wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra Đại số 10 Chương 1 - 01

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a)

Có 5 mệnh đề; 2 mệnh đề đúng

b)

Có 5 mệnh đề; 3 mệnh đề đúng

c)

Có 5 mệnh đề; 4 mệnh đề đúng

d)

Có 6 mệnh đề; 4 mệnh đề đúng

2.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA + GB + GC = 0.

b)

Nếu hai số x, y thỏa mãn x + y > 0 thì có ít nhất một trong hai số x, y dương.

c)

Nếu ABC là một tam giác vuông thì đường trung tuyển ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

d)

Nếu m, n là các số vô tỉ thì m.n cũng là số vô tỉ.

3.

Mệnh đề phủ định của P: '∀x ∈ R: x^2 - x + 2 > 0' là gì?

a)

∀x ∈ R: x^2 - x + 2 ≤ 0

b)

∀x ∈ R: x^2 - x + 2 < 0

c)

∃x ∈ R: x^2 - x + 2 = 0

d)

∃x ∈ R: x^2 - x + 2 < 0

4.

Mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

a)

Nếu hai số x, y thỏa mãn x + y > 0 thì x, y đều dương.

b)

Phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 có a, c trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.

c)

Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và 3.

d)

Nếu hai số a, b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

5.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

A ∪ B = A

b)

A ∩ B = ∅

c)

∀x, x ∈ B ⇒ x ∉ A

d)

∀x, x ∈ A ⇒ x ∉ B

6.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

B = {b ∈ N | 0 < b ≤ 9}

b)

A = {a = 3n | n ∈ N*}

c)

A ∪ B = {x ∈ R | x > 0}

d)

A ∩ B = ∅

7.

Có bao nhiêu tập X thỏa mãn X ⊂ A, X ⊂ B?

a)

16

b)

4

c)

8

d)

6

8.

Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

9.

Miền tô đậm trong hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nào?

a)

A \ B

b)

A ∪ B

c)

(A ∩ B) \ C

d)

A ∩ B

10.

A ∪ B bằng gì khi A = [-2; 7) và B = (3; +∞)?

a)

(3; 7)

b)

(-2; +∞)

c)

[-2; 3)

d)

[-2; +∞)

11.

Tập hợp A ∩ B là gì khi A = {x ∈ R: -7 ≤ x ≤ 3} và B = {x ∈ R: -1 < x < 5}?

a)

[-1; 3]

b)

(-7; 5)

c)

[-7; 3]

d)

(-1; 3]

12.

CAB là gì khi A = (-12; 7) và B = [-5; 4)?

a)

(-5; 7)

b)

(-12; -5) ∪ [4; 7)

c)

(-12; 4)

d)

(-12; 7) \ [-5; 4)

13.

Tập hợp A ∩ B ∩ C là gì khi A = [-3; 7), B = (-∞; 5], C = (2; +∞)?

a)

[-3; 5)

b)

[-3; 2)

c)

(-3; 5]

d)

(-3; 2)

14.

Tập hợp (A ∪ B) \ C là gì khi A = (-3; 6], B = (3; 10], C = (-7; 5)?

a)

(3; 10]

b)

(-3; 6]

c)

(-3; 10)

d)

(-3; 5)

15.

Biểu diễn trên trục số của tập hợp R\(A ∩ B) là gì khi A = (-4; 2) và B = [-1; 5)?

a)

(-∞; -4) ∪ (2; +∞)

b)

(-4; 2) ∪ [5; +∞)

c)

(-4; 5)

d)

(-∞; 2) ∪ [5; +∞)

16.

Mệnh đề nào sau đây là sai khi a < b < c?

a)

a < c

b)

b < c

c)

a < b

d)

c < a

17.

Sai số tuyệt đối khi quy tròn số 17236,4 đến hàng chục là gì?

a)

3,6

b)

6,4

c)

1,4

d)

0,4

18.

Chiều cao của một cái cây đo được là h = 12,36m ± 0,05m. Khi đó số quy tròn của chiều cao h = 12,36m là gì?

a)

12,31m

b)

12,3m

c)

12,4m

d)

12m

19.

Số học sinh chỉ đạt loại giỏi một trong ba môn học là gì khi lớp 10B có 45 học sinh?

a)

40

b)

21

c)

17

d)

26

20.

Điều kiện của tham số m để X ∩ Y là một khoảng trên trục số là gì khi X = (1; 5) và Y = (m; m + 1)?

a)

m > 5

b)

0 < m < 5

c)

1 < m < 5

d)

0 < m < 4

21.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu a = 0 thì a^2 = 0

b)

Nếu a < b thì a - b < 0

c)

Nếu a > b thì a + b > 0

d)

Nếu a = b thì a - b = 0

22.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu x > 0 thì x^2 > 0

b)

Nếu x < 1 thì x^2 < 1

c)

Nếu x < 0 thì x^2 < 0

d)

Nếu x = 0 thì x^2 = 0

23.

Số nguyên tố là gì?

a)

Số lớn hơn 1 có ít nhất 3 ước số

b)

Số lớn hơn 1 có 2 ước số

c)

Số nhỏ hơn 1 chỉ chia hết cho 1

d)

Số lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó

24.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu x là số âm thì x^2 là số âm

b)

Nếu x là số thực thì x^2 là số thực

c)

Nếu x là số nguyên thì x^2 là số nguyên

d)

Nếu x là số dương thì x^2 là số dương

25.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu x là số âm thì x + 1 là số âm

b)

Nếu x là số dương thì x + 1 là số dương

c)

Nếu x là số thực thì x + 1 là số thực

d)

Nếu x là số nguyên thì x + 1 là số nguyên

26.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu x > 0 thì x^3 > 0

b)

Nếu x < 0 thì x^3 < 0

c)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng

d)

Nếu x = 0 thì x^3 = 0

27.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu x là số nguyên thì x^3 là số nguyên

b)

Nếu x là số âm thì x^3 là số dương

c)

Nếu x là số dương thì x^3 là số dương

d)

Nếu x là số thực thì x^3 là số thực

28.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu x là số nguyên thì x^2 là số nguyên

b)

Nếu x là số thực thì x^2 là số thực

c)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng

d)

Nếu x là số dương thì x^2 là số dương

29.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu x là số âm thì x^2 là số dương

b)

Nếu x là số dương thì x^2 là số âm

c)

Nếu x là số thực thì x^2 là số thực

d)

Nếu x là số nguyên thì x^2 là số nguyên

30.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu x < 0 thì x^2 < 0

b)

Nếu x > 0 thì x^2 > 0

c)

Nếu x = 0 thì x^2 = 0

d)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng

31.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu x là số dương thì x^2 là số dương

b)

Nếu x là số âm thì x^2 là số âm

c)

Nếu x là số thực thì x^2 là số thực

d)

Nếu x là số nguyên thì x^2 là số nguyên