WorksheetsPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Total questions: 95
Worksheet time: 16mins
Cho (O) có AB là đường kính, CD là một dây bất kì. Khi đó:
AB > CD
AB = CD
AB ≥ CD
AB ≤ CD
Nửa đường tròn có số đo bằng:
90°
180°
360°
45°
Cho (O; R) khi đó độ dài đường kính bằng:
R
2R
3R
R/2
Công thức tính độ dài l của cung n° trên đường tròn (O; R) là:
l = (n/360)πR
l = (180/n)πR
l = (n/180)πR
l = (360/n)πR
Cho một đường tròn (O; R), một dây cung AB = R√3 cm. Từ O kẻ OM vuông góc với AB, M thuộc AB. Số đo góc MOB là:
30°
60°
120°
75°
Cho đường tròn O có bán kính 5 cm, dây AM = 8 cm. Đường kính CD cắt dây AM tại I tạo thành góc ∠IM = 45°. Độ dài IM là:
8 cm
7 cm hoặc 1 cm
6 cm
5 cm
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn kết quả thống kê (tính theo phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng đá của 200 học sinh lớp 9 ở một trường trung học cơ sở (mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến). Số đo của góc ở tâm ∠AOD là:
40°
144°
120°
216°
Dây AB có độ dài là:
3
1
6
9
Cho đường tròn (O; 10cm) và một dây AB cách tâm O một khoảng bằng 5cm. Khi đó độ dài của dây AB là:
6√5cm
10√2cm
5√3cm
10√3cm
Cho đường tròn (O), đường kính AB = 5cm và OH = 1,5cm như hình vẽ. Góc BAC là góc ở tâm chắn cung AB của đường tròn (O).
Đúng
Sai
Không xác định được
Góc BAC là góc nội tiếp
Cho đường tròn (O), đường kính AB = 5cm và OH = 1,5cm như hình vẽ.
Đúng
Sai, đường kính AB phải lớn hơn 5cm
Sai, OH phải nhỏ hơn 1,5cm
Sai, OH phải lớn hơn 1,5cm
Câu 1: Cho đường tròn (O), đường kính AB = 5cm và OH = 1,5cm như hình vẽ.
Đúng
Sai, đường kính AB phải lớn hơn 10cm
Sai, OH phải bằng 2,5cm
Sai, AB là bán kính
Cho đường tròn (O), đường kính AB = 5cm và OH = 1,5cm như hình vẽ.
Sai
Đúng
Không xác định
Cả hai đều sai
Câu 2: Cho hình vẽ, biết OH ⊥ CD tại H, AB = 10cm và CH = 4cm. a) Góc AOC là góc ở tâm chắn cung AC của đường tròn (O).
Đúng
Sai
Không xác định được
Góc AOC là góc nội tiếp
Câu 2: Cho hình vẽ, biết OH ⊥ CD tại H, AB = 10cm và CH = 4cm.
Đúng
Sai, AB = 8cm và CH = 4cm
Sai, OH // CD tại H
Sai, AB = 10cm và CH = 5cm
Câu 2: Cho hình vẽ, biết OH ⊥ CD tại H, AB = 10cm và CH = 4cm. c) CD < AB.
Đúng
Sai
Không xác định được
CD = AB
Câu 2: Cho hình vẽ, biết OH ⊥ CD tại H, AB = 10cm và CH = 4cm.
Sai
Đúng
Không xác định
Cả hai đều sai
Câu 3: Cho hình vẽ, biết ∠AOB = 120° và OH = 3cm. a) Góc AOB là góc ở tâm chắn cung AB của đường tròn (O).
Đúng
Sai, vì góc AOB là góc nội tiếp
Sai, vì góc AOB không chắn cung AB
Sai, vì OH không liên quan đến góc AOB
Câu 3: Cho hình vẽ, biết ∠AOB = 120° và OH = 3cm. b) Số đo cung nhỏ AmB bằng 120°.
Đúng
Sai, số đo cung nhỏ AmB là 60°
Sai, số đo cung nhỏ AmB là 90°
Sai, số đo cung nhỏ AmB là 180°
Câu 3: Cho hình vẽ, biết ∠AOB = 120° và OH = 3cm.
Đúng
Sai, ∠AOB = 90°
Sai, OH = 5cm
Sai, ∠AOB = 60°
Câu 4: Cho điểm A nằm trên đường tròn (O). Đường trung trực của đoạn AO cắt (O) tại B và C. a) Góc BAC là góc ở tâm chắn cung BC của đường tròn (O).
Đúng
Sai
Góc BAC là góc nội tiếp chắn cung BC
Góc BAC là góc ngoài chắn cung BC
Câu 4: Cho điểm A nằm trên đường tròn (O). Đường trung trực của đoạn AO cắt (O) tại B và C. b) Tam giác ABC đều.
Sai
Đúng
Chưa xác định được
Tam giác ABC vuông
Câu 4: Cho điểm A nằm trên đường tròn (O). Đường trung trực của đoạn AO cắt (O) tại B và C. Số đo góc BOC bằng 120°. Số đo góc BOC là bao nhiêu?
120°
90°
60°
150°
Câu 4: Cho điểm A nằm trên đường tròn (O). Đường trung trực của đoạn AO cắt (O) tại B và C.
Đúng
Sai
Không xác định được
Chỉ cắt tại một điểm
Câu 5: Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC = 70° và số đo cung AB bằng 60°. a) Góc ABC là góc nội tiếp chắn cung AC của đường tròn (O).
Đúng
Sai, góc ABC không phải là góc nội tiếp chắn cung AC
Sai, góc ABC chắn cung AB
Sai, góc ABC là góc ở tâm
Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC = 70° và số đo cung AB bằng 60°. b) Số đo cung AC bằng 70°.
Sai
Đúng
Không xác định
Số đo khác
Câu 5: Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC = 70° và số đo cung AB bằng 60°. c) Số đo góc ACB bằng 30°.
Đúng
Sai, số đo góc ACB bằng 60°
Sai, số đo góc ACB bằng 70°
Sai, số đo góc ACB bằng 90°
Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC = 70° và số đo cung AB bằng 60°. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đúng
Sai: Góc ABC phải là 60°
Sai: Cung AB phải là 70°
Sai: Góc ABC và cung AB không thể có số đo như vậy
Câu 6: Cho hình vẽ, biết số đo cung AB bằng 2α. a) Góc AOB là góc ở tâm của đường tròn (O).
Đúng
Sai
Không xác định được
Góc AOB là góc nội tiếp
Câu 6: Cho hình vẽ, biết số đo cung AB bằng 2α. b) Số đo cung ACB bằng 360° - α.
Đúng
Sai
360° + α
2α
Câu 6: Cho hình vẽ, biết số đo cung AB bằng 2α. c) Số đo góc AOM bằng α.
Đúng
Sai, số đo góc AOM bằng 2α
Sai, số đo góc AOM bằng α/2
Sai, số đo góc AOM bằng 3α
Câu 6: Cho hình vẽ, biết số đo cung AB bằng 2α. d) Số đo cung BC bằng 180° - α.
Đúng
Sai
180° + α
2α
Góc AOM là góc ở tâm đường tròn.
AOM là góc ở tâm đường tròn (O).
AOM là góc nội tiếp đường tròn (O).
AOM là góc ngoài đường tròn (O).
AOM là góc vuông tại O.
Tam giác OAB là tam giác cân tại O.
Tam giác OAB là tam giác cân tại O.
Tam giác OAB là tam giác đều.
Tam giác OAB là tam giác vuông tại O.
Tam giác OAB là tam giác cân tại A.
Độ dài đoạn thẳng AM bằng ?
AM = 3cm.
AM = 4cm.
AM = 5cm.
AM = 6cm.
Độ dài đoạn thẳng OM bằng bao nhiêu?
OM = 3cm.
OM = 4cm.
OM = 5cm.
OM = 6cm.
Câu 8: Cho hình vẽ, biết bán kính đường tròn bằng 6,5cm, OD = 2,5cm.
sđ \(\widehat{AC} = sđ \widehat{AOC}\), sđ \(\widehat{BC} = sđ \widehat{BOC}\).
sđ \(\widehat{AC} = sđ \widehat{BOC}\), sđ \(\widehat{BC} = sđ \widehat{AOC}\).
sđ \(\widehat{AC} = sđ \widehat{ABC}\), sđ \(\widehat{BC} = sđ \widehat{AOB}\).
sđ \(\widehat{AC} = sđ \widehat{OBC}\), sđ \(\widehat{BC} = sđ \widehat{OAC}\).
Độ dài đoạn thẳng AD bằng ?
AD = 6cm.
AD = 8cm.
AD = 4cm.
AD = 10cm.
Độ dài đoạn thẳng AB bằng ?
AB = 6cm.
AB = 4cm.
AB = 8cm.
AB = 10cm.
d) sđ AC = 21 sđ ACB .
sđ AC = 21 sđ ACB .
sđ \widehat{AC} = 2 sđ \widehat{ACB}.
sđ \widehat{AC} = sđ \widehat{ACB}.
sđ AC = 31 sđ ACB .
Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 5cm và dây AB = 6cm. OI là đường trung trực của dây AB, tia OI cắt dây AB tại M.
OA = OB = 5cm.
OA = OB = 3cm.
OA = OB = 6cm.
OA = OB = 4cm.
Độ dài đoạn thẳng OI bằng bao nhiêu?
OI = 3cm.
OI = 4cm.
OI = 2cm.
OI = 5cm.
Độ dài đoạn thẳng MI bằng bao nhiêu?
MI = 1cm.
MI = 2cm.
MI = 3cm.
MI = 4cm.
Độ dài đoạn thẳng AM bằng ?
AM = 10 cm.
AM = 5cm.
AM = 23 cm.
AM = 3cm.
Cho hình vẽ, biết AC là đường kính. Số đo của BOB là bao nhiêu độ?
90
180
60
120
Tính số đo của cung lớn AB trong hình vẽ sau: (Viết kết quả ở dạng số tự nhiên với đơn vị là độ)
290°
180°
120°
70°
Câu 3: Cho đường tròn (O;25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn có độ dài là:
50
25
40
45
Câu 4: Cho đường tròn (O;10 cm). Dây AB và CD song song, có độ dài lần lượt là 16 cm và 12 cm. Tính khoảng cách giữa hai dây là:
6 cm
4 cm
8 cm
10 cm
Câu 5: Cho điểm A nằm trên đường tròn (O). Đường trung trực của đoạn AO cắt (O) tại B và C. Tính số đo của BAC (Viết kết quả ở dạng số tự nhiên với đơn vị là độ)
90°
60°
45°
120°
Câu 6: Cho tam giác đều ABC. Đường tròn tâm O, đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E (khác B, C). Tính số đo của BOE.
60°
45°
90°
120°
Câu 7: Trong hình vẽ trên cho OC ⊥ AD, AB = 12 cm; OA = 10 cm. Độ dài AC là: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
15.62 cm
13.45 cm
17.20 cm
11.80 cm
Dây AB của đường tròn (O;5cm) có độ dài là 6cm. Tính khoảng cách từ O đến AB.
4 cm
2 cm
3 cm
5 cm
Dựa vào khái niệm dây và đường kính, quan hệ giữa đường kính và dây. Chọn đáp án đúng.
...
...
...
...
Dựa vào cách xác định số đo của một cung: Nửa đường tròn có số đo bằng 180°. Chọn đáp án đúng.
...
...
...
...
Dựa vào khái niệm về đường kính suy ra Đường kính có độ dài bằng hai lần bán kính. Chọn đáp án đúng.
...
...
...
...
Cho công thức l = (n/180)πR. Chọn đáp án đúng.
A. ...
B. ...
C. ...
D. ...
Câu 5: Chọn đáp án đúng.
Câu 6: Chọn đáp án đúng.
Cung cả đường tròn có số đo bằng 360° ứng với 100%, vì thế số đo của cung nhỏ AD bằng 360°/100*40=144°. Chọn đáp án đúng.
...
...
...
...
Sử dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông HAO tính được AH=3. ΔOAB cân tại O vì OA=OB=R nên đường cao OH đồng thời là trung tuyến. Suy ra AB=2AH=2.3=6. Chọn đáp án đúng.
...
...
...
...
Cho hình vẽ bên dưới, chọn đáp án đúng.
Dựa vào định nghĩa: Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn. Góc BAC không có đỉnh là tâm đường tròn (O). Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Dựa vào định nghĩa: Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Dựa vào định nghĩa: Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Dựa vào định nghĩa: Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Có ΔOAB cân tại O vì OA = OB = R. Mặt khác ΔOAB có đường cao BH đồng thời là trung tuyến nên ΔOAB cân tại B. Do đó ΔOAB đều. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Có BÔC = 2AÔB = 2.60° = 120°. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Số đo cung nhỏ BC bằng 120°. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 14: DSDD Hướng dẫn chi tiết và chọn Đúng sai cho từng ý. Ý 1: Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 14: DSDD Hướng dẫn chi tiết và chọn Đúng sai cho từng ý. Ý 2: Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 14: DSDD Hướng dẫn chi tiết và chọn Đúng sai cho từng ý. Ý 3: Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 14: DSDD Hướng dẫn chi tiết và chọn Đúng sai cho từng ý. Ý 4: Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 15: DSDD ACB = 360° - AB = 360° - 2α. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 15: DSDD AOM = 1/2 AOB = 1/2 AB = α. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 15: DSDD BC = 180° - 1/2 AB = 180° - α. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 15: DSDD
Đúng
Sai
Câu 16: DDDS
Đúng
Sai
Câu 16: DDDS b. OA = OB = R. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 16: DDDS AM = 1/2 AB = 3. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn.
Đúng
Sai
Câu 17: b. AD = 6,52−2,52 = 6. Chọn: Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 17: c. AB = 2AD = 12.
Đúng
Sai
Câu 17: d. ∠AOC = ∠BOC. Chọn: Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 18: a. OA, OB là bán kính của đường tròn (O). Chọn: Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 18: OI = 52−32 = 4. Chọn: Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 18: c. MI = OM - OI = 5 - 4 = 1. Chọn: Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 18: AM = AI2+MI2 = 32+12 = 10 . Chọn: Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 19: Số đo góc BOB = 150° (Vì AC là đường kính nên: ∠AOB = 180° - 140° = 40°, ∠BAD = 180° - 70° = 110°, Có A nằm trên cung nhỏ BD suy ra ∠BOB = ∠AOB + ∠BOA = 40° + 110° = 150°).
150
120
100
90
Câu 20: Số đo của cung lớn AB là 300° (ΔOAB đều nên góc ở tâm ∠AOB = 60°, Suy ra cung nhỏ AB có số đo bằng 60°, Số đo của cung lớn AB là 360° - 60° = 300°). Chọn đáp án đúng:
300°
60°
120°
180°
Câu 21: Điền đáp số:
8
5
12
3
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ OH ⊥ AB tại H, biết OH = 3 cm, OB = 5 cm. Tính độ dài AB.
8 cm
6 cm
10 cm
7 cm
Cho đường tròn (O), đường kính AB và CD song song với AB. Kẻ đường thẳng qua O vuông góc với CD tại E và cắt AB tại F. Biết ED = 6 cm, FB = 8 cm, OD = OB = 10 cm. Tính khoảng cách EF giữa hai dây.
14 cm
10 cm
12 cm
16 cm
Cho đường tròn (O), các tam giác ΔOAB, ΔOAC đều. Tính số đo của góc BAC.
120°
90°
60°
150°
Cho hình vẽ bên, tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O, các điểm D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính độ dài đoạn AC.
AC = 2√10 cm ≈ 6,32 cm
AC = 4 cm
AC = 5√2 cm ≈ 7,07 cm
AC = 3√3 cm ≈ 5,20 cm
Cho hình vẽ bên, tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O, các điểm D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính độ dài đoạn OH, với H là chân đường vuông góc từ O xuống AB.
OH = 4 cm
OH = 2 cm
OH = 3 cm
OH = 5 cm
