Worksheets[Speaking] Topic 5: Hometown and city life
Total questions: 38
Worksheet time: 38mins
(a) nhộn nhịp
(a)
(a) yên bình
(a)
(a-n) sự mở rộng đô thị
(a)
(a-n) cuộc sống về đêm sôi động
(a)
(a-n) tiện ích công cộng
(a)
(a-n) không gian xanh
(a)
(a-n) khu dân cư
(a)
(a-n) khu thương mại
(a)
(a-n) nhà ở giá phải chăng
(a)
(n-prep-n) chi phí sinh hoạt
(a)
(a-n) các tòa nhà cao tầng
(a)
(a-n) khu xuống cấp
(a)
(a-n) quang cảnh thành phố
(a)
(a-n) khu vực đi bộ
(a)
(a-n) người sống ở thành phố
(a)
(a-n) dân cư đông đúc
(a)
(a-n) nhịp sống hối hả
(a)
(a-n) ẩm thực địa phương
(a)
(a-n) nơi giao thoa văn hóa
(a)
(a-n) di cư lên thành phố
(a)
(a-n) thành phố quốc tế, đa văn hóa
(a)
(a-n) lối sống đô thị
(a)
(n) đường chân trời thành phố
(a)
(n) người đi lại (giữa nhà và nơi làm việc)
(a)
(n) thành phố nhỏ gọn, tiện lợi
(a)
(n) tắc nghẽn giao thông
(a)
(n) cảm giác thuộc về
(a)
(n) quy hoạch đô thị
(a)
(ns) người bán hàng rong
(a)
(n) ô nhiễm tiếng ồn
(a)
(n) dân số quá đông
(a)
(n) cơ sở hạ tầng
(a)
(n) chất lượng không khí
(a)
(n) di tích lịch sử
(a)
(n) điểm thu hút du lịch
(a)
(n) tái phát triển đô thị
(a)
(n) vùng ngoại ô
(a)
(n) cảm giác cộng đồng
(a)
