Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đi đều vòng sau - Lớp 4

Total questions: 23

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện cơ bản đúng động tác đi đều vòng sau bên phải và bên trái.

4 lines
2.

Khái niệm: động tác đổi hướng 180° khi đang đi đều.

4 lines
3.

Hai loại: vòng sau bên phải và bên trái.

4 lines
4.

Nhịp 1 – quay người, bước chân trụ; Nhịp 2 – khép chân.

4 lines
5.

Yêu cầu: Lưng thẳng, mắt nhìn thẳng, phối hợp tay – chân nhịp nhàng.

4 lines
6.

Nghe khẩu lệnh “Bên phải – vòng sau!”

4 lines
7.

Nhịp 1: Quay sang phải, bước chân phải 180°, chân trái theo.

4 lines
8.

Nhịp 2: Khép chân trái vào chân phải, tiếp tục đi đều.

4 lines
9.

Nghe khẩu lệnh “Bên trái – vòng sau!”

4 lines
10.

Nhịp 1: Quay sang trái, bước chân trái 180°, chân phải theo.

4 lines
11.

Nhịp 2: Khép chân phải vào chân trái, tiếp tục đi đều.

4 lines
12.

Tên hoạt động: 'Quan sát – Mô tả – Thực hiện'

4 lines
13.

Chia lớp thành 4 nhóm.

4 lines
14.

1 bạn quan sát GV thực hiện vòng sau (phải/trái).

4 lines
15.

Nhóm thảo luận và mô tả các bước.

4 lines
16.

Đại diện trình bày, nhóm thực hiện trước lớp.

4 lines
17.

Nhớ đúng bước, tự tin thực hiện.

4 lines
18.

HS tập vòng sau bên phải, sau đó bên trái.

4 lines
19.

Khi thực hiện vòng sau, cần quay người bao nhiêu độ?

a)

90°

b)

180°

c)

360°

d)

45°

20.

Ở nhịp 1 của vòng sau bên phải, chân nào bước trước?

a)

Chân trái

b)

Chân phải

c)

Cả hai

d)

Không bước

21.

Khi đi đều vòng sau, mắt nên nhìn:

a)

Nhìn xuống

b)

Nhìn thẳng

c)

Nhìn sang bên

d)

Nhìn ra sau

22.

Vòng sau bên trái bắt đầu bằng chân nào?

a)

Chân phải

b)

Chân trái

c)

Cả hai

d)

Không bước

23.

Yếu tố quan trọng để thực hiện vòng sau đúng là gì?

a)

Giữ lưng cong

b)

Phối hợp tay – chân nhịp nhàng

c)

Nhắm mắt khi quay

d)

Bước nhanh bất chấp nhịp