wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Vật Lí Lớp 12

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

25000 Hz

b)

1 Hz

c)

10 Hz

d)

1000 Hz

2.

Quan sát sóng dừng trên một sợi dây chiều dài 퐿 có hai đầu cố định ta thấy trên dây có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng

a)

퐿/4

b)

퐿/2

c)

d)

2퐿

3.

Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số lẻ lần phần tư bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số nguyên lần phần tư bước sóng

4.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m hai đầu cố định đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

10 m/s

b)

20 m/s

c)

6 m/s

d)

60 m/s

5.

Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản và các họa âm, họa âm thứ 2 có đại lượng nào sau đây lớn gấp đôi so với âm cơ bản?

a)

Tần số âm

b)

Cường độ âm

c)

Tốc độ truyền âm

d)

Độ to của âm

6.

Một vật dao động điều hoà trên trục 푂푥 với biên độ 퐴. Tốc độ của vật đạt cực đại ở vị trí

a)

푥=−퐴

b)

푥=0

c)

푥=퐴

d)

푥=0,5A

7.

Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc là 푣=휔퐴cos휔푡. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí

a)

có li độ 푥=퐴

b)

cân bằng theo chiều dương

c)

có li độ 푥=−퐴

d)

cân bằng theo chiều âm

8.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2 A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 1

4 lines
9.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2 A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 1 s là

a)

2.10^19

b)

2,5.10^19

c)

4.10^19

d)

1,25.10^19

10.

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do khác nhau về

a)

tần số

b)

độ cao của âm

c)

độ to của âm

d)

đồ thị dao động âm

11.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình của li độ và vận tốc là x=Acosωt và v=ωAcos(ωt+φ). Giá trị của φ là

a)

π/4

b)

−π/2

c)

π/2

d)

π

12.

Biểu diễn dao động điều hòa x=4cos(2πt+π/3)(cm) bằng một vectơ quay, vectơ ấy có độ đài bằng bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

π/3 cm

c)

4 cm

d)

2π cm

13.

Một con lắc đơn có tần số dao động 0,5 Hz, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

2 s

d)

0,25 s

14.

Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T. Muốn chu kì dao động của vật bằng 2T thì ta phải thay vật bằng một vật khác có khối lượng m' có giá trị

a)

m'=4m

b)

m'=√2m

c)

m'=2m

d)

m'=0,5m

15.

Một vòng dây tròn bán kính 0,2 m mang dòng điện có cường độ 5 A. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây có độ lớn là

a)

1,57.10^−5 T

b)

2.10^−5 T

c)

10^−5 T

d)

3,14.10^−5 T

16.

Tại hai điểm A và B gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn giống nhau phát sóng với phương trình u=Acos(ωt+φ). Điểm M trên mặt chất lòng cách A và B những đoạn tương ứng là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu nếu

a)

d2−d1=kλ/2 (k∈Z)

b)

d2−d1=(k+0,5)λ (k∈Z)

c)

d2−d1=(2k+1)λ (k∈Z)

d)

d2−d1=kλ (k∈Z)

17.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn với lò xo có độ cứng k. Thế năng của vật tại vị trí có li độ x được xác định bằng công thức

a)

W_t = kx^2

b)

W_t = 1/2 kA^2

c)

W_t = 1/2 kx^2

d)

W_t = kA^2

18.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng tần số 40 Hz. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này là

a)

75 cm/s

b)

26 cm/s

c)

120 cm/s

d)

60 cm/s

19.

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau đoạn r trong chân không, lực điện trường giữa hai điện tích được xác định bằng công thức

a)

F = k |q1 q2| / r^2

b)

F = k q1 q2 / r

c)

F = k |q1 q2| / r

d)

F = q1 q2 k / r

20.

Một nguồn sóng cơ có phương trình u = Acos(20πt)(cm). Sóng truyền theo phương Ox vận tốc 10 m/s. Hai điểm M, N trên Ox cách nhau 1 m có độ lệch pha là

a)

π/2 rad

b)

π rad

c)

π/3 rad

d)

2π rad

21.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

a)

tự do

b)

tắt đần

c)

cưỡng bức

d)

duy trì

22.

Sóng cơ có đặc điểm nào sau đây là sóng ngang?

a)

Phương dao động và phương truyền sóng hợp nhau góc π/4.

b)

Phương dao động và phương truyền sóng cùng thẳng đứng.

c)

Phương dao động và phương truyền sóng cùng nằm ngang.

d)

Phương dao động thẳng đứng, phương truyền sóng nằm ngang.

23.

Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Biên độ

b)

Tốc độ

c)

Chu kì

d)

Tần số

24.

Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 3cos(πt - π/3)(cm). Pha ban đầu của dao động nhận giá trị nào sau đây?

a)

3rad

b)

-π/3 rad

25.

Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 푥=3cos(휋푡−휋/3)(cm). Pha ban đầu của dao động nhận giá trị nào sau đây?

a)

3rad

b)

−π/3rad

c)

π/3rad

d)

πrad

26.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

ion dương

b)

êlectron tự do

c)

ion dương, ion âm và êlectron tự do

d)

ion dương và êlectron tự do

27.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

28.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chất lỏng

b)

chất khí

c)

chất rắn

d)

chân không

29.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là A. Biên độ của dao động tổng tổng hợp có giá trị lớn nhất là

a)

2A

b)

A√2

c)

4A

d)

A

30.

Chu kì dao động điều hòa của lắc đơn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của con lắc

b)

biên độ dao động của con lắc

c)

khối lượng con lắc

d)

pha ban đầu của con lắc

31.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình 푥=퐴cos(휔푡+휑), rad/s là đơn vị của

a)

t

b)

c)

d)

32.

Hai nguồn dao động điều hòa có độ lệch pha không đổi tạo ra hai sóng cơ, hai sóng này gặp nhau, giao thoa được với nhau khi hai nguồn

a)

cùng biên độ và cùng pha ban đầu

b)

cùng biên độ và cùng tần số

c)

cùng tần số và cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số, cùng phương

33.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lệch pha của hai dao động.

b)

Biên độ của dao động thứ nhất

c)

Tần số của hai dao động.

d)

Biên độ của dao động thứ hai

34.

Một hệ dao động điều hòa có tần số dao động riêng là 5 Hz. Tác dụng vào hệ một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số 푓 thay đổi được. Biên độ dao động của hệ lớn nhất khi giá trị của 푓 là

a)

4 Hz.

b)

3 Hz.

c)

5 Hz

d)

6 Hz

35.

Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ. Vận tốc cực đại (cm/s) và gia tốc cực đại (cm/s2) có giá trị nào sau đây?

a)

4휋;120휋2.

b)

20휋;40휋2.

c)

8휋;8휋2.

d)

20휋;160휋2

36.

Con lắc đơn chiều dài 푙=20 cm. Tại thời điểm 푡=0, từ vị trí cân bằng con lắc được truyền vận tốc 14 cm/s theo chiều dương của trục tọa độ. Lấy 푔=9,8 m/s2. Phương trình dao động của con lắc là

a)

푠=4cos(7푡+휋)(cm)

b)

푠=2cos(7푡−휋2)(cm)

c)

푠=2cos(7푡+휋2)(cm).

d)

푠=4cos7푡(cm).

37.

Hai nguồn 퐴,퐵 cách nhau 10 cm dao động theo phương thẳng đứng trên mặt chất lỏng với phương trình 푢퐴=푢퐵=4cos(20휋푡)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi 퐴푥 là đường thẳng trên mặt chất lỏng và vuông góc với 퐴퐵. Tại điểm 푀 trên 퐴푥 có một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng 퐴푀 không có cực đại nào khác. Khoảng cách 퐴푀 là

a)

2,15 cm.

b)

2,52 cm.

c)

2,25 cm.

d)

1,64 cm.

38.

Ba điểm 푂,퐴,퐵 cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ 푂. Tại 푂 đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại 퐴 là 60 dB, tại 퐵 là 20 dB.

4 lines
39.

Mức cường độ âm tại trung điểm 푀 của đoạn 퐴퐵 là

a)

47 dB

b)

40 dB

c)

26 dB

d)

30 dB

40.

Thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên là

a)

1/8 s

b)

1/40 s

c)

2/15 s

d)

7/60 s

41.

Số đường dao động cực đại trên đoạn nối 푆1푆2 là

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

42.

Độ cứng k của lò xo bằng

a)

100 N/m

b)

200 N/m

c)

250 N/m

d)

150 N/m

43.

Thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường 2√2 cm là

a)

0,2 s

b)

0,4 s

c)

0,1 s

d)

0,05 s

44.

Mối liên hệ giữa tần số góc 휔 và tần số f của một dao động điều hòa là

4 lines
45.

Mối liên hệ giữa tần số góc 휔 và tần số f của một dao động điều hòa là

a)

휔=휋f

b)

휔=1/2휋f

c)

휔=2휋f

d)

휔=f/2휋

46.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 휔. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

−휔²푥

b)

−휔푥²

c)

−휔²푥²

d)

휔x²

47.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 휔. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

휔/2휋

b)

T=2휋/휔

c)

T=2휋휔

d)

1/2휋휔

48.

Dao động tắt dần có

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

biên độ tăng dần theo thời gian.

c)

biên độ không đổi theo thời gian.

d)

cơ năng không đổi theo thời gian.

49.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

thương động năng và thế năng của nó.

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích động năng và thế năng của nó.

d)

tổng động năng và thế năng của nó.

50.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 푔, một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với tần số góc là

a)

휔=√(푔/푙)

b)

휔=√(푙/푔)

c)

휔=2휋√(푔/푙)

d)

휔=2휋√(푙/푔)

51.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

2휋√(g/ℓ)

b)

2휋√(ℓ/g)

c)

1/2휋√(ℓ/g)

d)

1/2휋√(g/ℓ)

52.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

√(m/k)

b)

2휋√(m/k)

c)

2휋√(k/m)

d)

√(k/m)

53.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=10cos(20t+휋)(x tính bằng cm,t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

10rad/s

b)

15rad/s

c)

5rad/s

d)

20rad/s

54.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ là A

4 lines
55.

Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

10rad/s

b)

15rad/s

c)

5rad/s

d)

20rad/s

56.

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là

a)

퐴=|퐴1−퐴2|

b)

A=A1

c)

퐴=퐴1+퐴2

d)

퐴=퐴2

57.

Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là Công thức nào sau đây đúng?

a)

퐴=√|퐴1−퐴2|

b)

A=√A1+A2

c)

퐴=|퐴1−퐴2|

d)

A=A1+A2

58.

Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

푣=휔퐴sin(휔푡+휑)

b)

푣=휔퐴cos(휔푡+휑)

c)

푣=−휔퐴cos(휔푡+휑)

d)

푣=−휔퐴sin(휔푡+휑)

59.

Đại lượng T=2휋√(l/g) được gọi là

a)

tần số của dao động

b)

pha ban đầu của dao động

c)

chu kì của dao động

d)

tần số góc của dao động

60.

Đại lượng T=2휋√(m/k) được gọi là

a)

chu kì của con lắc

b)

tần số của con lắc

c)

tần số góc của con lắc

d)

biên độ dao động của con lắc

61.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
62.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.

b)

Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.

c)

Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.

d)

Biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.

63.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức sau khi ổn định, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

64.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

b)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

c)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

65.

Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí có li độ góc 훼 thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị 푃푡=−푚푔훼. Đại lượng 푃푡 là

a)

chu kì của dao động.

b)

lực kéo về.

c)

biên độ của dao động.

d)

lực ma sát.

66.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(휔t+휑1) và x2=A2cos(휔t+휑2) với A1, A2 và 휔 là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ A. Công thức nào sau đây đúng?

(a)  

67.

Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A2=A1^2−A2^2+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)

b)

A2=A1^2+A2^2−2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)

c)

A2=A1^2+A2^2+2A1A2cos(ϕ2+ϕ1)

d)

A2=A1^2+A2^2+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)

68.

Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là ϕ. Công thức nào sau đây đúng?

a)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2/A1cosϕ1+A2cosϕ2

b)

tanϕ=A1sinϕ1−A2sinϕ2/A1cosϕ1−A2cosϕ2

c)

tanϕ=A1sinϕ1−A2sinϕ2/A1cosϕ1+A2cosϕ2

d)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2/A1cosϕ1−A2cosϕ2

69.

Một con lắc lò xo có k=90 N/m và m=100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

a)

10rad/s

b)

20rad/s

c)

30rad/s

d)

40rad/s

70.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có g=9,80 m/s^2. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

3,13rad/s

b)

0,498rad/s

c)

0,319rad/s

d)

9,80rad/s

71.

Tại một nơi trên mặt đất có g=9,8 m/s^2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,7 s, chiều dài của con lắc là

a)

20 cm

b)

12 cm

c)

18 cm

d)

16 cm

72.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 0,2πs. Khối lượng của vật là

a)

200 g

b)

100 g

c)

150 g

d)

250 g

73.

Một con lắc đơn có chiều dài 100 cm dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s^2. Tần số dao động của con lắc là

a)

5 Hz

b)

0,05 Hz

c)

0,5 Hz

d)

1 Hz

74.

Một con lắc đơn có chiều dài 100 cm dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

5 Hz

b)

0,05 Hz

c)

0,5 Hz

d)

1 Hz

75.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc là 4rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

125 cm

b)

62,5 cm

c)

81,5 cm

d)

50 cm

76.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=10cos(5πt+π)(x tính bằng cm,t tính bằng s). Tần số dao động của chất điểm này là

a)

5πHz

b)

0,4 Hz

c)

2,5 Hz

d)

1 Hz

77.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4cos(15t+0,5π)(x tính bằng cm,t tính bằng s). Tốc độ chất điểm khi qua vị trí cân bằng là

a)

60 m/s

b)

9 cm/s

c)

60 cm/s

d)

9 m/s

78.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=10cos(6t)(cm)(t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ x=−10 cm thì gia tốc của nó là

a)

0,6 m/s2

b)

3,6 m/s2

c)

60 cm/s2

d)

2,0 m/s2

79.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, dao động điều hòa với tần số góc ω =20rad/s. Lấy π2=10. Khối lượng của vật là

a)

62,5 g

b)

125 g

c)

250 g

d)

200 g

80.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2. Lấy π2=10. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

1,0 s

b)

2,0 s

c)

2,2 s

d)

0,5 s

81.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x1=3cos(10t−π6)cm và x2=4cos(10t+π3)cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật có giá trị là

a)

5 cm

b)

1 cm

c)

7 cm

d)

3 cm

82.

Biên độ dao động tổng hợp của vật có giá trị là

a)

5 cm

b)

1 cm

c)

7 cm

d)

3 cm

83.

Pha ban đầu của dao động tổng hợp của vật có giá trị là

a)

휋/3

b)

휋/2

c)

2휋/3

d)

휋/4

84.

Kích thích cho vật dao động điều hòa, xác định chu kỳ dao động của con lắc lò xo?

a)

0,4 s

b)

0,1 s

c)

0,3 s

d)

100 s

85.

Cơ năng của con lắc này bằng

a)

0,25 J

b)

0,04 J

c)

0,5 J

d)

0,32 J

86.

Vận tốc cực đại của chất điểm có giá trị là

a)

푣max=30휋cm/s

b)

푣max=60휋cm/s

c)

푣max=60 cm/s

d)

푣max=30 cm/s

87.

Động năng cực đại của vật là

a)

25 mJ

b)

0,05 mJ

c)

50 mJ

d)

5 mJ

88.

Độ dài ban đầu của con lắc là

a)

ℓ=50 cm

b)

ℓ=25 cm

c)

ℓ=60 cm

d)

ℓ=40 cm

89.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m, được treo vào một điểm cố định. Giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 70 cm/s. Lấy g=9,8 m/s2. Giá trị của m là

a)

408 g

b)

102 g

c)

306 g

d)

204 g

90.

Một sóng âm sinh ra cường độ âm tại một điểm M là 퐼=10−7 W/m2 biết cường độ âm chuẩn là I0=10−12 W/m2. Mức cường độ âm 퐿 tại điểm M là

a)

5 B

b)

5 dB

c)

−5 dB

d)

– 5 B

91.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Độ to của âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Độ cao của âm

d)

Âm sắc

92.

Vận tốc trong dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng pha với gia tốc

b)

nhanh pha π/2 so với gia tốc

c)

ngược pha với gia tốc

d)

chậm pha π/2 so với gia tốc

93.

Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra với dao động

a)

cưỡng bức

b)

điều hòa

c)

tắt dần

d)

duy trì

94.

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn cùng pha, cùng biên độ, những điểm có biên độ dao động cực tiểu khi hiệu đường đi từ hai nguồn tới nó bằng

a)

nửa nguyên lần bước sóng

b)

nguyên lần nửa bước sóng

c)

nguyên lần bước sóng

d)

lẻ lần một phần tư bước sóng

95.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, pha ban đầu dao động tổng hợp của chúng là được tính bởi công thức

a)

tan⁡φ=A1sin⁡φ1+A2sin⁡φ2/A1cos⁡φ1+A2cos⁡φ2

b)

tan⁡φ=A1sin⁡φ1−A2sin⁡φ2/A1cos⁡φ1−A2cos⁡φ2

c)

tan⁡φ=A1cos⁡φ1−A2cos⁡φ2/A1sin⁡φ1−A2sin⁡φ2

d)

tan⁡φ=A1cos⁡φ1+A2cos⁡φ2/A1sin⁡φ1+A2sin⁡φ2

96.

Một sợi đây đàn hồi hai đầu cố định dài 90 cm, đang có sóng dừng với bư

4 lines
97.

Một sợi đây đàn hồi hai đầu cố định dài 90 cm, đang có sóng dừng với bước sóng 60 cm. Số bụng sóng trên sợi dây là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

98.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình x1=5cos(4t+φ1)cm,x2=3cos(4t+φ2)cm. Biên độ dao động tổng hợp thoả mãn

a)

0 cm≤A≤8 cm

b)

2 cm≤A≤8 cm

c)

5 cm≤A≤16 cm

d)

1 cm≤A≤5 cm

99.

Một con lắc đơn dao động cưỡng bức đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Nếu giữ nguyên biên ngoại lực đồng thời tăng tần số ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc sẽ

a)

giảm

b)

tăng rồi giảm

c)

tăng

d)

giảm rồi tăng

100.

Đâu là công thức tính tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo?

a)

f=2π√(m/k)

b)

f=1/(2π)√(m/k)

c)

f=1/(2π)√(k/m)

d)

f=2π√(k/m)

101.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt)cm. Tần số dao động của vật là

a)

f=4 Hz

b)

f=2 Hz

c)

f=4πHz

d)

f=0,5 Hz

102.

Dụng cụ nào sau đây không được sử dụng trong bài thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn?

a)

Các quả nặng có móc treo

b)

Sợi dây mảnh

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

Vôn kế

103.

Trong hiện tượng sóng dừng trên sợi dây chiều dài l có hai đầu cố định, với bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

l=kλ/4

b)

l=kλ

c)

l=(2k+1)λ/4

d)

l=kλ/2

104.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại vị trí có gia tốc rơi tự do g=9,8 m/s², chiều dài sợi dây 120 cm. Chu kì của con lắc đơn đó là

a)

T=0,46 s

b)

T=2,2 s

c)

T=9 s

d)

T=0,1 s

105.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 푥=퐴cos⁡(휔푡+휑) với 퐴>0;휔>0. Đại lượng 휔 được gọi là

a)

li độ của dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

pha của dao động.

106.

Câu 16: Trong sự phản xạ sóng trên vật cản tự do, sóng phản xạ và sóng tới luôn dao động

a)

ngược pha tại điểm phản xạ.

b)

cùng pha tại mọi điểm.

c)

cùng pha tại điểm phản xạ.

d)

ngược pha tại mọi điểm.

107.

Câu 17: Đối với sóng cơ, sóng ngang là sóng có phương truyền sóng

a)

trùng với phương dao động của phần tử môi trường.

b)

nằm ngang.

c)

thẳng đứng.

d)

vuông góc với phương dao động của phần tử môi trường.

108.

Câu 18: Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

b)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

quãng đường sóng truyền trong một giây.

109.

Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn cùng pha, cùng biên độ với bước sóng 휆=20 cm. Gọi 푑1,푑2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn tới điểm N trên mặt nước. Với giá trị nào của 푑1,푑2 thì biên độ dao động tại N là cực đại?

a)

푑1=15 cm,푑2=20 cm.

b)

푑1=20 cm,푑2=25 cm.

c)

푑1=10 cm,푑2=50 cm.

d)

푑1=20 cm,푑2=30 cm.

110.

Câu 20: Cho hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của chúng là 퐴=|퐴1−퐴2|. Thì hai dao động điều hòa đó cùng phương, cùng tần số và

a)

cùng pha.

b)

lệch pha.

c)

ngược pha.

d)

Vuông pha.

111.

Câu 21: Tìm phát biểu sai? Một trong các điều kiện của hai nguồn sóng kết hợp là

a)

dao động cùng phương.

b)

dao động cùng biên độ.

112.

Tìm phát biểu sai? Một trong các điều kiện của hai nguồn sóng kết hợp là

a)

dao động cùng phương.

b)

dao động cùng biên độ.

c)

dao động cùng tần số.

d)

có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

113.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

a)

duy trì.

b)

điều hòa.

c)

tắt dần.

d)

cưỡng bức.

114.

Đơn vị thường dùng của mức cường độ âm là

a)

Oát nhân mét vuông (W.m²).

b)

Ben (B).

c)

Oát trên mét vuông (W/m²).

d)

Đề xi ben (dB).

115.

Trong hiện tượng sóng dừng trên sợi dây với bước sóng 휆=8 cm. Khoảng cách giữa hai nút sóng cạnh nhau là

a)

2 cm.

b)

3 cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

116.

Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng 푚 gắn vào một lò xo có độ cứng 푘 đang dao động điều hòa với biên độ 퐴. Tại vị trí vật có li độ 푥 và vận tốc 푣 thì thế năng của hệ là

a)

W_t = 1/2 m v².

b)

W_t = 1/2 k A².

c)

W_t = 1/2 k x².

d)

W_t = 1/2 m ω² A.

117.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí cân bằng thì

a)

động năng bằng nửa cơ năng.

b)

thế năng bằng nửa cơ năng.

c)

thế năng bằng cơ năng.

d)

động năng bằng cơ năng.

118.

Một con lắc lò xo, lò xo có độ cứng 푘, khi vật có li độ 푥=−4 cm thì giá trị của lực kéo về là 5 N. Độ cứng của lò xo là

a)

−1,25 N/m.

b)

125 N/m.

c)

250 N/m.

d)

1,25 N/m.

119.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật đang ở vị trí có ly độ góc 훼 và li độ dài s thì lực kéo về 푃_t được tính bởi công thức

a)

P_t = m g s.

b)

P_t = −m g α.

c)

P_t = m g α.

d)

P_t = −m g.

120.

Chu kỳ dao động điều hòa là

(a)  

121.

Câu 29: Chu kỳ dao động điều hòa là

a)

thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

số dao động vật thực hiện trong một giây.

c)

thời gian vật đi từ biên âm đến biên dương.

d)

số dao động vật thực hiện được một phút.

122.

Câu 30: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4000 cm/s, với chu kỳ 0,02 s. Bước sóng của nó là

a)

80 m.

b)

2000 cm.

c)

2000 m.

d)

80 cm.

123.

Câu 31: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=5cos(5πt)N (t tính bằng giây) dọc theo trục Ox thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, lấy π2=10. Giá trị của m là

a)

2,5 kg.

b)

400 g.

c)

250 g.

d)

4 kg.

124.

Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ với bước sóng λ=12 cm. Biết AB=45 cm, số điểm dao động cực đại trên AB là

a)

7.

b)

6.

c)

4.

d)

5.

125.

Câu 33: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây, đồ thị bên mô tả sự biến thiên của li độ u theo chiều dài sợi dây x. Biết tần số dao động của phần tử môi trường là 15 Hz. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là

a)

3 m/s.

b)

22,5 cm/s.

c)

6 m/s.

d)

45 cm/s.

126.

Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ với bước sóng λ=5 cm và AB=26 cm. Trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, điểm dao động cực tiểu gần A nhất cách A bao nhiêu?

a)

7,5 cm.

b)

10,6 cm.

c)

3,6 cm.

d)

3,77 cm.

127.

Câu 35: Dao động của một vật là dao động tổng hợp của hai dao động sau x1=8cos(10πt)cm,x2=8cos(10πt+π/3)cm. Li độ của dao động tổng hợp tại thời điểm ban đầu là

a)

12 cm.

b)

4√2 cm.

c)

4√3 cm.

d)

15 cm.

128.

tổng hợp của hai dao động sau 푥1=8cos(10휋푡)cm,푥2=8cos(10휋푡+휋/3)cm. Li độ của dao động tổng hợp tại thời điểm ban đầu là

a)

12 cm

b)

4√2 cm

c)

4√3 cm

d)

15 cm

129.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng 푘=10 N/m. Con lắc dao động điều hoà với tần số bằng 5휋 Hz. Khối lượng vật 푚 là

a)

1000 g

b)

100 g

c)

10 g

d)

1 g

130.

Trong hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với bước sóng đo được là 20 cm, biên độ bụng sóng là 4 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai bụng sóng cạnh nhau trong quá trình dao động là

a)

10,8 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

12,8 cm

131.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị biến thiên li độ theo thời gian như hình bên. Li độ của vật ở thời điểm t =0,275 s là

a)

−3,65 cm

b)

−3,25 cm

c)

−3,38 cm

d)

−3,48 cm

132.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 푇1=1,6 s. Nếu chiều dài 푙 của con lắc tăng lên 3 lần thì chu kỳ mới của con lắc là

a)

푇2=0,5 s

b)

푇2=0,9 s

c)

푇2=4,8 s

d)

푇2=2,8 s

133.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là 푣max=20휋cm/s,푎max=80휋2cm/s2. Chiều dài quỹ đạo của dao động là

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

8 cm

d)

20 cm

134.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng 푖=2√2cos(100휋푡+휋/2) (A). Tại thời điểm t=1 s cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

a)

√2 A

b)

0

c)

2 A

d)

2√2 A

135.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng

b)

là phương ngang

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

là phương thẳng đứng

136.

phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

là phương ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

là phương thẳng đứng

137.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

푥=8cos(휋/5푡−5휋/6)(cm)

b)

푥=8cos(휋/5푡+5휋/6)(cm).

c)

푥=8cos(3휋/10푡+3휋/4)(cm).

d)

푥=8cos(3휋/10푡−3휋/4)(cm).

138.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

d)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

139.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn bằng bao nhiêu?

a)

Bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bằng một nửa bước sóng.

c)

Bằng một bước sóng.

d)

Bằng hai lần bước sóng.

140.

Một con lắc đơn có chiều dài 1,05 m. Khi vật có li độ cong 5 cm thì lực kéo về có độ lớn 0,14 N. Lấy g=9,8 m/s². Khối lượng con lắc đơn này bằng

a)

400 g.

b)

600 g.

c)

300 g.

d)

200 g

141.

Một tụ điện có 퐶=10−3/2휋 F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp 푢=120√2cos100휋t. Số chỉ Ampe kế trong mạch là

a)

5 A

b)

6 A

c)

4 A

d)

7 A

142.

Cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong mạch có phương trình 푖=5√2cos100휋푡⁡(A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện là

a)

5√2(퐴).

b)

2,5(퐴).

c)

2,5√2(퐴).

d)

5(퐴).

143.

Đặt điện áp có tần số góc 휔 thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

4 lines