wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

できる初級 第⑨課 復讐

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án có ý nghĩa khác với những đáp án còn lại:
a)
アクション
b)
クラシック
c)
ポップス
d)
ジャズ
2.
Chọn đáp án đồng nghĩa với cụm từ sau đây: クラブに 入ります
a)
クラブに さんかします
b)
クラブを つくります
c)
クラブから でます
d)
クラブで はたらきます
3.
Chọn đáp án phù hợp nhất: おかねを (………)
a)
はらいます
b)
およぎます
c)
あつめます
d)
かきます
4.
Chọn đáp án phù hợp nhất: きってを (………)
a)
あつめます
b)
はらいます
c)
およぎます
d)
かきます
5.
Chọn đáp án phù hợp nhất: プールで (………)
a)
およぎます
b)
あつめます
c)
はらいます
d)
かきます
6.

Chọn đáp án phù hợp nhất: バイクに (………)

a)
のります
b)
おります
c)
うんてんします
d)
ならいます
7.
Chọn đáp án phù hợp nhất: くるまを (………)
a)
おります
b)
のります
c)
うんてんします
d)
ならいます
8.
Xem hình và chọn đáp án phù hợp nhất:
a)
しょどう
b)
しゅくだい
c)
じゅうしょ
d)
しゅみ
9.
Xem hình và chọn đáp án phù hợp nhất: (………)を よみます
a)
しょうせつ
b)
よやく
c)
きょうしつ
d)
クラス
10.
Chọn đáp án phù hợp nhất: 私は (………)かんじを かきます
a)
じょうずに
b)
だけ
c)
すごい
d)
いろいろ
11.
Sắp xếp những phó từ chỉ mức độ sau theo thứ tự tần suất tăng dần:
a)
ぜんぜん→あまり→ときどき→よく→いつも
b)
いつも → よく → ときどき → あまり → ぜんぜん
c)
ときどき → ぜんぜん → あまり → いつも → よく
d)
あまり → いつも → よく → ぜんぜん → ときどき
12.
Xem hình và chọn đáp án phù hợp nhất: おんなの がくせいは ノートを (………)
a)
みせます
b)
みます
c)
よやくします
d)
いいます
13.
Chọn đáp án phù hợp nhất: Đơn vị đếm số lần là:
a)
〜かい
b)
〜さつ
c)
〜はい
d)
〜ほん
14.
Chọn đáp án phù hợp nhất: Đơn vị đếm số quyển (tập, vở,…) là:
a)
〜さつ
b)
〜かい
c)
〜はい
d)
〜ほん
15.
Chọn đáp án phù hợp nhất: Đơn vị đếm số ly (cốc nước, ...) là:
a)
〜はい
b)
〜さつ
c)
〜かい
d)
〜ほん
16.
Chọn đáp án phù hợp nhất: Đơn vị đếm vật dài (viết mực, bút lông,...) là:
a)
〜ほん
b)
〜はい
c)
〜さつ
d)
〜かい
17.
Xem hình và chọn đáp án phù hợp nhất:
a)
ダイビング
b)
コンテスト
c)
イベント
d)
ダンス
e)
ドラマ
18.
Xem hình và chọn đáp án phù hợp nhất:
a)
うけつけ
b)
としょかん
c)
プール
d)
じゅうしょ
19.
Xem hình và chọn đáp án phù hợp nhất:
a)
つり
b)
おかし
c)
まんが
d)
りょうり
20.

Chọn đáp án "KHÔNG PHÙ HỢP NHẤT": としょかんカードを(………)

a)
します
b)
みます
c)
つくります
d)
みせます
21.
Chọn đáp án phù hợp nhất: ダニエルさん(………)いっしゅうかん(………)2かいぐらい えいが(………)みます
a)
は・に・を
b)
は・X・を
c)
は・を・に
d)
は・を・X
22.
Chọn đáp án phù hợp nhất: パクさん(………)ダンスクラブ(………)はいりたいです
a)
は・に
b)
は・から
c)
は・X
d)
は・で
23.
Chọn đáp án phù hợp nhất: アンさんは じょうず(………)えいご(………)はなすこと(………)できます
a)
に・を・が
b)
に・が・が
c)
に・を・X
d)
に・が・を
24.
Chọn đáp án phù hợp nhất: たなかさんは ぎんこう(………)いきかた(………)わかりません
a)
の・が
b)
の・を
c)
が・の
d)
が・を
25.
Chọn đáp án phù hợp nhất: アンさんは じょうず(………)パソコン(………)つかうこと(………)できます
a)
に・を・が
b)
に・が・が
c)
に・を・X
d)
に・が・を
26.
Chọn đáp án phù hợp nhất: マリヤムさん(………)しょどうきょうしつ(………)さんかしたいです
a)
は・に
b)
は・から
c)
は・X
d)
は・で
27.
Chọn đáp án ★ phù hợp nhất: アンナさんは ___ _★_ ___ ___
a)
3かいぐらい
b)
いっしゅうかんに
c)
えいがを
d)
みます
28.
Chọn đáp án ★ phù hợp nhất: 私の ___ _★_ ___ ___
a)
b)
しゅみ
c)
りょうりを
d)
つくることです
29.
Chọn đáp án ★ phù hợp nhất: どうやって ___ _★_ ___ ___
a)
チケット
b)
コンサートの
c)
d)
かいますか
30.
Chọn đáp án ★ phù hợp nhất: ナタポンさんは ___ _★_ ___ ___
a)
2かいぐらい
b)
いちねんに
c)
りょこうに
d)
いきます
31.
Chọn đáp án ★ phù hợp nhất: チンさんの ___ _★_ ___ ___
a)
b)
しゅみ
c)
えを
d)
みることです
32.
Chọn đáp án phù hợp nhất: さいきん ぜんぜん サッカーを(………)
a)
しません
b)
します
c)
しました
d)
しませんでした
33.
Chọn đáp án phù hợp nhất: ビンさんは よく サッカーを(………)
a)
します
b)
しません
c)
しました
d)
しませんでした
34.
Chọn đáp án phù hợp nhất: 私の しゅみは ケーキを(………)ことです
a)
つくる
b)
つくり
c)
つくります
d)
つくって
35.
Chọn đáp án phù hợp nhất: インタネットで チケットを(………)、コンビニで おかねを はらいます
a)
よやくして
b)
よやくします
c)
よやく
d)
よやくしません
36.
Chọn đáp án phù hợp nhất: A:あなたは にほんごが できますか。 B:(………)。
a)
はい、できますよ
b)
そうですか
c)
わかりました
d)
へえ、すごいですね
37.
Chọn đáp án phù hợp nhất: A:パクさんの しゅみは なんですか。 B:(………)。
a)
えいがを みることです
b)
えっ?
c)
そうですか
d)
わかりました
38.
Chọn đáp án phù hợp nhất: A:どんな えいがが すきですか。 B:(………)。
a)
ホラーです
b)
ジャズです
c)
サッカーです
d)
しょうせつです
39.
Chọn đáp án phù hợp nhất: A:1ヶ月に どのぐらい えいがを みますか。 B:(………)。
a)
3かいぐらいです
b)
2さつぐらいです
c)
2ほんぐらいです
d)
1じかんぐらいです
40.
Chọn đáp án phù hợp nhất: A:しゅうまつ なにを しましたか。 B:(………)。
a)
えいがを みて、かいものして、しょくじしました
b)
そうですか
c)
3かいぐらいです
d)
へえ、すごいですね