wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi khảo sát chất lượng Toán lớp 3

Total questions: 152

Worksheet time: 6hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho dãy số 613; 614; 615; 616; ….; 618; 619. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

620

b)

612

c)

617

d)

616

2.

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 682; 468; 593; 891 là số:

a)

682

b)

468

c)

891

d)

593

3.

Câu 3: Kết quả của phép tính 120km + 235km bằng:

a)

300km

b)

355km

c)

315km

d)

320km

4.

Câu 4: Một ngày có mấy giờ?

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

16 giờ

5.

Câu 5: Kết quả của phép tính 24 : 3 bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

4 lines
7.

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

4 lines
8.

Bài 3 (2 điểm): Tính chu vi hình tứ giác ABCD biết độ dài của các cạnh của hình tứ giác đó là AB = 20cm, BC = 17cm, CD = 33cm và AD = 25cm

4 lines
9.

Bài 4 (2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 124kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 20kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô- gam gạo?

4 lines
10.

Câu 1: Cách đọc "Hai trăm hai mươi bảy" ứng với số:

a)

247

b)

237

c)

227

d)

217

11.

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1m7cm = … là:

a)

71

b)

170

c)

17

d)

107

12.

Câu 3: Kết quả của phép nhân 4 x 3 bằng:

a)

12

b)

21

c)

28

d)

16

13.

Câu 4: Số liền trước của số 478 là số:

a)

481

b)

480

c)

477

d)

479

14.

Câu 5: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt bằng 13cm, 17cm và 15cm là:

a)

45cm

b)

42cm

c)

46cm

d)

47cm

15.

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

4 lines
16.

Bài 2 (1 điểm): Ghi lại cách đọc các số sau: 367, 847, 178, 142

4 lines
17.

Bài 3 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

4 lines
18.

Bài 4 (2 điểm): Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có các độ dài được

4 lines
19.

Ghi lại cách đọc các số sau: 367, 847, 178, 142

4 lines
20.

Thực hiện phép tính: 4 x 5 + 34 = …. 28 : 4 + 4 x 3 = ….

4 lines
21.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có các độ dài được ghi trên hình vẽ dưới đây:

4 lines
22.

Có hai thùng dầu. Thùng thứ nhất đựng 42 lít dầu, thùng thứ hai đựng được nhiều hơn thùng thứ nhất 16 lít dầu. Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?

4 lines
23.

Số liền sau của số 368 là số:

a)

369

b)

368

c)

367

d)

370

24.

Đồ vật nào dưới đây có độ dài bằng 30cm?

a)

Thước kẻ

b)

Tòa nhà

c)

Cây dừa

d)

Con đường

25.

Kết quả của phép tính 682 + 113 bằng:

a)

796

b)

795

c)

797

d)

798

26.

Độ dài của đường gấp khúc ABCD có các độ dài lần lượt là AB = 5cm, BC = 13cm, CD = 8cm bằng:

a)

31cm

b)

30cm

c)

26cm

d)

27cm

27.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:

a)

4 hình

b)

7 hình

c)

6 hình

d)

5 hình

28.

Đặt rồi tính: 220 + 537 826 - 205 47 + 34 82 - 39

4 lines
29.

Thực hiện phép tính: 676 - 424 + 112 = …. 4 x 7 + 20 : 4 + 2 x 6 = …

4 lines
30.

Tìm X, biết: X - 404 = 2 x 7 X + 120 = 987 - 426

4 lines
31.

Cô giáo mua 20 quyển vở để thưởng cho các bạn học sinh xuất sắc. Mỗi bạn được 4 quyển vở. Hỏi có bao nhiêu bạn được danh hiệu học sinh xuất sắc?

4 lines
32.

Đoạn dây thứ nhất dài 30dm, đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 8dm. Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét?

4 lines
33.

Đọc các số: 648, 578, 162, 932

4 lines
34.

Sắp xếp các số 682, 578, 526, 925 theo thứ tự giảm dần

4 lines
35.

Thực hiện phép tính: 786 - 124 + 310 - 200 = … 3 x 4 + 2 x 6 - 24 = …

4 lines
36.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 142 + 241 … 387 987 - 402 … 580 16cm + 15cm….31cm

4 lines
37.

Tìm X, biết: a, X + 421 = 9

4 lines
38.

786 - 124 + 310 - 200 = …

4 lines
39.

3 x 4 + 2 x 6 - 24 = …

4 lines
40.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 142 + 241 … 387

a)

<

b)

>

c)

=

41.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 987 - 402 … 580

a)

<

b)

>

c)

=

42.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 16cm + 15cm….31cm

a)

<

b)

>

c)

=

43.

Tìm X, biết: a, X + 421 = 973

4 lines
44.

Tìm X, biết: b, X - 413 = 112

4 lines
45.

Tìm X, biết: c, X - 4 x 4 = 810

4 lines
46.

Tìm X, biết: d, X + 3 x 4 = 536

4 lines
47.

Tinh chu vi của hình tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là 18cm, 1dm và 17cm.

4 lines
48.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 40kg gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 20kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

4 lines
49.

Đặt rồi tính: 278 + 121

4 lines
50.

Đặt rồi tính: 689 - 423

4 lines
51.

Đặt rồi tính: 17 + 64

4 lines
52.

Đặt rồi tính: 82 - 59

4 lines
53.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1dm = …. cm

(a)  

54.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16cm + 47cm = ….cm

(a)  

55.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m = …. cm

(a)  

56.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 53kg - 27kg = ….kg

(a)  

57.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 242 + 154 … 387

a)

<

b)

>

c)

=

58.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 625 - 403 … 225

a)

<

b)

>

c)

=

59.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 27cm + 45cm….98cm - 26cm

a)

<

b)

>

c)

=

60.

Tìm X, biết: a, X - 521 = 247

4 lines
61.

Tìm X, biết: b, 876 - X = 342

4 lines
62.

Tìm X, biết: c, X + 5 x 5 = 48 + 17

4 lines
63.

Tìm X, biết: d, X - 2 x 9 = 92 - 54

4 lines
64.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE biết độ dài các đoạn thẳng lần lượt là AB = 17cm, BC = 18cm, CD = 13cm và DE = 20cm

4 lines
65.

Nhà bác An nuôi một đàn bò gồm 24 con. Sau đó bác An đã bán đi 6 con bò. Hỏi nhà bác An còn lại bao nhiêu con bò?

4 lines
66.

Số 671 được đọc là:

a)

Sáu bảy một

b)

Sáu trăm bảy mươi một

c)

Sáu trăm và bảy mươi mốt

d)

Sáu trăm bảy mươi mốt

67.

Kết quả của phép tính 245 + 124 bằng:

a)

360

b)

367

c)

369

d)

368

68.

Số thích hợp đề điền vào chỗ chấm 1m5cm = …cm là:

a)

15

b)

105

c)

5

d)

100

69.

Hoa đi học vào lúc 8 giờ 15 phút. Hỏi Hoa đi học vào buổi nào?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi tối

c)

Buổi sáng

d)

Buổi trưa

70.

Hình dưới đây có:

a)

hình tam giác và 1 hình tứ giác

b)

1 hình tam giác và 2 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác và 1 hình tứ giác

d)

2 hình t

71.

nào?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi tối

c)

Buổi sáng

d)

Buổi trưa

72.

Hình dưới đây có:

a)

hình tam giác và 1 hình tứ giác

b)

1 hình tam giác và 2 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác và 1 hình tứ giác

d)

2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

73.

Thực hiện phép tính: 17cm + 24cm = …cm

4 lines
74.

Thực hiện phép tính: 34dm + 16dm = …dm

4 lines
75.

Thực hiện phép tính: 24kg - 17kg = ….kg

4 lines
76.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 234 … 267

4 lines
77.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 123 + 435 … 555

4 lines
78.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 984 - 362 … 111 + 511

4 lines
79.

Tính chu vi của hình tứ giác với số đo được cho ở hình vẽ dưới đây:

4 lines
80.

Hoa có 18 quyển vở. Hoa được mẹ mua cho thêm 27 quyển vở nữa. Hỏi Hoa có tổng cộng bao nhiêu quyển vở?

4 lines
81.

Đặt rồi tính: 77 + 14

4 lines
82.

Đặt rồi tính: 856 - 422

4 lines
83.

Đặt rồi tính: 62 - 48

4 lines
84.

Đặt rồi tính: 234 + 765

4 lines
85.

Tìm X, biết: a, X + 421 = 788

4 lines
86.

Tìm X, biết: b, 949 - X = 435

4 lines
87.

Tìm X, biết: c, X + 2 x 7 = 865

4 lines
88.

Tìm X, biết: d, X - 421 = 3 x 2

4 lines
89.

Thực hiện phép tính: 241 + 354 - 525 = ….

4 lines
90.

Thực hiện phép tính: 995 - 461 + 103 = ….

4 lines
91.

Thực hiện phép tính: 27cm + 39cm = …

4 lines
92.

Thực hiện phép tính: 72cm - 47cm = ….

4 lines
93.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác?

4 lines
94.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết AB = 15cm, BC = 17cm và CD = 1dm

4 lines
95.

Trong đợt thi đua, lớp 3A được 36 điểm tốt. Lớp 3B có số điểm tốt nhiều hơn số hoa điểm tốt của lớp 3A là 15 điểm. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu hoa điểm tốt?

4 lines
96.

Từ các số 4, 0, 7, hãy lập tất cả các số có 3 chữ số (các chữ số không giống nhau) và sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần

4 lines
97.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 3 đơn vị

4 lines
98.

Tính nhanh: 21 + 27 + 28 + 13 + 12 + 19 + 10

4 lines
99.

Tính nhanh: 46 + 54 - 46 - 54

4 lines
100.

Hoa và Lan được cô giáo chia cho 20 quyển vở. Hoa được cô giáo chia cho nhiều hơn Lan và số vở của Hoa nhỏ hơn 13 quyển vở và lớn hơn 11 quyển vở. Hỏi cô giáo chia cho mỗi bạn bao nhiêu quyển vở?

4 lines
101.

Cô giáo chia cho 20 quyển vở. Hoa được cô giáo chia cho nhiều hơn Lan và số vở của Hoa nhỏ hơn 13 quyển vở và lớn hơn 11 quyển vở. Hỏi cô giáo chia cho mỗi bạn bao nhiêu quyển vở?

4 lines
102.

Minh, Dũng và Hùng có một số viên bi. Minh có một tá viên bi. Dũng có ít hơn Minh 4 viên bi và nhiều hơn Hùng 3 viên bi. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

4 lines
103.

Kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình vẽ để được 3 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

4 lines
104.

Viết tiếp 3 số vào các dãy số dưới đây: 0, 4, 8, 12, …., …., …. 1, 6, 11, 16, …., …., …. 35, 30, 25, 20, …., …., …..

4 lines
105.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 11 + …. = 25 87 - …. = 49 35 + 54 = ….

4 lines
106.

Tìm X, biết: X - 70 = 122 + 2 x 3 X - 428 = 2 x 5

4 lines
107.

Tam giác ABC có chu vi bằng 30dm. Tổng độ dài hai cạnh AB và BC là 17dm. Hỏi cạnh AC dài bao nhiêu đề-xe-mét?

4 lines
108.

Hùng có 30 viên bi gồm hai màu vàng và đỏ. Hùng cho Minh 12 viên bi vàng thì Hùng còn lại 3 viên bi vàng. Tính số viên bi đỏ mà Hùng có?

4 lines
109.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết AB = 15cm, độ dài đoạn BC lớn hơn đoạn AB 7cm, độ dài đoạn CD bé hơn đoạn AB 3cm.

4 lines
110.

Từ các số 6, 7, 0 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên và tính tổng và hiệu giữa số lớn nhất và số nhỏ nhất vừa tìm được.

4 lines
111.

Điền dấu + , - thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng: 14 … 15 …. 26 = 3 38 …. 17 …. 24 = 45

4 lines
112.

Tìm X, biết: 782 < X + 472 < 784 226 < 987 - X < 228

4 lines
113.

Tính nhanh: 10 - 9 + 8 - 7 + 6 - 5 + 4 - 3 + 2 - 1 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18

4 lines
114.

Có hai bình đựng nước, bình thứ nhất chứa 23 lít nước. Nếu đổ từ bình thứ hai vào bình thứ nhất 3 lít nước thì hai bình có số lít nước bằng nhau. Hỏi cả hai bình chứa tổng cộng bao nhiêu lít nước?

4 lines
115.

Có hai bình đựng nước, bình thứ nhất chứa 23 lít nước. Nếu đổ từ bình thứ hai vào bình thứ nhất 3 lít nước thì hai bình có số lít nước bằng nhua. Hỏi cả hai bình chứa tổng cộng bao nhiêu lít nước?

4 lines
116.

Tính chu vi tam giác ABC biết độ dài cạnh AB bằng 15cm, cạnh BC bằng 17cm và cạnh CA bằng 20cm

4 lines
117.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác và bao nhiêu hình tam giác?

4 lines
118.

Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 124 + 20 = 144 (kg). Cả ngày cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: 124 + 144 = 268 (kg).

4 lines
119.

Số bạn học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc là: 20 : 4 = 5 (học sinh)

4 lines
120.

X - 404 = 2 x 7 X - 404 = 14 X = 14 + 404 X = 418

4 lines
121.

Số bạn học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc là: 20 : 4 = 5 (học sinh)

4 lines
122.

Đoạn dây thứ hai dài số đề-xi-mét là: 30 - 8 = 22 (dm) Cả hai đoạn dây dài số đề-xi-mét là: 30 + 22 = 52 (dm)

4 lines
123.

X + 421 = 973 X = 973 - 421 X = 552

4 lines
124.

X - 413 = 112 X = 112 + 413 X = 525

4 lines
125.

X - 4 x 4 = 810 X - 16 = 810 X = 810 + 16 X = 826

4 lines
126.

X + 3 x 4 = 536 X + 12 = 536 X = 536 - 12 X = 524

4 lines
127.

Đổi 1dm = 10cm Chu vi của hình tam giác là: 18 + 10 + 17 = 45 (cm)

4 lines
128.

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 40 + 20 = 60 (kg) Cả hai ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 40 + 60 = 100 (kg)

4 lines
129.

Độ dài của đường gấp khúc ABCDE là: 17 + 18 + 13 + 20 = 68 (cm)

4 lines
130.

Nhà bác An còn lại số con bò là: 24 - 6 = 18 (con)

4 lines
131.

17cm + 24cm = 41cm 34dm + 16dm = 50dm 24kg - 17kg = 7kg

4 lines
132.

234 < 267 123 + 435 > 555 984 - 362 = 111 + 511

4 lines
133.

Chu vi của hình tứ giác là: 3 + 2 + 4 + 6 = 15 (cm)

4 lines
134.

Hoa có tổng cộng số quyển vở là: 18 + 27 = 45 (quyển vở)

4 lines
135.

Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 77 + 14 = 91 856 - 422 = 434 62 - 48 = 14 234 + 765 = 999

4 lines
136.

a, X + 421 = 788 X = 788 - 421 X = 367 b, 949 - X = 435 X = 949 - 435 X = 514 c, X + 2 x 7 = 865 X + 14 = 865 X = 865 - 14 X = 851 d, X - 421 = 3 x 2 X - 421 = 6 X = 6 + 421 X = 427

4 lines
137.

241 + 354 - 525 = 70 995 - 461 + 103 = 637 27cm + 39cm = 66cm 72cm - 47cm = 25cm

4 lines
138.

a, Hình vẽ có 3 hình tứ giác và 4 hình tam giác b, Đổi 1dm = 10cm Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 15 + 17 + 10 = 42 (cm)

4 lines
139.

Lớp 2B có số hoa điểm tốt là: 36 + 15 = 41 (hoa điểm tốt)

4 lines
140.

a, Các số có ba chữ số được lập từ ba chữ số trên là: 470, 407, 740, 704 Sắp xếp: 407, 470, 704, 740

4 lines
141.

b, Vì 3 = 9 - 6 = 8 - 5 = 7 - 4 = 6 - 3 = 5 - 2 = 4 - 1 = 3 - 0 nên các số có hai chữ số thỏa mãn đề bài là: 30, 41, 52, 63, 74, 85 và 96

4 lines
142.

a, 21 + 27 + 28 + 13 + 12 + 19 + 10 = (21 + 19) + (27 + 13) + (28 + 12) + 10 = 40 + 40 + 40 + 10 = 130

4 lines
143.

b, 46 + 54 - 46 - 54 = (46 - 46) + (54 - 54) = 0 + 0 = 0

4 lines
144.

Số vở của Hoa nhỏ hơn 13 quyển vở nhưng lớn hơn 11 quyển vở nên số vở của Hoa là 12 quyển vở Số vở của Lan là: 20 - 12 = 8 (quyển vở)

4 lines
145.

Vì 1 tá bằng 12 nên Minh có 12 viên bi Số viên bi Dũng có là: 12 - 4 = 8 (viên bi) Số viên bi Hùng có là: 8 - 3 = 5 (viên bi) Số viên bi cả ba bạn có là: 12 + 8 + 5 = 25 (viên bi)

4 lines
146.

a, 0, 4, 8, 12, 16, 20, 24 (số liền sau hơn số liền trước 4 đơn vị)

4 lines
147.

Hùng có số viên bi vàng là: 12 + 3 = 15 (viên bi) Hùng có số viên bi đỏ là: 30 - 15 = 15 (viên bi) Đáp số: 15 viên bi đỏ

4 lines
148.

Đoạn BC có độ dài là: 15 + 7 = 22 (cm) Đoạn CD có độ dài là: 15 - 3 = 12 (cm) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 15 + 22 + 12 = 49 (cm) Đáp số: 49cm

4 lines
149.

Các số có hai chữ số khác nhau được lập từ 3 chữ số trên là: 60, 70, 67, 76 Tổng: 76 + 60 = 136 Hiệu: 76 - 60 = 16

4 lines
150.

Vì 782 < X + 472 < 784 nên X + 472 = 785 X = 785 - 472 X = 313 Vì 226 < 987 - X < 228 nên 987 - X = 227 X = 987 - 227 X = 760

4 lines
151.

Bình thứ hai còn lại số lít nước sau khi đổ 3 lít nước vào bình thứ nhất là: 23 + 3 = 26 (lít) Ban đầu bình thứ hai có số lít nước là: 26 + 3 = 29 (lít) Cả hai bình chứa số lít nước là: 23 + 29 = 52 (lít) Đáp số: 52 lít nước

4 lines
152.

Chu vi hình tam giác ABC là: 15 + 17 + 20 = 52 (cm) Đáp số: 52cm

4 lines