wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán Lớp 4

Total questions: 48

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm 23476…….32467                       34890 ………34890 5688……….45388                     12083 ……….1208 9087…………8907                     93021………..9999

4 lines
2.

Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau.

4 lines
3.

Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là:

a)

300 007

b)

30 007

c)

3 007

d)

30 070

4.

Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:

a)

99 999

b)

98756

c)

98765

d)

99 995

5.

Viết các số sau: a. Mười lăm nghìn:……………………………………………………….. b. Bảy trăm năm mươi:…………………………………………………… c. Bốn triệu:…………………………………………………………………. d. Một nghìn bốn trăm linh năm:………………………………………

4 lines
6.

Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là:

a)

A. 67382

b)

B. 62837

c)

C. 286730

d)

D. 62783

7.

Số liền sau số 999 999 là:

a)

A. 1 triệu

b)

B. 10 triệu

c)

C. 1 tỉ

d)

D. 100 triệu

8.

Viết số gồm: 7 triệu, 7 trăm triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị:………………………………..

4 lines
9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. 675; 676; ….. ; ……;…….;……..; 681. b. 100;…….;………;……..; 108; 110.

4 lines
10.

Viết số gồm: a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị:……………………………….. b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị:………………………………………………... c. 9 trăm nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục:…………………………………

4 lines
11.

Dãy số tự nhiên là:

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5,…

b)

B. 0, 1, 2, 3, 4, 5,…

c)

C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.

d)

D. 0, 1, 3, 4, 5,….

12.

Tìm x với: x là số tròn chục, 91 > x > 68; x=………………………………

4 lines
13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 50 dag = ……………….hg 4 kg 300g =…………….. .g 4 tấn 3 kg = ………………kg 5 tạ 7 kg = …………….kg 82 giây = ………phút ……..giây 1005 g = …….kg …..g

4 lines
14.

152 phút = …….giờ ……phút. Số cần điền là:

a)

15 giờ 2 phút

b)

1 giờ 52 phút

c)

2 giờ 32 phút

d)

1 giờ 32 phút

15.

8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là:

a)

12 bút chì

b)

60 bút chì

c)

17 bút chì

d)

40 bút chì

16.

Có 5 gói bánh mỗi gói nặng 200g và 4 gói kẹo mỗi gói nặng 250g. Hỏi tất cả có bao nhiêu kilôgam bánh kẹo?

4 lines
17.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3 ngày = ……….giờ 5 giờ = …………. phút b) 3giờ 10 phút = ……..phút 2 phút 5 giây = ………… giây

4 lines
18.

Một tổ có 5 HS có số đo lần lượt là: 138cm, 134cm,128cm, 135cm, 130cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi học sinh là bao nhiêu?…………………………………………………………………

4 lines
19.

2 phút 5 giây = ………… giây

4 lines
20.

Một tổ có 5 HS có số đo lần lượt là: 138cm, 134cm,128cm, 135cm, 130cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi học sinh là bao nhiêu?

4 lines
21.

Trong các số: 5 647 532; 7 685 421; 8 000 000; 11 048 502; 4 785 367; 7 071 071 thì số bé nhất là:

a)

5 647 532

b)

4 785 367

c)

11 048 502

d)

8 000 000

22.

Can thứ nhất đựng 12 lít nước. Can thứ hai đựng 16 lít nước. Hỏi can thứ ba đựng bao nhiêu lít nước? Biết trung bình mỗi can đựng 15 lít nước.

4 lines
23.

Đặt tính rồi tính: a) 2547 +7241 b) 3917 - 2567 c) 2968 +6524 d) 3456 - 1234

4 lines
24.

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là

a)

45248

b)

45058

c)

45258

d)

42358

25.

Một trường có 315 học sinh nữ, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ 28 bạn. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

4 lines
26.

Tính tổng của số bé nhất có 8 chữ số và số lớn nhất có 7 chữ số. Số bé nhất có 8 chữ số là:………………….. ; Số lớn nhất có 7 chữ số là:…………………. Tổng của hai số đó là:……………………………………………………………………

4 lines
27.

Nếu a = 47685; b = 5784 thì giá trị biểu thức a b là:

a)

53269

b)

53469

c)

53479

d)

53569

28.

Cho biết m = 10; n = 5; p = 2, tính giá trị của biểu thức: a) m n p =……………………………………………………………… b) m n - p =…………………………………………………………… c) m n x p =……………………………………………………………

4 lines
29.

Một hình chữ nhật có số đo chiều dài là 16 cm, chiều rộng là 12 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

4 lines
30.

Tổng của 5 số chẵn liên tiếp là 100 . 5 số chẵn đó là:

a)

20; 22; 24; 26; 28.

b)

12; 14; 16; 18 ; 20.

c)

18; 19; 20; 21; 22.

d)

16; 18; 20; 22; 24.

31.

Tính bằng cách thuận tiện nhất. a) 96 78 4=………………………………………………………………… b) 677 969 123 31=………………………………………………………..

4 lines
32.

Tuổi trung bình của hai chị em là 18, chị hơn em 6 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?

4 lines
33.

Đọc tên các góc vuông, nhọn, bẹt, tù có trong hình sau: Các góc vuông là:………………………………………………………… Các góc nhọn là:………………………………………………………….. Các góc bẹt là:…………………………………………………………… Các góc tù là:……………………………………………………………

4 lines
34.

Chu vi hình chữ nhật là 10 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm. Tính diện tích hình chữ nhật

4 lines
35.

Bài 32: Chu vi hình chữ nhật là 10 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm. Tính diện tích hình chữ nhật?

4 lines
36.

Bài 33: Tính giá trị biểu thức. a) 168 x 2 : 6 x 4 b) 570 - 225 x 2

4 lines
37.

Bài 34: Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.

4 lines
38.

Bài 35: Ghi tên các cặp cạnh vuông góc, song song có trong hình bên:

4 lines
39.

Bài 36: Cách tính nào sai? A. 28 - 12 : 4 = 4 B. 28 - 12 : 4 = 25 C. 36 : (2 x 3) = 6 D. 24 : 2 : 3 = 4

a)

A. 28 - 12 : 4 = 4

b)

B. 28 - 12 : 4 = 25

c)

C. 36 : (2 x 3) = 6

d)

D. 24 : 2 : 3 = 4

40.

Bài 37: Đặt tính rồi tính: a) 768 x 6 b) 25924 x 3 c) 12345 : 5 d) 198888 : 8

4 lines
41.

Bài 38: Tìm x. X x 5 = 4765 x : 8 = 1234

4 lines
42.

Bài 39: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 16 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

4 lines
43.

Bài 40: Lớp em có X học sinh. Trong đó số nam nhiều hơn nữ Y bạn. Hỏi số học sinh nam của lớp?

a)

A. X Y : 2

b)

B. (X - Y) : 2

c)

C. (X Y) : 2

d)

D. X - Y : 2

44.

Bài 41: Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau: a/ 4 x 2145 d/ (3 + 2) x 10287 b/ 3964 x 6 e/ (2100 + 45) x 4 c/ 10287 x 5 g/ (3 x 2) x (3000 + 964).

4 lines
45.

Bài 42: Hai thùng chứa được tất cả 600 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to là 120 lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?

4 lines
46.

Bài 43: (48 - 12) : 6 □ 48 : 6 - 12 : 6. Dấu cần điền vào ô trống là:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không có dấu nào

47.

Bài 44: 5m2 4 dm23cm2 = … cm2. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 50403

b)

B. 5043

c)

C. 543

d)

D. 5403

48.

Bài 45: Lớp 5c có 30 bạn, trong đó có 18 bạn nữ. A. Viết tỉ số của số bạn nam và số h/s cả lớp. B. Viết tỉ số của số bạn nữ so với số bạn nam của lớp.

4 lines