Font size
WorksheetsĐề Thi Toán Cơ Bản
Total questions: 172
Worksheet time: 4hrs 59mins
Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với phép nhân:
2 x 5
5 x 2
2 x 6
6 được lấy 4 lần viết dưới dạng phép nhân hai số là:
4 x 6
6 x 4
6 + 6 + 6 + 6
Phép nhân 7 x 3 có kết quả là:
21
10
31
Minh lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Minh đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?
5 chiếc
10 đôi
10 chiếc
Từ phép cộng 5 + 5 + 5 + 5. Ta viết được phép nhân là :
5 x 3
5 x 4
5 x 5
Phép nhân: 4 x 8 có có kết quả là:
4
8
32
Phép nhân nào dưới đây có kết quả bằng 15?
Phép nhân giữa 6 và 3.
Phép nhân giữa 3 và 5
Phép nhân giữa 1 và 5
Trong chuồng có 5 con lợn . Hỏi có bao nhiêu chân lợn?
4 chân
24 chân
20 chân
Viết và tính kết quả theo mẫu: Mẫu: 6 x 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24. Vậy 6 x 4 = 32 3 x 6 :…………………………………………………………………………………………………..
Nối hình vẽ với phép nhân thích hợp:
Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ?
Tích của hai thừa số 2 và 7 là :
21
14
16
18
Kết quả của phép tính: 5 l × 8 là:
48
42
40
40 l
Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa, khi đó 5 đôi đũa có số chiếc đũa là:
20 chiếc
10 chiếc
7 chiếc
15 chiếc
Một bông hoa có 5 cánh. Vậy 6 bông hoa có số cánh hoa là:
20 cánh
40 cánh
30 cánh
25 cánh
Trong phép nhân: 5 x 8 = 10 , thừa số là:
5 và 8
5 và 10
10 và 5
5,8, 10
Cho hình vẽ: Số cần điền vào ô trống là:
2
6
10
Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 3. Tích là:
5
6
8
10
Trong phép nhân: 2 x 7 = 14, thừa số là:
2, 7
2, 14
14
7, 14
Chuyển phép nhân 3 x 4 thành các số hạng bằng nhau là:
4 + 4 + 4
3 + 4
3 + 3 + 3
3 + 3 + 3 + 3
Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ?
Viết phép cộng sau đó chuyển thà
Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ?
Phép tính 16 : 2 = 8, có số bị chia là:
16
3
7
8
Trong phép tính 50 : 5 = 10, số chia là:
10
5
50
16
Phép tính 20 : 2 = 10, thương là:
5
20
10
8
Trong phép chia 12 : 2 = 6 . Số 6 được gọi là:
Số bị chia
Thương
Tích
Số chia
Trong phép chia 14 : = 7 . Số cần điền vào ô trống là:
2
3
7
4
Trong phép chia 20 : 4 = 5 . Số 20 được gọi là :
Số chia
Số bị chia
Thương
Tích
Tìm thương trong phép chia biết số bị chia là 8. Số chia là 2
5
4
1
16
Có 10 kg gạo. Chia đều cho 2 người. Vậy số gạo mỗi người nhận được là :
20 kg
5 kg
4 kg
3 kg
Xếp đều 12 quả cam vào 3 chiếc đĩa. Hỏi mỗi chiếc đĩa có bao nhiêu quả cam ?
Trong phép chia có số bị chia là 10. Số thương là 5. Vậy số chia là:
7
5
2
8
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 1 giờ + 30 phút = 90 phút
45 học sinh xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
3 học sinh
5 học sinh
9 học sinh
15 học sinh
Số chân của một đàn gà là 18. Hỏi có bao nhiêu con gà ? :
7 con
9 con
8 con
12 con
Hỏi có bao nhiêu con gà ?
7 con
9 con
8 con
12 con
8 giờ tối còn được gọi là:
8 giờ sáng
20 giờ
19 giờ
8 giờ
Khoảng thời gian từ 8 giờ tối hôm trước đến 10 giờ sáng hôm sau là bao nhiêu giờ?
14 giờ
12 giờ
10 giờ
24 giờ
Kết quả của phép tính 40 kg : 5 là:
8l
80
8 kg
8
Tìm thương trong phép chia biết số bị chia là 15. Số chia là 5.
5
4
1
3
Kết quả của phép tính 2 x 8 + 7 là:
13
12
23
33
Số gồm 3 chục là:
30
33
3
63
Số gồm 8 đơn vị và 2 chục là:
20
82
28
80
Số 45 gồm 4 chục và …. đơn vị ?
5
4
0
10
Số 90 gồm …..chục và …. đơn vị ?
9 chục và 0 đơn vị
0 chục và 9 đơn
9 chục và 9 đơn vị
0 chục và 0 đơn vị
Số 101 gồm 1 trăm 0 chục và …….đơn vị ?
1 đơn vị
0 đơn vị
9 đơn vị
5 đơn vị
Số 100 gồm …… chục?
100 chục
10 chục
0 chục
6 chục
Số gồm 1 trăm 0 chục và 9 đơn vị là:
190
101
109
119
Câu 1. Số tròn chục liền sau số 165 là:
A. 170
B. 160
C. 180
D. 190
Câu 2. Số nhỏ nhất trong các số 780, 804, 197, 122, 180, 110 là:
A. 110
B. 804
C. 122
D. 780
Câu 3. Nối vào ô trống kết quả phép tính thích hợp: 200 < < 300
Câu 4: a) Các số 475; 430; 355; 543; 745 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 475; 430; 355; 543; 745
B. 745 ; 543;475; 430; 355
C. 355; 430; 475; 543; 745
D. 745 ; 543; 430; 475; 355
b) Trong các số trên số tròn chục là:
A.355
B.475
C. 543
D. 430
Câu 5. Số "tám trăm linh bảy" viết là:
A.8007
B. 870
C. 807
D. 877
Câu 6. Điền Đ, S vào ô trống: a. 110 = 1 + 1 + 0 b. 110 = 100 + 1 + 0 c. 110 = 100 + 10
Câu 7. Cho dãy số: 100; 300; 500;.......; Hai số tiếp theo cần điền vào dãy số là:
A. 600; 700
B. 700; 800
C. 600; 800
D. 700; 900
Bài 1. Viết số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là 1 và: Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 1 đơn vị, chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng trăm 1 đơn vị:
Chữ số hàng chục là số liền trước chữ số hàng trăm, chữ số hàng đơn vị là số liền sau chữ số hàng trăm:
Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 3 đơn vị nhưng kém chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị:
Bài 2. Nối để tìm hạt dẻ cho sóc:
Bài 3. Điền vào chỗ trống: Có …….. số tròn chục lớn hơn 80 và bé hơn 130, đó là: ………………………………
Từ 100 đến 200 có …… số tròn chục lớn hơn 160, đó là: …………………………….
Từ 111 đến 200 có số tròn chục.
Sắp xếp các số tròn chục từ 111 đến 200 theo thứ tự giảm dần:
Bài 4. Dựa vào bảng số của Gấu, hãy tìm các con số bí ẩn điền vào bảng của Thỏ: 825 426 Số lớn hơn số 786 ………
786 350 Số lớn hơn 315, nhỏ hơn 426 ………
500 315 Số tròn trăm ….
Các chữ số của số đó đều là số chẵn ….
Câu 1. Số gồm 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị là:
A. 853
B. 358
C. 380
D. 385
Câu 2. Số liền sau số 999 là số nào?
A. 998
B. 997
C. 1000
D. 999
Câu 3. Cho dãy số: 122; 124; 126;.........;. Hai số tiếp theo của dãy số là:
A. 127; 128
B. 128; 129
C. 129; 130
D. 128; 130
Câu 4. Số tròn chục liền trước số 145 là:
A. 140
B. 150
C. 160
D. 130
Câu 5. Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 687; 608; 710; 715
B. 710; 715; 687; 608
C. 608; 687; 710; 715
D. 715; 710; 687; 608
Câu 6. Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?
A. 36 viên bi
B. 46 viên bi
C. 50 viên bi
D. 60 viên bi
Câu 7. Số 379 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 300 + 7
B. 370 + 9
C. 300 + 70 + 9
D. 30 + 7 + 9
Câu 8. Dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính là: 400 + 60 + 9 ........... 400 + 9 + 60
A. >
B. <
C. =
D. Không dấu
Bài 1. Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1. Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304: a. Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 1. Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304: b. Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 2. Nối:
Bài 3. Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau lập từ các chữ số 0; 1; 2. Xếp các số đó theo thứ tự bé dần.
Bài 4. Tính tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số với số nhỏ nhất có một chữ số.
Câu 1. 1 m bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
A. 1 m = 1 dm
B. 1 m = 10 dm
C. 1 m = 100 dm
D. 1 m = 1000 dm
Câu 2. 999 m 1 km. Dấu phải điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 3. Lan cao 1m, Lan cao hơn Hồng 1dm5cm. Hỏi Hồng cao bao nhiêu xăng - ti - mét?
A. 75 cm
B. 115 cm
C. 85cm
D. 95 cm
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Mét là đơn vị đo độ nặng, nhẹ của một vật.
Câu 5. Một sợi dây dài 3 m được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu đề-xi-mét?
A. 6 dm
B. 8 dm
C. 2 dm
D. 4dm
Câu 6. Một khúc gỗ dài 1m5dm. Người ta cắt ra mỗi khúc dài 5dm. Hỏi cắt được mấy khúc như thế?
A. 1 khúc
B. 2 khúc
C. 3 khúc
D. 4 khúc
Bài 3. Một sợi dây dài 52 m, người ta cắt đi 37 m. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét?
Bài 4. Quan sát hình vẽ: Tùng nói rằng: "Quãng đường từ nhà mình đến nhà Hân dài 1 km". Theo em, Tùng nói có đúng không?
Tùng nói đúng
Tùng nói sai
Bài 5. Thực hành: Ước lượng quãng đường từ nhà em đến trường dài: ……………
Gang tay của mẹ dài khoảng?
2 cm
20 cm
2 m
20 dm
Quả bóng ở tranh bên có hình:
khối trụ
khối cầu
khối lập phương
khối hộp chữ nhật
Hình vẽ bên có bao nhiêu khối lập phương?
7
8
9
10
20 km 20 kg. Dấu cần điền vào ô trống là:
>
<
=
Không có dấu nào
Khoanh vào đơn vị phù hợp với tranh vẽ và thông tin:
cmmkm
cmmkm
cmmkm
cmmkm
Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống cho thích hợp:
Số? Trong hình bên:
Nối các vật có dạng hình khối tương ứng:
Khúc gỗ có dạng khối gì?
Khối cầu
Khối trụ
Khối lập phương
Khối hộp chữ nhật
Hòn bi ve có dạng khối gì?
Khối cầu
Khối trụ
Khối lập phương
Khối hộp chữ nhật
Hộp sữa tươi có dạng khối gì?
Khối cầu
Khối trụ
Khối lập phương
Khối hộp chữ nhật
Khoanh vào vật có dạng khối trụ:
Khoanh vào vật có dạng khối cầu:
Khoanh vào vật có dạng khối lập phương:
Số hình tứ giác có trong hình bên là :
5
6
7
8
Trong hình bên có:
Điền dấu > , < , = , thích hợp vào chỗ chấm:
Có 3 chục bao xi măng chia đều vào các xe, mỗi xe chở được 5 bao xi măng. Hỏi cần bao nhiêu xe để chở hết số bao xi măng đó?
635 + 344 344 + 635. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
<
>
=
+
Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số bé nhất có 1 chữ số là:
900
899
998
999
Hiệu của số lẻ bé nhất có ba chữ số với số lẻ bé nhất có 1 chữ số là:
100
99
101
102
Xã A nuôi 121 con bò, xã B nuôi nhiều hơn xã A 18 con bò. Hỏi xã B nuôi bao nhiêu con bò?
136 con bò
137 con bò
138 con bò
139 con bò
Điền Đ hay S vào ô trống:
Đ
S
Chiều cao của mẹ là 162 cm. Mẹ cao hơn con 31 cm. Hỏi chiều cao của con là bao nhiêu xăng- ti- mét?
193 cm
131 cm
131
121 cm
Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và bao nhiêu hình tứ giác?
4 hình tam giác và 4 hình tứ giác
4 hình tam giác và 5 hình tứ giác
Một trường học có 476 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 43 học sinh. Hỏi trường đó cáo bao nhiêu học sinh nữ?
Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:
Câu nào viết đúng?
Ki - lô - gam viết tắt là k.
Ki - lô - gam viết tắt là km
Ki - lô - gam viết tắt là kg
Ki - lô - gam viết tắt là ki-lô
Kết quả của phép tính 600 + 300 bằng bao nhiêu?
800
300
900
400
Bé Khôi nặng 11 kg. Bé Kiên nhẹ hơn bé Khôi 2 kg. Vậy bé Kiên cân nặng là:
8 kg
9 kg
8 kg
10 kg
Kết quả của phép tính 370 kg + 8 kg là:
350 kg
380 kg
308 kg
378 kg
Điền vào chỗ chấm: 45kg + 45kg + 10kg = ….
90kg
100 kg
90
100
Con lợn nặng 60 kg. Con chó nặng 13 kg. Những câu nào diễn đạt chưa chính xác với thông tin đã nêu?
Con lợn nặng hơn con chó
Con chó nhẹ hơn con lợn
Con lợn nặng bằng con chó
Hai con nhẹ như nhau
Em cân nặng 22kg, em nhẹ hơn chị 9kg. Hỏi chị cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam? Phép tính đúng của bài toán trên là:
22 �� 9 = 13 (kg)
22 + 9 = 31 (kg)
22 - 9 = 13
22 + 9 = 31
Kết quả của phép tính 357 + 136 bằng bao nhiêu?
293
493
394
399
Kết quả của phép tính 400 + 600 bằng bao nhiêu?
900
200
1000
Kết quả của phép tính 357 + 136 bằng bao nhiêu?
293
493
394
399
Kết quả của phép tính 400 + 600 bằng bao nhiêu?
900
200
1000
400
Kết quả của phép tính 682 - 139 bằng bao nhiêu?
345
543
534
Không trừ được
Hiệu của số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số là:
1
10
100
9
Tổng của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2chữ số khác nhau là:
197
187
198
297
Tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có 3 chữ số giống nhau là:
209
290
299
993
Mẹ Hoa đi chợ mua cho Hoa một chiếc bút chì có giá 1000 đồng. Hỏi mẹ Hoa sẽ dùng tờ tiền nào?
A
B
C
Số 305 đọc là:
Ba trăm linh lăm
Ba linh năm
Ba trăm không năm
Trong các số sau: 904; 797; 409; 449, số bé nhất là:
904
449
494
409
Trong các số dưới đây số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 5:
501
500
105
100
Tổng của 361 và 434 là:
785
795
885
895
Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:
890
800
880
790
Khoanh vào chữ cái đặt trước dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
687; 608; 710; 715
710; 715; 687; 608
608; 687; 710; 715
715; 710; 687; 608
Cho dãy số: 894; 896; 898;.......;. hai số tiếp theo là:
890; 892
900; 902
910; 912
900; 1000
Tô màu vào củ, quả có ghi kết quả nhỏ nhất:
559
99 + 109
Số ?
Vườn cam có 246 cây. Vườn đào có nhiều hơn vườn cam 107 cây. Hỏi vườn đào có bao nhiêu cây ?
Đàn vịt có 857 con. Đàn gà có ít hơn 234 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?
Mỗi chú heo đựng bao nhiêu tiền ?
Tô màu vào củ, quả có ghi kết quả nhỏ nhất:
Bài 1: Số ? ….. + 118 = 348 ….. - 64 = 400 760 + ……. = 960 216 + ….. = 278 763 - …. = 710 …… + 100 = 400s
Bài 2: Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có ba chữ số khác nhau.
Bài 3. Trường Tiểu học Mùa Xuân có 218 học sinh nữ và 134 học sinh nam. Hỏi trường tiểu học Mùa Xuân có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng của ba số ở ba ô liền nhau bằng 129.
Câu 1: Trong phép tính: 2 x 5 = 10, số 5 được gọi là:
Tích
Số hạng
Thừa số
Tổng
Câu 2: Tích của 2 và số lớn nhất có 1 chữ số là:
2
18
11
20
Câu 3: Số thích hợp điền vào ô vuông là:
8
20
18
16
Câu 4: Cho dãy số: 2; 4; 6; 8;......;.......;.........; Số thứ 8 trong dãy số trên là:
10
12
14
16
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 x 9 - 28 là:
27
17
83
12
Câu 6. Viết tên hình khối dưới mỗi vật có dạng hình khối đó:
Câu 7. Một bến xe có 180 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 65 ô tô? Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
135 ô tô
125 ô tô
115 ô tô
105 ô tô
Bài 1. Viết đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Quãng đường từ Hà Nội đi Vinh dài 308km, ngắn hơn quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau 50km. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau.
Khối lớp Hai có 305 học sinh, trong đó có 175 học sinh nam. Hỏi khối Hai có bao nhiêu học sinh nữ?
130 học sinh
130
130 học sinh nữ
230 học sinh nữ
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là:
190 kg gạo
180 kg gạo
290 kg gạo
209 kg gạo
Số 510 được viết thành tổng là:
500 + 10
500 + 1 + 0
5 + 1 + 0
500 + 1
Từ các chữ số 5, 1, 8 viết được số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
518
888
851
815
Loại trái cây có nhiều nhất là trái …………
Loại trái cây có ít nhất là trái ……………..
Tổng số trái cây có trong biểu đồ là:
Con bò nặng 205 kg. Con trâu nặng hơn con bò 38 kg. Hỏi con trâu nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
Có ….. hình tam giác.
Có hình tứ giác.
