wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.3. 50 câu hỏi về mệnh đề quan hệ nâng cao

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
This is the university _____ Einstein taught physics for many years. (Đây là trường đại học nơi Einstein đã dạy vật lý nhiều năm.)
a)
where
b)
when
c)
whose
2.
1969 was the year _____ humans first landed on the moon. (1969 là năm con người lần đầu đặt chân lên mặt trăng.)
a)
when
b)
where
c)
why
3.
I don't understand the reason _____ she decided to quit her job. (Tôi không hiểu lý do tại sao cô ấy quyết định nghỉ việc.)
a)
why
b)
where
c)
when
4.
The student _____ research paper won first prize is very talented. (Học sinh mà bài nghiên cứu của em ấy thắng giải nhất rất tài năng.)
a)
whose
b)
where
c)
when
5.
The laboratory _____ we conduct our experiments is well-equipped. (Phòng thí nghiệm nơi chúng tôi tiến hành thí nghiệm được trang bị tốt.)
a)
where
b)
when
c)
why
6.
Summer is the season _____ most students take their vacations. (Mùa hè là mùa khi hầu hết học sinh nghỉ hè.)
a)
when
b)
where
c)
whose
7.
The main reason _____ students struggle with math is lack of practice. (Lý do chính tại sao học sinh gặp khó khăn với toán là thiếu luyện tập.)
a)
why
b)
when
c)
where
8.
I met the professor _____ daughter is studying medicine at Harvard. (Tôi đã gặp giáo sư mà con gái ông ấy đang học y tại Harvard.)
a)
whose
b)
where
c)
when
9.
The library _____ I spend most of my time studying is very quiet. (Thư viện nơi tôi dành phần lớn thời gian học tập rất yên tĩnh.)
a)
where
b)
when
c)
why
10.
The moment _____ I received the acceptance letter was incredible. (Khoảnh khắc khi tôi nhận được thư chấp nhận thật không thể tin được.)
a)
when
b)
where
c)
whose
11.
That's the reason _____ I always recommend this book to students. (Đó là lý do tại sao tôi luôn giới thiệu cuốn sách này cho học sinh.)
a)
why
b)
when
c)
where
12.
The author _____ novels have been translated into 50 languages is famous worldwide. (Tác giả mà tiểu thuyết của ông ấy đã được dịch ra 50 thứ tiếng nổi tiếng toàn thế giới.)
a)
whose
b)
where
c)
when
13.
This is the hospital _____ my grandmother was successfully treated. (Đây là bệnh viện nơi bà tôi đã được điều trị thành công.)
a)
where
b)
when
c)
why
14.
The 1990s was the decade _____ the Internet became widely available. (Những năm 1990 là thập kỷ khi Internet trở nên phổ biến rộng rãi.)
a)
when
b)
where
c)
whose
15.
I can't figure out the reason _____ this experiment keeps failing. (Tôi không thể tìm ra lý do tại sao thí nghiệm này cứ thất bại.)
a)
why
b)
when
c)
where
16.
The scientist _____ discovery changed modern medicine received a Nobel Prize. (Nhà khoa học mà khám phá của ông ấy thay đổi y học hiện đại đã nhận giải Nobel.)
a)
whose
b)
where
c)
when
17.
The country _____ renewable energy is most advanced is Denmark. (Đất nước nơi năng lượng tái tạo tiên tiến nhất là Đan Mạch.)
a)
where
b)
when
c)
why
18.
Monday morning is the time _____ I feel most productive at work. (Sáng thứ Hai là thời điểm khi tôi cảm thấy làm việc hiệu quả nhất.)
a)
when
b)
where
c)
whose
19.
The primary reason _____ this treatment is effective is its targeted approach. (Lý do chính tại sao phương pháp điều trị này hiệu quả là cách tiếp cận có mục tiêu.)
a)
why
b)
when
c)
where
20.
I know a teacher _____ methods have helped thousands of students succeed. (Tôi biết một giáo viên mà phương pháp của cô ấy đã giúp hàng nghìn học sinh thành công.)
a)
whose
b)
where
c)
when
21.
The conference room _____ important decisions are made is on the top floor. (Phòng hội nghị nơi các quyết định quan trọng được đưa ra ở tầng cao nhất.)
a)
where
b)
when
c)
why
22.
The period _____ I was studying abroad was the most challenging of my life. (Thời gian khi tôi đang du học là thời gian thử thách nhất trong đời tôi.)
a)
when
b)
where
c)
whose
23.
The only reason _____ I accepted this job was the opportunity to travel. (Lý do duy nhất tại sao tôi nhận công việc này là cơ hội được du lịch.)
a)
why
b)
when
c)
where
24.
The engineer _____ designs have revolutionized architecture is speaking today. (Kỹ sư mà thiết kế của ông ấy đã cách mạng hóa kiến trúc sẽ phát biểu hôm nay.)
a)
whose
b)
where
c)
when
25.
This park is the place _____ families come to relax on weekends. (Công viên này là nơi các gia đình đến thư giãn vào cuối tuần.)
a)
where
b)
when
c)
why
26.
The evening _____ we graduated was filled with emotions. (Buổi tối khi chúng tôi tốt nghiệp tràn ngập cảm xúc.)
a)
when
b)
where
c)
whose
27.
I understand the reason _____ you want to change your major. (Tôi hiểu lý do tại sao bạn muốn đổi chuyên ngành.)
a)
why
b)
when
c)
where
28.
The artist _____ paintings are displayed in the Louvre is very talented. (Nghệ sĩ mà các bức tranh của ông ấy được trưng bày ở Louvre rất tài năng.)
a)
whose
b)
where
c)
when
29.
The office _____ I worked for five years has been renovated. (Văn phòng nơi tôi đã làm việc năm năm đã được cải tạo.)
a)
where
b)
when
c)
why
30.
The year _____ I started my PhD program was very challenging. (Năm khi tôi bắt đầu chương trình Tiến sĩ rất thử thách.)
a)
when
b)
where
c)
whose
31.
The real reason _____ he moved to Japan was to study martial arts. (Lý do thực sự tại sao anh ấy chuyển đến Nhật Bản là để học võ thuật.)
a)
why
b)
when
c)
where
32.
The researcher _____ experiments led to this breakthrough is my mentor. (Nhà nghiên cứu mà thí nghiệm của ông ấy dẫn đến đột phá này là người cố vấn của tôi.)
a)
whose
b)
where
c)
when
33.
The stadium _____ the World Cup final was held can seat 100,000 people. (Sân vận động nơi trận chung kết World Cup được tổ chức có thể chứa 100.000 người.)
a)
where
b)
when
c)
why
34.
The day _____ I defended my thesis was one of the proudest moments of my life. (Ngày khi tôi bảo vệ luận án là một trong những khoảnh khắc tự hào nhất trong đời tôi.)
a)
when
b)
where
c)
whose
35.
That's exactly the reason _____ I chose to specialize in renewable energy. (Đó chính xác là lý do tại sao tôi chọn chuyên về năng lượng tái tạo.)
a)
why
b)
when
c)
where
36.
The CEO _____ company has become a global leader will speak at the conference. (Giám đốc điều hành mà công ty của ông ấy đã trở thành nhà lãnh đạo toàn cầu sẽ phát biểu tại hội nghị.)
a)
whose
b)
where
c)
when
37.
The restaurant _____ we celebrated my promotion serves authentic Italian cuisine. (Nhà hàng nơi chúng tôi ăn mừng việc tôi được thăng chức phục vụ món Ý chính gốc.)
a)
where
b)
when
c)
why
38.
The winter _____ temperatures dropped to record lows was particularly harsh. (Mùa đông khi nhiệt độ giảm xuống mức thấp kỷ lục đặc biệt khắc nghiệt.)
a)
when
b)
where
c)
whose
39.
The fundamental reason _____ this theory is accepted is its mathematical proof. (Lý do cơ bản tại sao lý thuyết này được chấp nhận là bằng chứng toán học của nó.)
a)
why
b)
when
c)
where
40.
The doctor _____ patients have the highest recovery rates uses innovative methods. (Bác sĩ mà bệnh nhân của ông ấy có tỷ lệ hồi phục cao nhất sử dụng phương pháp sáng tạo.)
a)
whose
b)
where
c)
when
41.
The museum _____ ancient artifacts are preserved attracts millions of visitors. (Bảo tàng nơi các hiện vật cổ được bảo quản thu hút hàng triệu du khách.)
a)
where
b)
when
c)
why
42.
The semester _____ I took advanced calculus was extremely demanding. (Học kỳ khi tôi học giải tích nâng cao cực kỳ khó khăn.)
a)
when
b)
where
c)
whose
43.
The specific reason _____ we chose this location is its accessibility. (Lý do cụ thể tại sao chúng tôi chọn địa điểm này là khả năng tiếp cận của nó.)
a)
why
b)
when
c)
where
44.
The musician _____ compositions have won Grammy Awards will perform tonight. (Nhạc sĩ mà tác phẩm của ông ấy đã giành giải Grammy sẽ biểu diễn tối nay.)
a)
whose
b)
where
c)
when
45.
The clinic _____ specialized treatments are available is highly recommended. (Phòng khám nơi có các phương pháp điều trị chuyên khoa được khuyến nghị cao.)
a)
where
b)
when
c)
why
46.
The moment _____ the results were announced was incredibly tense. (Khoảnh khắc khi kết quả được công bố cực kỳ căng thẳng.)
a)
when
b)
where
c)
whose
47.
The obvious reason _____ students prefer online learning is flexibility. (Lý do rõ ràng tại sao học sinh thích học trực tuyến là tính linh hoạt.)
a)
why
b)
when
c)
where
48.
The entrepreneur _____ startup became a billion-dollar company is inspiring. (Doanh nhân mà công ty khởi nghiệp của ông ấy trở thành công ty tỷ đô rất truyền cảm hứng.)
a)
whose
b)
where
c)
when
49.
The auditorium _____ graduation ceremonies take place has excellent acoustics. (Hội trường nơi các lễ tốt nghiệp diễn ra có âm thanh tuyệt vời.)
a)
where
b)
when
c)
why
50.
The era _____ social media transformed communication began in the 2000s. (Kỷ nguyên khi mạng xã hội biến đổi giao tiếp bắt đầu từ những năm 2000.)
a)
when
b)
where
c)
whose
51.
The compelling reason _____ this research is funded is its potential impact. (Lý do thuyết phục tại sao nghiên cứu này được tài trợ là tác động tiềm năng của nó.)
a)
why
b)
when
c)
where