wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Ôn tập HK1 - Toán TC

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

2.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

3.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

4.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

5.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

6.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

8.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

9.

5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

10.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

11.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

12.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

13.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

14.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

15.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

16.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

17.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

18.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng

a)

3

b)

0

c)

2

d)

32\frac{-3}{2}

19.

Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và hai điểm A, B. Hai điểm A, B có tọa độ là

a)

A(1; 3) và B(5; 1)

b)

A(3; 1) và B(1; 5)

c)

A(1; 3) và B(1; 5)

d)

A(3; 1) và B(5; 1)

20.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

21.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

22.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

23.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

24.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.

25.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

26.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

27.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

28.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

30.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
sinα=?\sin\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

31.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

32.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

33.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

34.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

35.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

36.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

37.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

38.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

39.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

40.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:         

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x1x\le0\ và\ x\ne-1  

41.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

42.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

43.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

44.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

45.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

46.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

47.

Căn bậc hai của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

48.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

49.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

50.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

51.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

52.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

53.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

54.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

55.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

56.

Đáp án nào đúng

a)

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

b)

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

c)

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

d)

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

57.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

58.

Phương trình √x = a vô nghiệm với:

a)

a > 0

b)

a = 0

c)

a < 0

d)

Mọi a

59.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

60.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

61.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

62.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

63.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

64.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

65.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

66.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

67.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH=6 cm. HC=9 cm. Khi đó BH=?

a)

BH=3cm

b)

BH=4 cmBH=4\ cm  

c)

BH=7,5 cm

d)

BH=27 cm

68.

Đường thẳng y=x+8y=-x+8  song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=x2+3y=-\frac{x}{2}+3  

c)

y=1xy=1-x  

d)

y=8x1y=8x-1  

69.

Hàm số y=(m2)x+m1y=\left(m-2\right)x+m-1  , m là tham số, đồng biến trên R khi

a)

m2m\ne2  

b)

m=2m=-2  

c)

m2m\ge2  

d)

m>2m>2  

70.

Nếu x không âm, và x=2\sqrt[]{x}=2  thì x2=x^2=  

a)

±2\pm2  

b)

4

c)

±4\pm4  

d)

2\sqrt[]{2}  

71.

Tung độ gốc của đường thẳng y=34x+52y=\frac{3}{4}x+\frac{5}{2}  là

a)

34\frac{3}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

5

d)

3

72.

Cho hai đường tròn (O;R) & (O'; r), gọi OO'=d. Khi đó hai đường tiếp xúc trong khi

a)

d<R+rd<R+r  

b)

d=R+rd=R+r  

c)

d=Rrd=R-r  

d)

d>Rrd>R-r  

73.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng   và đi qua điểm ?

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

74.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

75.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

76.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

77.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

78.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

79.

Tìm m để hàm số 

y=(2m+1)x+m3y=\left(2m+1\right)x+m-3   đồng biến trên R

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m<12m<-\frac{1}{2}  

d)

m>12m>-\frac{1}{2}  

80.

y=(2m1)x+m2y=\left(2m-1\right)x+m-2  

Tìm điểm cố định của hàm số trên.

a)

(12;52)\left(\frac{1}{2};\frac{-5}{2}\right)  

b)

(12;52)\left(\frac{1}{2};\frac{5}{2}\right)  

c)

(12;52)\left(\frac{-1}{2};\frac{-5}{2}\right)  

d)

(12;52)\left(\frac{-1}{2};\frac{5}{2}\right)  

81.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

3

82.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

83.

Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=3xy=3x  

b)

y=xy=x  

c)

y=2x+3y=2x+3  

d)

y=2x+1y=2x+1  

84.

Hàm số y=32xy=3-2x  có hệ số góc là:

a)

3

b)

2

c)

-2

d)

1

85.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

86.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

87.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

88.

Trong đường thẳng y = ax + b ( a0a\ne0 ) ;  b được gọi là gì của đường thắng ấy?

a)

tung độ gốc

b)

gốc tọa độ

c)

biến số

d)

trục tung

89.

(d): y =3x+2021\left(d\right):\ y\ =\sqrt{3}x+2021  Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox.

a)

30030^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

90.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5