - thô ráp".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

77.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "rậm rạp - um tùm".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

78.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "lấp lánh - óng ánh".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

79.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "lốm đốm - lấm chấm".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

80.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "lôi cuốn - thu hút".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

81.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "trầm lặng - sôi nổi".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

82.

Xác định nhóm nghĩa cho cặp từ: "khó khăn - dễ dàng".

a)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

83.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh từ các tiếng: em, quan, Ninh., họ, nghe, Bắc, Chúng.

a)

Chúng em nghe quan họ Bắc Ninh.

b)

Chúng em quan họ nghe Bắc Ninh.

c)

Nghe họ Bắc Ninh chúng em quan.

84.

Sắp xếp các chữ sau thành một từ chỉ tính cách từ các chữ: h, i, u, H, ậ, n, è.

a)

hiền hậu

b)

hiền hận

c)

hiu hẹn

85.

Chọn trình tự sắp xếp đúng cho các câu để tạo thành câu chuyện hoàn chỉnh về hai người bạn gặp gấu trong rừng. Các câu đánh số theo thứ tự xuất hiện trong đề là: (1) Hai người bạn cùng đi vào rừng, bỗng đâu có một con gấu to lớn xuất hiện, toan vồ lấy họ. (2) Người kia không trèo kịp, ở phía dưới kêu cứu nhưng không được đáp lại, bèn nằm lăn xuống đất vờ chết. (3) Cả hai đều sợ hãi, một người chỉ nghĩ đến sự an toàn của bản thân, vội trèo lên cây trốn. (4) Con gấu tiến lại gần, ngửi ngửi vào mặt, không thấy có động tĩnh gì, cho là người chết liền bỏ đi. (5) Người kia trả lời: "Gấu nói với tôi rằng: một người bạn thật sự sẽ không bao giờ bỏ mặc bạn của mình, dù trong bất kì tình huống nào." (6) Khi gấu đã đi xa, người bạn trên cây mới tụt xuống, hỏi: "Lúc nãy gấu nói gì với cậu thế?"

a)

1-3-2-4-6-5

b)

1-2-3-4-5-6

c)

3-1-2-4-5-6

d)

1-3-4-2-6-5

86.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ nào có nghĩa giống với từ "vinh quang"?

a)

vẻ vang

b)

ý nghĩa

c)

nổi bật

87.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng "giải" ghép với tiếng nào tạo thành động từ?

a)

lao

b)

thưởng

c)

lời

88.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ nào có nghĩa là "đạt được những thành tích nổi bật hơn hẳn mức bình thường"?

a)

thông minh

b)

xuất sắc

c)

nhanh nhẹn

89.

Chọn từ thích hợp điền vào Ô 1 để hoàn thành câu: "Con sông [Chọn đáp án] êm đềm trôi giữa cánh đồng lúa bát ngát."

a)

xanh biếc

b)

đục ngầu

c)

trong trẻo

90.

Chọn từ thích hợp điền vào Ô 2 để hoàn thành câu: "Buổi chiều, khung cảnh làng quê thật [Chọn đáp án]."

a)

xô bồ

b)

đông đúc

c)

yên bình

91.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Để làm ra được hạt gạo, người nông dân phải [Chọn đáp án], chịu nhiều vất vả, khổ cực."

a)

dãi nắng dầm mưa

b)

rừng vàng biển bạc

c)

thuận buồm xuôi gió