Font size
WorksheetsKiến thức về động từ
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
"吃饭" có thể tách ra như thế nào?
吃了 饭
吃饭了
正在吃米
D. Tất cả đều đúng
Câu nào đúng với động từ "洗澡"?
我洗了一个澡。
我洗澡了一个。
我一个洗澡。
我洗澡子
Câu nào sau đây dùng đúng động từ trùng điệp?
A. 吃一吃饭
B. 听一听音乐
C. 走一走路
D. 睡一睡觉
Câu nào dưới đây dùng động từ trùng điệp đúng?
A. 你去试试衣服吧。。
B. 你去试衣试服吧。
C. 你去试一衣服。
D. 你试衣服一。
Câu nào sau đây sai?
A. 我们见了面。
B. 我们见面了。
C. 我见了一个面。
D. 我们昨天见过面。
Dạng trùng điệp đúng của động từ "看书" là gì?
看书看书
看看书
看一看书
B hoặc C đều đúng
Câu nào sau đây sử dụng sai động từ trùng điệp?
你试试这件衣服。
你试穿穿这件衣服。
你试穿一下这件衣服
你试一试这件衣服。
Động từ trùng điệp nào sau đây tạo cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng trong câu đề nghị?
试试
看看
帮帮
Tất cả các đáp án trên
Câu này thể hiện ý gì: 你听听这首歌,看看是不是你的风格。
Hành động liên tục
Hành động đã hoàn thành
Hành động thử nghiệm, trong thời gian ngắn
Hành động bắt buộc
Động từ nào sau đây KHÔNG thể trùng điệp?
看
听
有
说
Câu nào đúng?
A. 请你试试。
B. 请你试一下下书。
C. 请你试书一。
D. 请你试试书书。
Câu nào dùng đúng động từ trùng điệp?
A. 我们休息休息吧。
B. 我们休息一休息。
C. 我们休休息息吧。
D. 我们休息一。
Động từ ly hợp trong câu sau có chức năng gì?
晚上,听听音乐,聊聊天儿,挺有意思的。
轻松,随意
短时
尝试
缓和语气
Hình thức trùng điệp nào dưới đây không đúng?
A. 看看书
B. 干干净净
C. 高高兴兴
D. 睡睡觉
Hình thức trùng điệp nào dưới đây không đúng?
A. 想想办法
B. 漂漂亮亮
C. 慢慢走
D. 结结婚
Động từ nào sau đây có thể nhận sự tu sức của phó từ 很
A. 睡觉
B.生气
C.学习
D. 休息
Sắp xếp câu: 澡 / 才 / 半个小时 / 晚上 / 洗 / 了 / 我 / 昨天 / 睡觉 / 的
(a)
Tìm ra 2 động từ ly hop : 今天早上我刚起床,就收到客户的消息,他对方案特别不满意。我只好马上打电话,请假一天,好好休息休息。
(a)
Dùng động từ trùng điệp dịch câu sau: Tôi muốn thử đôi giày này một chút.
(a)
Tìm ra 2 động từ li hop: 今天早上我刚起床,就收到客户的消息,他对方案特别不满意。我只好马上打电话,请假一天,好好休息休息。
(a)
