wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TC1 - BÀI 2

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

대인 관계

a)

quan hệ xã hội

b)

tính tính tốt

c)

quan hệ xã hội tốt

d)

từ chối

2.

마음이 넓다

a)

thân thiện, từ trế

b)

rộng lượng

c)

thân thiện, tử tế

d)

hòa hợp với mọi người

3.

인가가 있다

a)

nổi tiếng vì được yêu thích

b)

nổi tiếng vì được biết đến

4.

사람들과 잘 어울리다

a)

hòa hợp với mọi người

b)

làm quen, kết bạn

c)

đối xử tốt với mọi người

d)

nổi tiếng, được yêu thích

5.

대인 관계가 나쁘다

a)

quan hệ xã hội không tốt

b)

quan hệ xã hội tốt

6.

làm quen, kết bạn

a)

사람을 사귀다

b)

친구를 사귀다

c)

사람들을 잘 대하다

d)

성격이 좋다

7.

đối xử tốt với mọi người

a)

사람들과 잘 어울리다

b)

대인 관계가 좋다

c)

사람을 사귀다

d)

사람들을 잘 대하다

8.

Trái nghĩa với 거절

a)

부탁

b)

핑계

c)

도움

d)

안부

9.

được nhờ

a)

부탁을 받다

b)

부탁하다

c)

부탁을 들어주다

d)

부탁을 거절하다

10.

nhờ vả

a)

부탁을 들어주다

b)

부탁하다

c)

부탁을 받다

d)

부탁을 거절하다

11.

từ chối nhờ vả

a)

부탁을 거절하다

b)

부탁을 들어주다

c)

부탁을 받다

d)

부탁하다

12.

viện cớ

a)

거절하다

b)

핑계를 대다

c)

거절을 당하다

d)

도움을 받다

13.

xin giúp đỡ

a)

도움을 청하다

b)

도움을 받다

c)

거절하다

d)

거절을 당하다

14.

거절을 당하다

a)

bị từ chối

b)

từ chối

c)

viện cớ

d)

được giúp đỡ

15.

hỏi thăm

a)

안부를 묻다

b)

안부를 전하다

c)

안부 전화를 하다

d)

안부 편지를 보내다

16.

chuyển lời hỏi thăm

a)

안부를 전하다

b)

안부 전화를 하다

c)

찾아뵙다

d)

안부 편지를 보내다

17.

찾아뵙다

a)

đến thăm

b)

hỏi thăm

c)

gọi điện thăm hỏi

d)

gửi lời hỏi thăm

18.

안부 전화를 하다

a)

gọi điện thăm hỏi

b)

gửi thư thăm hỏi

19.

안부 편지를 보내다

a)

gọi điện thăm hỏi

b)

gửi thư thăm hỏi

20.

tiệc chia tay

a)

송별회

b)

동창회

c)

송년회

d)

동호회

21.

họp lớp

a)

야유회

b)

동호회

c)

동창회

d)

송년회

22.

tiệc cuối năm

a)

송년회

b)

송별회

23.

회식

a)

liên hoan công ty

b)

tiệc cuối năm

c)

tiệc chia tay

d)

họp định kỳ

24.

야유회

a)

dã ngoại

b)

họp định kỳ

c)

hủy bỏ

d)

liên hoan công ty

25.

정기 모임

a)

.

b)

họp định kỳ

26.

회비

a)

phí hội viên

b)

tham dự

c)

thay đổi

d)

liên hoan công ty

27.

취소

a)

hủy bỏ

b)

thay đổi

c)

dã ngoại

d)

họp lớp

28.

변경

a)

thay đổi

b)

hủy bỏ

c)

phí hội viên

d)

họp định kỳ

29.

nếu có khả năng

a)

가능하면

b)

.

30.

겁이 나다

a)

lo sợ

b)

nói đùa

c)

thi vấn đáp

d)

vô sự, an toàn

31.

농담

a)

nói đùa

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

ăn mừng hoàn thành công việc, liên hoan tổng kết

d)

ghé qua

32.

đôi khi, thỉnh thoảng

a)

무사히

b)

때때로

c)

가끔

d)

사정

33.

ăn mừng hoàn thành công việc, liên hoan tổng kết

a)

뒤풀이

b)

면접시험

c)

무사히

d)

사정

34.

들르다

a)

ghé qua

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

quay lại

35.

무사히

a)

vô sự, an toàn

b)

mềm mại, nhẹ nhàng

c)

đối phương, người đối diện

d)

ngày nhà giáo

36.

면접시험

a)

thi vấn đáp

b)

lý do riêng, việc riêng

c)

đối phương, người đối diện

d)

ngày nhà giáo

37.

đối phương, người đối diện

a)

상대방

b)

사정

c)

수첩

d)

실력

38.

부드럽다

a)

mềm mại, nhẹ nhàng

b)

thẳng thắn

c)

lo lắng

d)

đề cử, tiến cử

39.

lý do riêng, việc riêng

a)

사정

b)

수첩

c)

염려

d)

요약

40.

어색하다

a)

không tự nhiên, ngượng ngập

b)

mềm mại, nhẹ nhàng

c)

đề cử, tiến cử

d)

khôn ngoan sáng suốt

41.

khôn ngoan sáng suốt

a)

현명하다

b)

표정을 짓다

c)

포기하다

d)

어색하다

42.

요약

a)

tóm lược

b)

nguyên gốc, vốn dĩ

c)

đề cử, tiến cử

d)

đủ, đầy đủ

43.

bỏ cuộc

a)

포기하다

b)

표정을 짓다

c)

충분히

d)

원래

44.

biểu hiện bằng nét mặt

a)

어색하다

b)

표정을 짓다

c)

현명하다

d)

포기하다

45.

đề cử, tiến cử

a)

추천

b)

취직

c)

요약

d)

원래

46.

nguyên gốc, vốn dĩ

a)

원래

b)

요약

c)

취직

d)

현명