wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình sau sẽ in ra kết quả gì: n=100 print ('n//10=', n//10)

a)

n//10=10

b)

0=0

c)

10=10

d)

n//10=0

2.

Cú pháp câu lệnh lặp for

a)

for biến_chạy in range(m,n):   <Khối lệnh lặp>

b)

for biến_chạy in range(m,n):

c)

For biến_chạy in range(m,n):   <Khối lệnh lặp>

d)

For biến_chạy in range(m,n):

3.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các kí tự

c)

Một dãy các số

d)

Một giá trị bất kì.

4.

Các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình.

b)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

d)

Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu.

5.

Để in ra kết quả phép tính sau lấy 2 chữ số thập phân ta sử dụng câu lệnh?

a)

print(format(a/b,'.2f'))

b)

print(a/b,2)

c)

print(a/b,'.2f')

d)

print(a/b)

6.

Chọn cách viết đúng về điều kiện rẽ nhánh delta không âm trong Python:

a)

delta=0

b)

delta==0

c)

delta<>0

d)

delta>=0

7.

Khai báo hàm tự định nghĩa, dòng lệnh bắt đầu khai báo có cú pháp là gì?

a)

def <Tên_Hàm> :

b)

function  <Tên_Hàm> (<danh sách tham số>) :

c)

def <Tên_Hàm> (<danh sách tham số>) :

d)

def <Tên_Hàm> (<danh sách tham số>) : <Kiểu dữ liệu>

8.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python là:

a)

b)

c)

d)

9.

Cho chương trình tìm nghiệm phương trình bậc 2: ax2+bx+c=0 (a≠0) trong Python: a=float(input("Nhập a:")) b=float(input("Nhập b:")) c= float(input("Nhập c:")) delta=b*b - 4*a*c if delta>=0: print ("pt có 2 nghiệm") else: print("phương trình vn") Chương trình trên cần kiểm thử bao nhiêu bộ dữ liệu (test)?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

tùy ý

10.

Chọn câu lệnh rẽ nhánh viết đúng cú pháp:

a)

if a>0: print('dương')

b)

If a>0: print('dương')

c)

if a 0: print('dương')

d)

if a>0 print('dương')

11.

Tên kiểu dữ liệu số nguyên trong Python là:

a)

bool

b)

int

c)

integer

d)

real

12.

Sau khi khai báo thư viện math, lệnh nào sau đây trong Python tính được độ dài cạnh huyền c của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông có độ dài là a và b?

a)

c = math_sqrt(a**2 + b**2)

b)

c = math_sqrt(a**2 + b**2)

c)

c = math.sqrt(a*a + b*b)

d)

c = math.sqrt(a*a, b*b)

13.

Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:

a)

S[n]

b)

S[len(S)+1]

c)

S[len(S)]

d)

S[len(S)-1]

14.

Cho biết giá trị của biến S sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: st= '3 4' a,b=map(int,st.split()) s=len(str(a*b))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

12

15.

Hàm chuyển đổi kiểu dữ liệu sang kiểu số thực là:

a)

print()

b)

float()

c)

str()

d)

int()

16.

Chọn phát biểu đúng về chương trình dưới đây ? m=0; n=0 for i in range(1,1000): if i%3==0: m=m+1 if (i%3==0)&(i%5==0): n=n+1 print(m,n)

a)

Đây là chương trình đếm các số nguyên nhỏ hơn 1000 và chia hết cho 3

b)

Đây là chương trình đếm và thông báo ra màn hình rằng trong khoảng từ 1 đến 999 có bao nhiêu số nguyên là bội số của 3 và có bao nhiêu số là bội số chung của 3 và 5

c)

Đây là chương trình đếm các số nguyên trong khoảng từ 1 đến 1000 là bội số của 3 và 5

d)

Đây là chương trình đếm các số nguyên trong khoảng từ 1 đến 1000 là bội số của 3

17.

Cho đoạn chương trình sau: S1= 'abacdababa' S2= 'aba' print(S1.count(S2,4,7)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

2

18.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s. find(" ")) print(s.find("12")) print(s. find("34"))

a)

2, 0, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 5, 2

d)

1, 4, 5

19.

Trong câu lệnh while (câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước) thì được thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> bằng 0.

d)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

20.

Đâu không phải là một bước trong quá trình giải bài toán trên máy tính:

a)

Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu

b)

Xác định bài toán

c)

Viết chương trình

d)

Tìm hiểu cơ quan, tổ chức liên quan đến bài toán

21.

Câu lệnh nào sau đây cho kết quả là số nguyên?

a)

int("10")

b)

int("4+3")

c)

float(14)

d)

float("5+2+3")

22.

Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0..10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(9):print(i,end='' '')

b)

for i in range(11):print(i,end='' '')

c)

for i in range(10):print(i,end='' '')

d)

for i in range(12):print(i,end='' '')

23.

Sau khi khai báo thư viện math, lệnh nào sau đây trong Python tính căn bậc hai của số nguyên x?

a)

c = math_sqrt(x)

b)

c = math.sqrt(x, x)

c)

c = math.sqrt(x)

d)

c = math_sqrt(x, x)

24.

Mục đích của việc kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tạo ra một chương trình mới.

b)

Phát hiện và sửa lỗi.

c)

Mô tả chi tiết bài toán.

d)

Xác định lại bài toán.

25.

Trong python để kiểm tra điều kiện a>b và a>c, biểu thức nào sau đây hợp lệ

a)

a>b or a>c

b)

a>b and a>c

c)

a>b and a>=c

d)

not(a>b) and not(a>c)

26.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

IF <điều kiện> : <khối lệnh >

b)

if <điều kiện> then <khối lệnh >

c)

IF <điều kiện> THEN <khối lệnh >

d)

if <điều kiện> : <khối lệnh >

27.

Cho đoạn chương trình sau:

S1= ‘abacdab’    S2= ‘ab’

print(S1.count(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

28.

Để xuất ra màn hình giá trị trung bình của 2 số a, b, ta viết:

a)

print('trung binh la:',(a+b)/2)

b)

print( 'trung binh la: ,(a+b)/2')

c)

print(float('trung binh la:',a+b/2))

d)

print('trung binh la: a+b/2')

29.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông

b)

Cặp nháy đơn hoặc cặp dấu ngoặc tròn

c)

Cặp nháy kép hoặc cặp dấu ngoặc tròn

d)

Cặp nháy kép hoặc cặp nháy đơn

30.

Cho dãy các bước sau:

(1). Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu          (2). Xác định bài toán

(3). Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình                      (4). Viết chương trình

Thứ tự các để giải bài toán trên máy tính:

a)

(2) → (1) → (4) → (3)

b)

(1) → (2) → (4) → (3)

c)

(2) → (4) → (1) → (3)

d)

(2) → (3) → (4) → (1)

31.

Hàm abs(x) trả về:

a)

Giá trị của x

b)

Giá trị tuyệt đối của x

c)

Giá trị căn bậc hai của x

d)

Giá trị bình phương của x

32.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))    

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

2, 1, 3

b)

3, 5, 2

c)

1, 4, 5

d)

2, 0, 3

33.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Dữ liệu.

b)

Tham số.

c)

Đối số.

d)

Giá trị.

34.

Hàm sau trả về kết quả nào trên màn hình? print(max(-3,-4))

a)

-4

b)

0

c)

False

d)

-3

35.

Trong chương trình giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a≠0). Cần bao nhiêu bộ test nào để kiểm tra hết các trường hợp

a)

3 trường hợp: Delta >0, Delte = 0 và Delta < 0

b)

2 trường hợp: Delta >0 và Delte = 0

c)

2 trường hợp: Delta >0 và Delte < 0

d)

1 trường hợp: Delta > 0

36.

Cho đoạn chương trình sau:

if b > max:

    max = b

if c > max:

    max = c

Đoạn chương trình trên sử dụng cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc lặp dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp dạng thiếu

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

37.

Kết quả của chương trình sau:

a)

3 5 9

b)

9 15 9

c)

27 15 9

d)

9 15 27

38.

Hàm find() sẽ trả về giá trị gì nếu không tìm thấy xâu con trong xâu mẹ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

None

39.

Cho xâu kí tự s= 'VIETNAM'. Hãy cho biết để tham chiếu đến kí tự đầu tiên trong xâu S ta dùng?

a)

s[0]

b)

s[1]

c)

s['0']

d)

s['1']

40.

Để đếm số lần xuất hiện của xâu st trong xâu s ta dùng?

a)

s.count(st)

b)

st.count(s)

c)

s.count(st,1)

d)

st.count(s,1,1)

41.

Cho biết kết quả của chương trình sau: s= "123456" print(s[1])

a)

Chương trình lỗi

b)

'1'

c)

'3'

d)

'2'

42.

Cho chương trình so sánh hai số nguyên a,b như sau:

a=int(input(‘a=’))

b=int(input(‘b=’))

if a>b: print(a,’là số lớn hơn’,b)

else:          if b>a: print(b,’lớn hơn’,a)

else: print(‘Hai số bằng nhau’)

Để kiểm tra chương trình có lỗi ngữ nghĩa hay không, khi chạy chương trình ta phải dùng ít nhất bao nhiêu bộ dữ liệu vào để kiểm tra?

a)

Chỉ cần nhập 1 bộ dữ liệu với giá trị a,b bất kì.

b)

Cần 3 bộ dữ liệu: 1 trường hợp a lớn hơn b, 1 trường hợp b lớn hơn a và trường hợp a=b.

c)

Chỉ cần 1 bộ dữ liệu với giá trị của a lớn hơn b.

d)

Cần 2 bộ dữ liệu: 1 trường hợp a lớn hơn b và 1 trường hợp b lớn hơn a.

43.

Để in ra kết quả phép tính sau lấy 2 chữ số thập phân ta sử dụng câu lệnh?

a)

print(a/b)

b)

print(format(a/b,'.2f'))

c)

print(a/b,'.2f')

d)

print(a/b,2)

44.

Câu 44: Phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, trái lại a là số lẻ

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2

d)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2

45.

Câu 45: Chọn phát biểu đúng về chương trình dưới đây ? m=0; n=0 for i in range(1,1000): if i%3==0: m=m+1 if (i%3==0)&(i%5==0): n=n+1 print(m,n)

a)

Đây là chương trình đếm các số nguyên trong khoảng từ 1 đến 1000 là bội số của 3 và 5

b)

Đây là chương trình đếm các số nguyên nhỏ hơn 1000 và chia hết cho 3

c)

Đây là chương trình đếm và thông báo ra màn hình rằng trong khoảng từ 1 đến 999 có bao nhiêu số nguyên là bội số của 3 và có bao nhiêu số là bội số chung của 3 và 5

d)

Đây là chương trình đếm các số nguyên trong khoảng từ 1 đến 1000 là bội số của 3

46.

Câu 46: Kết quả của chương trình dưới đây là? import math print(abs(math.sqrt(25)))

a)

-5

b)

Chương trình bị lỗi

c)

5.0

d)

5

47.

Câu 47: Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python để viết lệnh cho các thao tác của thuật toán. Công việc đó gọi là:

a)

Xác định bài toán

b)

Mô tả thuật toán

c)

Diễn tả các lệnh

d)

Lập trình

48.

Câu 48: Xâu trong python là:

a)

Một dãy các số

b)

Một dãy các kí tự

c)

Một kí tự

d)

Một giá trị bất kì.

49.

Câu 49: Xét chương trình sau: Khi chạy chương trình, nếu nhập a= 3 thì kết quả là:

a)

9

b)

27

c)

-27

d)

-9

50.

Câu 50: Cú pháp câu lệnh while

a)

While <điều kiện lặp> do <câu lệnh lặp>

b)

while <điều kiện lặp>: <câu lệnh lặp>

c)

while <điều kiện lặp>:

d)

while <điều kiện lặp> do <câu lệnh lặp>

51.

Câu 51: Hàm sau trả về kết quả nào trên màn hình? print(max(-3,-4))

a)

-4

b)

-3

c)

0

d)

False

52.

Câu 52: Kiểu số nguyên trong Python có tên là?

a)

Int

b)

Float

c)

int

d)

float

53.

Em hãy cho biết hàm nào sau đây dùng để trả lại kiểu dữ liệu cho biến?

a)

int()

b)

abs()

c)

len()

d)

type()

54.

Biến chạy trong vòng lặp: for <biến chạy> in range(n1, n2, k) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

k

55.

Công việc tìm lỗi, sửa lỗi, điều chỉnh lại chương trình được gọi là gì?

a)

Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

b)

Viết chương trình.

c)

Tìm thuật toán cho bài toán.

d)

Xác định bài toán.

56.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn

c)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ

d)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2

57.

Biểu thức logic nào trong Python tương ứng với phát biểu m chia hết cho 100 nhưng không chia hết cho 400

a)

(m%100==0) and (m%400!=0)

b)

(m//100==0) and (m//400!=0)

c)

(m%100==0) and (m//400!=0)

d)

(m//100==0) and (m//400!=0)

58.

Để khai báo hàm ta dùng từ khóa

a)

try

b)

procedure

c)

def

d)

function

59.

Cho đoạn chương trình sau: S1= 'abacdab' S2= 'ab' print(S1.count(S2)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

60.

Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh nào?

a)

s=s.replace('a')

b)

s=s.replace('a', '')

c)

s=replace(a,'')

d)

s=s.replace()