wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Khoa học tự nhiên 8

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

2.

Câu 2. Để đo dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc

a)

ampe kế song song với vật dẫn.

b)

ampe kế nối tiếp với vật dẫn.

c)

vôn kế song song với vật dẫn.

d)

vôn kế nối tiếp với vật dẫn.

3.

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn Ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

2 mA.

b)

20 mA.

c)

200 mA.

d)

2 A.

4.

Câu 4. Hai bóng đèn trong mạch điện có sơ đồ nào sau đây không mắc song song?

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

5.

Câu 5: Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết

a)

khả năng sinh ra dòng điện.

b)

loại nguồn điện.

c)

độ bền của nguồn điện.

d)

tuổi thọ của nguồn điện.

6.

Câu 6. Năng lượng nhiệt của vật là

a)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.

7.

Câu 7. Cách làm nào dưới đây tăng nội năng của vật?

a)

Làm lạnh vật.

b)

Làm nóng vật.

c)

Cho dòng điện đi qua.

d)

Không có cách nào thích hợp.

8.

Câu 8. Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

nội năng của vật giảm.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

9.

Một vật có nhiệt năng 200 J, sau khi nung nóng nhiệt năng của nó là 400 J. Hỏi nhiệt lượng mà vật nhận được là bao nhiêu?

a)

600 J.

b)

200 J.

c)

100 J.

d)

400 J.

10.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng, nhiệt độ và nội năng.

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và năng lượng nhiệt của vật càng nhỏ vì thế nội năng của vật nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và năng lượng nhiệt của vật càng lớn vì thế nội năng của vật lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và năng lượng nhiệt của vật càng lớn vì thế nội năng của vật lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và năng lượng nhiệt của vật càng lớn vì thế nội năng của vật lớn.

11.

Đâu không phải là một hình thức truyền nhiệt?

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Đối lưu.

c)

Bức xạ nhiệt.

d)

Tỏa nhiệt.

12.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong

a)

Chất lỏng.

b)

Chất khí.

c)

Chất lỏng và chất khí.

d)

Chất rắn và chất lỏng.

13.

Quan sát hình bên dưới, cho biết hình thức truyền nhiệt

a)

dẫn nhiệt.

b)

đối lưu.

c)

bức xạ nhiệt.

d)

truyền nhiệt.

14.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

15.

Chảo thép không gỉ thường có đáy bằng đồng, bạch kim (platium) vì

a)

đồng, bạch kim giúp chảo bền hơn.

b)

những chiếc chảo như vậy xuất hiện nhiều màu sắc.

c)

đồng, bạch kim dẫn nhiệt tốt hơn thép không gỉ.

d)

đồng, bạch kim dễ làm sạch hơn thép không gỉ.

16.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

17.

Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ vật càng thấp.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.

d)

Không phải lúc nào cũng có động năng.

18.

Nhiệt lượng là

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

19.

Vôn kế đang ở thang đo 3 V. Hiệu điện thế đo được trong Vôn kế ở hình bên là

a)

3A.

b)

0,6 A.

c)

1,5 A.

d)

0,3A.

20.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ như thế nào?

a)

Sáng yếu khi có dòng điện.

b)

Không sáng khi dòng điện bình thường.

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu.

d)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn.

21.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác

22.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

23.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

Là sự thay đổi thế năng.

b)

Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

c)

Là sự thay đổi nhiệt độ.

d)

Là sự thực hiện công.

24.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

25.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

26.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

27.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn.

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

28.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

29.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác

30.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạp ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

OH−, base.

b)

OH−, acid.

c)

H+, acid.

d)

H+, base.

31.

Muối của hydrochloric acid có tên gọi là:

a)

Muối chloride.

b)

Muối phosphate.

c)

Muối carbonate.

d)

Muối sulfate.

32.

Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:

a)

Nước biển.

b)

Nước mưa.

c)

Nước sông.

d)

Nước giếng.

33.

Chất nào dưới đây là muối?​

a)

K2O.

b)

HCl.

c)

K2SO4.

d)

H2SO4.

34.

Muối calcium carbonate có nhiều trong:

a)

nước biển.

b)

mỏ đá vôi.

c)

đất.

d)

hồ nước mặn.

35.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfide, sau phản ứng thu được chất khí nào?

a)

H2.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

NO2.

36.

Muối không tan trong nước là:

a)

CuSO4.

b)

CaSO4.

c)

Ca(NO3)2.

d)

BaSO4.

37.

sulfide, sau phản ứng thu được chất khí nào?

a)

H2

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

38.

Muối không tan trong nước là:

a)

CuSO4

b)

CaSO4

c)

Ca(NO3)2

d)

BaSO4

39.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

40.

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2, ta quan sát được hiện tượng là

a)

Có khí thoát ra

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

Xuất hiện kết tủa xanh lam

d)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

41.

Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?

a)

Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2

b)

Dung dịch NaNO3 và CaCl2

c)

Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3

d)

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

42.

Cho các phát biểu sau: (1) Muối tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới. (2) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới. (3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới. (4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

AgCl

d)

CuCl2

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các muối carbonate đều tan

b)

Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan

c)

Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan

d)

Tất cả các muối sulfate đều không tan

45.

Dung dịch muối tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Zn(NO3)2

b)

NaNO3

c)

AgNO3

d)

Cu(NO3)2

46.

Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 là

a)

ZnSO4

b)

BaCl2

c)

ZnCl2

d)

ZnSO4

47.

Chất tác dụng được với CaCO3 là

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Fe(OH)2

d)

Dung dịch HCl

48.

Chất tác dụng được với CaCO3 là

a)

Dung dịch NaCl.

b)

Dung dịch K2SO4.

c)

Fe(OH)2.

d)

Dung dịch HCl.

49.

Nhỏ từ từ dung dịch hydrochloric acid vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư acid. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Sủi bọt khí, đá vôi không tan.

b)

Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.

c)

Không sủi bọt khí, đá vôi không tan.

d)

Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.

50.

Điều kiện để phản ứng giữa muối với muối xảy ra khi:

a)

Hai muối tham gia phản ứng phải tan.

b)

Hai muối đem phản ứng phải có một muối không tan.

c)

Hai muối tham gia phản ứng phải tan, hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan.

d)

Hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan.

51.

Cho các oxide: Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

52.

Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là

a)

CO2, CaO, BaO.

b)

K2O, CaO, BaO.

c)

K2O, CaO, P2O5.

d)

CO2, BaO, P2O5.

53.

Dãy chất đều là oxide?

a)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2.

b)

NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2.

c)

Na, Ca, Mg, Fe.

d)

Na2O, CaO, MgO, FeO.

54.

Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành dung dịch acid là:

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

CO2, SO2, P2O5, SO3.

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

55.

Oxide tác dụng với hydrochloric acid là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

CuO.

d)

CO.

56.

Oxide nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?

a)

CO2.

b)

NO.

c)

CuO.

d)

CO.

57.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2), người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

a)

HCl.

b)

Ca(OH)2.

c)

Na2SO4.

d)

NaCl.

58.

Có 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch CuSO4

c)

dung dịch HCl

d)

khí O2

59.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Ag

61.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

62.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

63.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2

b)

CaO

c)

SO3

d)

Ba(OH)2

64.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O

b)

CaO

c)

SO2

d)

Fe2O3

65.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

Fe2O3

b)

CaO

c)

SO3

d)

Al2O3

66.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

67.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

68.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

69.

Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ ?

a)

Ống thận

b)

Ống góp

c)

Nang cầu thận

d)

Cầu thận

70.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

71.

Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là?

a)

Tiêu chảy

b)

Trào ngược acid

c)

Bệnh sa dạ dày

d)

Bệnh viêm đại tràng

72.

Thân nhiệt ổn định là?

a)

Lượng nhiệt tỏa ra và thu về cân bằng với nhau

b)

Lượng nhiệt tỏa ra phù hợp với lượng nhiệt dư thừa của cơ thể

c)

Lượng nhiệt thu về vừa đủ cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Lượng nhiệt của cơ thể không bị mất mát.

73.

Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng hơn cả trong quá trình điều hòa thân nhiệt?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Lưỡi

d)

Bàn chân

74.

Ngoài tiết enzyme, tuyến tiêu hóa trong cơ thể người còn có thể tiết thêm:

a)

Dịch tiêu hóa

b)

Hormone

c)

Tinh trùng

d)

Xung thần kinh

75.

Cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của cơ thể người:

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến ức

76.

Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất bột đường?

a)

Thịt, cá

b)

Rau, củ, quả

c)

Ngũ cốc

d)

Sữa và sản phẩm từ sữa

77.

Tế bào nhận chất dinh dưỡng không để thực hiện quá trình

a)

Trao đổi chất

b)

Lớn lên

c)

Phân chia

d)

Tiêu hoá

78.

Sau khi được tiêu hoá chất béo được chuyển hoá thành

a)

Đường đơn

b)

Vitamin

c)

Amino acid

d)

Glycerol và acid béo

79.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi.

b)

nhiễm giun sán.

c)

mắc bệnh lậu.

d)

nổi mề đay.

80.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?

a)

Nước giải khát có ga

b)

Xúc xích

c)

Lạp xưởng

d)

Khoai lang

81.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Chất bột đường

d)

Nước

82.

Máu có những chức năng sau, trừ

a)

vận chuyển

b)

điều nhiệt

c)

chống đỡ

d)

bảo vệ

83.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng

b)

trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

c)

vaccine không có khả năng phòng bệnh

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể

84.

Nhóm máu là

a)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu

b)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương

c)

sự phân loại một cách ngẫu nhiên

d)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương.

85.

Trong hệ nhóm máu ABO, không có nhóm máu nào sau đây?

a)

AB

b)

A

c)

O

d)

AO

86.

Nhóm máu nào không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu:

a)

Nhóm máu A

b)

máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

87.

Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển:

a)

O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang

88.

Đưa không khí giàu CO2 từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường, thuộc quá trình nào?

a)

hít vào

b)

thở ra

c)

trao đổi chất

d)

cả hít vào và thở ra

89.

Các bệnh thường gặp ở hệ hô hấp, ngoại trừ:

a)

viêm mũi

b)

viêm họng

c)

viêm ruột

d)

viêm phổi

90.

Các biện pháp phòng bệnh hô hấp, đếm số câu đúng

a)

không hút thuốc

b)

tiêm vắc xin

c)

ăn uống đủ chất

d)

đeo khẩu trang

e)

hút thuốc lá

91.

Khói thuốc lá chứa, ngoại trừ:

a)

hàng ngàn hóa chất độc hại

b)

chất gây nghiện

c)

chất gây ung thư

d)

chất dinh dưỡng

92.

Hệ thần kinh người bao gồm:

a)

Tủy sống và tim mạch.

b)

Bộ não và các cơ.

c)

Bộ phận trung ương và ngoại biên.

d)

Tủy sống và hệ cơ xương.

93.

Hệ thần kinh có chức năng

a)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

b)

giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

c)

điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa.

d)

sản xuất tế bào thần kinh.

94.

Điều nào sau đây khi nói về chức năng của hệ thần kinh?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

b)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

c)

Sản xuất tế bào thần kinh.

d)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa.

e)

Giúp cơ thể thích nghi với môi trường ngoài và môi trường trong cơ thể.

95.

Chức năng của vùng dưới đồi:

a)

Chống stresss

b)

Điều hòa huyết áp và thể tích máu

c)

Kích thích quá trình chuyển dạ thông qua oxytocin

d)

Tiết ra insulin và glucagon

96.

Tuyến không thuộc hệ nội tiết:

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến gan

97.

Chất được tuyến trên thận tiết ra:

a)

FSH

b)

LH

c)

Cortisol

d)

Testosterone

98.

Chất được tiết ra bởi tuyến sinh dục nam:

a)

Testosterone

b)

Thymosin

c)

PTH

d)

Calcitonin

99.

Chất điều hòa lượng đường trong máu:

a)

ADH

b)

GH

c)

Oxytocin

d)

Insulin và glucagon

100.

Ngoài chức năng tiết hormone sinh dục, hệ sinh dục còn có chức năng:

a)

Sinh sản đảm bảo duy trì nòi giống qua các thế hệ

b)

Tiết ra hormone estrogen và progesterone ở nam

c)

Tiết ra hormone testosterone ở nữ

d)

Không còn chức năng nào khác ngoài chức năng đã nêu trên

101.

Hệ sinh dục nữ ngoài chức năng sản xuất trứng và tiết hormone sinh dục, còn có thể:

a)

Là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển kinh nguyệt

b)

Là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phá triển của phôi thai

c)

Dự trữ trứng

d)

Tiết ra các chất nhờn làm giảm tính acid của dịch âm đạo

102.

Hệ sinh dục nam có chức năng:

a)

Sản xuất tinh trùng

b)

Sản xuất vi trùng

c)

Tiết chất nhầy

d)

Tiết estrogen

103.

Bệnh lây truyền qua đường tình dục là:

a)

Bệnh lây từ người qua người không qua quan hệ tình dục

b)

Bệnh lây từ người và người thông qua quan hệ tình dục an toàn

c)

Bệnh lây từ người qua người thông qua quan hệ tình dục không an toàn

d)

Bệnh lây từ người qua người thông qua việc quan hệ sử dụng các biện pháp an toàn tình dục

104.

Biện pháp quan hệ tình dục an toàn không bao gồm:

a)

Tiêm vaccine phòng bệnh

b)

Sử dụng chung các vật dụng dính máu

c)

Sử dụng bao cao su khi quan hệ

d)

Đến ngay các cơ sở y tế khi có dấu hiệu bất thường ở cơ quan sinh dục

105.

Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm:

a)

Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật tương tác với nhau và tác động qua lại với môi trường sống.

b)

Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật không tương tác với nhau và chỉ tác động qua lại với môi trường sống.

c)

Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật không tương tác với nhau và không tác động qua lại với môi trường số

106.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.

b)

chỉ có sinh vật phân giải.

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

107.

Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu:

a)

các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước

b)

các hệ sinh thái lục địa và đại dương

c)

các hệ sinh thái rừng và biển

d)

các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo

108.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

d)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

109.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Các loài sinh vật trong hệ sinh thái tương tác với nhau và tác động qua lại với môi trường sống.

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên.

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

110.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Cây lúa

c)

Vi khuẩn

d)

Trùng amip

111.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → vi sinh vật thì cá trong chuỗi có thể được xem là:

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật phân hủy

c)

sinh vật dị dưỡng

d)

sinh vật sản xuất

112.

Sinh quyển có mấy khu sinh học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Phạm vi của sinh quyển bao gồm:

a)

Tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển

b)

Toàn bộ thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

Tăng thấp của khí quyển và toàn bộ thủy quyển

d)

Toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

114.

Dựa vào các đặc điểm địa lí, khí hậu và sinh vật, sinh quyển được chia thành các khu sinh học chủ yếu là:

a)

khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước đứng và khu sinh học nước chảy.

b)

khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước đứng và khu sinh học nước chảy.

c)

khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt và khu sinh học nước mặn.

d)

khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước đứng và khu sinh học nước chảy.

115.

Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả?

a)

Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau.

b)

Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn.

c)

Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt.

d)

Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn.