wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức xử lý văn bản cơ bản

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để đọc được tiếng Việt:

a)

vn Times, .vn Arial, .vn Courier

b)

vn Times, Times new roman

c)

Tahoma, Arial, Times new Roman.

d)

VNI Times, Arial, .Vn Avant

2.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:

a)

Home - Font - Change Case

b)

Home - Font - Text Effect - Change Case

c)

Nhấn phím Shift+F3

d)

Nhấn phím F3

3.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?

a)

SHIFT+

b)

CTRL+T

c)

CTRL+SHIFT+

d)

ALT+F8

4.

Chế độ xem nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in:

a)

Nomal View

b)

Web Layout View

c)

Print Layout View

d)

Outline View

5.

Trong word 2010, để tạo chử nghệ thuật ta chọn chức năng:

a)

Font - text effects

b)

Insert - symbol

c)

Insert – text - wordart

d)

Insert – illustrations - pictures

6.

Cho biết chức năng (Decrease Indent) trong Microsoft Word 2010:

a)

Tăng lề trái của văn bản

b)

Giảm lề trái của văn bản

c)

Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

d)

Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

7.

Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Microsoft Word 2010?

a)

Sao chép tất cả định dạng của một phần/ đối tượng trong văn bản

b)

Sao chép đối tượng trong văn bản

c)

Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn

d)

Định dạng trang giấy nằm ngang

8.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

b)

Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu

c)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê

d)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu

9.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl - X

10.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl - X

11.

Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl – B

c)

Ctrl – C

d)

Ctrl - D

12.

Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl – X

13.

Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

a)

Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

b)

Có đường chấm tím phía dưới

c)

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

d)

Được đánh dấu bằng màu vàng

14.

Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table ta bấm phím

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

15.

Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

Home - Print Preview

b)

Page Layout - Print Preview

c)

File - Print

d)

File - Print Preview

16.

Khi đang soạn thảo văn bản Word 2010, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

17.

Phím tắt nào để tăng kích thước chữ trong MS Word 2010 ?

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+]

c)

Ctrl+Shitf+]

d)

Ctrl+[

18.

Khi đang soạn thảo văn bản Word 2010, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a)

Nhấn chuột 2 lần liên tiếp vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

19.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - Z

b)

Ctrl - X - Ctrl - V

c)

Ctrl - C - Ctrl - V

d)

Ctrl - Y

20.

Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây?

a)

Chế độ thay ký tự (Overtype)

b)

Chế độ chèn ký tự (Insert)

c)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)

d)

Chế độ chèn

21.

Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây?

a)

Chế độ thay ký tự (Overtype)

b)

Chế độ chèn ký tự (Insert)

c)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)

d)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và không có chế độ thay ký tự (Overtype)

22.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào:

a)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly -Ok

b)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c)

Page layout - Page borders - Format Page number - Ok

d)

Page layout - Page set up - Orientation - Landscape

23.

Phần mềm Microsfot Word 2010 có thể:

a)

Soạn thảo văn bản, báo cáo, chứng từ

b)

Lưu văn bản thành tập tin

c)

Xem và hiệu chỉnh văn bản trước khi in

d)

Làm mọi thứ về soạn thảo văn bản.

24.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành máy tính?

a)

Windows

b)

IOS

c)

Photoshop

d)

Linux

25.

Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?

a)

Microsoft Office

b)

Windows Media

c)

Photoshop

d)

Linux

26.

WordArt là _____

a)

Một đối tượng chữ nghệ thuật

b)

Một đối tượng hình ảnh

c)

Một đối tượng văn bản với kích thước chữ to hơn bình thường

d)

Một công cụ dùng để vẽ chữ

27.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 cho phép:

a)

Cho phép canh trái, canh phải, canh giữa đoạn văn bản

b)

Cho phép canh đều 2 bên đoạn văn bản

c)

Cho phép soạn thảo văn bản Tiếng Việt

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

28.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 cho phép:

a)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)

b)

Chia cột

c)

Tạo Header and Footer

d)

Làm mọi thứ về soạn thảo văn bản như định dạng, tạo bảng, v...v...

29.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:

a)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap) và chia cột

b)

Chia cột và tạo Header and Footer

c)

Tạo Header and Footer và tạo Dropcap

d)

Chia cột, tạo Dropcap, tạo Header and Footer

30.

Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm:

a)

CTRL+I

b)

CTR

31.

Câu 28: Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm:

a)

CTRL+I

b)

CTRL+B

c)

CTRL+L

d)

CTRL+R

32.

Câu 29: Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste:

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Paste

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C:

c)

Nhấp vào mục trong Office Clipboar

d)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Cut

33.

Câu 30: Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Lùi về vị trí trước

b)

Hủy thao tác vừa làm

c)

Lưu văn bản

d)

Thực hiện lại thao tác

34.

Câu 31: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Layout-Merge-Merge Cells

b)

Layout-Merge-Split Cells

c)

Tools-Split Cells

d)

Tools-Meger Cells

35.

Câu 32: Word không có chế độ in ấn nào?

a)

In trang hiện tại

b)

In văn bản theo hướng từ sau ra trước

c)

Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động

d)

In trắng đen trên máy in màu

36.

Câu 33: Trong khi làm việc với Word 2010, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

37.

Câu 34: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

38.

Câu 35: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word 2010 tự động, không cần bấm phím

39.

Câu 36: Trong Microsoft Word 2010 cách nào để chọn một đoạn văn bản:

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn.

40.

Câu 37: Trong Microsoft Word 2010 có thể đọc những File có phần mở rộng:

a)

.doc

b)

.docx

c)

.txt

d)

doc, docx, txt.

41.

Câu 38: Trong Microsoft Word 2010, để canh văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

42.

Trong Microsoft Word 2010, để canh văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

43.

Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Centimeters và Points

d)

Inches, Points và Centimeters

44.

Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm:

a)

Canh lề trang in (Left, Top, Right, Bottom) và chọn kích thước trang in (A4, A5,...)

b)

Chọn kích thước trang in (A4, A5, ...)

c)

Chọn hướng giấy (hướng giấy ngang hoặc hướng giấy đứng)

d)

Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy

45.

Trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định:

a)

Khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần chừa trống để đóng thành tập.

d)

Lề của văn bản

46.

Trong Page Setup thẻ Margins, mục Mirror Margins dung để:

a)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

b)

Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng

c)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

d)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

47.

Trong soạn thảo văn bản Word 2010, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện:

a)

Insert - New

b)

View - New

c)

File - New

d)

Edit - New

48.

Trong soạn thảo văn bản Word 2010, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản(to đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

49.

Trong soạn thảo WinWord 2010, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, bạn thực hiện:

a)

Insert - Bullets and Numbering

b)

Home - Bullets and Numbering

c)

Page Layout - Bullets and Numbering

d)

Page Layout - Bullets and Numbering

50.

Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

51.

Trong soạn thảo Word 2010, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Home - Page Numbers

d)

Page Layout - Page Numbers

52.

Trong soạn thảo Word 2010, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Home - Page Numbers

d)

Page Layout - Page Numbers

53.

Trong soạn thảo Word 2010, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), bạn thực hiện:

a)

Page Layout - Columns

b)

View - Columns

c)

Home - Columns

d)

Insert - Columns

54.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Shift + = dùng để:

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

55.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S:

a)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

b)

Định dạng chữ hoa

c)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

d)

Đinh dạng chữ thường

56.

Trong MS Word 2010, chức năng nào được dùng để trộn các ô trong bảng biểu ?

a)

Cell Margins

b)

Split Cells

c)

Mail Merge

d)

Merge Cells

57.

Trong MS Word 2010, chức năng nào mặc định sẽ không được hiển thị trong thanh Ribbon

a)

Equation

b)

Macros

c)

Compare

d)

Developer

58.

Trong MS Word 2010, chức năng nào sau đây dùng để tạo ra một bản sao của văn bản hiện tại ?

a)

Chọn thẻ File - New

b)

Chọn thẻ Insert - Blank Page

c)

Chọn thẻ Review - New

d)

Chọn thẻ View - New Window

59.

Trong MS Word 2010, chức năng nào sau đây dùng để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn ?

a)

Paragraph - Alignment

b)

Paragraph - Before

c)

Paragraph - After

d)

Paragraph - Line Spacing

60.

Trong Table của Word 2010, để gõ kí tự Tab bạn thực hiện thao tác nào?

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Alt + Tab

61.

Trong Word 2010 khi nhóm Font tại thẻ Home chỉ gồm một số chức năng định dạng phổ biến thì tại hộp thoại Font, bạn có thể áp dụng nhiều hiệu ứng cho văn bản hơn

a)

Đúng

b)

Định dạng cột

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Canh lề văn bản

62.

Trong Word 2010, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

63.

Trong Word 2010, công cụ (Grow Font) có dùng để:

a)

Viết Hoa các ký tự khi được định dạng

b)

Viết Hoa các ký tự đầu câu khi được định dạng

c)

Tăng kích thước ký tự khi được định dạng

d)

Tăng thêm ký tự khi được định dạng

64.

Trong Word 2010, công cụ Line and Paragraph dùng để:

a)

Tăng khoảng các giữa các chữ trong văn bản

b)

Tăng khoảng cách dòng trong văn bản

c)

Tăng khoảng cách đoạn trong văn bản

d)

Tăng khoảng cách lề trong văn bản

65.

Trong Word 2010, Công cụ “Clear Formatting” dùng để:

a)

Xóa ký tự trong word

b)

Xóa tất cả các định dạng trong word

c)

Xóa table (bảng biểu) trong word

d)

Xóa màu chữ trong word

66.

Trong Word 2010, hộp thoại Paragraph ngoài việc hiệu chỉnh đoạn, dòng, còn dùng để làm chức năng nào sau đây:

a)

Định dạng cột

b)

Thay đổi font chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Canh lề văn bản

67.

Trong Word 2010, khi làm việc xong, muốn thoát, bạn thực hiện:

a)

View - Exit

b)

Edit - Exit

c)

Window - Exit

d)

File - Exit

68.

Trong Word 2010, lệnh File/Close dùng để:

a)

Đóng văn bản hiện hành

b)

Đóng hoàn toàn phần mềm MS Word 2010

c)

Lưu văn bản

d)

Mở tập tin văn bản sẵn có

69.

Trong Word 2010, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột.

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

70.

Trong Word 2010, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, bạn thực hiện:

a)

Home - Drop Cap

b)

Insert - Drop Cap

c)

Page Layout - Drop Cap

d)

View – Drop Cap

71.

Trong Word 2010, người dùng có thể:

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

b)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

c)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc ở vùng Footer

d)

Chỉ đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc không đánh ở vùng Footer

72.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Shift - Enter dùng để:

a)

Xuống hàng nhưng chưa kết thúc paragraph

b)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Xuống hàng để kết thúc paragraph

73.

Trong Word 2010, tổ hợp phím CTRL + J dùng để:

a)

Canh trái khối nội dung văn bản đang chọn.

b)

Canh đều 2 lề trái phải của khối nội dung văn bản đang chọn.

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính.

d)

Lưu văn bản đang làm việc.

74.

Trong Word 2010, tổ hợp phím CTRL + O dùng để:

a)

Tạo mới 1 văn bản.

b)

Đóng văn bản đang làm việc.

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính.

d)

Lưu văn bản đang làm việc.

75.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl H dùng để:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Mở hộp thoại Find and Replace.

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

76.

Trong Word 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản:

a)

Shift+Home

b)

Atl+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Alt+Home

77.

Trong Word 2010, tổ hợp phím nào sau đây dùng để tăng kích cỡ của font chữ:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + [

c)

Home + L

d)

Ctrl + ]

78.

Trong Word 2010, để chèn công thức toán học bạn sử dụng chức năng:

a)

Insert - Symbols - Equation

b)

Home - Symbols – Equation

c)

Insert - Symbols - Symbol

d)

Home - Font - Equation

79.

Trong Word 2010, để chèn một Textbox trong văn bản bạn sử dụng:

a)

Insert - Illustrations - Text Box

b)

Insert - Text - Text Box

c)

Home - Font - Text Box

d)

Home - Paragraph - Text Box

80.

Trong Word 2010, để chọn khối toàn bộ nội dung văn bản. Bạn thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.

c)

File - Editing - Select - Select All.

d)

View - Select All.

81.

Trong Word 2010, để chuyển sang trang giấy ngang bạn sử dụng:

a)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly -Ok

b)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c)

Page layout - Page Borders - Format Page number - Ok

d)

Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape

82.

Trong Word 2010, để chuyển đổi từ chữ thường sang chữ Hoa và ngược lại bạn sử dụng:

a)

ALT +S

b)

Shift + F1

c)

Shift + F2

d)

Shift + F3

83.

Trong Word 2010, để sử dụng chức năng tìm và thay thế nội dung văn bản, bạn thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K.

c)

Home - Editing - Replace.

d)

Home - Editing - Search.

84.

Trong Word 2010, để sử dụng Track Changes bạn sử dụng:

a)

Review + Track Changes

b)

Home + Track Changes

c)

View + Track Changes

d)

Insert + Track Changes

85.

Trong Word 2010, để thiết lập Font chữ mặc định khi khởi động bạn sử dụng:

a)

Home - Font - chọn Font chữ cần cài mặc định - Set as default - All document

b)

Home - Styles - Heading 1 - Set as default - All document

c)

Home - Format Paragraph - Set as default - Ok

d)

Home - Editing - Find - Go to - Page - Ok

86.

Trong Word 2010, để xác định khoảng cách và vị trí giữa các đoạn, bạn sử dụng:

a)

Home/Paragragh/Before hoặc After

b)

Home/Font/ Character Spacing

c)

Home/Paragragh/ Line Spacing

d)

Home/Paragragh/ Alignment

87.

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và đầy đủ định dạng

a)

Wordpad

b)

Notepad

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Word và Wordpad

88.

Trong Word, muốn chèn hình ảnh cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Picture

b)

Home - Shading

c)

Page Layout - Page Color

d)

View - Zoom

89.

Trong Word, muốn chia cột cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Columns

b)

Home - Columns

c)

Page Layout - Columns

d)

View - Columns

90.

Trong Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Dropcap

b)

Home - Dropcap

c)

Page Layout - Dropcap

d)

View - Dropcap

91.

Trong Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Dropcap

b)

Home - Dropcap

c)

Page Layout - Dropcap

d)

View - Dropcap

92.

Trong Word, muốn định dạng màu nền cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Shading

b)

Clip Art

c)

Word Art

d)

Text Highlight Color

93.

Trong Word, muốn định dạng đường kẻ khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Picture

b)

Clip Art

c)

Word Art

d)

Borders

94.

Trong Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bấm Ctrl + C tương đương với nút Copy trên Home

b)

Bấm Ctrl + V tương đương với nút Paste trên Home

c)

Bấm Ctrl + P tương đương với nút Print trên Home

d)

Bấm Ctrl + X tương với nút Cut trên Home

95.

Trong Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:

a)

CTRL+I

b)

CTRL+B

c)

CTRL+L

d)

CTRL+R

96.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

97.

Nhấn phím Tab khi con trỏ đang ở ô cuối cùng của 1 bảng sẽ _____

a)

Thêm một dòng mới

b)

Thêm một kí tự Tab

c)

Xóa bảng đó

d)

Đưa con trỏ về ô đầu tiên của bảng đó

98.

Trong Word 2010, để hiển thị thanh thước bạn chọn:

a)

View - Ruler

b)

Insert - Ruler

c)

Bấm biểu tượng (View Ruler) ở trên thanh cuộn dọc.

d)

Format - Ruler.

99.

Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng gì?

a)

Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes.

b)

Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác.

c)

Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes.

d)

Đó là nút xoay, dùng để thay đổi hướng của đối tượng AutoShape.

100.

Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, bạn thường dùng công cụ:

a)

Microsoft Equation

b)

Ogranization Art

c)

Ogranization Chart

d)

Word Art

101.

Trong Word, để thay đổi hướng trang giấy in bạn chọn thẻ Page Layout - Page Setup rồi chọn lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Breaks

102.

Trong Word, để thay đổi hướng trang giấy in bạn chọn thẻ Page Layout - Page Setup rồi chọn lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Breaks

103.

Để chèn dấu ngắt trang trong Word 2010:

a)

Insert - Picture

b)

Page Layout - Page Setup – Breaks - Page

c)

Insert - Page numer

d)

Insert - Date and Time

104.

Để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert - Text - QuickPart

b)

Insert - Illustrations - ClipArt

c)

Insert - Text - WordArt

d)

Insert - Illustrations - SmartArt

105.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

a)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

b)

Home - Paragraph

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Format - Paragraph - line spacing

106.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

107.

Để tạo chỉ số dưới như ví dụ bạn bấm tổ hợp phím nào?

a)

Bấm Ctrl & Alt & +

b)

Bấm Ctrl & Shift & +

c)

Bấm Ctrl & =

d)

Bấm Alt & Shift & +

108.

Một siêu liên kết không thể dẫn tới đích nào sau đây ?

a)

Một trang Web trên Internet.

b)

Một vị trí khác trên cùng một tài liệu Word.

c)

Một tài liệu khác.

d)

Một máy in được kết nối đến máy tính.

109.

Để tắt tính năng kiểm tra lỗi chính tả trong word 2010 ta chọn?

a)

File – options – proofing - bỏ chọn check spelling as you type

b)

File-ptions-save-when correcting spelling and grammar in word

c)

File - options - add-ins - when correcting spelling and grammar in word

d)

File – options – advanced - typing replaces selected text

110.

Để tô màu và đóng khung cho đoạn văn bản ta chọn công cụ:

a)

Border and shading

b)

Paragraph

c)

Page setup

d)

Styles

111.

Bảng (table) không được dùng trong Microsoft Word 2010 để _____

a)

Tạo bảng dữ liệu

b)

Tính toán đơn giản

c)

Phân chia văn bản thành các phân vùng

d)

Tiêu đề cho đoạn văn

112.

Bảng (table) không được dùng trong Microsoft Word 2010 để _____

a)

Tạo bảng dữ liệu

b)

Tính toán đơn giản

c)

Phân chia văn bản thành các phân vùng

d)

Tiêu đề cho đoạn văn

113.

Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của _____

a)

Các kiểu trò chơi xây dựng của trẻ em.

b)

Các chủ đề Clip art trong bộ sưu tập Microsoft Clip Gallery:

c)

Các chủ đề AutoShape .

d)

Một thuật ngữ kỹ thuật chưa xác định.

114.

Các nguồn hình ảnh nào không được dùng trong Microsoft Word 2010?

a)

Thư viện hình sẵn có (clipart) và bộ nhớ nháp (clipboard)

b)

Tập tin hình ảnh và sao chụp màn hình (screenshot)

c)

Tập tin hình ảnh, video và bộ nhớ nháp (clipboard)

d)

Các tập tin hình ảnh có sẵn trong máy tính

115.

Các tính năng nào sau đây không thuộc về bộ Microsoft Office 2010?

a)

Lập trình vi xử lý

b)

Xử lý ảnh/video đơn giản

c)

Soạn thảo văn bản, bản tính

d)

Trình diễn bài thuyết trình

116.

Cách nào dưới đây không thể định dạng các đối tượng drawing?

a)

Chọn đối tượng và sử dụng thanh công cụ Drawing.

b)

Chọn đối tượng, chọn Format - AutoShape từ menu, và chỉ định các thông số định dạng trong hộp thoại Format AutoShape .

c)

Bấm nút phải chuột, chọn Format AutoShape từ menu tắt và chỉ định các thông số định dạng trong hộp thoại Format AutoShape.

d)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl+F, và chỉ định các thông số định dạng trong hộp thoại Format AutoShape.

117.

Cách nào sau đây dùng để chọn nhiều đối tượng trên tài liệu?

a)

Bấm nút Select Object trên thanh công cụ, bấm các đối tượng cần chọn, nhấn enter khi chọn xong.

b)

Giữ phím Shift khi chọn mỗi đối tượng.

c)

Chỉ có thể chọn một đối tượng mỗi lần.

d)

Bấm nút mũi tên trên thanh công cụ Drawing và kéo một hình chữ nhật bao quanh các đối tượng cần chọn.

118.

Cách nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện hành?

a)

Ctrl+S

b)

Shift+S

c)

Ctrl+L

d)

Alt+F8

119.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?

a)

Ctrl & T

b)

Shift & +

c)

Ctrl & Shift & +

d)

Alt & F8

120.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?

a)

Ctrl & T

b)

Shift & +

c)

Ctrl & Shift & +

d)

Alt & F8

121.

Cách nào sau đây không được dùng để giáng cấp tiêu đề?

a)

Chọn heading style trong Style list trên thanh công cụ.

b)

Bấm nút Show Level 2 trên thanh công cụ Outlining.

c)

Nhấn phím Tab.

d)

Bấm nút Demote trên thanh công cụ Outlining.

122.

Cách nào sau đây không phải dùng để canh lề một đoạn?

a)

Đưa con trỏ tới cạnh trái hoặc phải của đoạn văn bản và dùng thao tác kéo thả để canh lề.

b)

Bấm nút Increase Indent trên thanh công cụ.

c)

Kéo thả điểm canh lề trên thước ngang.

d)

Chọn Format - Paragraph từ menu rồi chỉnh sửa các thông số trong mục Indentation.

123.

Cách nào sau đây không phải để làm chữ đậm?

a)

Chọn Format - Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style.

b)

Nhấn Ctrl+B.

c)

Nhấn Ctrl+D.

d)

Nhấp chuột phải và chọn Boldface từ menu tắt.

124.

Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?

a)

Chọn Table - Insert Table từ menu.

b)

Bấm nút Insert Table trên thanh công cụ.

c)

Chọn Insert - Table từ menu.

d)

Chọn View - Toolbars - Tables and Borders để hiển thị thanh công cụ Tables and Borders rồi sử dụng nút Draw Table để kẻ bảng.

125.

Cách nhanh nhất để chọn một từ?

a)

Kéo chuột qua từ đó.

b)

Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

c)

Bấm chọn chức năng Select Word Wizard trên thanh công cụ và làm theo hường dẫn.

d)

Nhấp đúp vào từ.

126.

Cách nhanh nhất để đi đến một trang bất kỳ?

a)

Ctrl+G

b)

Bấm nút Go To trên thanh công cụ.

c)

Chọn Edit - Jump To từ menu.

d)

Chọn Edit - Find từ menu.

127.

Câu nào dưới đây là không đúng?

a)

AutoCorrect tự động kiểm tra và sữa chữa các lỗi nhập thông thường, ví dụ: hte được chỉnh thành the.

b)

AutoCorrect kiểm tra mỗi từ được nhập ngay khi ta nhân phím Enter.

c)

AutoText cho phép lưu trữ các khối văn bản thường sử dụng, ví dụ các tiêu đề công văn địa chỉ người gữi người nhận V.v...

128.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Một bảng tham chiếu được tự động cập nhật mỗi khi các đề mục của nó bị di chuyển đi.

b)

Word có thể tạo ra một bảng mục lục dựa trên các mức tiêu đề đã có.

c)

Để đảm bảo Word tự động cập nhật bảng mục lục khi in, chọn Tools - Options từ menu, chọn thẻ Print, đành dấu chọn ô Update fields.

d)

Để thểm đề mục chọn Tools − Index Entry từ menu.

129.

Câu nào sau đây là không đúng trong trường hợp định dạng đoạn - Paragraph?

a)

Bấm nút Center trên thanh công cụ sẽ canh đoạn hiện hành hoặc đã chọn vào giữa trang.

b)

Khoảng cách canh cột mặc nhiên là ½ inch.

c)

Khi đặt một nút canh cột nó sẽ có tác dụng trên tất cả các đoạn văn bản trong tài liệu.

d)

Hai loại canh lề đặc biệt là: First Line và Hanging trong Paragraph.

130.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Chức năng AutoFit tự động điều chỉnh bề rộng của cột.

b)

Ta có thể ngăn không cho một hàng bị ngắt trang bằng cách: Vào menu Table, chọn Cell Height and Width, đánh dấu Allow row to break across pages.

c)

Đường lưới của bảng thì luôn luôn xuất hiện khi in.

d)

Có thể trộn nhiều ô thành một và có thể tách một ô thanh nhiều ô.

131.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Để lưu một tài liệu thành một trang Web, chọn File - Save as Web Page từ menu.

b)

Một siêu liên kết (hyperlink) là một liên kết dẫn đến một tài liệu đích khi được kích chuột.

c)

Khi Word lưu một tài liệu thành một trang Web, tất cả các hình hay đối tượng đi kèm đều được lưu chung vào một tệp.

d)

Các trang Web chứa các định dạng theo chuẩn của ngôn ngữ HTML.

132.

Chức năng nào dưới đây không được dùng để canh lề đoạn văn?

a)

Trái

b)

Giữa

c)

Phải

d)

Thập phân

133.

Chức năng nào dưới đây không được dùng để canh lề đoạn văn?

a)

Trái

b)

Giữa

c)

Phải

d)

Thập phân

134.

Chức năng nào được dùng để định dạng trang văn bản trong Word?

a)

Home - Paragraph

b)

File - Option

c)

Page Layout - Page Setup

d)

Page Layout - Paragraph

135.

Chức năng nào Trộn thư (mail merge) trong Word không thể thực hiện?

a)

Tạo ra các thư mời theo một danh sách khách mời

b)

In các bìa thư theo một danh sách

c)

Tạo ra các nhãn (label) để dán vào các hồ sơ phân loại

d)

Tự động tạo thêm các thư mời khác trong cùng một trang nếu phần trống của trang đủ rộng

136.

Chức năng Recent trong thẻ File của Word có chức năng gì?

a)

Xem thông tin văn bản hiện tại

b)

Xem các văn bản đã mở gần đây

c)

Mở ra một trang văn bản mới

d)

Xem bố cục của văn bản trước khi in

137.

Có bao nhiêu kiểu margin (lề) trong một trang?

a)

Hai margin: header và footer

b)

Bốn margin: top, bottom, left, right

c)

Hai margin: landscape(ngang) và Portrait (đứng)

d)

Hai margin: top và bottom

138.

Đâu không phải là lợi điểm khi làm việc trong chế độ Outline view?

a)

Có thể thấy cấu trúc tổng thể của các tài liệu dài bằng cách chỉ xem những mức tiêu đề.

b)

Có thể dễ dàng sắp xếp lại thứ tự các đề mục.

c)

Có thể nâng cấp hoặc giáng cấp tiêu đề trong tài liệu.

d)

Có thể xem tài liệu trông ra sao trước khi in.

139.

Đâu là phần mở rộng mặc định cho tất cả tài liệu word ?

a)

TXTX

b)

WRDX

c)

DOCX

d)

FILX

140.

Để định dạng hình ảnh với văn bản, ta ấn chuột phải vào hình ành và chọn _____

a)

AutoShape

b)

Format AutoShape

c)

Format Picture

d)

Auto Picture

141.

để nhập dữ liệu và di chuyển trong table, phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines