wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sự điện li

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. [CTST - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

2.

Câu 2. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

3.

Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

4.

Câu 4. Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

5.

Câu 5. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

6.

Câu 6. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

7.

Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene).

b)

CH3COONa trong nước.

c)

Ca(OH)2 trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

8.

Câu 9. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

9.

Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

10.

Câu 11. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

11.

Câu 12. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

12.

Câu 13. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

13.

Câu 22. Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

14.

Câu 23. Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

15.

Câu 24. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇄ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

16.

Câu 25. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇄ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

17.

Câu 26. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇄ NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

18.

Câu 27. Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇄ CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

19.

Câu 32. [CTST - SBT] Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng elctron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

20.

Câu 35. [CTST - SBT] Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, H3PO4.

c)

HCl, NaOH, NaCl.

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

21.

Câu 37. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.

b)

H2SO4, NaOH, NaCl, HF.

c)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

22.

Câu 39. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

d)

CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S.

23.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

24.

[CD - SBT] Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước

b)

dung dịch nước của chúng dẫn điện

c)

Có khả năng nhận H+

d)

Có khả năng cho H+

25.

[CD - SBT] Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+(H3O+) nhất trong dung dịch?

a)

Acid mạnh

b)

Base yếu

c)

Acid yếu

d)

Nước

26.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10 M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10 M.

27.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

28.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HBr.

29.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là

a)

0,2 M.

b)

0,1 M.

c)

0,4 M.

d)

0,5 M.

30.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)30,05 M là

a)

0,02 M.

b)

0,15 M.

c)

0,1 M.

d)

0,05 M.

31.

Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 mL dung dịch X. Nồng độ mol của cation trong X là

a)

0,4 M.

b)

0,8 M.

c)

0,2 M.

d)

0,5 M.

32.

Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2 M với 300 mL dung dịch H2SO40,1M thu được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion H+ trong X là

a)

0,3 M.

b)

0,1 M.

c)

0,2 M.

d)

0,25 M.

33.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), glycerol (C3H5(OH)3), KAl(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

2

34.

Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

36.

Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, H2CO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Có 4 dung dịch: Sodium chloride (NaCl), ancol ethylic (C2H5OH), acetic acid (CH3COOH), potassium sulfate đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

38.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

39.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

40.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

41.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

42.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

KOH

43.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

Na2SO4

44.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

45.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

46.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NH4Cl

b)

KOH

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

47.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

FeCl3

b)

AgNO3

c)

K2CO3

d)

H2SO4

48.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

C2H5OH

49.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl

b)

CH3COONa

c)

KNO3

d)

C2H5OH

50.

Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3

b)

K2SO4

c)

Na2CO3

d)

NaCl

51.

Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

Bình định mức

b)

Burette

c)

Pipette

d)

Ống đong

52.

Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là

a)

2,3M

b)

11,7M

c)

5,0.10-3M

d)

2,0.10-12M

53.

Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là

a)

1,1.10-11M

b)

3,06M

c)

8,7.10-4M

d)

1,0.10-14M

54.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

55.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

56.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

57.

Dung dịch Y có pH là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

58.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

59.

Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1 M, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

60.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

Ba(OH)2

61.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaCl

62.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

63.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

64.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).