wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 144

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chiều rộng của nét vẽ đậm có kích thước là?

a)

0,5mm

b)

0,25mm

c)

1,0mm

d)

0,45mm

2.

Chiều rộng của nét vẽ mảnh có kích thước là?

a)

0,5mm

b)

0,25mm

c)

1,0mm

d)

0,45mm

3.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao khuất

b)

Đường tâm, đường trục đối xứng

c)

Đường kích thước

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

4.

Nét liền đậm dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy

b)

Đường bao thấy, cạnh thấy

c)

Đường kích thước

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

5.

Nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất, cạnh khuất

d)

Đường bao thấy

6.

Nét lượn sóng dùng để vẽ?

a)

Đường bao khuất, cạnh khuất

b)

Đường bao thấy, cạnh thấy

c)

Đường giới hạn hình cắt

d)

Đường giới hạn một phần hình cắt

7.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)

Đường tâm, đường trục đối xứng

b)

Đường bao khuất

c)

Đường bao khuất, cạnh khuất

d)

Đường kích thước

8.

Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và:

a)

Kích thức thực của khổ giấy

b)

Kích thước thực trên vật thể đó

c)

Kích thước thực tương ứng trên khổ giấy đó

d)

Kích thước thực tương ứng trên vật thể đó

9.

Chiều rộng của nét chữ thường lấy bằng

a)

0,001h

b)

0,1h

c)

10h

d)

0,01h

10.

Đường gióng kích thước được biểu diễn như thế nào?

a)

Kẻ song song với đường kích thước

b)

Kẻ vuông góc với đường kích thước

c)

Kẻ song song với phần tử kích thước

d)

Kẻ vuông góc với đường tâm

11.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng nét

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Gạch chấm mảnh

d)

Lượn sóng

12.

Đường kích thước được biểu diễn như thế nào?

a)

Kẻ song song với phần tử kích thước

b)

Kẻ vuông góc với đường tâm

c)

Kẻ song song với phần tử ghi kích thước

d)

Kẻ vuông góc với phần tử ghi kích thước

13.

Chỉ số kích thước thường được ghi trên

a)

Đường gióng kích thước

b)

Đường tâm

c)

Đường kích thước

d)

Đường trục đối xứng

14.

Trước con số kích thước bán kính của cung tròn ghi kí hiệu

a)

d

b)

R

c)

s

d)

Ø

15.

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam, bản vẽ kĩ thuật khổ giấy A2 có kích thước

a)

594 x 240

b)

594 x 841

c)

594 x 210

d)

594 x 420

16.

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam, bản vẽ kĩ thuật khổ giấy A3 có kích thước

a)

420 x 279

b)

420 x 297

c)

420 x 197

d)

420 x 179

17.

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam, bản vẽ kĩ thuật A1 có kích thước

a)

841 x 494

b)

841 x 594

c)

841 x 549

d)

841 x 449

18.

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam, bản vẽ kĩ thuật A4 có kích thước

a)

297 x 210

b)

297 x 110

c)

297 x 120

d)

297 x 211

19.

Hãy khẳng định tỉ lệ phóng to trong các tỉ lệ sau

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:2

20.

Hãy khẳng định tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:2

21.

Khung tên được đặt ở vị trí nào

a)

phía dưới bản vẽ

b)

góc phải phía dưới bản vẽ

c)

phía trên bản vẽ

d)

góc phải phía trên bản vẽ

22.

Tiêu chuẩn Việt Nam quy định khổ giấy được ban hành vào năm nào?

a)

2000

b)

2001

c)

2002

d)

2003

23.

Số đăng kí tiêu chuẩn Việt Nam quy định khổ giấy là?

a)

7852

b)

7285

c)

7258

d)

7528

24.

Nước ta là thành viên chính thức của ISO vào năm nào?

a)

1995

b)

1977

c)

1997

d)

1998

25.

Khổ chữ (h) thường lấy bằng bao nhiêu lần chiều rộng nét chữ

a)

0,1

b)

10

c)

5

d)

2

26.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất trên bản vẽ các hình chiếu sắp xếp như thế nào?

a)

Hình chiếu bằng B đặt trên hình chiếu đứng A

b)

Hình chiếu cạnh C đặt ở bên trái hình chiếu đứng A

c)

Hình chiếu cạnh C đặt ở bên phải hình chiếu đứng A

d)

Hình chiếu bằng B đặt dưới hình chiếu đứng A

27.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất mặt phẳng hình chiếu bằng được đặt

a)

ở trên vật thể

b)

ở dưới vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

ở sau vật thể

28.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất mặt phẳng hình chiếu đứng được đặt

a)

ở trên vật thể

b)

ở dưới vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

ở sau vật thể

29.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất mặt phẳng hình chiếu cạnh được đặt

a)

ở trên vật thể

b)

ở dưới vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

ở sau vật thể

30.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay như thế nào?

a)

xuống dưới 90 độ

b)

sang trái 90 độ

c)

sang phải 90 độ

d)

lên trên 90 độ

31.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay như thế nào?

a)

xuống dưới 90 độ

b)

sang trái 90 độ

c)

sang phải 90 độ

d)

lên trên 90 độ

32.

Đường bao mặt cắt rời dùng nét gì để vẽ

a)

lượn sóng

b)

gạch chấm mảnh

c)

liền đậm

d)

liền mảnh

33.

Mặt cắt rời được vẽ

a)

ở ngoài hình chiếu

b)

ở trong hình chiếu

c)

ngay lên hình chiếu

d)

bên phải hình chiếu

34.

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là

a)

hình cắt

b)

mặt cắt

c)

hình cắt một nửa

d)

mặt cắt một nửa

35.

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt gọi là

a)

hình cắt

b)

mặt cắt

c)

hình cắt một nửa

d)

mặt cắt một nửa

36.

Mặt cắt được thể hiện bằng đường

a)

gạch chấm gạch

b)

gạch chấm

c)

chấm chấm

d)

gạch gạch

37.

Mặt cắt dùng để biểu diễn hình dạng

a)

tiết diện của vật thể

b)

tiết diện

c)

tiết diện vuông góc với vật thể

d)

tiết diện song song với vật thể

38.

Đường bao mặt cắt chập dùng nét gì để vẽ

a)

lượn sóng

b)

gạch chấm mảnh

c)

liền đậm

d)

liền mảnh

39.

Mặt cắt chập được vẽ

a)

ở ngoài hình chiếu

b)

ở trong hình chiếu

c)

ngay lên hình chiếu

d)

bên phải hình chiếu

40.

Hình cắt toàn bộ được sử dụng

a)

một mặt phẳng cắt

b)

hai mặt phẳng cắt

c)

ba mặt phẳng cắt

d)

bốn mặt phẳng cắt

41.

Hình cắt toàn bộ được dùng để biểu diễn hình dạng

a)

của vật thể

b)

bên ngoài của vật thể

c)

của mặt phẳng cắt

d)

bên trong vật thể

42.

Hình cắt một nửa có đường phân cách được vẽ bằng nét

a)

lượn sóng

b)

gạch chấm mảnh

c)

liền đậm

d)

liền mảnh

43.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn vật thể

a)

hình vuông

b)

đối xứng

c)

hình chữ vật

d)

song song

44.

Đường giới hạn của đường cắt cục bộ được vẽ bằng nét

a)

lượn sóng

b)

gạch chấm mảnh

c)

liền đậm

d)

liền mảnh

45.

Nét cắt vẽ bằng nét liền đậm, chỉ vị trí

a)

mặt cắt

b)

nét cắt

c)

nét liền đậm

d)

mặt phẳng cắt

46.

Mũi tên chỉ hướng chiếu, vẽ vuông góc với

a)

mặt cắt

b)

nét cắt

c)

nét liền đậm

d)

mặt phẳng cắt

47.

Các đường gạch gạch trên mặt cắt được kẻ song song với nhau và nghiêng một góc

a)

30

b)

45

c)

60

d)

90

48.

Các đường gạch gạch trong các hình cắt và mặt cắt của cùng một vật thể được kẻ giống nhau về

a)

chiều nghiêng và khoảng cách

b)

nét cắt

c)

vị trí mặt phẳng cắt

d)

mặt phẳng cắt

49.

Hình cắt cục bộ là hình biểu diễn

a)

một phần vật thể

b)

hai phần vật thể

c)

toàn vật thể

d)

ba phần vật thể

50.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân phương chiếu như thế nào với mặt phẳng chiếu

a)

vuông góc

b)

không vuông góc

c)

song song

d)

không song song

51.

Góc X'O'Z' của hình chiếu trục đo xiên góc cân là bao nhiêu độ

a)

90

b)

120

c)

135

d)

45

52.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều phương chiếu như thế nào với mặt phẳng hình chiếu

a)

vuông góc

b)

không vuông góc

c)

song song

d)

không song song

53.

Trong hình chiếu trục đo của hình tròn trục ngắn của Elip bằng bao nhiêu

a)

3,22d

b)

1,22d

c)

0,17d

d)

0,71d

54.

Trong hình chiếu trục đo của hình tròn trục đi của Elip bằng bao nhiêu

a)

3,22d

b)

1,22d

c)

0,17d

d)

0,71d

55.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn

a)

một chiều

b)

hai chiều

c)

ba chiều

d)

bốn chiều

56.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu

a)

xuyên tâm

b)

song song

c)

vuông góc

d)

xiên góc

57.

Hệ số biến dạng là tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục toạ độ với

a)

độ dài của đoạn thẳng đó

b)

độ dài của hình chiếu

c)

mặt phẳng chứa vật thể

d)

độ dài thực của đoạn thẳng đó

58.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là

a)

p=r=1; q=0,5

b)

p=r=0,5; q=1

c)

p=r=q=0,5

d)

p=r=q=1

59.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là

a)

p=r=1; q=0,5

b)

p=r=0,5; q=1

c)

p=r=q=0,5

d)

p=r=q=1

60.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều thường dùng để biểu diễn các vật thể có các hình

a)

vuông

b)

lăng trụ

c)

chữ nhật

d)

khối tròn

61.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số p được xác định

a)

q

b)

1/2 q

c)

1,5q

d)

2q

62.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số q được xác định

a)

p

b)

1/2 p

c)

1,5p

d)

2p

63.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hệ số q được xác định

a)

q

b)

1/2 q

c)

1,5q

d)

2q

64.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hệ số p được xác định

a)

p

b)

1/2 p

c)

1,5p

d)

2p

65.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu

a)

xuyên tâm

b)

song song

c)

vuông góc

d)

xiên góc

66.

Trong phép chiếu xuyên tâm tâm chiếu là mắt người quan sát còn gọi là

a)

tâm chiếu

b)

điểm quan sát

c)

điểm nhìn

d)

điểm thấy

67.

Trong phép chiếu xuyên tâm mặt phẳng hình chiếu được gọi là

a)

mặt phẳng vật thể

b)

mặt phẳng tầm mắt

c)

mặt tranh

d)

mặt phẳng hình chiếu

68.

Trong phép chiếu xuyên tâm mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt các vật thể cần biểu diễn được gọi là

a)

mặt phẳng vật thể

b)

mặt phẳng tầm mắt

c)

mặt tranh

d)

mặt phẳng hình chiếu

69.

Trong phép chiếu xuyên tâm mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn được gọi là

a)

mặt phẳng vật thể

b)

mặt phẳng tầm mắt

c)

mặt tranh

d)

mặt phẳng hình chiếu

70.

Trong phép chiếu xuyên tâm, mặt phẳng tầm mắt cắt mặt tranh theo một đường thẳng được gọi là

a)

đường thẳng

b)

đường quan sát

c)

đường tròn

d)

đường chân trời

71.

Hình chiếu phối cảnh thường đặt bên cạnh hình chiếu nào

a)

xuyên tâm

b)

song song

c)

vuông góc

d)

xiên góc

72.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi mặt tranh

a)

song song với hai mặt của vật thể

b)

vuông góc với một mặt của vật thể

c)

vuông góc với hai mặt của vật thể

d)

song song với một mặt của vật thể

73.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt tranh

a)

không song song với một mặt của vật thể

b)

song song với một mặt nào của vật thể

c)

không song song với một mặt nào của vật thể

d)

song song với một mặt của vật thể

74.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh qua mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

75.

Đặc điểm của hình chiếu phối cảnh là tạo cho người xem

a)

Nhìn vật càng xa thì càng nhỏ

b)

Nhìn vật càng gần thì càng nhỏ

c)

Ấn tượng về vẻ đẹp của vật thể

d)

Ấn tượng về khoảng cách xa gần của vật thể

76.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét

a)

đứt mảnh

b)

liền đậm

c)

liền mảnh

d)

lượn sóng

77.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

78.

Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Nguyên hình

d)

Nâng cao

79.

Ghi kích thước, đường gióng kích thước được vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng là

a)

3mm - 4mm

b)

1mm - 3mm

c)

2mm - 4mm

d)

2mm - 5mm

80.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là

a)

420 x 210

b)

279 x 297

c)

420 x 297

d)

297 x 210

81.

Đường kích thước được vẽ bằng

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước

82.

Tỉ lệ là

a)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ và có thể là số thập phân

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn

83.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu đứng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu bằng

b)

Góc bên phải bản vẽ

c)

Đặt tuỳ ý

d)

Ở dưới hình chiếu bằng

84.

Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật, có mấy khổ giấy chính?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

85.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to

a)

10:1

1:5

b)

1:2

1:20

c)

2:1

1:1

d)

2:1

5:1

86.

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là

a)

Kiểu chữ ngang

b)

Kiểu chữ nghiêng

c)

Kiểu chữ đứng

d)

Tuỳ ý

87.

Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy

a)

A4

b)

A3

c)

A1

d)

A0

88.

Khổ chữ (h) được xác định bằng

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng mm

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng mm

c)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng m

d)

Chiều ngang của chữ tính bằng mm

89.

Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng

a)

10h

b)

1/10 h

c)

10/h

d)

0,5h

90.

Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

91.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt là

a)

M và R

b)

M và T

c)

Ø và R

d)

Ø và M

92.

Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét

a)

Lượn sóng

b)

Liền đậm

c)

Đứt mảnh

d)

Liền mảnh

93.

Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ

a)

Liền đậm

b)

Đứt mảnh

c)

Liền mảnh

d)

Lượn sóng

94.

Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là

a)

A1, A2, A3, A4, A5

b)

A0, A1, A2, A3, A4

c)

A4

d)

A1, A2, A3, A4

95.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy

b)

Chia đôi khổ giấy

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy

d)

Chia khổ giấy làm bốn phần

96.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

97.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

98.

Từ khổ giấy A1 ta chia được mấy khổ giấy A4?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

99.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước

100.

Kích thước của khung tên là kích thước nào?

a)

Dài 140mm x rộng 32mm

b)

Dài 140mm x rộng 22mm

c)

Dài 140mm x rộng 42mm

d)

Dài 130mm x rộng 32mm

101.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cảnh đặt ở

a)

phía sau vật thể

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

102.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ

a)

Ở trên hình chiếu bằng

b)

Đặt tuỳ ý

c)

Ở dưới hình chiếu đứng

d)

Góc bên phải bản vẽ

103.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì

a)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90

c)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90

d)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90

104.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

105.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được

a)

Hình chiếu tuỳ ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

106.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

107.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được

a)

Hình chiếu tuỳ ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

108.

Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

109.

Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

110.

Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

111.

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Cả ba đều sai

112.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay sang phải 90

b)

Mặt phẳng hình chiếu cảnh xoay sang trái 90

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống dưới 90

113.

Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

114.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiều từ bên trái từ bên trái ta được

a)

Hình chiếu tuỳ ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

115.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là

a)

p=q=0,5

b)

p=r=1; q=0,5

c)

p=q=1; r=0,5

d)

q=r=1; p=0,5

116.

Hình cắt là hình biểu diễn

a)

Các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

c)

mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

d)

mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

117.

Mặt cắt được thể hiện bằng

a)

đường khuất

b)

nét gạch chấm mạnh

c)

nét lượn sóng

d)

đường gạch gạch

118.

Mặt phẳng cắt là mặt phẳng

a)

vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

b)

đi ngang qua vật thể

c)

song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

d)

song song với một mặt phẳng hình chiếu

119.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng

a)

nét liền mảnh

b)

nét liền đậm

c)

nét lượn sóng

d)

đường gạch chéo

120.

Mặt cắt dùng để biểu diễn hình dạng tiết diện

a)

song song với hình chiếu của vật thể

b)

vuông góc với vật thể

c)

vuông góc với hình chiếu của vật thể

d)

song song với vật thể

121.

Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?

a)

Mặt cắt một nửa

b)

Mặt cắt toàn bộ

c)

Mặt cắt chập

d)

Mặt cắt rời

122.

Đường bao của mặt cắt chập

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

123.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng

a)

Bên trái hình chiếu

b)

Ngay lên hình chiếu

c)

Bên phải hình chiếu

d)

Bên ngoài hình chiếu

124.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

125.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

126.

Mặt cắt là

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

b)

Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể

c)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

d)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

127.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu

a)

Mặt cắt rời

b)

Mặt cắt một nửa

c)

Mặt cắt toàn bộ

d)

Mặt cắt chập

128.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng

a)

Bên trái hình chiếu

b)

Ngay lên hình chiếu

c)

Bên phải hình chiếu

d)

Bên ngoài hình chiếu

129.

Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào

a)

O'X'

b)

O'Z'

c)

O'Y'

d)

OX

130.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều thì phương chiếu

a)

vuông góc với mp hình chiếu

b)

song song với mp hình chiếu

c)

xiên góc với mp hình chiếu

d)

song song trục toạ độ

131.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước

a)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

b)

trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

c)

trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

d)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

132.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là

a)

p=q=0,5; r=1

b)

p=r=q=1

c)

p=q=1; r=0,5

d)

q=r=1; p=0,5

133.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phiếu chiếu xuyên tâm

d)

Một loại phép chiếu khác

134.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là

a)

phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục toạ độ

b)

hướng chiếu

c)

hệ trục toạ độ, hệ số biến dạng

d)

hệ số biến dạng

135.

Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục độ

a)

Góc trục đo

b)

Mặt phẳng hình chiếu

c)

Hệ số biến dạng

d)

Trục đo

136.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có

a)

X'O'Y'=Y'O'Z'=X'O'Z'=120           

b)

X'O'Z' = 90; X'O'Y'=Y'O'Z'=135

c)

X'O'Z' = 135; X'O'Y'=Y'O'Z'=90

d)

X'O'Y'=Y'O'Z'=X'O'Z'=135

137.

Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào

a)

O'X'

b)

O'Z'

c)

O'Y'

d)

OZ

138.

Chọn phát biểu sai

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn không song song với mặt phẳng X'O'Z' là hình tròn

139.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có

a)

X'O'Y'=Y'O'Z'=90; X'O'Z'=135

b)

X'O'Y'=Y'O'Z'=135; X'O'Z'=90

c)

X'O'Y'=Y'O'Z'=X'O'Z'=120

d)

X'O'Y'=Y'O'Z'=X'O'Z'=135

140.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu gì

a)

xuyên tâm

b)

song song và vuông góc

c)

song song

d)

vuông góc

141.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt trang

a)

không song song với một mặt nào của vật thể

b)

tuỳ ý

c)

song song với một mặt của vật thể

d)

song song với mặt phẳng vật thể

142.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trải qua

a)

4 bước

b)

7 bước

c)

6 bước

d)

5 bước

143.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể

d)

Điểm nhìn

144.

Đường chân trời là giao tuyến của hai mặt phẳng nào

a)

Mặt tranh và mặt phẳng hình chiếu

b)

Mặt tranh và mặt phẳng vật thể

c)

Mặt tranh và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt