NEW
Font size
WorksheetsVocabulary Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Imitate = Copy (v)
bắt chước, sao chép
nhái lại, làm theo
tạo ra, phát minh
xóa bỏ, loại bỏ
Assembly (n)
sự tập hợp; cuộc họp; dây chuyền lắp ráp.
một loại máy móc
một cuộc thi thể thao
một loại thực phẩm
Driving force (n)
động lực thúc đẩy, lực lượng dẫn dắt
sự khởi đầu của một hành động
một yếu tố không quan trọng
sự cản trở trong quá trình
Specific (adj)
cụ thể, rõ ràng
mơ hồ, không rõ ràng
tổng quát, chung chung
không xác định, không cụ thể
Credited with (v – cấu trúc bị động)
được công nhận là đã làm gì
được khen thưởng cho việc gì
được chỉ định làm gì
được yêu cầu làm gì
Ongoing (adj)
đang diễn ra, liên tục
đã hoàn thành
tạm dừng
không liên tục
Viable (adj)
khả thi
không khả thi
khó khăn
không thực tế
Interpretation (n)
sự diễn giải, sự phiên dịch
sự phân tích, sự giải thích
sự hiểu biết, sự nhận thức
sự mô tả, sự trình bày
Unprecedented (adj)
chưa từng có, chưa từng xảy ra
đã xảy ra nhiều lần
không quan trọng
có thể xảy ra
Recommendation (n)
sự khuyến nghị, lời gợi ý
lời khuyên
sự từ chối
sự chấp thuận
Career prospect (n)
triển vọng nghề nghiệp
cơ hội việc làm
thị trường lao động
kỹ năng nghề nghiệp
Obstacle (n)
chướng ngại vật, trở ngại
cơ hội
thách thức
giải pháp
Pave the way for (v – cụm)
mở đường cho, tạo điều kiện cho
cản trở, ngăn chặn
tìm kiếm, khám phá
thúc đẩy, khuyến khích
Evaluate = Assess (v)
đánh giá
phân tích
tổng hợp
định nghĩa
Accurate (adj)
chính xác
sai lệch
mơ hồ
không chính xác
Mark a turning point (v – cụm)
đánh dấu một bước ngoặt
bỏ lỡ một cơ hội
tạo ra một sự thay đổi
đi theo một con đường mới
Set a goal/objective (v – cụm)
đặt ra mục tiêu
bỏ qua mục tiêu
thay đổi mục tiêu
đánh giá mục tiêu
Adaptability (n)
khả năng thích nghi
khả năng chống lại
khả năng phát triển
khả năng thay đổi
Provide sb with sth = provide sth for sb (v)
cung cấp cho ai cái gì
giúp đỡ ai đó
mua sắm cho ai
chuyển giao cho ai
Make adjustments (v – cụm)
điều chỉnh
thay đổi
sửa chữa
cải tiến
