Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán Học Lớp 5

Total questions: 85

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất nào?

4 lines
2.

Tính chất giao hoán của phép cộng là gì?

(a)  

3.

Phép trừ có tính chất nào?

a)

a - a = 0

b)

a - 0 = a

4.

Phép nhân có thừa số bằng 1 có tính chất gì?

4 lines
5.

Trong phép chia, chú ý điều gì?

4 lines
6.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là gì?

(a)  

7.

Công thức tính diện tích hình tam giác là gì?

(a)  

8.

Công thức tính diện tích hình tròn là gì?

4 lines
9.

Công thức tính thể tích hình lập phương là gì?

(a)  

10.

Công thức tính tỉ số phần trăm của hai số A và B là gì?

(a)  

11.

Câu 1. Tính a) 3 2 4  b) 137 324  c) 1 3 1 6 8 4  d) 5 3 4 12 8 9  e) 4 1 7 5 5 2  f) 164 2 : 915 5 

4 lines
12.

Câu 2. Điền dấu >, <, = 48,97.........48,89 64,970............65,98 7,843.............7,85 76,089............75,2 36,324..........36,38 4,05............4,050

4 lines
13.

Câu 3. Đặt tính rồi tính a) 247,06 + 316,492 b) 152,47 + 93 c) 642,78 – 21,472 d) 91,4 – 82 e) 0,524 x 304 f) 112,56 : 28

4 lines
14.

Câu 4. Tính nhẩm: a) 112,4 x 10 = ..... ; c) 68,3 x 100 = ..... ; e) 4,351 x 1000 = ..... b) 112,5 x 0,1 = ..... ; d) 68,3 x 0,01 = ..... ; f) 4,351 x 0,001 = .....

4 lines
15.

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3kg 275g = .........kg b) 3268g = ......... kg c) 5tấn 114kg = ......... kg d) 2tấn 5tạ = ........ tấn e) 4kg 65g = ....... kg f) 789 g = ........ kg g) 3 tạ = ....... tấn

4 lines
16.

Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8,56 dm 2 = ...... cm 2 1,8 ha = .......... m 2 7ha 68m 2 = .........ha 1m 2 25cm 2 = .......... cm 2 8 dam 2 = ....... m 2 4350m 2 = .......... ha 37m 2 4cm 2 = ........ dm 2 3 ha = ....... km 2

4 lines
17.

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 5 giờ = ....... phút 1 3 ngày = ....... phút 1,3 giờ = ........ phút 5 6 phút = ....... giây 4 phút 36 giây = ....... phút 2 giờ 15 phút = ....... giờ

4 lines
18.

Câu 8. Tính chu vi và diện tích hình tròn có: a) Bán kính r

4 lines
19.

Câu 8. Tính chu vi và diện tích hình tròn có: a) Bán kính r = 6 cm b) Đường kính d = 16,8 cm

4 lines
20.

Câu 9. Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 75m, đáy bé kém đáy lớn 24m, chiều cao bằng 1/2 đáy lớn. Tính diện tích của thửa ruộng đó.

4 lines
21.

Câu 10. Cho hình vẽ, tính diện tích hình thang IJGH biết diện tích hình tam giác IHF là 6 cm².

4 lines
22.

Câu 11. Hình thang ABCD có đáy CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tích tam giác BMC bằng 37,8cm². Tính diện tích hình thang ABCD.

4 lines
23.

Câu 12. Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường 1884m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

4 lines
24.

Câu 13. Cho hình vuông ABCD có chu vi 48dm. Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới đây.

4 lines
25.

Câu 14. Một bể nuôi cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,6m và chiều cao 1,4m. a) Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (bể không nắp). b) Mực nước trong bể cao bằng 3/4 chiều cao của bể. Hỏi trong bể chứa bao nhiêu lít nước? (biết 1 lít = 1dm³)

4 lines
26.

Câu 15. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5m; chiều rộng là 2,5m và chiều cao 1,8m a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của bể nước đó. b) Bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? c) Trong bể đang có 16,2m³ nước. Tính chiều cao của mực nước trong bể.

4 lines
27.

Câu 16: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao 3,5m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng học. a) Tính diện tích cần sơn biết diện tích các cửa là 15m. b) Mỗi mét vuông sơn với giá 25 000 đồng. Hỏi sơn phòng học đó hết tất cả bao nhiêu tiền?

4 lines
28.

Câu 17. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 384cm². Tính thể tích hình lập phương.

4 lines
29.

Câu 18. Một bể nước hình lập phương (không có nắp) có cạnh 0,6m. a) Tính diện tích toàn phần của bể nước. b) Trong bể đang chứa nước đến 2/3 bể. Hỏi phải đổ thêm mấy lít nước?

4 lines
30.

Một bể nước hình lập phương (không có nắp) có cạnh 0,6m. a) Tính diện tích toàn phần của bể nước. b) Trong bể đang chứa nước đến 2/3 bể. Hỏi phải đổ thêm mấy lít nước thì đầy bể. Biết 1 lít = 1 dm3

4 lines
31.

Một người bỏ ra 2 000 000 đồng để mua hoa quả về bán. Sau khi bán hết, người đó thu về 2 800 000 đồng. Hỏi người bán hoa quả đã lãi bao nhiêu phần trăm so với tiền vốn bỏ ra?

4 lines
32.

Tháng vừa qua, xí nghiệp may được 7500 bộ quần áo. Tính ra xí nghiệp đã đạt 120% kế hoạch ban đầu. Hỏi tháng vừa qua, xí nghiệp đã may nhiều hơn so với kế hoạch ban đầu bao nhiêu bộ quần áo?

4 lines
33.

Trại nuôi ong vừa mới thu hoạch mật ong. Sau khi người ta bán đi 135l mật ong thì lượng mật ong còn lại bằng 62,5% lượng mật ong vừa thu hoạch. a) Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong? b) Người ta đem lượng mật ong còn lại đổ hết vào các chai, mỗi chai chứa 0,75 lít mật. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai mật ong?

4 lines
34.

Lãi suất tiết kiệm của ngân hàng là 0,6% một tháng. Biết rằng mỗi tháng chị Mai đều đi rút tiền lãi và nhận về được 120 000 đồng. Hỏi chị Mai đã gửi bao nhiêu tiền vào quỹ tiết kiệm?

4 lines
35.

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

4 lines
36.

Ô tô và xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 44,5km/ giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 32,5 km/giờ. Sau 1 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

4 lines
37.

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40km/giờ. Sau khi xe máy đi được 30 phút thì một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc 60km/giờ. a) Sau bao lâu thì ô tô đuổi kịp xe máy? b) Điểm gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

4 lines
38.

Lúc 7 giờ một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ. Một lúc sau một xe taxi cũng xuất phát từ A để đi tới B. Hai xe gặp nhau ở địa điểm cách B là 22,5km. Biết rằng quãng đường từ A tới B dài

4 lines
39.

Xe máy cứ đi như thế thì tới B lúc mấy giờ?

4 lines
40.

Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

4 lines
41.

Tính 3 + 2 - 4

4 lines
42.

Tính 1 - 3 + 7 - 3 + 2 - 4

4 lines
43.

Tính 13 + 1 - 684

4 lines
44.

Tính 53 + 4 x 128 + 9

4 lines
45.

Tính 41 - 7 x 55 + 2

4 lines
46.

Tính 164 - 2 : 915 - 5

4 lines
47.

Điền dấu >, <, = giữa 48,97 và 48,89

a)

<

b)

>

c)

=

48.

Điền dấu >, <, = giữa 64,970 và 65,98

a)

<

b)

>

c)

=

49.

Điền dấu >, <, = giữa 7,843 và 7,85

a)

<

b)

>

c)

=

50.

Điền dấu >, <, = giữa 76,089 và 75,2

a)

<

b)

>

c)

=

51.

Điền dấu >, <, = giữa 36,324 và 36,38

a)

<

b)

>

c)

=

52.

Điền dấu >, <, = giữa 4,05 và 4,050

a)

<

b)

>

c)

=

53.

Đặt tính rồi tính 247,06 + 316,492

4 lines
54.

Đặt tính rồi tính 152,47 + 93

4 lines
55.

Đặt tính rồi tính 642,78 - 21,472

4 lines
56.

Đặt tính rồi tính 91,4 - 82

4 lines
57.

Đặt tính rồi tính 0,524 x 304

4 lines
58.

Đặt tính rồi tính 112,56 : 28

4 lines
59.

Câu 4. Tính nhẩm: a) 112,4 x 10 = ..... ; c) 68,3 x 100 = ..... ; e) 4,351 x 1000 = ..... b) 112,5 x 0,1 = ..... ; d) 68,3 x 0,01 = ..... ; f) 4,351 x 0,001 = .....

4 lines
60.

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3kg 275g = .........kg b) 3268g = ......... kg c) 5tấn 114kg = ......... kg d) 2tấn 5tạ = ........ tấn e) 4kg 65g = ....... kg f) 789 g = ........ kg g) 3 tạ = ....... tấn

4 lines
61.

Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8,56 dm2 = ...... cm2 1,8 ha = .......... m2 7ha 68m2 = .........ha 1m225cm2 = .......... cm2 8 dam2 = ....... m2 4350m2 = .......... ha 37m24cm2 = ........ dm2 3 ha = ....... km2

4 lines
62.

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 5 giờ = ....... phút 12 1 3 ngày = ....... phút 1,3 giờ = ........ phút 5 6 phút = ....... giây 4 phút 36 giây = ....

4 lines
63.

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 5 giờ = ....... phút 1 3 ngày = ....... phút 1,3 giờ = ........ phút 5 6 phút = ....... giây 4 phút 36 giây = ....... phút 2 giờ 15 phút = ....... giờ

4 lines
64.

Câu 8. Tính chu vi và diện tích hình tròn có: a) Bán kính r = 6 cm b) Đường kính d = 16,8 cm

4 lines
65.

Câu 9. Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 75m, đáy bé kém đáy lớn 24m, chiều cao bằng 1/2 đáy lớn. Tính diện tích của thửa ruộng đó.

4 lines
66.

Câu 10. Cho hình vẽ, tính diện tích hình thang IJGH biết diện tích hình tam giác IHF là 6 cm2.

4 lines
67.

Hình thang ABCD có đáy CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tích tam giác BMC bằng 37,8cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.

4 lines
68.

Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường 1884m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

4 lines
69.

Cho hình vuông ABCD có chu vi 48dm. Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới đây.

4 lines
70.

Một bể nuôi cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,6m và chiều cao 1,4m. Tính diện tích.

4 lines
71.

Câu 14. Một bể nuôi cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,6m và chiều cao 1,4m. a) Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (bể không nắp). b) Mực nước trong bể cao bằng 3/4 chiều cao của bể. Hỏi trong bể chứa bao nhiêu lít nước? (biết 1 lít = 1dm3)

4 lines
72.

Câu 15. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5m; chiều rộng là 2,5m và chiều cao 1,8m a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của bể nước đó. b) Bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? c) Trong bể đang có 16,2m3 nước. Tính chiều cao của mực nước trong bể.

4 lines
73.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao 3,5m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng học. a) Tính diện tích cần sơn biết diện tích các cửa là 15m. b) Mỗi mét vuông sơn với giá 25 000 đồng. Hỏi sơn phòng học đó hết tất cả bao nhiêu tiền?

4 lines
74.

Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 384cm2. Tính thể tích hình lập phương.

4 lines
75.

Một bể nước hình lập phương (không có nắp) có cạnh 0,6m. a) Tính diện tích toàn phần của bể nước. b) Trong bể đang chứa nước đến 2/3 bể. Hỏi phải đổ thêm mấy lít nước thì đầy bể. Biết 1 lít = 1 dm3

4 lines
76.

Một người bỏ ra 2 000 000 đồng để mua hoa quả về bán. Sau khi bán hết, người đó thu về 2 800 000 đồng. Hỏi người bán hoa quả đã lãi bao nhiêu phần trăm so với tiền vốn bỏ ra?

4 lines
77.

Tháng vừa qua, xí nghiệp may được 7500 bộ quần áo. Tính ra xí nghiệp đã đạt 120% kế hoạch ban đầu. Hỏi tháng vừa qua, xí nghiệp đã may nhiều hơn so với kế hoạch ban đầu bao nhiêu bộ quần áo?

4 lines
78.

Trại nuôi ong vừa mới thu hoạch mật ong. Sau khi người ta bán đi 135l mật ong thì lượng mật ong còn lại bằng 62,5% lượng mật ong vừa thu hoạch. Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong?

4 lines
79.

Người ta đem lượng mật ong còn lại đổ hết vào các chai, mỗi chai chứa 0,75 lít mật. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai mật ong?

4 lines
80.

Hứa 0,75 lít mật. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai mật ong?

4 lines
81.

Lãi suất tiết kiệm của ngân hàng là 0,6% một tháng. Biết rằng mỗi tháng chị Mai đều đi rút tiền lãi và nhận về được 120 000 đồng. Hỏi chị Mai đã gửi bao nhiêu tiền vào quỹ tiết kiệm?

4 lines
82.

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

4 lines
83.

Ô tô và xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 44,5km/ giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 32,5 km/giờ. Sau 1 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

4 lines
84.

Câu 25: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40km/giờ. Sau khi xe máy đi được 30 phút thì một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc 60km/giờ. a) Sau bao lâu thì ô tô đuổi kịp xe máy? b) Điểm gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

4 lines
85.

Câu 26. Lúc 7 giờ một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ. Một lúc sau một xe taxi cũng xuất phát từ A để đi tới B. Hai xe gặp nhau ở địa điểm cách B là 22,5km. Biết rằng quãng đường từ A tới B dài 180km. Hỏi: a) Xe máy cứ đi như thế thì tới B lúc mấy giờ? b) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

4 lines