Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGiáo dục 01
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
What is the meaning of 'utensil' (n) /juːˈtensl/?
a)
đồ dùng, dụng cụ
b)
phân phát
c)
tương tác
d)
xứng đáng
2.
What is the meaning of 'gadget' (n) /ˈɡæʤɪt/?
a)
thành tích
b)
mối quan hệ
c)
dụng cụ
d)
cuộc hẹn
3.
What is the meaning of 'engine' (n) /ˈenʤɪn/?
a)
động cơ
b)
đạt được
c)
chuẩn bị
d)
đính kèm
4.
What is the meaning of 'tool' (n) /tuːl/?
a)
xem xét, cân nhắc
b)
phân phát
c)
đạt được
d)
công cụ
5.
What is the meaning of 'essay' (n) /ˈeseɪ/?
a)
kích thích
b)
cuộc hẹn
c)
bài luận
d)
giành được, có được
6.
What is the meaning of 'opportunity' (n) /ˌɒpəˈʧuːnəti/?
a)
biểu diễn
b)
giấy phép
c)
hỏi ý kiến
d)
cơ hội
7.
What is the meaning of 'chance' (n) /ʧɑːns/?
a)
cơ hội
b)
hành lang
c)
hành trình
d)
lối vào
8.
What is the meaning of 'advantage' (n) /ədˈvɑːntɪʤ/?
a)
lợi thế
b)
liên quan
c)
chính thức
d)
con đường
9.
What is the meaning of 'duty' (n) /ˈdjuːti/?
a)
hành trình
b)
đánh giá
c)
đạt được
d)
nghĩa vụ
10.
What is the meaning of 'target' (n) /ˈtɑːɡɪt/?
a)
công cụ
b)
hiệp định
c)
mục tiêu
d)
được chuẩn bị kĩ
11.
What is the meaning of 'ambition' (n) /æmˈbɪʃn/?
a)
kỳ học việc
b)
tham vọng
c)
nhanh chóng
d)
xử lí
12.
What is the meaning of 'strategy' (n) /ˈstrætəʤi/?
a)
cuộc hẹn
b)
hợp lý
c)
chiến lược
d)
thực tế
13.
What is the meaning of 'attention' (n) /əˈtenʃn/?
a)
liên quan
b)
sự chú ý
c)
cơ hội
d)
giải quyết vấn đề
14.
What is the meaning of 'face-to-face' (adj) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/?
a)
nhanh chóng
b)
trực tiếp
c)
học sinh mới ra trường
d)
tiếp xúc
15.
What is the meaning of 'immediate' (adj) /ɪˈmiːdiət/?
a)
ngay lập tức
b)
con đường
c)
đạt được
d)
tập trung, thu thập
16.
What is the meaning of 'imaginary' (adj) /ɪˈmæʤɪnri/?
a)
tưởng tượng
b)
đáng kể
c)
hiệp định
d)
lợi thế
17.
What is the meaning of 'revise' (v) /rɪˈvaɪz/?
a)
đạt được
b)
thói quen
c)
ôn lại, chỉnh sửa
d)
trao đổi
18.
What is the meaning of 'prepare' (v) /prɪˈpeə/?
a)
kỳ học việc
b)
cho rằng
c)
trách nhiệm
d)
chuẩn bị
19.
What is the meaning of 'employ' (v) /ɪmˈplɔɪ/?
a)
giao
b)
thuê
c)
kỳ vọng
d)
xem xét, cân nhắc
20.
What is the meaning of 'worthy' (adj) /ˈwɜːði/?
a)
đầu vào
b)
trực tiếp
c)
xứng đáng
d)
làm phân tâm
21.
What is the meaning of 'available' (adj) /əˈveɪləbl/?
a)
kỳ học việc
b)
có sẵn
c)
thành tích
d)
cuộc hẹn
22.
What is the meaning of 'practical' (adj) /ˈpræktɪkl/?
a)
tăng cường
b)
bằng cấp
c)
trao đổi
d)
thực tế
23.
What is the meaning of 'reasonable' (adj) /ˈriːznəbl/?
a)
hợp lý
b)
nuôi dưỡng
c)
phức tạp
d)
nhân vật
24.
What is the meaning of 'deliver' (v) /dɪˈlɪvə/?
a)
phức tạp
b)
giao
c)
sự truy cập
d)
yêu cầu
25.
What is the meaning of 'distribute' (v) /dɪˈstrɪbjuːt/?
a)
phân phát
b)
trách nhiệm
c)
cho rằng
d)
tổ chức, cơ sở
26.
What is the meaning of 'exchange' (v) /ɪksˈʧeɪnʤ/?
a)
nuôi dưỡng
b)
trao đổi
c)
giao dịch
d)
đạt được
27.
What is the meaning of 'transit' (v) /ˈtrænzɪt/?
a)
yêu cầu
b)
bằng cấp
c)
biểu diễn
d)
giao dịch
28.
What is the meaning of 'licence' (n) /ˈlaɪsns/?
a)
hợp lý
b)
con đường
c)
danh tiếng
d)
giấy phép
29.
What is the meaning of 'degree' (n) /dɪˈɡriː/?
a)
ôn lại, chỉnh sửa
b)
xem xét, cân nhắc
c)
bằng
d)
cho rằng
30.
What is the meaning of 'résumé' (n) /ˈrezjuːmeɪ/?
a)
không bắt buộc
b)
linh hoạt
c)
có sẵn
d)
lý lịch
31.
What is the meaning of 'diploma' (n) /dɪˈpləʊmə/?
a)
đạt được
b)
sự thống trị
c)
nhanh chóng
d)
bằng cấp
32.
What is the meaning of 'expense' (n) /ɪkˈspens/?
a)
trao đổi
b)
kỳ vọng
c)
chi phí
d)
dụng cụ
33.
What is the meaning of 'part-time' (adj/adv) /ˌpɑːt ˈtaɪm/?
a)
thỏa mãn
b)
bán thời gian
c)
phức tạp
d)
tưởng tượng
34.
What is the meaning of 'cover' (v) /ˈkʌvə/?
a)
chi trả
b)
đạt được
c)
được chuẩn bị kĩ
d)
chất lượng
35.
What is the meaning of 'assess' (v) /əˈses/?
a)
phức tạp
b)
tổ chức, cơ sở
c)
giao
d)
đánh giá
36.
What is the meaning of 'access' (v) /ˈækses/?
a)
chứng chỉ
b)
thực tế
c)
đánh giá
d)
truy cập
37.
What is the meaning of 'integrate' (v) /ˈɪntɪɡreɪt/?
a)
hành trình
b)
đánh giá
c)
sự đạt được
d)
tích hợp
38.
What is the meaning of 'virtual reality' (n) /ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/?
a)
giao
b)
công cụ
c)
thực tế ảo
d)
sự thống trị
39.
What is the meaning of 'stimulate' (v) /ˈstɪmjəleɪt/?
a)
tham vọng
b)
kích thích
c)
phức tạp
d)
bán thời gian
40.
What is the meaning of 'creativity' (n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/?
a)
xem xét, cân nhắc
b)
hợp lý
c)
sự sáng tạo
d)
nghĩa vụ
41.
What is the meaning of 'dominance' (n) /ˈdɒmɪnəns/?
a)
tương ứng
b)
sự thống trị
c)
cơ hội
d)
xử lí
42.
What is the meaning of 'organisation' (n) /ˌɔːɡnaɪˈzeɪʃn/?
a)
lợi thế
b)
tổ chức
c)
phân phát
d)
con đường
43.
What is the meaning of 'responsibility' (n) /rɪˌspɒnsɪˈbɪləti/?
a)
trách nhiệm
b)
nghiêm túc
c)
bán thời gian
d)
sự chú ý
44.
What is the meaning of 'generate' (v) /ˈʤenəreɪt/?
a)
tham vọng
b)
lối vào
c)
có thể truy cập
d)
tạo ra
45.
What is the meaning of 'gather' (v) /ˈɡæðə/?
a)
sự hấp dẫn
b)
chiến lược
c)
thuê
d)
tập trung, thu thập
46.
What is the meaning of 'nurture' (v) /ˈnɜːʧə/?
a)
nuôi dưỡng
b)
cuộc hẹn
c)
tiếp xúc
d)
tổ chức
47.
What is the meaning of 'establish' (v) /ɪˈstæblɪʃ/?
a)
kích thích
b)
thực tế ảo
c)
thành lập
d)
xem xét, cân nhắc
48.
What is the meaning of 'problem-solving' (np) /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ/?
a)
đánh giá
b)
thói quen
c)
giải quyết vấn đề
d)
kỹ thuật
49.
What is the meaning of 'expose' (v) /ɪkˈspəʊz/?
a)
chất lượng
b)
tiếp xúc
c)
trải nghiệm
d)
học sinh mới ra trường
50.
What is the meaning of 'complex' (adj) /ˈkɒmpleks/?
a)
áp lực
b)
giao dịch
c)
phức tạp
d)
trao đổi
51.
What is the meaning of 'accessible' (adj) /əkˈsesəbl/?
a)
có thể truy cập
b)
kỳ học việc
c)
danh tiếng
d)
hợp lý
52.
What is the meaning of 'traditional' (adj) /trəˈdɪʃnl/?
a)
tương phản
b)
không đồng tình
c)
truyền thống
d)
tưởng tượng
53.
What is the meaning of 'various' (adj) /ˈveəriəs/?
a)
tập trung, thu thập
b)
thuộc nghề nghiệp
c)
đa dạng
d)
trao đổi
54.
What is the meaning of 'interactive' (adj) /ˌɪntəˈræktɪv/?
a)
đồ dùng, dụng cụ
b)
tương tác
c)
tập trung
d)
thuê
55.
What is the meaning of 'disapprove' (v) /ˌdɪsəˈpruːv/?
a)
thành tích
b)
tiến hành
c)
kỳ học việc
d)
không đồng tình
56.
What is the meaning of 'influence' (v) /ˈɪnfluəns/?
a)
ảnh hưởng
b)
lợi thế
c)
bằng cấp
d)
đánh giá
57.
What is the meaning of 'depend' (v) /dɪˈpend/?
a)
nhanh chóng
b)
cơ hội
c)
phụ thuộc
d)
chứng chỉ
58.
What is the meaning of 'consider' (v) /kənˈsɪdə/?
a)
làm phân tâm
b)
trực tiếp
c)
xem xét, cân nhắc
d)
ôn lại, chỉnh sửa
59.
What is the meaning of 'attach' (v) /əˈtæʧ/?
a)
thu hút, kháng cáo
b)
ảnh hưởng
c)
đính kèm
d)
tăng cường
60.
What is the meaning of 'evaluate' (v) /ɪˈvæljueɪt/?
a)
sự chú ý
b)
danh tiếng
c)
bài luận
d)
đánh giá
61.
What is the meaning of 'relate' (v) /rɪˈleɪt/?
a)
chất liệu
b)
thói quen
c)
nuôi dưỡng
d)
liên quan
62.
What is the meaning of 'respond' (v) /rɪˈspɒnd/?
a)
giành được, có được
b)
phân phát
c)
công cụ
d)
phản hồi
63.
What is the meaning of 'achieve' (v) /əˈʧiːv/?
a)
đạt được
b)
yêu cầu
c)
sự truy cập
d)
tích hợp
64.
What is the meaning of 'conduct' (v) /kənˈdʌkt/?
a)
xứng đáng
b)
tiến hành
c)
thực tế
d)
tương phản
65.
What is the meaning of 'perform' (v) /pəˈfɔːm/?
a)
truyền thống
b)
thuê
c)
biểu diễn
d)
phân phát
66.
What is the meaning of 'pursue' (v) /pəˈsjuː/?
a)
bắt buộc
b)
theo đuổi
c)
hoạt động
d)
sự chú ý
67.
What is the meaning of 'vocational' (adj) /vəʊˈkeɪʃnl/?
a)
ngay lập tức
b)
đạt được
c)
thu hút, kháng cáo
d)
thuộc nghề nghiệp
68.
What is the meaning of 'stigma' (n) /ˈstɪɡmə/?
a)
lợi thế
b)
tương tác
c)
tối thiểu
d)
vết nhơ
69.
What is the meaning of 'consult' (v) /kənˈsʌlt/?
a)
bắt buộc
b)
làm phân tâm
c)
hoạt động
d)
hỏi ý kiến
70.
What is the meaning of 'minimal' (adj) /ˈmɪnɪml/?
a)
đầu vào
b)
tối thiểu
c)
tiến hành
d)
sự hấp dẫn
71.
What is the meaning of 'flexible' (adj) /ˈfleksəbl/?
a)
linh hoạt
b)
tương phản
c)
tưởng tượng
d)
lợi thế
72.
What is the meaning of 'respective' (adj) /rɪˈspektɪv/?
a)
con đường
b)
làm phân tâm
c)
tương ứng
d)
nghĩa vụ
73.
What is the meaning of 'sensible' (adj) /ˈsensəbl/?
a)
hợp lý
b)
hiệp định
c)
yêu cầu
d)
con đường
74.
What is the meaning of 'formal' (adj) /ˈfɔːml/?
a)
có sẵn
b)
thông báo
c)
đạt được
d)
chính thức
75.
What is the meaning of 'qualification' (n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/?
a)
chứng chỉ
b)
trực tiếp
c)
bằng cấp
d)
xứng đáng
76.
What is the meaning of 'purpose' (n) /ˈpɜːpəs/?
a)
đánh giá
b)
thực tế
c)
tích hợp
d)
mục đích
77.
What is the meaning of 'activity' (n) /ækˈtɪvəti/?
a)
sự sáng tạo
b)
chất liệu
c)
con đường
d)
hoạt động
78.
What is the meaning of 'appointment' (n) /əˈpɔɪntmənt/?
a)
liên quan
b)
biểu diễn
c)
cuộc hẹn
d)
kích thích
79.
What is the meaning of 'candidate' (n) /ˈkændɪˌdeɪt/?
a)
chuẩn bị
b)
giành được, có được
c)
vết nhơ
d)
ứng viên
80.
What is the meaning of 'school-leaver' (n) /ˈskuːl liːvə(r)/?
a)
phụ thuộc
b)
ngay lập tức
c)
con đường
d)
học sinh mới ra trường
81.
What is the meaning of 'appeal' (v) /əˈpiːl/?
a)
lối vào
b)
bài luận
c)
mối quan hệ
d)
thu hút, kháng cáo
82.
What is the meaning of 'control' (v) /kənˈtrəʊl/?
a)
thực tế
b)
điều khiển
c)
kỹ thuật
d)
con đường
83.
What is the meaning of 'acquire' (v) /əˈkwaɪə/?
a)
giành được, có được
b)
hợp lý
c)
trải nghiệm
d)
thu hút, kháng cáo
84.
What is the meaning of 'assume' (v) /əˈsjuːm/?
a)
hiệp định
b)
được chuẩn bị kĩ
c)
cho rằng
d)
ảnh hưởng
85.
What is the meaning of 'rapidly' (adv) /ˈræpɪdli/?
a)
nhanh chóng
b)
truy cập
c)
đáng kể
d)
chuẩn bị
86.
What is the meaning of 'significant' (adj) /sɪɡˈnɪfɪknt/?
a)
phức tạp
b)
sự chú ý
c)
đáng kể
d)
mối quan hệ
87.
What is the meaning of 'relation' (n) /rɪˈleɪʃn/?
a)
sự hấp dẫn
b)
có thể truy cập
c)
mối quan hệ
d)
thực tế
88.
What is the meaning of 'pressure' (n) /ˈpreʃə/?
a)
phức tạp
b)
hành lang
c)
áp lực
d)
hoạt động
89.
What is the meaning of 'quality' (n) /ˈkwɒləti/?
a)
sự sáng tạo
b)
chất lượng
c)
giấy phép
d)
vết nhơ
90.
What is the meaning of 'material' (n) /məˈtɪəriəl/?
a)
chất liệu
b)
tạo ra
c)
hợp lý
d)
tăng cường
91.
What is the meaning of 'expectation' (n) /ˌekspekˈteɪʃn/?
a)
phân phát
b)
phức tạp
c)
bắt buộc
d)
kỳ vọng
92.
What is the meaning of 'access' (n) /ˈækses/?
a)
nhanh chóng
b)
thuê
c)
sự truy cập
d)
mục tiêu
93.
What is the meaning of 'habit' (n) /ˈhæbɪt/?
a)
cho rằng
b)
chi phí
c)
thói quen
d)
mối quan hệ
94.
What is the meaning of 'agreement' (n) /əˈɡriːmənt/?
a)
nghĩa vụ
b)
hiệp định
c)
phụ thuộc
d)
thỏa mãn
95.
What is the meaning of 'experience' (n) /ɪkˈspɪəriəns/?
a)
đánh giá
b)
con đường
c)
thói quen
d)
trải nghiệm
96.
What is the meaning of 'requirement' (n) /rɪˈkwaɪəmənt/?
a)
lối vào
b)
trả lương cao
c)
sự truy cập
d)
yêu cầu
97.
What is the meaning of 'occasion' (n) /əˈkeɪʒn/?
a)
dịp
b)
đánh giá
c)
nghĩa vụ
d)
hành lang
98.
What is the meaning of 'demand' (n) /dɪˈmɑːnd/?
a)
hiệp định
b)
thuê
c)
yêu cầu
d)
tối thiểu
99.
What is the meaning of 'appeal' (n) /əˈpiːl/?
a)
sự hấp dẫn
b)
đạt được
c)
tập trung, thu thập
d)
thỏa mãn
100.
What is the meaning of 'licence' (n) /ˈlaɪsns/?
a)
giấy phép
b)
cuộc hẹn
c)
lý lịch
d)
đa dạng
101.
What is the meaning of 'certificate' (n) /səˈtɪfɪkət/?
a)
phụ thuộc
b)
chứng chỉ
c)
lợi thế
d)
lợi thế
102.
What is the meaning of 'path' (n) /pɑːθ/?
a)
chuẩn bị
b)
nhân vật
c)
giành được, có được
d)
con đường
103.
What is the meaning of 'entry' (n) /ˈentri/?
a)
mục đích
b)
dụng cụ
c)
lối vào
d)
ngay lập tức
104.
What is the meaning of 'entrance' (n) /ˈentrəns/?
a)
động cơ
b)
giải quyết vấn đề
c)
bằng cấp
d)
đầu vào
105.
What is the meaning of 'passage' (n) /ˈpæsɪʤ/?
a)
công cụ
b)
hành lang
c)
cuộc hẹn
d)
đáng kể
106.
What is the meaning of 'assessment' (n) /əˈsesmənt/?
a)
đánh giá
b)
phân phát
c)
học sinh mới ra trường
d)
liên quan
107.
What is the meaning of 'advantage' (n) /ədˈvɑːntɪʤ/?
a)
động cơ
b)
lợi thế
c)
đa dạng
d)
linh hoạt
108.
What is the meaning of 'achievement' (n) /əˈʧiːvmənt/?
a)
thành tích
b)
cơ hội
c)
kỳ vọng
d)
phụ thuộc
109.
What is the meaning of 'attainment' (n) /əˈteɪnmənt/?
a)
hoạt động
b)
hiệp định
c)
hỏi ý kiến
d)
sự đạt được
110.
What is the meaning of 'process' (v) /ˈprəʊses/?
a)
xử lí
b)
trả lương cao
c)
liên quan
d)
lý lịch
111.
What is the meaning of 'inform' (v) /ɪnˈfɔːm/?
a)
thông báo
b)
theo đuổi
c)
thực tế
d)
ảnh hưởng
112.
What is the meaning of 'satisfy' (v) /ˈsætɪsfaɪ/?
a)
truyền thống
b)
tổ chức, cơ sở
c)
yêu cầu
d)
thỏa mãn
113.
What is the meaning of 'gain' (v) /ɡeɪn/?
a)
hợp lý
b)
ôn lại, chỉnh sửa
c)
tương tác
d)
đạt được
114.
What is the meaning of 'institution' (n) /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/?
a)
bài luận
b)
tổ chức, cơ sở
c)
giao dịch
d)
chiến lược
115.
What is the meaning of 'character' (n) /ˈkærəktə/?
a)
nhân vật
b)
tiếp xúc
c)
thói quen
d)
thành tích
116.
What is the meaning of 'journey' (n) /ˈʤɜːni/?
a)
mục tiêu
b)
giành được, có được
c)
hành trình
d)
đầu vào
117.
What is the meaning of 'prestigious' (adj) /presˈtɪʤəs/?
a)
danh tiếng
b)
đánh giá
c)
lợi thế
d)
thuê
118.
What is the meaning of 'optional' (adj) /ˈɒpʃnl/?
a)
sự truy cập
b)
kỳ học việc
c)
không bắt buộc
d)
đáng kể
119.
What is the meaning of 'complicated' (adj) /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/?
a)
phức tạp
b)
cơ hội
c)
theo đuổi
d)
đánh giá
120.
What is the meaning of 'serious' (adj) /ˈsɪəriəs/?
a)
tiến hành
b)
xứng đáng
c)
nghiêm túc
d)
tăng cường
121.
What is the meaning of 'compulsory' (adj) /kəmˈpʌlsri/?
a)
sự sáng tạo
b)
lối vào
c)
mối quan hệ
d)
bắt buộc
122.
What is the meaning of 'technique' (n) /tekˈniːk/?
a)
xem xét, cân nhắc
b)
kỹ thuật
c)
truy cập
d)
ảnh hưởng
123.
What is the meaning of 'apprenticeship' (n) /əˈprentɪʃɪp/?
a)
thỏa mãn
b)
đánh giá
c)
sự sáng tạo
d)
kỳ học việc
124.
What is the meaning of 'hands-on' (adj) /ˌhændz ˈɒn/?
a)
biểu diễn
b)
nhân vật
c)
tham vọng
d)
thực tế
125.
What is the meaning of 'high-paying' (adj) /ˈhaɪ peɪŋ/?
a)
trả lương cao
b)
giao
c)
kỹ thuật
d)
chất liệu
126.
What is the meaning of 'good-looking' (adj) /ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/?
a)
ưa nhìn
b)
tăng cường
c)
thu hút, kháng cáo
d)
thuộc nghề nghiệp
127.
What is the meaning of 'well-prepared' (adj) /ˌwel prɪˈpeəd/?
a)
liên quan
b)
được chuẩn bị kĩ
c)
giải quyết vấn đề
d)
tạo ra
128.
What is the meaning of 'focus' (v) /ˈfəʊkəs/?
a)
tập trung
b)
danh tiếng
c)
tích hợp
d)
theo đuổi
129.
What is the meaning of 'contrast' (v) /ˈkɒntrɑːst/?
a)
bằng
b)
mục đích
c)
chính thức
d)
tương phản
130.
What is the meaning of 'distract' (v) /dɪˈstrækt/?
a)
tiếp xúc
b)
hoạt động
c)
làm phân tâm
d)
cơ hội
131.
What is the meaning of 'enhance' (v) /ɪnˈhɑːns/?
a)
không bắt buộc
b)
tích hợp
c)
ưa nhìn
d)
tăng cường
Reset
