wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tin10

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong tin học, dữ liệu là:

a)

thông tin đã được đưa vào máy tính

b)

hiểu biết của con người

c)

thông tin gắn với quá trình nhận thức

d)

quá trình xử lí thông tin

2.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

3.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

5.

Câu trả lời nào là đúng và đầy đủ nhất về byte?

a)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

b)

Là lượng thông tin đủ mã hóa 1 chữ trong bảng chữ cái nào đó

c)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

6.

Những thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?

a)

Thẻ nhớ

b)

Đồng hồ cơ

c)

Cân cơ

d)

Đĩa than

7.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB

b)

1PB = 1024 GB

c)

1ZB = 1024PB

d)

1Bit = 1024B

8.

Chọn phương án SAI?

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác

9.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Đồng hồ cơ

c)

Máy tính cầm tay

d)

Cân

10.

Đặc điểm nổi bật trong xã hội hiện đại là gì?

a)

Máy tính điện tử là một phần không thể thiếu

b)

Lượng người dùng Facebook

c)

Lượng người sử dụng Iphone

d)

Mỗi cá nhân đều có một Apple Watch

11.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện n

12.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

13.

Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?

a)

Gọi điện, nhắn tin, chụp ảnh, duyệt web, đo huyết áp

b)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện

14.

Phát minh nào vào năm 1992 đã tạo ra phương tiện truy cập Internet dễ dàng, nhất quán, giúp phổ cập Internet?

a)

World Wide Web

b)

Wide Area Network

c)

Local Area Network

d)

Facebook

15.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi

b)

Bluetooth

c)

Hồng ngoại

d)

USB

16.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là PDA?

a)

Nokia 1280

b)

Sổ tay

c)

Máy in

d)

iPad

17.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại di động thường ở điểm nào?

a)

Có danh bạ

b)

Có thể nhắn tin

c)

Có thể kết nối Internet

d)

Có hệ điều hành và có thể chạy được một số ứng dụng

18.

Một bạn có sử dụng iPad cho việc học tập của mình. Bạn muốn cài đặt một ứng dụng mới cho quá trình học tập của mình. Bạn ấy phải:

a)

vào CH Play

b)

vào App Store

c)

vào google

d)

không thể cài thêm

19.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu

20.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ

c)

Các máy tinh trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi

21.

Phát biểu nào đúng?

4 lines
22.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây

b)

Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch cụ đám mây

23.

Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau

24.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê phần :

a)

Ứng dụng

b)

Cứng

c)

Mềm

d)

Dịch vụ

25.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire

b)

Google Drive

c)

OneDrive

d)

USB

26.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Không thể

27.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

28.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh

b)

Các đoạn mã độc

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm

d)

Là sinh vật có thể thấy được

29.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS

b)

Window XP

c)

Window 7

d)

Window 10, 11

30.

Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Virus là chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh

d)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows

31.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng

32.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu

b)

BKAV

c)

Kapersky

d)

Antivirus

33.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ máy tính

b)

Là ngôn ngữ biểu diễn thuật toán dưới dạng dễ hiểu

c)

Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

d)

Là ngôn ngữ dùng để thực hiện các giao tiếp giữa người và máy tính

34.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

35.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++

b)

Assembly

c)

Python

d)

Java

36.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*

d)

Không có lỗi

37.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.0

b)

7

c)

4

d)

1

38.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

python

b)

pl

c)

py

d)

p

39.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?

a)

print()

b)

Print()

c)

Writeln()

d)

Readln()

40.

Cho lệnh print(″2 x 5 =″, 2*5). Lệnh cho kết quả như thế nào?

a)

′2 x 5 = 2*5′

b)

2 x 5 = 10

c)

′2 x 5=′10

d)

Lệnh sai

41.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

42.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

4 lines
43.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

44.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

45.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên

c)

Có thể trùng nhau

d)

Người lập trình có thể đặt tùy ý theo sở thích

46.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

47.

Các tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

abc

b)

12ab

c)

my country

d)

m12%

48.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

49.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = '10'

50.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

51.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

52.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

53.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng lệnh nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

54.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

56.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

string

57.

Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6.7 >>type(x)

a)

int

b)

float

c)
58.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

string

59.

Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6.7 >>type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

60.

Kết quả của dòng lệnh sau >>> x, y, z = 10, "10", 10 >>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

str

61.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

62.

Xác định kiểu của biểu thức sau? ″34 + 28 - 45″

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

63.

Xác định kiểu của biểu thức sau? 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool

b)

False

c)

true

d)

không xác định

64.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau: >>> x = input("Nhập số thực x: ") Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Câu lệnh chạy đúng

b)

Câu lệnh báo lỗi không thực hiện

c)

Không xác định được lỗi

d)

Câu lệnh vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra

65.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? >>> str(3+4//3)

a)

″3+4//3″

b)

″4″

c)

4

d)

′4′

66.

Khi thực hiện câu lệnh x=input(″Nhập giá trị x=″), bạn Lan gõ vào số 5. Câu lệnh tiếp theo print(2*x) sẽ cho kết quả như thế nào?

a)

10

b)

2*x

c)

'55'

d)

Thông báo câu lệnh sai

67.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

68.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

69.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B

70.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11

71.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a

72.

thon, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11

73.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a + b = 100.

74.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi.

b)

S=R*R*pi.

c)

S:=2(R)*pi.

d)

S:=R2*pi.

75.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>> 10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11.

b)

11.

c)

7.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

76.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print().

b)

input().

c)

type().

d)

abs().

77.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print().

b)

input().

c)

nhap().

d)

enter().

78.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int.

b)

float.

c)

list.

d)

string.

79.

Kết quả của dòng lệnh sau >>> x=6.7 >>> type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

80.

Xác định kiểu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45"

a)

int.

b)

float

c)

bool.

d)

string.

81.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True.

b)

bool, true.

c)

bool, False.

d)

không xác định, false.

82.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

83.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi?

a)

1) float(4)

b)

2) int("1+3")

c)

3) int("3")

d)

4) float("1+2+3")

84.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55.

b)

True.

c)

5.

d)

False.

85.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

86.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3==5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10,

d)

m = 0, n = 7

87.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3==5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

88.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8; y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

89.

Năm nhuận n là năm chia hết cho 400 hoặc chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

90.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

91.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679, 2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

92.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

93.

Biến chạy i trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

Tất cả đều sai.

94.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A").

b)

for i in range(10): print("A").

c)

for i in range(10): print(A).

d)

for i in range(10) print("A").

95.

Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10): j = j + 2 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

96.

Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5): j = j + i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10.

b)

12.

c)

15.

d)

14.

97.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)

4 lines
98.

Câu 28: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

99.

Câu 29: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

12

b)

10

c)

8.

d)

6.

100.

Câu 30: Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, ' ')

a)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

Đưa ra 10 dấu cách.

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

Không đưa ra kết quả gì.

101.

Câu 31: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

102.

Câu 32: Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của Tong bằng bao nhiêu:

a)

9.

b)

10

c)

11.

d)

12.

103.

Câu 33: Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

104.

Câu 34: Chọn đáp án đúng nhất: i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0: x += 1 i += 1 print(x)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

105.

Câu 35: Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

106.

Câu 36: Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng (List) trong python.

4 lines
107.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng (List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

108.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

109.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? P = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

110.

Danh sách P sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> P = [2, 3, 5, 6] >>> P. append(4) >>> del (P[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

2, 4, 5, 6

d)

2, 3, 6, 4

111.

Kết quả của chương trình sau là gì? P = [2, 3, 5, "python", 6] P.append(4) P.append(2) P.append("x") del(P[2]) print(len(P))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

112.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 A = [2, 5, 6, 4, 9] for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A

b)

Tính tổng các phần tử trong A

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A

113.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

114.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

115.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng P như thế nào? >>> P = [1, 2, 3, 4, 5] >>> P. remove(2) >>> print(P)

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2, 3, 4, 5].

c)

[1, 2, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

116.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> P = [1, 2, 3, 5] >>> P.insert(2, 4) >>> print(P)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

117.

Trong Python, câu lệnh nào

4 lines
118.

hiện chương trình sau? >>> P = [1, 2, 3, 5] >>> P.insert(2, 4) >>> print(P)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

119.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

120.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

121.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.

122.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

'c'.

b)

'b'.

c)

'a'.

d)

'd'

123.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì? s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s)

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

124.

Chương trình sau giải quyết bài toán gì? n = input("Nhập n") s = "" for i in range(n): if i % 2 == 0: s. append(i) print(s)

a)

In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

Chương trình bị lỗi.

c)

In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n - 1.

125.

Chuỗi sau được in ra mấy lần? s = "abcdefghi" for i in range(10): if i % 4 == 0: print(s)

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

126.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

127.

Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: in

b)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

c)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

128.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print

4 lines
129.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

130.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

131.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau: 1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng. 2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực. 3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức. 4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng. 5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

132.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50.

133.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

134.

Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

135.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (…): max = b if (…): max = c return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.