wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập hk2 khối 10

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python

a)

Read

b)

Input

c)

print

d)

type

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lệnh x = int( ’52 + 25’) chuyển xâu ’52 + 25’ thành số nguyên 77

b)

Lệnh print(“Thời khoá biểu”) thực hiện việc in xâu kí tự “Thời khoá biểu” trong dấu ngoặc ra màn hình

c)

Lệnh x = int( ‘52’) chuyển xâu ‘52’ thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

3.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số thực.

b)

float(): tham số là một xâu kí tự hoặc số nguyên và trả về giá trị số thực.

c)

str(): tham số là các kiểu dữ liệu khác nhau và trả về xâu kí tự.

d)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số nguyên.

5.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

6.
a)

Xin chào bạn Trần Quang Minh

b)

Xin chào bạn

c)

Trần Quang Minh

d)

Xin chao ban Trần Quang Minh

7.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

8.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng

10.

Khi chạy chương trình, nếu nhập Hồ Hiếu Học thì kết quả là:

a)

Xin chào Hồ Hiếu Học

b)

Hồ Hiếu Học

c)

Xin chào ten

d)

Xin chào em Hồ Hiếu Học

11.

Cho xâu s="Xin chào", lệnh print(s) dùng để:

a)

In xâu "Xin chào" ra màn hình

b)

Trả về độ dài của xâu s

c)

Nhập xâu s từ bàn phím

d)

Lặp xâu s 10 lần

12.

Cho x="52", sau khi thực hiện lệnh y=int(x) thì giá trị của y nhận được là:

a)

số nguyên 52

b)

số thực 52.0

c)

xâu "52"

d)

không nhận giá trị nào

13.

Kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là:

a)

12

b)

15

c)

27

d)

"1215"

14.

Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập số nguyên a từ bàn phím:

a)

a=int(input("a="))

b)

a=float(input("a=))

c)

a=input("a=")

15.

Cho danh sách A=[12, 13, 16, 17, 19]. Lệnh len(A) sẽ trả về kết quả bằng:

a)

5

b)

4

c)

[12, 13, 16, 17, 19]

16.

Hàm type(x) dùng để:

a)

kiểm tra kiểu dữ liệu của biến x

b)

In giá trị của biến x ra màn hình

c)

Nhập giá trị của biến x từ bàn phím

d)

Chuyển biến x sang số thực

17.

Kết quả in ra màn hình khi thực hiện đoạn chương trình là:

a)

"1215"

b)

27

c)

27.0

d)

Lỗi

18.

Biến i trong câu lệnh for nhận bao nhiêu giá trị:

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

19.

lệnh round(a) trong chương trình bên dùng để:

a)

Làm tròn số a

b)

trả về kiểu dữ liệu của biến a

c)

in ra màn hình số a

d)

chuyển biến a từ kiểu số sang kiểu xâu kí tự

20.

Khi chạy chương trình, kết quả in ra màn hình là:

a)

-100

b)

100

c)

lỗi

d)

không in ra giá trị nào

21.

Từ khóa dùng để bắt đầu

a)

def

b)

edf

c)

fde

d)

deef

22.

Kết thúc dòng đầu tiên của khai báo hàm phải có dấu

a)

;

b)

:

c)

?

d)

!

23.

Sau tên hàm ở chương trình con là

a)

Đối số

b)

Tham số

c)

Đối lưu

d)

Thứ tự

24.

Hàm trả về giá trị bắt buộc phải có kết quả trả lại sau từ khóa

a)

replay

b)

Reaplay

c)

repeat

d)

return

25.

Các lệnh hoặc khối lệnh trong hàm phải viết

a)

Thẳng với từ khóa def

b)

Lùi vào 1 tab so với từ khóa def

c)

Tiến lên 1 tab so với def

d)

Lùi vào 1 space so với def

26.

cho hàm sau:

def tich(a):

return a*3;

tich(3);

Cho kết quả là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

27.

Có mấy loại hàm tự thiết kế cơ bản:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

28.

Cú pháp hàm trả về giá trị là:

a)

Def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

b)

Def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

Return <giá trị>

c)

Def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

return < giá trị trả về>

d)

def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

return < giá trị trả về>

29.

Hàm không trả về giá trị có thể có hoặc không có return là

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hàm nào không phải là hàm có sẵn trong Pythob trong các hàm sau

a)

abs()

b)

reverse

c)

ttich

d)

pop

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức

b)

Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức

c)

Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức

d)

Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức

32.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

33.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

34.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

35.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

36.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

function some_function()

c)

function some_function():

d)

def some_function():

37.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

38.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)

Tham số của chương trình con bắt buộc phải có

c)

Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;

d)

Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;

39.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

f không có tham số

b)

1

c)

2

d)

3

40.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả của chương trình trên là 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Khi gọi hàm, giá trị được truyền vào hàm gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hằng số

42.
a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các biến được khai báo bên trong một hàm. Chương trình chính có thể sử dụng được.

b)

Biến đã khai báo bên ngoài hàm chỉ có thể truy cập giá trị để sử dụng bên trong hàm mà không làm thay đổi được giá trị của biến đó (trừ trường hợp vơi từ khoá global).

c)

Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính địa phương (cục bộ), không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

d)

Các biến được khai báo bên trong một hàm chỉ được sử dụng bên trong hàm đó. Chương trình chính không sử dụng được.

44.
a)

dòng 2

b)

dòng 3

c)

dòng 4

d)

dòng 5

45.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm ta dùng từ khoá nào để khai báo?

a)

global

b)

def

c)

local

d)

input

46.

Viết hàm với đầu vào là danh sách A chứa các số và số thực x. Hàm trả lại một danh sách kết quả B từ danh sách A bằng cách chỉ giữ lại các phần tử lớn hơn hoặc bằng x. Đoạn chương trình nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

47.
a)

90

b)

75

c)

15

d)

80

48.
a)

6

b)

5

c)

4

d)

11

49.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là biến gì?

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Biến cơ bản

d)

Biến riêng

50.
a)

3

b)

10

c)

13

d)

14

51.
a)

16

b)

25

c)

15

d)

30

52.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai báo trước đó bên ngoài hàm.

c)

C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

D. Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

53.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

def kq(name):

s = "Tôi tên là: "

s = s+ name

return

print(kq("Xuân"))

a)

A. "Tôi tên là: ".

b)

B. "Xuân".

c)

C. "Tôi tên là: Xuân".

d)

D. Chương trình bị lỗi

54.

Cho biết kết quả của chương trình sau:

def changeme(mylist):

mylist.append([1,2,3,4])

mylust = [10,20,30]

changeme(mylist)

print(mylist)

a)

A. [10, 20, 30].

b)

B. [10, 20, 30, 1, 2, 3, 4].

c)

C. [1, 2, 3, 4].

d)

D. [10, 20, 30, [1, 2, 3, 4]].

55.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def msg():

a=10

print("Gia tri cua a la",a)

return msg()

print a

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. Không có lỗi.

56.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ:

b=20

def msg():

a=10

print ("Gia tri cua a la",a)

print ("Gia tri cua b la",b)

return msg()

print(b)

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. Không có lỗi.

57.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>>def f(a,b): return a + b + N >>> N = 5 >>>f(3, 3)

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

Chương trình bị lỗi.

58.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

A. địa phương, trong.

b)

B. cục bộ, ngoài.

c)

C. địa phương, ngoài.

d)

D. toàn cục, ngoài.

59.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

25, 35, 30.

b)

35, 30, 25.

c)

25, 30, 35.

d)

Chương trình bị lỗi.

60.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau: >>>def f(x, y): a = x + y print(a + n) >>>n = 5 >>>f(2, 3)

a)

5.

b)

10.

c)

2.

d)

Chương trình bị lỗi.

61.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

A. "Hôm nay tôi đi học ".

b)

B. "Hello World".

c)

C. "Hello World!!!".

d)

D. Chương trình bị lỗi.

62.
a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

63.
a)

90

b)

75

c)

15

d)

80

64.
a)

16

b)

25

c)

15

d)

30

65.
a)

6

b)

5

c)

4

d)

11

66.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các biến được khai báo bên trong một hàm. Chương trình chính có thể sử dụng được.

b)

Biến đã khai báo bên ngoài hàm chỉ có thể truy cập giá trị để sử dụng bên trong hàm mà không làm thay đổi được giá trị của biến đó (trừ trường hợp vơi từ khoá global).

c)

Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính địa phương (cục bộ), không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

d)

Các biến được khai báo bên trong một hàm chỉ được sử dụng bên trong hàm đó. Chương trình chính không sử dụng được.

67.
a)

dòng 2

b)

dòng 3

c)

dòng 4

d)

dòng 5

68.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là biến gì?

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Biến cơ bản

d)

Biến riêng

69.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm ta dùng từ khoá nào để khai báo?

a)

global

b)

def

c)

len

d)

input

70.

Viết hàm với đầu vào là danh sách A chứa các số và số thực x. Hàm trả lại một danh sách kết quả B từ danh sách A bằng cách chỉ giữ lại các phần tử lớn hơn hoặc bằng x. Đoạn chương trình nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

71.
a)

3

b)

10

c)

13

d)

14

72.

Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

73.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác. Đây là lỗi cú pháp bên trong chương trình.

b)

Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định. Chương trình sẽ lặp tức dừng và thông báo lỗi Syntax Error.

c)

Lỗi khi không thực hiện một lệnh trong chương trình. Chương trình dừng lại và thông báo một mã lỗi. Lỗi này gọi là ngoại lệ (Exceptions Error), mã lỗi trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

d)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác. Đây là lỗi lôgic bên trong chương trình.

74.

Bài toán yêu cầu sắp xếp dãy số ban đầu thành dãy số tăng dần. Giả sử dãy số ban đầu là [3, 1, 8, 10, 0]. Kết quả thu được dãy [1, 3, 8, 10, 0]. Chương trình có lỗi không? Nếu có lỗi đó thuộc loại gì?

a)

Chương trình lỗi lôgic

b)

Chương trình lỗi cú pháp

c)

Chương trình lỗi ngoại lệ

d)

Chương trình không có lỗi

75.

Chương trình báo lỗi ZeroDivitionError, lỗi này xảy ra khi nào?

a)

Lỗi này xảy khi thực hiện phép chia cho giá trị 0.

b)

Lỗi xảy ra khi lệnh cố gằng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt quá giới hạn.

c)

Lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí.

76.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất. Một số lỗi mã lỗi ngoại lệ trong Python là:

a)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

b)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError

c)

NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

d)

IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

77.

Chương trình báo lỗi SyntaxError. Đây là lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí

78.

Hãy nêu mã lỗi ngoại lệ của lệnh int(“abc”)?

a)

ValueError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

TypeError

79.
a)

SyntaxError

b)

ValueError

c)

TypeError

d)

NameError

80.

Các đoạn chương trình sau, đoạn chương trình nào sinh lỗi TypeError?

a)

b)

c)

d)

81.
a)

Chương trình báo lỗi TypeError

b)

1 3 5 10 0

c)

1 3 5 10

d)

Chương trình báo lỗi NameError

82.

Xác định loại lỗi của câu lệnh sau:

>>> det tong(a,b) :

            return a+b

a)

Lỗi nhập dữ liệu

(ValueError)

b)

Lỗi vượt quá chỉ số

(IndexError)

c)

Lỗi lôgic

d)

Lỗi cú pháp

(SyntaxError)

83.

Hãy xác định loại lỗi của đoạn chương trình trên:

a)

Lỗi cú pháp

(SyntaxError)

b)

Lỗi nhập dữ liệu

(ValueError)

c)

Lỗi vượt quá chỉ số

(IndexError)

d)

Lỗi lôgic

84.

Điền từ còn thiếu trong mệnh đề sau:

Khi một chương trình có lỗi, chương trình sẽ dừng lại và báo lỗi. Đây là lỗi (a)  

85.

Chương trình trên có lỗi: ​

a)
IndexError
b)
SyntaxError
c)
Lỗi Lôgic
d)
ValueError
86.

Với đoạn chương trình trên, em có thể nhập những dữ liệu nào dưới đây để chương tình không bị lỗi?

a)

10A1

b)

45

c)

3.14

d)

tin hoc

87.

Chương trình trên có lỗi ở dòng lệnh số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không có lỗi

88.

Lỗi ValueError xuất hiện khi nào?

a)

Khi người dùng nhập dữ liệu sai

b)

Khi câu lệnh sai cú pháp

c)

Khi chương trình sai thuật toán

d)

Khi chỉ số vượt quá giới hạn

89.

Lỗi IndexError xuất hiện khi nào?

a)

Khi người dùng nhập dữ liệu sai

b)

Khi câu lệnh sai cú pháp

c)

Khi chương trình sai thuật toán

d)

Khi chỉ số vượt quá giới hạn

90.

Lỗi SyntaxError xuất hiện khi nào?

a)

Khi người dùng nhập dữ liệu sai

b)

Khi câu lệnh sai cú pháp

c)

Khi chương trình sai thuật toán

d)

Khi chỉ số vượt quá giới hạn

91.

Nguyên nhân xẩy ra lỗi Lôgic?

a)

Do người dùng nhập dữ liệu sai

b)

Do câu lệnh sai cú pháp

c)

Do chương trình sai thuật toán

d)

Do chỉ số vượt quá giới hạn

92.

Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

93.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác. Đây là lỗi cú pháp bên trong chương trình.

b)

Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định. Chương trình sẽ lặp tức dừng và thông báo lỗi Syntax Error.

c)

Lỗi khi không thực hiện một lệnh trong chương trình. Chương trình dừng lại và thông báo một mã lỗi. Lỗi này gọi là ngoại lệ (Exceptions Error), mã lỗi trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

d)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác. Đây là lỗi lôgic bên trong chương trình.

94.

Bài toán yêu cầu sắp xếp dãy số ban đầu thành dãy số tăng dần. Giả sử dãy số ban đầu là [3, 1, 8, 10, 0]. Kết quả thu được dãy [1, 3, 8, 10, 0]. Chương trình có lỗi không? Nếu có lỗi đó thuộc loại gì?

a)

Chương trình lỗi lôgic

b)

Chương trình lỗi cú pháp

c)

Chương trình lỗi ngoại lệ

d)

Chương trình không có lỗi

95.

Chương trình báo lỗi ZeroDivitionError, lỗi này xãy ra khi nào?

a)

Lỗi này xãy khi thực hiện phép chia cho giá trị 0.

b)

Lỗi xãy ra khi lệnh cố gằng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt quá giới hạn.

c)

Lỗi xãy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí.

96.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất. Một số lỗi mã lỗi ngoại lệ trong Python là:

a)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

b)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError

c)

NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

d)

IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

97.

Chương trình báo lỗi SyntaxError. Đây là lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí

98.

Hãy nêu mã lỗi ngoại lệ của lệnh int(“abc”)?

a)

ValueError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

TypeError

99.
a)

SyntaxError

b)

ValueError

c)

TypeError

d)

NameError

100.

Các đoạn chương trình sau, đoạn chương trình nào sinh lỗi TypeError?

a)

b)

c)

d)

101.
a)

Chương trình báo lỗi TypeError

b)

1 3 5 10 0

c)

1 3 5 10

d)

Chương trình báo lỗi NameError

102.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất? Để kiểm tra (test) và gỡ lỗi (debug) một chương trình có nhiều phương pháp, tiêu biểu như:

a)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ, sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian, tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình.

b)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ

c)

Sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian

d)

Tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình

103.

Các công cụ dùng để kiểm tra và gỡ lỗi một chương trình gồm:

a)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test, break point

b)

Công cụ in biến trung gian

c)

Sinh các bộ dữ liệu test, break point

d)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test

104.

Chương trình của em khi chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivisionError. Đó là lỗi gì?

a)

Lỗi chia cho 0

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi thụt đầu dòng

d)

Lỗi đặt tên

105.
a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

106.
a)

b)

c)

d)

107.

Khi chạy chương trình cho kết quả là: [10, 0, 1, 2, 4, 5, 8], đây là kết quả sai. Vậy chương trình trên bị lỗi gì?

a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

108.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tìm ra lỗi và tìm cách sửa lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

b)

Để tự động sửa lỗi chương trình

c)

Để tìm ra lỗi của chương trình

d)

Để tìm ra lỗi và tự động khắc phục nó

109.

Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?

a)

Đó là vị trí chương trình tạm dừng lại cho phép người kiểm thử có thể quan sát các thông tin khác bên trong chương trình, qua đó kiểm tra tính đúng đắn của chương trình.

b)

Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc

c)

Đó là vị trí chương trình phát hiện lỗi

d)

Đó là vị trí chương trình phát ra tiếng kêu báo lỗi

110.

Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?

a)

ValueError

b)

TypeError

c)

NameError

d)

ZeroDivisionError

111.

Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?

a)

Không hạn chế

b)

1

c)

2

d)

3

112.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất? Để kiểm tra (test) và gỡ lỗi (debug) một chương trình có nhiều phương pháp, tiêu biểu như:

a)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ, sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian, tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình.

b)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ

c)

Sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian

d)

Tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình

113.

Các công cụ dùng để kiểm tra và gỡ lỗi một chương trình gồm:

a)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test, break point

b)

Công cụ in biến trung gian

c)

Sinh các bộ dữ liệu test, break point

d)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test

114.

Chương trình của em khi chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivisionError. Đó là lỗi gì?

a)

Lỗi chia cho 0

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi thụt đầu dòng

d)

Lỗi đặt tên

115.
a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

116.
a)

b)

c)

d)

117.

Khi chạy chương trình cho kết quả là: [10, 0, 1, 2, 4, 5, 8], đây là kết quả sai. Vậy chương trình trên bị lỗi gì?

a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

118.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tìm ra lỗi và tìm cách sửa lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

b)

Để tự động sửa lỗi chương trình

c)

Để tìm ra lỗi của chương trình

d)

Để tìm ra lỗi và tự động khắc phục nó

119.

Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?

a)

Đó là vị trí chương trình tạm dừng lại cho phép người kiểm thử có thể quan sát các thông tin khác bên trong chương trình, qua đó kiểm tra tính đúng đắn của chương trình.

b)

Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc

c)

Đó là vị trí chương trình phát hiện lỗi

d)

Đó là vị trí chương trình phát ra tiếng kêu báo lỗi

120.

Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?

a)

ValueError

b)

TypeError

c)

NameError

d)

ZeroDivisionError

121.

Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?

a)

Không hạn chế

b)

1

c)

2

d)

3

122.

Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tự động sửa lỗi chương trình

b)

Để tìm ra lỗi của chương trình

c)

Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình

d)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

123.

Các công cụ dùng để kiểm tra và gỡ lỗi một chương trình gồm:

a)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test, break point (điểm dừng)

b)

Công cụ in biến trung gian

c)

Sinh các bộ dữ liệu test, break point

d)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test

124.

Đoạn lệnh dưới đây phát sinh lỗi gì?

>>> 4 + 5 * 2 / 0

a)

 ZeroDivisionError.

b)

NameError.

c)

TypeError.

d)

Syntax Error.

125.
a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

126.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng có vượt quá giới hạn hay không.

c)

Kiểm tra chính tả

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

127.

Khi chạy chương trình cho kết quả là: [10, 0, 1, 2, 4, 5, 8], đây là kết quả sai. Vậy chương trình trên bị lỗi gì?

a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

128.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình bên, S nhận giá trị bằng:

a)

14

b)

10

c)

12

d)

16

129.

Chương trình báo lỗi NameError, đây là lỗi:

a)

Xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

b)

Xảy ra khi lệnh cố gắng truy cập phần tử của danh sách nhưng vượt quá chỉ số

c)

Xảy ra khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí

d)

Lỗi cú pháp

130.

Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?

a)

ValueError

b)

TypeError

c)

NameError

d)

ZeroDivisionError

131.

Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?

a)

Không hạn chế

b)

1

c)

2

d)

3

132.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.

b)

Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi .

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.

d)

Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian.

133.

Cho đoạn chương trình sau:

a=int(input()

print a

Lỗi trong chương trình trên là lỗi:

a)

Cú pháp.

b)

Ngữ nghĩa

c)

Ngoại lệ

d)

Cả 3 loại lỗi.

134.

Đoạn chương trình bên báo lỗi:

1 3 10 0 Traceback (most recent call last): File "<pyshell#8>", line 2, in <module> 

       print (A[i], end=' ')

IndexError: list index out of range

Lỗi đó có nghĩa là:

a)

chỉ số vượt quá giới hạn cho phép

b)

nhập dữ liệu không đúng khuôn dạng

c)

Các dòng lệnh đặt sai vị trí

d)

lỗi logic bên trong chương trình

135.

Đoạn chương trình bên có lỗi tại dòng nào:

a)

dòng 2

b)

dòng 3

c)

dòng 4

d)

dòng 5

136.

Chương trình bên có phát sinh lỗi hay không? Nếu có phát sinh tại dòng nào?

a)

dòng 2

b)

dòng 3

c)

dòng 4

d)

Không phát sinh lỗi