Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 (CSGD phu nu )

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kinh nguyệt là hiện tượng chảy máu của niêm mạc tử cung ở lớp:

a)

Các lớp

b)

Lớp nông

c)

Lớp đáy

d)

Lớp xốp

2.

Hiện tượng kinh nguyệt xảy ra chủ yếu do sự thay đổi nồng độ hormone:

a)

Giảm FSH và LH

b)

Giảm Progesteron

c)

Tăng Estrogen và Progesteron

d)

Giảm Progesteron và EÉtrogen

3.

Đặc điểm ra máu kinh nguyệt là:

a)

Ngày đầu ra ít, ngày giữa ra nhiều, ngày cuối ra ít

b)

Ngày đầu ra nhiều, ngày giữa ra nhiều, ngày cuối ra ít

c)

Ngày đâu ra ít, ngày giữa ra ít, ngày cuối ra nhiều

d)

Ngày đầu ra nhiều, ngày giữa ra ít, ngày cuối ra ít

4.

Dấu hiệu "con ngươi" khi khám âm đạo người phụ nữ bằng mỏ vịt là dấu hiệu của hiện tượng sinh lý:

a)

Nang noãn bắt đầu phát triển

b)

Chuấn bị phóng noăn

c)

Phóng noãn được 3 ngày

d)

Chuẩn bị hành kinh

5.

Thời gian noãn tồn tại trong cơ thể phụ nữ sau khi phóng noẫn:

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

6.

Tính chất dịch cổ tử cung trong thời kỳ phóng noãn:

a)

Trắng, đục, dính

b)

Loãng, có màu vàng

c)

Trong, dính

d)

Loãng, có bọt

7.

Khi hiện tượng thụ thai xảy ra, bình thường hoàng thể kinh nguyệt sẽ tiến triển:

a)

Teo đi

b)

Tồn tại và duy trì như ban đầu

c)

Phát triển thành nang hoàng tuyến

d)

Phát triển thành hoàng thể thai nghén

8.

Bình thường thời gian tồn tại của hoàng thể kinh nguyệt khoảng:

a)

8 ngày

b)

14 ngày

c)

12 ngày

d)

18 ngày

9.

Lượng máu kinh trung bình của một kỳ kinh nguyệt bình thường khoảng:

a)

Dưới 40 ml

b)

120 - 150 ml

c)

40 - 100 ml

d)

Trên 100 ml

10.

Thời gian có kinh của một chu kỳ kinh nguyệt bình thường là:

a)

1 - 3 ngày

b)

3 - 5 ngày

c)

5- 7 ngày

d)

7 - 10 ngày

11.

Thứ tự 4 giai đoạn của một chu kỳ kinh nguyệt là:

a)

Bong niêm mạc tử cung, phát triển nang noãn, phóng noãn, hoàng thể

b)

Phát triển nang noãn, phóng noãn, hoàng thê, bong niêm mạc tử cung

c)

Phóng noãn, hoàng thể, bong niêm mạc tử cụng, phát triển nang noãn

d)

Hoàn thể,bong niêm mạc tử cung,phát triển nang noãn, phóng noãn

12.
  1. 12.Đặc điểm của dịch tiết âm đạo sinh lý :

a)

A. Dịch đục, loãng, không màu

b)

B. Dịch trong,đặc, không màu

c)

C. Dịch trong, loãng, không màu

d)

D. Dịch không màu, màu xám

13.

13. Nội tiết chính có tác dụng phát triển nang noãn thành nang De Graaf là:

a)

A. Estrogen

b)

B. Progesteron

c)

C. LH

d)

D. FSH

14.

Nội tiết tố chính có tác dụng phóng noãn là:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

LH

d)

FSH

15.

Một vòng kinh đều 30 ngày, ngày phóng noãn thường là:

a)

Ngày 12

b)

Ngày 16

c)

Ngày 20

d)

Ngày 22

16.

Tác dụng của estrogen đối với cơ thể người phụ nữ là:

a)

Làm niêm mạc tử cung chế tiết

b)

Làm tăng kích thước cơ tử cung

c)

Làm tử cung giảm co bóp

d)

Làm các khớp xương chậu giãn ra

17.

Nội tiết tố nào làm tăng thân nhiệt cơ sở:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Prolactine

d)

hCG

18.

Nội tiết tố do nang noãn tiết ra là:

a)

Estrogen và Progesteron

b)

Prolactin

c)

Oxytocin

d)

FSH, LH

19.

Kinh mau là chu kỳ kinh dưới bao nhiêu ngày:

a)

21 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

20.

Kinh thưa là chu kỳ kinh kéo dài trên bao nhiêu ngày:

a)

15 ngày

b)

25 ngày

c)

35 ngày

d)

45 ngày

21.

Rong kinh là ra máu đúng chu kỳ kinh nguyệt và kéo dài trên bao nhiêu ngày:

a)

> 5 ngày

b)

> 7 ngày

c)

> 9 ngày

d)

> 11 ngày

22.

Kinh ít khi lượng máu kinh ra trong một chu kỳ kinh nguyệt:

a)

40 - 60ml

b)

60- 80ml

c)

80- 100ml

d)

Dưới 40ml

23.

Kinh nhiều khi đo lượng máu kinh trong một chu kỳ kinh nguyệt:

a)

40 - 60ml

b)

60- 80ml

c)

80- 100ml

d)

Trên 100ml

24.

Thống kinh là hiện tượng:

a)

Số ngày có kinh ngắn, lượng kinh ít

b)

Đau bụng khi có kinh nguyệt

c)

Máu ra kéo dài trên 7 ngày

d)

Ra máu thất thường, không theo chu kỳ

25.

Rong huyết là hiện tượng:

a)

Máu ra kéo dài 3- 5 ngày

b)

Máu ra đúng chu kỳ kinh nguyệt

c)

Máu ra không đúng chu kỳ kinh

d)

Ra máu kinh nhiều máu cục lẫn máu đỏ tươi

26.

Tính chất dịch tiết trong viêm âm đạo do trùng roi:

a)

Trắng, đục, dính

b)

Loãng, có màu vàng

c)

Trong, dai

d)

Xanh, loãng, có bọt

27.

Tính chất dịch tiết trong viêm âm đạo do vi khuẩn:

a)

Xám trắng, đồng nhất, dính

b)

Loãng, có màu vàng

c)

Loãng, có bọt

d)

Đặc, trắng

28.

Dịch tiết âm đạo trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:

a)

Loãng, màu vàng nhạt

b)

Đặc, trắng như bột

c)

Đặc, có mủ

d)

Đặc, màu xám trắng

29.

Dấu hiệu viêm quan sát thầy khi thăm khám viêm cổ tử cung cấp tính là:

a)

Cổ từ cung màu hồng

b)

Cổ tử cung tím

c)

Cổ từ cung đỏ

d)

Cổ tử cung cứng

30.

Triệu chứng thường gặp của viêm âm đạo:

a)

Khí hư bất thường

b)

Ngứa âm đạo

c)

Đau âm đạo

d)

Rát âm đạo

31.

Ở phụ nữ tuổi vị thành niên, nguyên nhân rong kinh thường gặp nhất là:

a)

Bệnh về gan

b)

Bệnh về máu

c)

U sinh dục

d)

Vòng kinh không phóng noãn

32.

Bệnh lý toàn thân thường gây rong kinh rong huyết:

a)

Bệnh về máu

b)

Bệnh đái tháo đường

c)

Cao huyết áp

d)

Bệnh lý tim mạch

33.

Trong các thuốc dưới đây, thuốc thường gây rong kinh rong huyết là:

a)

Thuốc chống đông máu

b)

Thuốc điều trị đái tháo đường

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc vitamin

34.

Rong kinh, rong huyết cơ năng hay gặp ở những trường hợp:

a)

Có u nang buồng trứng

b)

Tuổi sinh đẻ

c)

Tuổi dậy thì

d)

Có bệnh về máu

35.

Nguyên nhân thường gây rối loạn kinh nguyệt là:

a)

Viêm âm đạo

b)

Viêm cổ tử cung

c)

U xơ tử cung

d)

U nang buồng trứng

36.

Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas, nên tư vấn điều trị cho:

a)

Vợ/bạn tình

b)

Chồng/bạn tình

c)

Không phải điều trị cho cả vợ và chồng

d)

Vợ, chồng/bạn tình

37.

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo do nấm dựa vào:

a)

Đặc điểm khí hư

b)

Soi tươi/ nhuộm khí hư

c)

Xét nghiệm tế bào âm đạo

d)

Xét nghiệm công thức máu

38.

Trong điều trị viêm âm đạo cho nấm, nên lựa chọn nước rửa âm đạo:

a)

Có tính acid

b)

Có tỉnh dầu trà xanh

c)

Có PH trung tính

d)

Có tính kiềm

39.

Môi trường âm đạo thuận lợi cho trùng roi phát triển:

a)

Môi trường âm đạo acid

b)

Môi trường âm đạo của người mãn kinh

c)

Dùng xà phòng acic

d)

Môi trường kiềm và thiểu năng estrogen

40.

Trong vệ sinh hàng ngày, việc người phụ nữ không nên làm:

a)

Dùng vòi nước xịt vào âm đạo

b)

Vệ sinh trước khi quan hệ tình dục

c)

Vệ sinh băng nước sạch

d)

Sử dụng quần áo thoáng, mát

41.

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:

a)

Đặc điểm khí hư.

b)

Soi tươi/ nhuộm khí hư

c)

Xét nghiệm tê bào âm đạo

d)

Xét nghiệm công thức máu

42.

Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, có ngứa rát âm hộ, khí hư đặc trăng như bột. Khám âm đạo viêm đỏ dê chảy máu, cần nghĩ đến:

a)

Viêm âm đạo do trùng roi

b)

Viêm âm đạo do nấm

c)

Viêm âm đạo do lậu cầu

d)

Viêm âm đạo do Chlamydia

43.

Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, khám âm đạo đỏ, khí hư màu xám trắng, đồng nhất, dính, cần nghĩ đến :

a)

Viêm âm đạo do vi khuẩn

b)

Viêm âm đạo do nấm

c)

Viêm âm đạo do lậu cầu

d)

Viêm âm đạo do Chlamydia

44.

Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, ra khí hư nhiều, đặc trắng hay xanh như mủ. Khám âm đạo đỏ, mủ chảy ra từ buồng tử cung, cần nghĩ đến:

a)

Viêm âm đạo do trùng roi

b)

Viêm âm đạo do nấm

c)

Viêm âm đạo do lậu cầu

d)

Viêm âm đạo do Chlamydia

45.

Yếu tố nguy cơ cao gây viêm sinh dục là:

a)

Đặt dụng cụ tử cung

b)

Nạo phá thai

c)

Vệ sinh bộ phận sinh dục bằng xà phòng tiệt khuẩn

d)

Dùng dung dịch vệ sinh hàng ngày

46.

Triệu chứng sớm ung thư cổ tử cung là:

a)

Rong kinh

b)

Khí hư nhiều

c)

Ra máu âm đạo sau giao hợp

d)

Đau tức bụng dưới

47.

Yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ tử cung có thể là:

a)

Quá mập

b)

Đái tháo đường

c)

Hoạt động tình dục sớm

d)

Bệnh lý ở tử cung

48.

U nang buồng trứng không thuộc loại nang cơ năng:

a)

U nang bọc noãn

b)

U nang hoàng tuyến

c)

U nang bì

d)

U nang hoàng thể

49.

U nang buồng trứng thuộc loại nang cơ năng:

a)

U nang nhầy

b)

U nang nước

c)

U nang bì

d)

U nang hoàng thể

50.

U nào là u xơ tử cung:

a)

U nang hoàng tuyến

b)

U nang nước

c)

U dưới niêm mạc

d)

U nang bì

51.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của u xơ tử cung:

a)

Rối loạn kinh nguyệt

b)

Đau bụng

c)

Bí tiểu

d)

Ra nhiều khí hư loãng theo chu kỳ.

52.

Độ tuổi dễ bị ung thư cổ tử cung nhất:

a)

Dưới 10 tuổi

b)

10-19 tuổi

c)

20- 30 tuổi

d)

35-50 tuổi

53.

Triệu chứng của u nang buồng trứng cơ năng:

a)

Lớn nhanh, mất sớm, chỉ tồn tại trong một vài chu kỳ kinh nguyệt

b)

Lớn chậm, mất sớm, chỉ tôn tại trong một vài chu kỳ kinh nguyệt

c)

Lớn chậm, vỏ nang dày, chỉ tồn tại trong một vài chu kỳ kinh nguyệt

d)

Lớn nhanh, vỏ nang dày, không bao giờ mất

54.

Triệu chứng của u nang buồng trứng thực thể:

a)

Phát triển chậm, u nang to, vỏ nang dày, không bao giờ mất

b)

Phát triển nhanh, u nang to, vỏ nang dày, không bao giờ mất

c)

Phát triển nhanh, u nang to, vỏ nang mỏng, không bao giờ mất

d)

Phát triển chậm, u nang to, vỏ nang mỏng, không bao giờ mất

55.

Biện pháp tốt nhất dự phòng ung thư cổ tử cung là:

a)

Vệ sinh phụ nữ hàng ngày

b)

Điều trị các viêm nhiễm cổ tử cung

c)

Khám phụ khoa định kỳ 6 tháng 1 lần

d)

Tình dục an toàn

56.

Phương pháp phát hiện sớm ung thư cô tử cung ở cộng đồng:

a)

Xét nghiệm HPV

b)

Làm tế bào âm đạo

c)

Soi cổ tử cung

d)

Sinh thiết cổ tử cung

57.

Yếu tố nguy cơ hay gặp nhất của ung thư vú là:

a)

Tiền sử gia đình

b)

Chưa sinh đẻ

c)

Thai nghén muộn

d)

Đẻ nhiêu lần

58.

Khối u sinh dục thường gây thiếu máu:

a)

U dạng lạc nội mạc tử cung

b)

U nang buồng trứng

c)

U xơ tử cung

d)

Ung thư cổ tử cung

59.

Phương pháp cận lâm sàng giúp chẩn đoán chính xác nhất ung thư vú:

a)

Chụp Xquang

b)

Siêu âm

c)

Chọc hút tế bào

d)

Sinh thiết làm giải phẫu bệnh

60.

Thời điểm tốt nhất nên tư vấn cho phụ nữ tự khám vú là:

a)

Ngay sau sạch kinh

b)

Khi hành kinh

c)

Giữa chu kỳ kinh

d)

Khám lúc nào cũng được

61.

Để đánh giá mức độ thiếu máu của người bệnh rong kinh, rong huyết, người điều dưỡng cần tham khảo xét nghiệm nào:

a)

Số lượng bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Hàm lượng glucose máu

c)

Hàm lượng hemoglobin

d)

Số lượng tiểu cầu

62.

Tháng trước chị An có kinh ngày mùng 5, tháng này chị có kinh ngày mùng 7, kinh nguyệt ra trong 5 ngày, lượng kinh vừa, không đau bụng. Vậy kinh nguyệt của chị An được gọi là:

a)

Kinh nguyệt bình thường

b)

Kinh thưa

c)

Kinh mau

d)

Thống kinh

63.

Chị B có chu kỳ kinh nguyệt đều 30 ngày, tháng trước có kinh vào ngày 12, quan hệ tình dục vào ngày 26. Hãy đánh giá khả năng có thai của chị B:

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Không có thai

64.

Chị N có chu kỳ kinh nguyệt đều 26 ngày, tháng trước có kinh vào ngày 02, quan hệ tình dục vào ngày 22. Hãy đánh giá khả năng có thai của chị N:

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Không có thai

65.

Bệnh nhân An 20 tuổi, đã có 1 con, chậm kinh 2 tuần , nay ra máu đỏ sâm kèm đau bụng âm i vùng hạ vị, nguyên nhân đầu tiên cần nghĩ tới:

a)

Rong kinh do không phóng noẫn

b)

Rong kinh rong huyết do u xơ tử cung

c)

Bất thường khi có thai

d)

Ung thư tử cung hoặc cổ tử cung

66.

Ở một phụ nữ 50 tuổi mãn kinh 3 năm, có ra máu âm đạo. Là hộ sinh khi thăm khám cho bệnh nhân, nguyên nhân đầu tiên cần nghĩ đến là:

a)

U xơ tử cung

b)

Viêm cổ tử cung

c)

Ung thư cổ tử cung

d)

Ung thư niêm mạc tử cung

67.

Trong chăm sóc người bệnh rong kinh rong huyết, đối tượng cần được tư vấn chế độ dinh dưỡng:

a)

Ăn nhiều thịt có màu đỏ

b)

Ăn nhiều rau có màu đỏ

c)

Ăn nhiều thịt có màu trắng

d)

Ăn nhiều rau có màu trắng

68.

Một phụ nữ 23 tuổi đã quan hệ tình dục, ngứa âm kèm theo ra khí hư trắng bột, tư vấn cho bệnh nhân nên lựa chọn dung dịch vệ sinh bộ phận sinh dục:

a)

Nước muối

b)

Nước sạch pha Povidin phụ khoa

c)

Dung dịch Nabica

d)

Dung dịch Lactacyd

69.

Một phụ nữ 30 tuổi, trong độ tuổi sinh đẻ, khí hư màu xanh, loãng, mùi hôi. Tư vấn cho bệnh nhân nên lựa chọn dung dịch vệ sinh bộ phận sinh dục:

a)

Nước muối sinh lý

b)

Nước sạch pha Povidin phụ khoa

c)

Dung dịch Nabica

d)

Dung dịch Lactacyd

70.

Khi nhận định tình trạng toàn thân cho người bệnh rong kinh, rong huyết, người điều dưỡng cần chú ý nhận định hội chứng:

a)

Suy hô hấp

b)

Nhiễm trùng

c)

Thiếu máu

d)

Vàng da