wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến Thức Văn Học Việt Nam

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn học Việt Nam do các bộ phận văn học nào hợp thành?

a)

Văn học dân gian và văn học trung đại

b)

Văn học trung đại và văn học hiện đại

c)

Văn học dân gian và văn học viết

d)

Văn học hiện đại và văn học dân gian

2.

Văn học Việt Nam được tạo nên bởi những nguồn nào?

a)

Văn học của người Kinh và người Mường

b)

Văn học của người miền xuôi và miền núi

c)

Văn học vùng đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

Văn học của người Kinh và các dân tộc thiểu số

3.

Nhận định nào sau đây là nhận định đúng?

a)

Văn học dân gian là những truyện kể do tập thể nhân dân lao động sáng tạo và truyền miệng

b)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể và truyền miệng của nhân dân lao động

c)

Văn học dân gian là những sáng tác của những trí thức nhưng được nhân dân lao động truyền miệng

d)

Văn học dân gian là những sáng tác thơ ca, hò vè của tập thể nhân dân lao động truyền miệng từ đời này sang đời khác

4.

Nhận định nào sau đây là nhận định không đúng?

a)

Văn học dân gian là bộ phận văn học có từ thời rất xa xưa

b)

Văn học dân gian ra đời từ kho con người chưa có chữ viết

c)

Văn học dân gian ra đời từ rất sớm và tồn tại cho đến ngày nay

d)

Văn học dân gian ra đời rất sớm và kết thúc khi chữ viết xuất hiện

5.

Dòng nào sau đây kể đúng và đủ các thể loại chủ yếu của văn học dân gian?

a)

Thần thoại, sử thi, truyền thuyết, truyện ngụ ngôn, truyện cười, tục ngữ, câu đố, ca dao, dân ca, vè, truyện thơ, chèo

b)

Thần thoại, sử thi, truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn, truyện cười, tục ngữ, câu đố, ca dao, vè, truyện thơ, chèo

c)

Thần thoại, sử thi, truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn, truyện cười, tục ngữ, câu đố, ca dao, dân ca, vè, truyện thơ, chèo

d)

Thần thoại, sử thi, truyền cô

6.

Văn học trung đại Việt Nam chủ yếu dùng loại chữ viết nào?

a)

Chữ Hán và chữ Pháp

b)

Chữ Hán và chữ quốc ngữ

c)

Chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ Hán và chữ của một số dân tộc thiểu số

7.

Chữ Nôm là loại chữ nào?

a)

Loại chữ mà người Việt cổ tự sáng tạo ra để ghi âm tiếng Việt

b)

Loại chữ cổ của người Việt, dựa vào chữ Hán để ghi âm tiếng Việt

c)

Loại chữ cổ của người Việt, dùng chữ Hán để ghi các bản viết

d)

Loại chữ của người Việt cổ, dùng chữ Hán để ghi các văn bản nói

8.

Chữ Nôm và chữ quốc ngữ giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều vay mượn từ Trung Hoa

b)

Đều do nho sĩ sáng tạo ra

c)

Đều được ghi âm tiếng Việt

d)

Đều dùng chữ cái La-tinh

9.

Văn học viết Việt Nam thế kỉ XX chủ yếu bao gồm các thành phần nào?

a)

Văn học viết bằng chữ Nôm

b)

Văn học viết bằng chữ Nôm và chữ Hán

c)

Văn học viết bằng chữ Pháp và chữ quốc ngữ

d)

Văn học viết bằng chữ quốc ngữ

10.

Chữ quốc ngữ là loại chữ nào?

a)

Loại chữ các cố đạo dùng chữ cái của tiếng Pháp để ghi âm tiếng Việt

b)

Loại chữ dùng các chữ cái La-tinh để ghi âm tiếng Việt

c)

Loại chữ các cố đạo dùng chữ cái Bồ Đào Nha để ghi âm tiếng Việt

d)

Loại chữ sở dụng chữ cái tiếng Anh để ghi âm tiếng Việt

11.

Văn học trung đại Việt Nam được tính chủ yếu trong thời kì nào?

a)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVII

c)

Từ thời đại Hùng Vương đến hết thế kỉ XIX

d)

Từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX

12.

tính chủ yếu trong thời kì nào?

a)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVII

c)

Từ thời đại Hùng Vương đến hết thế kỉ XIX

d)

Từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX

13.

Lối viết ước lệ, sùng cổ, phi ngã là đặc trưng thi pháp của những sáng tác văn học Việt Nam nào?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học trung đại

c)

Văn học đầu thế kỉ XX

d)

Văn học sau Cách mạng tháng Tám năm 1945

14.

Những sáng tác văn học Việt Nam nào đề cao cá tính sáng tạo, đề cao "cái tôi" cá nhân?

a)

Văn học trung đại

b)

Văn học dân gian

c)

Văn học hiện đại

d)

Văn học viết nói chung

15.

Thể thơ nào không phải là thể thơ của dân tộc?

a)

Song thất lục bát

b)

Lục bát

c)

Hát nói

d)

Thất ngôn bát cú

16.

Câu nào trong những câu Kiều sau sử dụng hình ảnh ước lệ?

a)

Nhác trông nhờn nhợt màu da - Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao?

b)

Quá niên trạc ngoại tứ tuần - Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao

c)

Làn thu thủy nét xuân sơn - Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh

d)

Một chằng vừa trạc thanh xuân - Hình dung chải chuốt áo khăn dịu dàng

17.

Cụm từ nào có thể điền vào chỗ trống trong câu sau để hoàn chỉnh một nhận định?

a)

Sự an nhàn, ẩn dật

b)

Tuổi tác cao

c)

Nhân cách cao thượng

d)

Lòng trung nghĩa

18.

Các đề tài nào thường thể hiện lí tưởng thanh cao, ẩn dật, không màng danh lợi của nhà nho?

a)

Ngư, tiều, canh, mục

b)

Mây, gió, trăng, hoa

c)

Xuân, hạ, thu, đông

d)

Cầm, kì, thi, họa

19.

Cụm từ nào có thể điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau để hoàn chỉnh một nhận định?

a)

Nhân nghĩa

b)

Tình yêu

c)

Thân phận con người

d)

Lòng yêu nước

20.

Đoạn văn dẫn ở câu 18 được viết theo phép lập luận nào?

a)

Quy nạp

b)

Diễn dịch

c)

Tổng hợp - phân tích - tổng hợp

d)

Bác bỏ

21.

Tác giả của văn học dân gian là ai?

a)

Khuyết danh

b)

Trí thức bình dân

c)

Tập thể

d)

Vô danh

22.

Điểm khác biệt nổi bật giữa văn học dân gian và văn học viết là gì?

a)

Phản ánh đc tâm tư, nguyện vọng của nhân dân lao động

b)

Có nhiều thể loại đa dạng và phong phú

c)

Tồn tại và lưu hành theo phương thức truyền miệng

d)

Được sử dụng rộng rãi trong đời sống của nhân dân

23.

Tại sao văn học dân gian lại có nhiều dị bản? Dòng nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Vì là tài sản chung của nhân dân lao động

b)

Vì phương thức sáng tác tập thể và truyền miệng

c)

Vì chưa được ghi lại bằng chữ viết

d)

Vì gắn bó với các sinh hoạt cộng đồng

24.

Mục đích chủ yếu của các sáng tác dân gian là gì?

a)

Phản ánh cuộc sống lao động cực nhọc của nhân dân

b)

Nói lên tâm tư, tình cảm và những ước mơ cao đẹp của nhân dân

c)

Nhằm phục vụ trực tiếp cho các sinh hoạt cộng đồng

d)

Nhằm thỏa mãn trí tưởng tưởng và ước muốn của nhân dân

25.

Là tác phẩm tự sự kể lại những sự kiện và biến cố lớn lao, có ý nghĩa quan trọng đối với cả cộng đồng?

a)

Đây là đặc điểm của thể loại văn học dân gian nào?

b)

Truyện cổ tích

c)

Truyền thuyết

d)

Sử thi

e)

Truyện thơ

26.

Đoạn văn sau thể hiện đặc điểm của thể loại văn học dân gian nào?

4 lines
27.

Đoạn văn sau thể hiện đặc điểm của thể loại văn học dân gian nào?

a)

Sử thi

b)

Thần thoại

c)

Truyện cổ tích

d)

Truyền thuyết

28.

Dòng nào kể đúng các hình thức của sân khấu dân gian?

a)

Chèo, tuồng, múa rối, các trò diễn mang tích truyện

b)

Chèo, tuồng, dân ca, các trò diễn mang tích truyện

c)

Chèo, kịch nói, múa rối, các trò diễn mang tích truyện

d)

Chèo, tuồng, máu rối, các truyện thơ dân gian

29.

Truyện thơ khác ca dao ở điểm nào?

a)

Là những tác phẩm đậm chất trữ tình

b)

Là những tác phẩm bằng văn vần

c)

Là những tác phẩm phản ánh thế giới tình cảm, nội tâm của con người

d)

Là những tác phẩm có sự việc, cốt truyện được kể bằng văn vần

30.

Điểm khác biệt giữa chuyện cổ tích và truyện cười dân gian là gì?

a)

Là tác phẩm tự sự dân gian

b)

Thường kể lại số phận nhân vật

c)

Thường sử dụng hư cấu

d)

Có kết cấu chặt chẽ

31.

Truyện ngụ ngôn khác truyện cười ở điểm nào?

a)

Là truyện kể dân gian

b)

Thường dùng thủ pháp phóng đại

c)

Nhân vật chủ yếu là loài vật

d)

Thường ngắn gọn, cô đúc

32.

Loại truyện dân gian nào nhằm mục đích phê phán và giải trí?

a)

Truyện ngụ ngôn

b)

Truyện cười

c)

Câu đố

d)

33.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là tục ngữ?

a)

Ăn kỹ no lâu

b)

Nhà rách vách nát

c)

Bảy nổi ba chìm

d)

Ngày lành tháng tốt

34.

Cụm từ nào có thể điền vào chỗ trống trong câu sau để được một nhận xét đúng?

a)

Văn học dân gian là văn học của /…/

b)

Người Kinh

c)

Đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Nhân dân lao động

e)

Mọi tầng lớp trong xã hội cũ

35.

sau để được một nhận xét đúng?

a)

Người Kinh

b)

Đồng bào dân tộc thiểu số

c)

Nhân dân lao động

d)

Mọi tầng lớp trong xã hội cũ

36.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

a)

Văn học dân gian ra đời từ rất sớm và kết thúc khi chữ viết ra đời

b)

Văn học dân gian ra đời từ rất sớm và kết thúc khi văn học hiện đại ra đời

c)

Văn học dân gian ra đời cùng với văn học viết và song song cùng tồn tại đến ngày nay

d)

Văn học dân gian ra đời từ rất sớm, khi chưa có văn học viết và phát triển song song cùng văn học viết đến ngày nay

37.

Nhận định nào sau đây chưa chuẩn xác về giá trị của văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là kho tri thức vô cùng phong phú về đời sống

b)

Văn học dân gian có giá trị giáo dục sâu sắc về đạo lý làm người

c)

Văn học dân gian ra đời chỉ nhằm mục đích giáo dục con người

d)

Văn học dân gian có tác động rất to lớn đến văn học viết

38.

Điểm khác biệt của văn học dân gian so với văn học viết là gì?

a)

Sử dụng nhiều biện pháp tu từ

b)

Sử dụng nhiều từ Hán Việt

c)

Ngôn ngữ giản dị, tự nhiên

d)

Dùng nhiều điển tích, điển cố

39.

Dòng nào sau đây nói chính xác nhất cách hiểu về diễn xướng dân gian?

a)

Đó là quá trình biểu diễn các hình thức thuộc thể loại sân khấu dân gian như chèo, tuồng, múa rối

b)

Đó là quá trình biểu diễn tác phẩm văn học dân gian bằng cách kể, hát, nói, diễn trò

c)

Đó là quá trình biểu diễn tác phẩm văn học dân gian bằng lối hát đối đáp trên sông nước

d)

Đó là quá trình biểu diễn các trò diễn mang tích truyện dân gian ở các đình làng ngày xưa

40.

Văn học dân gian và văn hóa dân gian có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
41.

Văn học dân gian và văn hóa dân gian có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Văn học dân gian là một bộ phận quan trọng của văn hóa dân gian

b)

Đó là hai bộ phận riêng rẽ, tách rời và tồn tại độc lập với nhau

c)

Văn hóa dân gian chỉ là một bộ phận của văn học dân gian

d)

Một bên là tạo ra tác phẩm, còn một bên là biểu diễn tác phẩm

42.

Đăm Săn là sử thi của dân tộc nào?

a)

Ê-đê

b)

Mơ-nông

c)

Ba-na

d)

Gia-rai

43.

Dòng nào sau đây không phải là đặc điểm của sử thi anh hùng?

a)

Phản ánh những sự kiện có ý nghĩa trọng đại trong cuộc sống của cộng đồng

b)

Nhân vật anh hùng đại diện cho phẩm chất và sức mạnh của cộng đồng

c)

Giải thích sự hình thành của vũ trụ, vạn vật và con người

d)

Ngôn ngữ hào hùng, thường sử dụng biện pháp so sánh, phóng đại

44.

Nhân vật ông Trời có vai trò gì trong cuộc chiến của Đăm Săn?

a)

Giúp đỡ các nhân vật hiền lành, lương thiện trong những lúc gian nan

b)

Thể hiện uy lực của thần linh trong việc quyết định chiến thắng của con người

c)

Phù trợ cho nhân vật anh hùng thêm sức mạnh

d)

Góp phần hạn chế và hạ thấp vai trò, sức mạnh của nhân vật anh hùng

45.

Tầm vóc sử thi trong đoạn trích chủ yếu thể hiện ở mối quan hệ nào?

a)

Hình tượng người anh hùng và khung cảnh hoành tráng của lễ mừng chiến thắng

b)

Hình tượng người anh hùng và hình tượng kẻ thù địch

c)

Hình tượng người anh hùng và khung cảnh thiên nhiên

d)

Hình tượng người anh hùng và lực lượng siêu nhiên

46.

Sử thi Đẻ đất đẻ nước là của dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Mường

c)

Mơ-nông

d)

Dao

47.

Điểm chung giữa sử thi thần thoại và sử thi anh hùng là:

a)

Kể về những sự kiện có ý nghĩa quan trọng đối với số phận của cộng đồng

b)

Ca ngợi sự nghiệp và chiến công của người anh hùng

c)

Kể về nguồn gốc của vũ trụ, vạn vật

48.

Dòng nào sau đây nêu nhận xét chính xác nhất về thể loại truyền thuyết?

a)

Những câu chuyện lịch sử từ xa xưa kể lại

b)

Những câu chuyện lịch sử tồn tại trong dân gian

c)

Những câu chuyện có sử dụng yếu tố thần kì

d)

Những câu chuyện huyền thoại có cốt lõi của lịch sử

49.

Trong những chuyện sau, truyện nào không phải là truyền thuyết?

a)

Sự tích Hồ Gươm

b)

Thánh Gióng

c)

Thạch Sanh

d)

Con Rồng cháu Tiên

50.

Truyện An Dương Vương và Mị Châu - Trọng Thủy nhằm mục đích gì?

a)

Phản ánh công cuộc dựng nước và giữ nước của dân tộc

b)

Ngợi ca những chiến công của nhân vật anh hùng

c)

Giải thích nguồn gốc và sự hình thành quốc gia, xã tắc

d)

Phản ánh những xung đột trong xã hội có phân chia giai cấp

51.

Dòng nào trả lời chính xác nhất câu hỏi: Hô-me-rơ là ai?

a)

Là một nhà văn nổi tiếng từ xưa

b)

Tương truyền là tác giả của hai thiên sử I-li-át và Ô-đi-xê

c)

Là một nhà thơ mù

d)

Là nhà thơ của đất nước Hy Lạp

52.

Nhận định nào nói đúng về tác giả Hô-me-rơ?

a)

Một con người nổi tiếng thời chiến tranh thành Tơ-roa

b)

Một nhà thơ sống vào khoảng thế kỉ IX-VIII trước CN

c)

Người ta chỉ biết ông qua truyền thuyết

d)

Là bạn của anh chàng Uy-lít-xơ trong sử thi Ô-đi-xê

53.

Nhận định nào nói đúng về nội dung của sử thi Ô-đi-xê

a)

Kể lại hành trình trở về quê hương của Uy-lít-xơ sau chiến thắng thành Tơ-roa

b)

Kể về cuộc hành trình lênh đênh trên biển của Uy-lít-xơ dũng cảm nhằm chinh phục thành Tơ-roa

c)

Kể về cuộc gặp gỡ đầy xúc động giữa chàng Uy-lít-xơ dũng cảm và vợ chàng là Pê-nê-lốp xinh đẹp

d)

Kể về cuộc phiêu l

54.

Uy-lít-xơ được coi là bảo tượng về điều gì?

a)

Sức mạnh và vẻ đẹp của thể chất

b)

Sức mạnh và vẻ đẹp của trí tuệ

c)

Khát vọng phiêu lưu mạo hiểm

d)

Lòng yêu thiên nhiên say đắm

55.

Câu chuyện trong đoạn trích Ra-ma buộc tội diễn ra vào thời gian nào?

a)

Trước khi Ra-ma bị đi đày

b)

Những năm đầu Ra-ma bị đi đày

c)

Giữa thời gian Ra-ma bị đi đày

d)

Cuối thời gian Ra-ma bị đi đày

56.

Đoạn trích phản ánh xung đột nào sau đây?

a)

Xung đột giữa tình cảm và danh dự, bổn phận

b)

Xung đột giữa kẻ bị trị và người thống trị

c)

Xung đột giữa quyền lợi và nghĩa vụ, trách nhiệm

d)

Xung đột giữa tình yêu và lòng thù hận

57.

Tình cảm của Xita trong đoạn trích có thể liên hệ đến nhân vật nào trong văn học trung đại Việt Nam?

a)

Vũ Nương

b)

Thúy Kiều

c)

Đạm Tiên

d)

Kiều Nguyệt Nga

58.

Điểm giống nhau giữa sử thi Đăm Săn và sử thi Ra-ma-ya-na là gì?

a)

Thể loại

b)

Hoàn cảnh ra đời

c)

Tác giả

d)

Đề tài

59.

Truyện cổ tích thần kỳ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kể về số phận của những con người nhỏ bé, bất hạnh

b)

Thể hiện ước mơ, khát vọng về công bằng, hạnh phúc

c)

Giải thích đặc điểm của một số con vật trong thế giới loài vật

60.

Trong các truyện sau, truyện nào không phải là cổ tích?

a)

Sọ Dừa

b)

Ông lão đánh cá và con cá vàng

c)

Con Rồng cháu Tiên

d)

Em bé thông minh

61.

Nhân vật Tấm thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích?

a)

Mồ côi

b)

Con út

c)

Mang lốt xấu xí

d)

Tài năng xuất chúng

62.

Mâu thuẫn gia đình được xây dựng trong truyện Tấm Cám là mâu thuẫn giữa:

a)

Chủ và tớ

b)

Dì ghẻ và con chồng

c)

Anh (chị) cả và em út

d)

Người xinh đẹp và kẻ xấu xí

63.

Mâu thuẫn gia đình được xây dựng trong truyện Tấm Cám là mâu thuẫn giữa:

a)

Chủ và tớ

b)

Dì ghẻ và con chồng

c)

Anh (chị) cả và em út

d)

Người xinh đẹp và kẻ xấu xí

64.

Mâu thuẫn xã hội được phản ánh trong truyện là mâu thuẫn giữa:

a)

Tài năng và sự ngu dốt

b)

Thiện và ác

c)

Địa vị cao sang và thấp hèn

d)

Kẻ giàu và người nghèo

65.

Cách giải quyết mâu thuẫn trong truyện không tương ứng với câu tục ngữ nào?

a)

Gieo gió gặt bão

b)

Ở hiền gặp lành

c)

Ác giả ác báo

d)

Ăn cây nào rào cây ấy

66.

Truyện nước ngoài nào trong các truyện sau không có kiểu nhân vật như truyện Tấm Cám?

a)

Cô Lọ Lem (Pháp)

b)

Con cá vàng (Thái Lan)

c)

Ông lão đánh cá và con cá vàng (Nga)

d)

Cô Tro Bếp (Đức)

67.

Truyện Chử Đồng Tử là:

a)

Truyện mang đậm màu sắc truyền thuyết

b)

Truyện mang đậm màu sắc cổ tích

c)

Truyện mang đậm màu sắc thần thoại

d)

Truyện vừa mang tính truyền thuyết vừa đậm màu sắc cổ tích

68.

Truyện liên quan đến vị Thánh nào trong 'tứ bất tử'?

a)

Đức Thánh Tản

b)

Chử Đạo Tổ

c)

Đức Thánh Gióng

d)

Mẫu Liễu Hạnh

69.

Điểm khác biệt nhất của truyện cổ tích so với các thể loại truyện dân gian khác là:

a)

Tạo dựng nên một thế giới trong mơ ước

b)

Có yếu tố hoang đường kì ảo

c)

Phát hiện những phẩm chất đẹp đẽ của con người

d)

Phản ánh những xung đột trong cuộc sống

70.

Mục đích chủ yếu của truyện cười là gì?

a)

Nêu bài học kinh nghiệm trong cuộc sống

b)

Tạo ra tiếng cười giải trí hoặc phê phán xã hội

c)

Đúc kết những kinh nghiệm thực tiễn

d)

Rèn luyện trí thông minh của con người

71.

Truyện cười không có đặc điểm nghệ thuật gì?

a)

Xây dựng mâu thuẫn và tạo tình huống gây cười

b)

Kết cấu chặt chẽ, kết thúc bất ngờ

c)

Ngắn gọn, hàm súc, có hình ảnh, vần, nhịp

d)

Ngôn ngữ giản dị nhưng tinh và sắc

72.

Truyện cười thể hiện rõ nhất điều gì?

a)

Trí tuệ nhân dân

b)

Tâm hồn người lao động

c)

Mơ ước của con người

d)

Những kinh nghiệm trong cuộc sống

73.

Truyện cười thể hiện rõ nhất điều gì?

4 lines
74.

Các truyện cười đã học giúp chúng ta hiểu gì về phẩm chất của nhân dân lao động?

4 lines
75.

Đặc điểm nổi bật nhất của ca dao là gì?

a)

Những bài thơ hoặc những câu nói có vần điệu

b)

Diễn tả cuộc sống thường nhật của con người

c)

Đúc kết những kinh nghiệm trong đời sống thực tiễn

d)

Diễn tả đời sống tâm hồn phong phú của người lao động

76.

Phương thức biểu đạt chủ yếu của ca dao là:

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Nghị luận

77.

Nhân vật trữ tình thường gặp nhất trong ca dao là:

a)

Người dân thường

b)

Người phụ nữ

c)

Người đàn ông

d)

Em bé

78.

Ca dao không có đặc điểm nghệ thuật nào?

a)

Sử dụng lối so sánh, ẩn dụ

b)

Sử dụng phong phú phép lặp từ ngữ và điệp cấu trúc

c)

Miêu tả nhân vật với tính cách đa dạng, phức tạp

d)

Ngôn ngữ đời thường nhưng giàu giá trị biểu đạt

79.

Thể thơ thường gặp trong ca dao là:

a)

Lục bát

b)

Bốn chữ

c)

Song thất lục bát

d)

Năm chữ

80.

Muốn xác định nhân vật trữ tình trong bài ca dao, cần trả lời câu hỏi nào?

4 lines
81.

Câu ca dao: Bướm vàng đậu đọt mù u - Lấy chồng càng sớm tiếng ru càng buồn đã sử dụng nghệ thuật gì để diễn tả tâm trạng?

a)

Hoán dụ và ẩn dụ

b)

Ẩn dụ và tăng tiến

c)

Nhân hóa và so sánh

82.

Nghệ thuật biểu đạt nổi bật của bài ca dao Khăn thương nhớ ai… là gì?

a)

Lấy những hình ảnh không có thực để diễn tả những điều có thực

b)

Lấy những sự vật lớn lao, vĩnh hằng để diễn tả tình cảm của con người

c)

Lấy những sự vật cụ thể để diễn tả những điều

83.

ăn thương nhớ ai… là gì?

a)

Lấy những hình ảnh không có thực để diễn tả những điều có thực

b)

Lấy những sự vật lớn lao, vĩnh hằng để diễn tả tình cảm của con người

c)

Lấy những sự vật cụ thể để diễn tả những cái trừu tượng

d)

Lấy những cái hiện hữu để diễn tả cái trống vắng

84.

Nghệ thuật biểu đạt nổi bật của bài ca dao: Ước gì sông rộng một gang - Bắc cầu dải yếm để chàng sang chơi là gì?

a)

Lấy những hình ảnh không có thực để diễn tả những điều có thực

b)

Lấy những sự vật cụ thể để diễn tả những cái trừu tượng

c)

Lấy những sự vật cụ thể để diễn tả những cái trừu tượng

d)

Lấy những cái hiện hữu để diễn tả cái trống vắng

85.

Hình ảnh nào thường dùng trong ca dao để chỉ người ra đi?

a)

Bến nước

b)

Cây đa

c)

Con thuyền

d)

Mái đình

86.

Hình ảnh gừng cay - muối mặn trong ca dao thể hiện điều gì?

a)

Tình cảm vợ chồng

b)

Tình cảm gia đình

c)

Người cha cần cù nhẫn nại

d)

Người nông dân tần tảo nói chung

87.

Hình ảnh con cò trong ca dao thường là biểu tượng của:

a)

Người mẹ thức khuya dậy sớm

b)

Cô gái chịu thương chịu khó

c)

Người cha cần cù nhẫn nại

d)

Người nông dân tần tảo nói chung

88.

Dòng nào sau đây không phải là nghệ thuật của ca dao châm biếm, hài hước?

a)

Nghệ thuật dựng cảnh và xây dựng chân dung nhân vật

b)

Nghệ thuật miêu tả nội tâm tinh tế

c)

Sử dụng nhiều lối nói phóng đại, tương phản và đối lập

d)

Ngôn ngữ đời thường mà hàm chứa ý nghĩa sâu sắc

89.

Dòng nào sau đây không phải để nói về vẻ đẹp tâm hồn của người lao động qua những bài ca dao châm biếm, hài hước?

a)

Sự thông minh, dí dỏm

b)

Tinh thần đấu tranh

c)

Tinh thần lạc quan

d)

Những tâm tư thầm kín

90.

Đối tượng nào không được nói đến trong các bài ca dao sau?

a)

(1) Làm trai cho đáng nên trai - Một trăm đám cỗ chẳng sai đám nào

b)

(2) làm trai cho đáng sức trai - Khom lưng chống gối, gánh hai hạt vừng

c)

(3) Chồng người đi ngược về xuôi - Chồng em ngồi bếp sờ đuôi con

91.

Trong những câu ca dao sau, câu nào thể hiện quan niệm của nhân dân về đấng nam nhi?

a)

Làm trai cho đáng nên trai - Vót đũa cho dài ăn vụng cơm con

b)

Làm trai cho đáng nên trai - Ăn cơm với vợ lại nài vét niêu

c)

Làm trai cho đáng nên trai - Phú Xuân đã trải, Đồng Nai cũng từng

d)

Ăn no rồi lại nằm khoèo - Nghe giục trống chèo bế bụng đi xem

92.

Truyện thơ khác với truyện cổ tích ở điểm nào?

a)

Thể hiện niềm thương cảm trước số phận của những con người nhỏ bé, bất hạnh

b)

Thể hiện ước mơ và khát vọng hạnh phúc của con người

c)

Bày tỏ thái độ phản kháng đối với những kẻ bóc lột, chà đạp những người lương thiện

d)

Kết hợp giữa tự sự và trữ tình, vừa phản ánh hiện thực vừa miêu tả thế giới tâm tư tình cảm sâu kín của con người

93.

Chủ đề nổi bật nhất của truyện thơ là:

a)

Tình yêu và hạnh phúc lứa đôi

b)

Cuộc sống lao động nhọc nhằn, đắng cay

c)

Cuộc đấu tranh khốc liệt giữa các bộ tộc

d)

Kì tích của những người anh hùng

94.

Đặc điểm nổi bật nhất của tục ngữ là gì?

a)

Những câu văn có vần, có nhịp

b)

Những câu nói ngắn gọn, có tính nghệ thuật

c)

Phản ánh hiện thực cuộc sống muôn màu muôn vẻ của nhân dân lao động

d)

Đúc kết kinh nghiệm sống của nhân dân bằng những lời nói có tính nghệ thuật

95.

Tục ngữ không thể hiện điều gì?

a)

Trí tuệ dân gian

b)

Tiếng nói trữ tình dân gian

c)

Tri thức bách khoa dân gian

d)

Triết lí dân gian

96.

Phương thức biểu đạt chính của tục ngữ là:

a)

Tự sự

b)

Miêu

97.

Tục ngữ không thể hiện điều gì?

a)

Trí tuệ dân gian

b)

Tiếng nói trữ tình dân gian

c)

Tri thức bách khoa dân gian

d)

Triết lí dân gian

98.

Phương thức biểu đạt chính của tục ngữ là:

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

99.

Câu tục ngữ Xởi lởi trời cởi cho, so đo trời co lại không có ý nghĩa gì?

a)

Sống độ lượng, rộng rãi thì sẽ gặp nhiều may mắn

b)

Sống ích kỉ, nhỏ nhen thì sẽ không thuận lợi

c)

Cho người khác cái gì thì cũng sẽ nhận được cái ấy

d)

Làm việc gì mà không tính toán kĩ thì sẽ không đạt kết quả

100.

Câu tục ngữ nào sau đây không thuộc nhóm chủ đề về tính cách và phẩm chất con người?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa

d)

Tốt danh hơn lành áo

101.

Câu tục ngữ nào sau đây không sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

b)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

c)

Một miệng thì kín, chín miệng thì hở

d)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no

102.

Chèo có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ Trung Quốc

b)

Từ Ấn Độ

c)

Từ phương Tây

d)

Nguồn gốc bản địa Việt Nam

103.

Nhận xét nào sau đây về chèo dân gian là không đúng?

a)

Chèo là một loại hình nghệ thuật tổng hợp

b)

Chèo thường được biểu diễn ở sân đình

c)

Chiếc roi ngựa là đạo cụ quan trọng nhất của chèo

d)

Chèo thường lấy các tích trong truyện cổ tích hay truyện thơ

104.

Nhân vật nào trong chèo thường tạo ra tiếng cười hài hước, sâu cay?

a)

Chú tễu

b)

Anh hề

c)

Anh nô

d)

Tiều phu

105.

Nội dung của bài ca dao nói về điều gì?

a)

Tình cảnh và nỗi niềm tâm sự của con cò

b)

Sự kiếm ăn vất vả của con cò

c)

Số phận bất hạnh của con cò

d)

Tình cảm cò mẹ cò con gắn bó

106.

Hình tượng nghệ thuật là gì?

a)

Là các nhân vật được miêu tả trong tác phẩm văn học

b)

107.

và nỗi niềm tâm sự của con cò

4 lines
108.

Sự kiếm ăn vất vả của con cò

4 lines
109.

Số phận bất hạnh của con cò

4 lines
110.

Tình cảm cò mẹ cò con gắn bó

4 lines
111.

Hình tượng nghệ thuật là gì?

a)

Là các nhân vật được miêu tả trong tác phẩm văn học

b)

Là thiên nhiên và con người được tái hiện qua tác phẩm văn học

c)

Là sự thể hiện tư tưởng, tình cảm của tác giả

d)

Là sự kết tinh giữa nhận thức sâu sắc và niềm rung cảm mạnh mẽ khi đọc tác phẩm

112.

Câu tục ngữ Nói hay hơn hay nói thể hiện cặp quan hệ gì?

a)

Chất lượng - số lượng

b)

Đẹp - xấu

c)

Nông - sâu

d)

Cá nhân - tập thể

113.

Qua sự cảm nhận về hình ảnh ánh trăng trong khổ thơ sau, Nguyễn Duy muốn nói về điều gì?

a)

Vẻ đẹp của quê hương, đất nước và con người Việt Nam

b)

Những phẩm chất cao quý của con người trong cuộc sống hôm nay

c)

Những tình cảm sâu nặng của một thời quá khứ đang gọi về

d)

Những ước mơ về một tương lai tươi sáng

114.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX được hiểu là bộ phận văn học nào?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học dân gian và văn học viết

c)

Văn học viết

d)

Văn học viết và văn học truyền miệng

115.

Tại sao lại lấy mốc thời gian là từ thế kỉ X?

a)

Đó là thế kỉ nhà nước phong kiến giành được độc lập

b)

Đó là thế kỉ bắt đầu có văn học viết

c)

Đó là thế kỉ bắt đầu có văn học chữ Nôm

d)

Đó là thế kỉ xuất hiện bài thơ Sông núi nước Nam

116.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX thường được gọi là:

a)

Văn học viết

b)

Văn học chữ Hán

c)

Văn học trung đại

d)

Văn học bác học

117.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX có những thành phần chủ yếu nào?

a)

Văn học chữ Nôm và văn học chữ quốc ngữ

b)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Pháp

c)

Văn học chữ Hán và văn học chữ quốc ngữ

d)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm

118.

IX có những thành phần chủ yếu nào?

a)

Văn học chữ Nôm và văn học chữ quốc ngữ

b)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Pháp

c)

Văn học chữ Hán và văn học chữ quốc ngữ

d)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm

119.

Dòng nào nêu đúng các tác phẩm trung đại Việt Nam viết bằng chữ Nôm đã học ở THCS?

a)

Bánh trôi nước, Truyện Kiều, Qua Đèo Ngang, Bạn đến chơi nhà, Truyện Lục Vân Tiên

b)

Bánh trôi nước, Truyện Kiều, Nhớ rừng, Bạn đến chơi nhà, Truyện Lục Vân Tiên, Ngắm trăng,...

c)

Bánh trôi nước, Truyện Kiều, Hoàng Lê nhất thống chí, Bạn đến chơi nhà, Truyện Lục Vân Tiên, Ngắm trăng,...

d)

Truyện Kiều, Bánh trôi nước, Cây bút thần, Bạn đến chơi nhà, Truyện Lục Vân Tiên, Ngắm trăng,...

120.

Dòng nào nêu đúng các thành phần văn học trung đại Việt Nam và thứ tự xuất hiện của chúng?

a)

Văn học dân gian -> Văn học chữ Hán -> Văn học chữ Nôm

b)

Văn học dân gian -> Văn học chữ Nôm -> Văn học chữ Hán

c)

Văn học chữ Nôm -> Văn học chữ Hán -> Văn học chữ quốc ngữ

d)

Văn học chữ Hán -> Văn học chữ Nôm -> Văn học chữ quốc ngữ

121.

Tác phẩm trung đại nào đã học ở THCS lên án, tố cáo những thế lực tàn bạo chà đạp con người?

a)

Hịch tướng sĩ

b)

Truyện Kiều

c)

Chiếu dời đô

d)

Hoàng Lê nhất thống chí

122.

Tác phẩm trung đại nào đã học ở THCS thể hiện rõ tư tưởng trung quân và lòng căm thù giặc sâu sắc?

a)

Hịch tướng sĩ

b)

Chiếu dời đô

c)

Sông núi nước Nam

d)

Phò giá về kinh

123.

Thể loại nào không phải là thể loại cha ông ta sáng tạo ra?

a)

Thơ Nôm Đường luật

b)

Hịch, chiếu, cáo, biểu

c)

Song thất lục bát

d)

Ngâm khúc, hát nói

124.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thi pháp văn học trung địa Việt Nam?

a)

Coi trọng tính quy phạm

b)

Đề cao chức năng giáo huấn

c)

Đề cao cá tính sáng tạo

d)

Đề cao các mẫu mực cổ xưa

e)

Đó là sự đối lập giữa nhã và tục, là tính quy phạm khắt khe của thể loại; là sự ít phân biệt về ngôn từ, phương thức biểu cảm giữa thể loại chức năng hành chính

125.

Nhận xét trên đây nói về:

a)

Đặc điểm của thi pháp văn học trung đại Việt Nam

b)

Những nội dung chính của văn học trung đại Việt Nam

c)

Mục đích sáng tác của văn học trung đại Việt Nam

d)

Sự ảnh hưởng của văn học Trung Quốc đối với văn học Việt Nam

126.

Điểm khác biệt giữa thể thơ thất ngôn xen lục ngôn và thể thơ thất ngôn Đường luật là gì?

a)

Số câu thơ

b)

Gieo vần

c)

Ngắt nhịp

d)

Cặp đối

127.

Hình ảnh thiên nhiên nào xuất hiện nhiều nhất trong các câu thơ sau của Nguyễn Trãi?

a)

Gió

b)

Hoa

c)

Trăng

d)

Cây

128.

Quan niệm về khôn, dại ở hai câu thơ có mối liên hệ với câu tục ngữ nào?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

b)

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

c)

Xởi lởi trời cởi cho, so đo trời co lại

d)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

129.

Lí Bạch được gọi là:

a)

Tiên thơ

b)

Thần thơ

c)

Thánh thơ

d)

Cả A và C

130.

Yếu tố cố trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với yếu tố cố trong từ cố nhân?

a)

Cố hương

b)

Cố đạo

c)

Cố quốc

d)

Cố đô

131.

Thể thơ nào sau đây không phải thơ Đường luật?

a)

Tuyệt cú

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Song thất lục bát

d)

Ngũ ngôn

132.

Dòng nào sau đây chỉ những nhân vật thường xuất hiện trong thơ cổ?

a)

Tùng, cúc, trúc, mai

b)

Ngư, tiều, canh, mục

c)

Lâm, li, quy, phượng

d)

Công,

133.

Đường luật?

a)

Tuyệt cú

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Song thất lục bát

d)

Ngũ ngôn

134.

Dòng nào sau đây chỉ những nhân vật thường xuất hiện trong thơ cổ?

a)

Tùng, cúc, trúc, mai

b)

Ngư, tiều, canh, mục

c)

Lâm, li, quy, phượng

d)

Công, dung, ngôn, hạnh

135.

Thơ hai-cư thường được so sánh với:

a)

Một bức tranh thủy mặc

b)

Một đóa hoa anh đào

c)

Một bộ trang phục Ki-mô-nô

d)

Một ngôi đền cổ

136.

Bài thơ sau của Ba-sô miêu tả cảnh gì?

a)

Trên cành khô chim quạ đậu chiều thu.

b)

Một chiều thu bình dị

c)

Một chiều thu cô tịch, úa tàn

d)

Một bức tranh mùa thu sống động

e)

Một mùa thu buồn man mác

137.

Cảnh sắc được gợi lên trong bài thơ sau của Ba-sô là gì?

a)

Dưới mưa xuân lất phất áo tơi và ô cùng đi.

b)

Bức tranh thiên nhiên hiền hòa, nên thơ

c)

Cảnh sắc núi rừng thanh bình, rộn rã tiếng ve

d)

Cảnh u tịch, vắng lặng của chiều tà ở chốn thiên đường

138.

Câu thơ nào sau đây có sử dụng điển tích, điển cố?

a)

Rượu, đến cội cây, ta sẽ uống, Nhìn xem phú quý tựa chiêm bao (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

b)

Xuân qua, hoa trăm lá rụng, Xuân tới, trăm hoa tươi. (Mãn Giác)

c)

Nghe nói ở nhà nghèo vẫn tốt, Dầu vùi đất khách chẳng bằng về. (Nguyễn Trung Ngạn)

d)

Thạch lựu hiên còn phun thức đỏ, Hồng liên trì đã tiễn mùi hương. (Nguyễn Trãi)

139.

Câu nào của Viên Mai thể hiện quan niệm: "thơ là cái tình do tình sinh ra" ?

a)

Kẻ làm thơ không được đánh mất đi tấm lòng trẻ thơ

b)

Làm thơ không thể không có cái tôi

c)

Nhà thơ không có tài thì không thể vận chuyển được tâm linh

d)

Người đời sau chưa từng có kẻ không học người xưa mà có thể làm thơ

140.

Dòng nào nêu đúng bố cục thông thường của phú nói chung và bài Phú sông Bạch Đằng nói riêng?

a)

Đoạn mở, đoạn giải thích, đoạn bình luận, đoạn kết

b)

Đoạn mở, đoạn bình luận, đoạn giải thích, đoạn kết

c)

Đoạn mở, đoạn giải thích, đoạn miêu tả, đoạn kết

d)

Đoạn mở, đoạn miêu tả, đoạn bình luận, đoạn kết

141.

Sóng kình (trong câu Bát ngát sóng kình muôn dặm) có nghĩa là:

a)

Sóng lớn (như cá voi)

b)

Sóng do cá kình (cá voi) quẫy mà tạo ra

c)

Sóng mang hình con cá kình (cá voi)

d)

Những con sóng xô đẩy, kình địch lẫn nhau

142.

Trong đoạn trích sau, thủ pháp nói quá đã được tác giả sử dụng một cách có hiệu quả ở những dòng nào?

a)

Dòng 1-2

b)

Dòng 3-4

c)

Dòng 5-6

d)

Dòng 1-2 và 5-6

143.

Luận cứ nào sau đây thể hiện đúng nhất bản lĩnh kẻ sĩ cứng cỏi và nhân cách cao quý của nhà nho - tài tử Nguyễn Công Trứ?

a)

Con đường làm quan gập ghềnh, lúc thăng lúc giáng, nhưng dù thế nào, ông vẫn điềm nhiên vui thú cho thỏa chí tang bồng

b)

Dù khi phú quý, hiển đạt hay khi gặp cảnh 'hàn nho', lúc làm một ông quan hay khi làm một nhà thơ, ông vẫn đứng như cây thông 'giữa trời'

c)

Cuộc đời làm quan, của ông tuy lúc thăng lúc giáng nhưng ông luôn ung dung tự tại, một lòng vì nước vì dân

d)

Dù khi đèn sách bút nghiên, khi thành đạt làm quan hay khi cởi bỏ mũ áo về làng, ông vẫn là con người thích sống theo cách của riêng mình

144.

Ông là người có công đưa thể loại nào lên đỉnh cao?

a)

Hát nói

b)

Thơ Nôm thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Phú Nôm

d)

Thơ chữ Hán thất ngôn bát cú Đường luật