Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hOÁ 6

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là?

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

2.

Câu 2. Vật thể tự nhiên là?

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch.

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

3.

Câu 3. Vật thể nhân tạo là?

a)

Cây lúa

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời

d)

Con sóc

4.

Câu 4. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?

a)

Từ rắn sang lỏng                

b)

Từ lỏng sang hơi

c)

Từ hơi sang lỏng

d)

Từ lỏng sang rắn

5.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

6.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước

b)

Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều

c)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần

d)

Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt

7.

Câu 7. Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước.

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong dung dịch calcium hydroxide

8.

Câu 8. Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

9.

Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây phù hợp nhất ?

a)

Phun nước

b)

Dùng cát đổ trùm lên.

c)

Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp lên.

10.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Cháy rừng

b)

Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông

c)

Hoạt động của núi lửa

d)

Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh   

11.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Hoà tan vào trong nước.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

12.

Thành phần phần trăm của không khí là?

a)

   21% oxygen, 78% nitrogen, 1% carbon dioxide và các khí khác.

b)

   21% nitrogen, 78% oxygen, 1% carbon dioxide và các khí khác.

c)

21% carbon dioxide và các khí khác, 78% nitrogen, 1% oxygen.

d)

21% oxygen, 78% carbon dioxide và các khí khác, 1% nitrogen.

13.

Một phòng học có chiều dài 10m, chiều rộng 7 m,chiều cao 4m  thể tích  của  khí oxigen trong phòng là? (biết oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí).

a)

56 m3

b)

6,72m3

c)

67,2 m3

d)

67,0 m3

14.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Sản xuất phẩn mềm tin học.     

b)

Sản xuất nhiệt điện.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

15.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến, cồn , xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu

16.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng

b)

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

c)

Vì than không cháy được trong phòng kín

d)

Vì giá thành than rất cao

17.

Hoạt động nào sau đây tiêu thụ lượng oxygen nhiều nhất?

a)

Hàn cắt kim loại

b)

Y khoa.

c)

Luyện thép.       

d)

Công nghiệp hoá chất.

18.

Thực phẩm để lâu ngoài không khí sẽ bị gì?

a)

Không biến đổi màu sắc.

b)

Mùi vị không thay đổi.

c)

Giá trị dinh dưỡng vẫn đảm bảo.

d)

Biến đổi màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng.

19.

Khí oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?

a)

Từ không khí

b)

Từ khí carbon dioxide.

c)

Từ thuốc tím (potassium nermanganate).

d)

Nước.

20.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxigen trong không khí?

a)

Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.

b)

Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.

21.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

22.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

23.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

24.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

25.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

26.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

27.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

28.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

29.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

30.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

31.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

32.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

33.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

34.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

35.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

36.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

37.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

38.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

39.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

40.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

41.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

42.

Câu 9: Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

43.

Kính lúp có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

100-1000 lần

b)

4-10 lần

c)

3-20 lần

d)

40-3000 lần

44.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

45.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có đẩy đủ các dụng cụ bảo hộ cần thiết.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị.

c)

Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng thực hành. Quan sát kĩ lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

46.

Các biển báo trong hình sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện

c)

Cảnh báo nguy hiểm

d)

Không bắt buộc thực hiện

47.

Câu 8. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

A. Kinh có độ.

b)

B. Kinh lúp.

c)

C Kinh hiển vi.

d)

D. Kinh hiển vi hoặc kính lúp đều được.

48.

Câu 10. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu,

b)

B. Hô hấp nhân tạo.

c)

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

D. Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vi nước sạch ngay lập tức.

49.

Các biển báo trong hình sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện

c)

Cảnh báo nguy hiểm

d)

Không bắt buộc thực hiện

50.

Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc về KHTN?

a)

Sinh hóa

b)

Lịch sữ

c)

Thiên Văn

d)

Địa chất

51.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của KHTN

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

b)

Nghiên cứu về lịch sữ hình thành vũ trụ

c)

Nghiên cứu về ngoại ngữ

d)

Nghiên cứu về luật đi đường

52.

Phương án nào thể hiện đúng nội dung của biển cảnh báo?

a)
b)
c)
d)
53.

kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí hóa chất độc hại?

a)
b)
c)
d)
54.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

55.

Chọn các nội dung ở cột bên phải thể hiện đúng các biển báo tương ứng các hình cột bên trái.

a)

1-a; 2-b; 3-c

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-b; 2-a; 3-c.

d)

1-c; 2-a; 3-b.

56.

Chọn các nội dung ở cột bên phải thể hiện đúng các biển báo tương ứng các hình cột bên trái.

a)

1-c; 2-b; 3-c

b)

1-b; 2-a; 3-c

c)

1-a; 2-c; 3-b

d)

1-c; 2-a; 3-b

57.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật sống? (1)Con người; (2) Trái đất; (3)Cái bàn; (4)Cây lúa; (5)Con voi; (6)Cây cầu.

a)

(1); (2); (3); (4)

b)

(1); (4); (5)

c)

(1); (2); (3); (5)

d)

(1); (2); (4); (5)

58.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật không sống? (1)Con người; (2) Trái đất; (3)Cái bàn; (4)Cây lúa; (5)Con voi; (6)Cây cầu

a)

(2); (3); (4);

b)

(2); (3); (5)

c)

(2); (3); (6)

d)

(2); (4); (6)

59.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: chất dễ cháy

a)
b)
c)
d)
60.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: chất độc

a)
b)
c)
d)
61.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: nguồn điện nguy hiểm

a)
b)
c)
d)
62.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: nhiệt độ cao

a)
b)
c)
d)
63.

Nhóm dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo thể tích chất lỏng?

a)

Bình chia độ, cốc chia độ, ống nhỏ giọt

b)

thước dây, thước cuộn, cân đồng hồ

c)

nhiệt kế, bình chia độ

d)

ống hút nhỏ giọt, cân điện tử

64.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Tự ý làm thí nghiệm.

c)

Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

65.

Nhóm An đang làm thí nghiệm trong phòng thực hành, An chẳng may làm đổ hóa chất, nhóm An cần:

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

c)

Nhờ bạn xử lí sự cố

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm

66.

Dụng cụ thích hợp để đo khối lượng của viên bi sắt là:

a)

cân đồng hồ

b)

nhiệt kế

c)

bình chia độ

d)

thước dây

67.

Dụng cụ ở hình trên tên gọi là gì và thường sử dụng để làm gì?

a)

Ống pipette, dùng lấy hóa chất

b)

Ống bơm tiêm, dùng chuyển hóa chất cho cây trồng

c)

Ống bơm hóa chất, dùng làm thí nghiệm

d)

Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm

68.

Nhiệt kế dùng để làm gì?

a)

Đo lực

b)

Đo khối lượng

c)

Đo nhiệt độ

d)

Đo thời gian

69.

Cân đồng hồ, cân điện tử dùng để làm gì?

a)

Đo lực

b)

Đo khối lượng

c)

Đo nhiệt kế

d)

Đo khối lượng riêng

70.

Để xác định được thể tích lượng nước chứa trong cốc, ta nên dùng dụng cụ nào dưới đây để đo?

a)
b)
c)
d)
71.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

72.

Na thuộc loại?

a)

Kim loại

b)

phi kim

c)

hợp chất

73.

Ba thuộc loại nào?

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

hợp chất

d)

đơn chất

74.

loại nguyên tố nào thuộc kim loại?

a)

Ca

b)

S

c)

P

d)

Si

75.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Mg

b)

mg

c)

MG

d)

Gm

76.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

AL

b)

Al

c)

al

d)

La

77.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Zn

b)

zn

c)

ZN

d)

O

78.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Fe

b)

FE

c)

fe

d)

Ef

79.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Sn

b)

S

c)

Zn

d)

sn

80.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Pb

b)

pb

c)

PB

d)

P

81.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

H

b)

h

c)

He

d)

O

82.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Cu

b)

cu

c)

CU

d)

C

83.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

HG

b)

Hg

c)

hg

d)

H

84.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

Ag

b)

AG

c)

ag

d)

Mg

85.

Nguyên tố nào thuộc nhóm kim loại?

a)

AU

b)

C

c)

Au

d)

au

86.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái rắn của phi kim?

a)

C

b)

Br

c)

Ca

d)

N

87.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái rắn của phi kim?

a)

S

b)

s

c)

Si

d)

Br

88.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái rắn của phi kim?

a)

P

b)

Pb

c)

p

d)

O

89.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái rắn của phi kim?

a)

SI

b)

Si

c)

S

d)

si

90.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái lỏng của phi kim?

a)

Br

b)

BR

c)

br

d)

C

91.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái khí của phi kim?

a)

O

b)

C

c)

S

d)

P

92.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái khí của phi kim?

a)

H

b)

He

c)

h

d)

C

93.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái khí của phi kim?

a)

N

b)

S

c)

P

d)

Si

94.

Nguyên tố nào thuộc trạng thái khí của phi kim?

a)

Cl

b)

F

c)

cả 2 nguyên tố trên

d)

không nguyên tố nào cả

95.

hợp chất gồm mấy loại,đó là loại nào

[ LƯU Ý,GHI RÕ RA NẾU KHÔNG MUỐN BỊ LÀM LẠI NHA :)) ]

4 lines
96.

Kim loại có những nguyên tố nào?

a)

K

b)

C

c)

P

d)

S

Similar Resources on Wayground