Font size
WorksheetsToán 9 - Ôn tập HK1 - Toán TC
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Căn bậc hai số học của 16 là :
4
-4
4 và -4
256
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
1−55−5 bằng:
−5
5
5
45
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB
6,71 cm
9,53 cm
6,13 cm
5,14 cm
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
(3−11)2=?
3−11
3−11
11−3
−2
(3−5)2
3−5
5−3
2
−2
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng
3
0
2
2−3
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và hai điểm A, B. Hai điểm A, B có tọa độ là
A(1; 3) và B(5; 1)
A(3; 1) và B(1; 5)
A(1; 3) và B(1; 5)
A(3; 1) và B(5; 1)
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.
F ≡ B
F là trung điểm đoạn AD
F là trung điểm đoạn AH
F là trung điểm đoạn AE
Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.
Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC
OC = 35cm
OC = 20cm
OC = 25cm
OC = 15cm
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:
AB2 = AC2 + CB2
AH2 = HB. BC
AB2 = BH. BC
Không câu nào đúng
Khi nào α sẽ là một góc nhọn?
90o
90o<α<180o
0<α<90o
180o
Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?
1
2
3
4
Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tất cả các tam giác đều dùng được
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
sinα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Tổng bằng 90o
Tổng bằng 180o
Bằng nhau
Tổng bằng 360o
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"
cosin
sin
tang
cotang
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"
cosin
sin
tang
cotang
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x=−1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
Căn bậc hai của 16 là :
4
-4
4 và -4
256
2−3x xác định với các giá trị :
x≥32
x≥−32
x≤32
x≤−32
Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:
2/3
1/3
3/5
2/5
Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng:
1
2
3
0
Cho
x=350,y=550 Khẳng định nào sau đây là sai ?
sinx = siny
sinx = cosy
tanx = coty
cosx = siny
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :
m > 5
m = 5
m < 5
m < -5
Kết quả của phép tính A=48−108+312
43
123
163
83
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Đáp án nào đúng
Sinβ=ACAB
Sinβ=BCAB
Sinα=BCAC
Sinα=BCAB
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Phương trình √x = a vô nghiệm với:
a > 0
a = 0
a < 0
Mọi a
Khai phương tích 15.30.50 ta được :
1500
150
15
300
x1 có nghĩa khi:
x > 0
x = 0
x < 0
với mọi x
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Số có căn bậc hai số học bằng 9 là
3
-3
81
-81
236+232−423
26
6
66
−66
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả của phép tính A=48−108+312
43
123
163
83
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH=6 cm. HC=9 cm. Khi đó BH=?
BH=3cm
BH=4 cm
BH=7,5 cm
BH=27 cm
Đường thẳng y=−x+8 song song với đường thẳng nào sau đây?
y=x−1
y=−2x+3
y=1−x
y=8x−1
Hàm số y=(m−2)x+m−1 , m là tham số, đồng biến trên R khi
m=2
m=−2
m≥2
m>2
Nếu x không âm, và x=2 thì x2=
±2
4
±4
2
Tung độ gốc của đường thẳng y=43x+25 là
43
25
5
3
Cho hai đường tròn (O;R) & (O'; r), gọi OO'=d. Khi đó hai đường tiếp xúc trong khi
d<R+r
d=R+r
d=R−r
d>R−r
Viết phương trình đường thẳng
biết d song song với đường thẳng và đi qua điểm ?
y=2x+8.
y=3x+8.
y=3x−8.
y=3x.
Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=−3x+1 có phương trình là
y=3x+1
y=x−3
y=−3x−2
y=−3x+1
Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).
m=0
m=1
m= -1
m=3
Đồ thị hàm số y=3x+2 cắt trục tung tại điểm nào sau đây?
(−23;0)
(0;3)
(0;2)
(0;−32)
Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x−1 và y=3x+2 là?
(−3;7)
(3;11)
(3;5)
(−3;−7)
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Tìm m để hàm số
y=(2m+1)x+m−3 đồng biến trên R
m>21
m<21
m<−21
m>−21
y=(2m−1)x+m−2
Tìm điểm cố định của hàm số trên.
(21;2−5)
(21;25)
(2−1;2−5)
(2−1;25)
Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:
-2
-3
2
3
Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:
OK = 3
OK > 3
OK < 3
Không xác định được OK
Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
y=3x
y=x
y=2x+3
y=2x+1
Hàm số y=3−2x có hệ số góc là:
3
2
-2
1
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Trong đường thẳng y = ax + b ( a=0 ) ; b được gọi là gì của đường thắng ấy?
tung độ gốc
gốc tọa độ
biến số
trục tung
(d): y =3x+2021 Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox.
300
600
450
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
