wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Toán Cơ Bản

Total questions: 172

Worksheet time: 4hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với phép nhân:

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

2 x 6

2.

6 được lấy 4 lần viết dưới dạng phép nhân hai số là:

a)

4 x 6

b)

6 x 4

c)

6 + 6 + 6 + 6

3.

Phép nhân 7 x 3 có kết quả là:

a)

21

b)

10

c)

31

4.

Minh lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Minh đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?

a)

5 chiếc

b)

10 đôi

c)

10 chiếc

5.

Từ phép cộng 5 + 5 + 5 + 5. Ta viết được phép nhân là :

a)

5 x 3

b)

5 x 4

c)

5 x 5

6.

Phép nhân: 4 x 8 có có kết quả là:

a)

4

b)

8

c)

32

7.

Phép nhân nào dưới đây có kết quả bằng 15?

a)

Phép nhân giữa 6 và 3.

b)

Phép nhân giữa 3 và 5

c)

Phép nhân giữa 1 và 5

8.

Trong chuồng có 5 con lợn . Hỏi có bao nhiêu chân lợn?

a)

4 chân

b)

24 chân

c)

20 chân

9.

Viết và tính kết quả theo mẫu: Mẫu: 6 x 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24. Vậy 6 x 4 = 32 3 x 6 :…………………………………………………………………………………………………..

4 lines
10.

Nối hình vẽ với phép nhân thích hợp:

4 lines
11.

Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ?

4 lines
12.

Tích của hai thừa số 2 và 7 là :

a)

21

b)

14

c)

16

d)

18

13.

Kết quả của phép tính: 5 l × 8 là:

a)

48

b)

42

c)

40

d)

40 l

14.

Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa, khi đó 5 đôi đũa có số chiếc đũa là:

a)

20 chiếc

b)

10 chiếc

c)

7 chiếc

d)

15 chiếc

15.

Một bông hoa có 5 cánh. Vậy 6 bông hoa có số cánh hoa là:

a)

20 cánh

b)

40 cánh

c)

30 cánh

d)

25 cánh

16.

Trong phép nhân: 5 x 8 = 10 , thừa số là:

a)

5 và 8

b)

5 và 10

c)

10 và 5

d)

5,8, 10

17.

Cho hình vẽ: Số cần điền vào ô trống là:

a)

2

b)

6

c)

10

18.

Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 3. Tích là:

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

19.

Trong phép nhân: 2 x 7 = 14, thừa số là:

a)

2, 7

b)

2, 14

c)

14

d)

7, 14

20.

Chuyển phép nhân 3 x 4 thành các số hạng bằng nhau là:

a)

4 + 4 + 4

b)

3 + 4

c)

3 + 3 + 3

d)

3 + 3 + 3 + 3

21.

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

4 lines
22.

Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ?

4 lines
23.

Viết phép cộng sau đó chuyển thà

4 lines
24.

Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ?

4 lines
25.

Phép tính 16 : 2 = 8, có số bị chia là:

a)

16

b)

3

c)

7

d)

8

26.

Trong phép tính 50 : 5 = 10, số chia là:

a)

10

b)

5

c)

50

d)

16

27.

Phép tính 20 : 2 = 10, thương là:

a)

5

b)

20

c)

10

d)

8

28.

Trong phép chia 12 : 2 = 6 . Số 6 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Thương

c)

Tích

d)

Số chia

29.

Trong phép chia 14 : = 7 . Số cần điền vào ô trống là:

a)

2

b)

3

c)

7

d)

4

30.

Trong phép chia 20 : 4 = 5 . Số 20 được gọi là :

a)

Số chia

b)

Số bị chia

c)

Thương

d)

Tích

31.

Tìm thương trong phép chia biết số bị chia là 8. Số chia là 2

a)

5

b)

4

c)

1

d)

16

32.

Có 10 kg gạo. Chia đều cho 2 người. Vậy số gạo mỗi người nhận được là :

a)

20 kg

b)

5 kg

c)

4 kg

d)

3 kg

33.

Xếp đều 12 quả cam vào 3 chiếc đĩa. Hỏi mỗi chiếc đĩa có bao nhiêu quả cam ?

4 lines
34.

Trong phép chia có số bị chia là 10. Số thương là 5. Vậy số chia là:

a)

7

b)

5

c)

2

d)

8

35.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 1 giờ + 30 phút = 90 phút

4 lines
36.

45 học sinh xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

3 học sinh

b)

5 học sinh

c)

9 học sinh

d)

15 học sinh

37.

Số chân của một đàn gà là 18. Hỏi có bao nhiêu con gà ? :

a)

7 con

b)

9 con

c)

8 con

d)

12 con

38.

Hỏi có bao nhiêu con gà ?

a)

7 con

b)

9 con

c)

8 con

d)

12 con

39.

8 giờ tối còn được gọi là:

a)

8 giờ sáng

b)

20 giờ

c)

19 giờ

d)

8 giờ

40.

Khoảng thời gian từ 8 giờ tối hôm trước đến 10 giờ sáng hôm sau là bao nhiêu giờ?

a)

14 giờ

b)

12 giờ

c)

10 giờ

d)

24 giờ

41.

Kết quả của phép tính 40 kg : 5 là:

a)

8l

b)

80

c)

8 kg

d)

8

42.

Tìm thương trong phép chia biết số bị chia là 15. Số chia là 5.

a)

5

b)

4

c)

1

d)

3

43.

Kết quả của phép tính 2 x 8 + 7 là:

a)

13

b)

12

c)

23

d)

33

44.

Số gồm 3 chục là:

a)

30

b)

33

c)

3

d)

63

45.

Số gồm 8 đơn vị và 2 chục là:

a)

20

b)

82

c)

28

d)

80

46.

Số 45 gồm 4 chục và …. đơn vị ?

a)

5

b)

4

c)

0

d)

10

47.

Số 90 gồm …..chục và …. đơn vị ?

a)

9 chục và 0 đơn vị

b)

0 chục và 9 đơn

c)

9 chục và 9 đơn vị

d)

0 chục và 0 đơn vị

48.

Số 101 gồm 1 trăm 0 chục và …….đơn vị ?

a)

1 đơn vị

b)

0 đơn vị

c)

9 đơn vị

d)

5 đơn vị

49.

Số 100 gồm …… chục?

a)

100 chục

b)

10 chục

c)

0 chục

d)

6 chục

50.

Số gồm 1 trăm 0 chục và 9 đơn vị là:

a)

190

b)

101

c)

109

d)

119

51.

Câu 1. Số tròn chục liền sau số 165 là:

a)

A. 170

b)

B. 160

c)

C. 180

d)

D. 190

52.

Câu 2. Số nhỏ nhất trong các số 780, 804, 197, 122, 180, 110 là:

a)

A. 110

b)

B. 804

c)

C. 122

d)

D. 780

53.

Câu 3. Nối vào ô trống kết quả phép tính thích hợp: 200 < < 300

4 lines
54.

Câu 4: a) Các số 475; 430; 355; 543; 745 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

A. 475; 430; 355; 543; 745

b)

B. 745 ; 543;475; 430; 355

c)

C. 355; 430; 475; 543; 745

d)

D. 745 ; 543; 430; 475; 355

55.

b) Trong các số trên số tròn chục là:

a)

A.355

b)

B.475

c)

C. 543

d)

D. 430

56.

Câu 5. Số "tám trăm linh bảy" viết là:

a)

A.8007

b)

B. 870

c)

C. 807

d)

D. 877

57.

Câu 6. Điền Đ, S vào ô trống: a. 110 = 1 + 1 + 0 b. 110 = 100 + 1 + 0 c. 110 = 100 + 10

4 lines
58.

Câu 7. Cho dãy số: 100; 300; 500;.......; Hai số tiếp theo cần điền vào dãy số là:

a)

A. 600; 700

b)

B. 700; 800

c)

C. 600; 800

d)

D. 700; 900

59.

Bài 1. Viết số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là 1 và: Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 1 đơn vị, chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng trăm 1 đơn vị:

4 lines
60.

Chữ số hàng chục là số liền trước chữ số hàng trăm, chữ số hàng đơn vị là số liền sau chữ số hàng trăm:

4 lines
61.

Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 3 đơn vị nhưng kém chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị:

4 lines
62.

Bài 2. Nối để tìm hạt dẻ cho sóc:

4 lines
63.

Bài 3. Điền vào chỗ trống: Có …….. số tròn chục lớn hơn 80 và bé hơn 130, đó là: ………………………………

4 lines
64.

Từ 100 đến 200 có …… số tròn chục lớn hơn 160, đó là: …………………………….

4 lines
65.

Từ 111 đến 200 có số tròn chục.

4 lines
66.

Sắp xếp các số tròn chục từ 111 đến 200 theo thứ tự giảm dần:

4 lines
67.

Bài 4. Dựa vào bảng số của Gấu, hãy tìm các con số bí ẩn điền vào bảng của Thỏ: 825 426 Số lớn hơn số 786 ………

4 lines
68.

786 350 Số lớn hơn 315, nhỏ hơn 426 ………

4 lines
69.

500 315 Số tròn trăm ….

4 lines
70.

Các chữ số của số đó đều là số chẵn ….

4 lines
71.

Câu 1. Số gồm 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị là:

a)

A. 853

b)

B. 358

c)

C. 380

d)

D. 385

72.

Câu 2. Số liền sau số 999 là số nào?

a)

A. 998

b)

B. 997

c)

C. 1000

d)

D. 999

73.

Câu 3. Cho dãy số: 122; 124; 126;.........;. Hai số tiếp theo của dãy số là:

a)

A. 127; 128

b)

B. 128; 129

c)

C. 129; 130

d)

D. 128; 130

74.

Câu 4. Số tròn chục liền trước số 145 là:

a)

A. 140

b)

B. 150

c)

C. 160

d)

D. 130

75.

Câu 5. Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A. 687; 608; 710; 715

b)

B. 710; 715; 687; 608

c)

C. 608; 687; 710; 715

d)

D. 715; 710; 687; 608

76.

Câu 6. Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?

a)

A. 36 viên bi

b)

B. 46 viên bi

c)

C. 50 viên bi

d)

D. 60 viên bi

77.

Câu 7. Số 379 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

a)

A. 300 + 7

b)

B. 370 + 9

c)

C. 300 + 70 + 9

d)

D. 30 + 7 + 9

78.

Câu 8. Dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính là: 400 + 60 + 9 ........... 400 + 9 + 60

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không dấu

79.

Bài 1. Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
80.

Bài 1. Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304: a. Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
81.

Bài 1. Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304: b. Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
82.

Bài 2. Nối:

4 lines
83.

Bài 3. Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau lập từ các chữ số 0; 1; 2. Xếp các số đó theo thứ tự bé dần.

4 lines
84.

Bài 4. Tính tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số với số nhỏ nhất có một chữ số.

4 lines
85.

Câu 1. 1 m bằng bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

A. 1 m = 1 dm

b)

B. 1 m = 10 dm

c)

C. 1 m = 100 dm

d)

D. 1 m = 1000 dm

86.

Câu 2. 999 m 1 km. Dấu phải điền vào chỗ chấm là:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. +

87.

Câu 3. Lan cao 1m, Lan cao hơn Hồng 1dm5cm. Hỏi Hồng cao bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

A. 75 cm

b)

B. 115 cm

c)

C. 85cm

d)

D. 95 cm

88.

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Mét là đơn vị đo độ nặng, nhẹ của một vật.

4 lines
89.

Câu 5. Một sợi dây dài 3 m được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

A. 6 dm

b)

B. 8 dm

c)

C. 2 dm

d)

D. 4dm

90.

Câu 6. Một khúc gỗ dài 1m5dm. Người ta cắt ra mỗi khúc dài 5dm. Hỏi cắt được mấy khúc như thế?

a)

A. 1 khúc

b)

B. 2 khúc

c)

C. 3 khúc

d)

D. 4 khúc

91.

Bài 3. Một sợi dây dài 52 m, người ta cắt đi 37 m. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét?

4 lines
92.

Bài 4. Quan sát hình vẽ: Tùng nói rằng: "Quãng đường từ nhà mình đến nhà Hân dài 1 km". Theo em, Tùng nói có đúng không?

a)

Tùng nói đúng

b)

Tùng nói sai

93.

Bài 5. Thực hành: Ước lượng quãng đường từ nhà em đến trường dài: ……………

4 lines
94.

Gang tay của mẹ dài khoảng?

a)

2 cm

b)

20 cm

c)

2 m

d)

20 dm

95.

Quả bóng ở tranh bên có hình:

a)

khối trụ

b)

khối cầu

c)

khối lập phương

d)

khối hộp chữ nhật

96.

Hình vẽ bên có bao nhiêu khối lập phương?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

97.

20 km 20 kg. Dấu cần điền vào ô trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

98.

Khoanh vào đơn vị phù hợp với tranh vẽ và thông tin:

a)

cmmkm

b)

cmmkm

c)

cmmkm

d)

cmmkm

99.

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống cho thích hợp:

4 lines
100.

Số? Trong hình bên:

4 lines
101.

Nối các vật có dạng hình khối tương ứng:

4 lines
102.

Khúc gỗ có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

c)

Khối lập phương

d)

Khối hộp chữ nhật

103.

Hòn bi ve có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

c)

Khối lập phương

d)

Khối hộp chữ nhật

104.

Hộp sữa tươi có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

c)

Khối lập phương

d)

Khối hộp chữ nhật

105.

Khoanh vào vật có dạng khối trụ:

4 lines
106.

Khoanh vào vật có dạng khối cầu:

4 lines
107.

Khoanh vào vật có dạng khối lập phương:

4 lines
108.

Số hình tứ giác có trong hình bên là :

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

109.

Trong hình bên có:

4 lines
110.

Điền dấu > , < , = , thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
111.

Có 3 chục bao xi măng chia đều vào các xe, mỗi xe chở được 5 bao xi măng. Hỏi cần bao nhiêu xe để chở hết số bao xi măng đó?

4 lines
112.

635 + 344 344 + 635. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

113.

Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

900

b)

899

c)

998

d)

999

114.

Hiệu của số lẻ bé nhất có ba chữ số với số lẻ bé nhất có 1 chữ số là:

a)

100

b)

99

c)

101

d)

102

115.

Xã A nuôi 121 con bò, xã B nuôi nhiều hơn xã A 18 con bò. Hỏi xã B nuôi bao nhiêu con bò?

a)

136 con bò

b)

137 con bò

c)

138 con bò

d)

139 con bò

116.

Điền Đ hay S vào ô trống:

a)

Đ

b)

S

117.

Chiều cao của mẹ là 162 cm. Mẹ cao hơn con 31 cm. Hỏi chiều cao của con là bao nhiêu xăng- ti- mét?

a)

193 cm

b)

131 cm

c)

131

d)

121 cm

118.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác và 4 hình tứ giác

b)

4 hình tam giác và 5 hình tứ giác

119.

Một trường học có 476 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 43 học sinh. Hỏi trường đó cáo bao nhiêu học sinh nữ?

4 lines
120.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
121.

Câu nào viết đúng?

a)

Ki - lô - gam viết tắt là k.

b)

Ki - lô - gam viết tắt là km

c)

Ki - lô - gam viết tắt là kg

d)

Ki - lô - gam viết tắt là ki-lô

122.

Kết quả của phép tính 600 + 300 bằng bao nhiêu?

a)

800

b)

300

c)

900

d)

400

123.

Bé Khôi nặng 11 kg. Bé Kiên nhẹ hơn bé Khôi 2 kg. Vậy bé Kiên cân nặng là:

a)

8 kg

b)

9 kg

c)

8 kg

d)

10 kg

124.

Kết quả của phép tính 370 kg + 8 kg là:

a)

350 kg

b)

380 kg

c)

308 kg

d)

378 kg

125.

Điền vào chỗ chấm: 45kg + 45kg + 10kg = ….

a)

90kg

b)

100 kg

c)

90

d)

100

126.

Con lợn nặng 60 kg. Con chó nặng 13 kg. Những câu nào diễn đạt chưa chính xác với thông tin đã nêu?

a)

Con lợn nặng hơn con chó

b)

Con chó nhẹ hơn con lợn

c)

Con lợn nặng bằng con chó

d)

Hai con nhẹ như nhau

127.

Em cân nặng 22kg, em nhẹ hơn chị 9kg. Hỏi chị cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam? Phép tính đúng của bài toán trên là:

a)

22 �� 9 = 13 (kg)

b)

22 + 9 = 31 (kg)

c)

22 - 9 = 13

d)

22 + 9 = 31

128.

Kết quả của phép tính 357 + 136 bằng bao nhiêu?

a)

293

b)

493

c)

394

d)

399

129.

Kết quả của phép tính 400 + 600 bằng bao nhiêu?

a)

900

b)

200

c)

1000

130.

Kết quả của phép tính 357 + 136 bằng bao nhiêu?

a)

293

b)

493

c)

394

d)

399

131.

Kết quả của phép tính 400 + 600 bằng bao nhiêu?

a)

900

b)

200

c)

1000

d)

400

132.

Kết quả của phép tính 682 - 139 bằng bao nhiêu?

a)

345

b)

543

c)

534

d)

Không trừ được

133.

Hiệu của số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

1

b)

10

c)

100

d)

9

134.

Tổng của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2chữ số khác nhau là:

a)

197

b)

187

c)

198

d)

297

135.

Tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

209

b)

290

c)

299

d)

993

136.

Mẹ Hoa đi chợ mua cho Hoa một chiếc bút chì có giá 1000 đồng. Hỏi mẹ Hoa sẽ dùng tờ tiền nào?

a)

A

b)

B

c)

C

137.

Số 305 đọc là:

a)

Ba trăm linh lăm

b)

Ba linh năm

c)

Ba trăm không năm

138.

Trong các số sau: 904; 797; 409; 449, số bé nhất là:

a)

904

b)

449

c)

494

d)

409

139.

Trong các số dưới đây số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 5:

a)

501

b)

500

c)

105

d)

100

140.

Tổng của 361 và 434 là:

a)

785

b)

795

c)

885

d)

895

141.

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

890

b)

800

c)

880

d)

790

142.

Khoanh vào chữ cái đặt trước dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

687; 608; 710; 715

b)

710; 715; 687; 608

c)

608; 687; 710; 715

d)

715; 710; 687; 608

143.

Cho dãy số: 894; 896; 898;.......;. hai số tiếp theo là:

a)

890; 892

b)

900; 902

c)

910; 912

d)

900; 1000

144.

Tô màu vào củ, quả có ghi kết quả nhỏ nhất:

a)

559

b)

99 + 109

145.

Số ?

4 lines
146.

Vườn cam có 246 cây. Vườn đào có nhiều hơn vườn cam 107 cây. Hỏi vườn đào có bao nhiêu cây ?

4 lines
147.

Đàn vịt có 857 con. Đàn gà có ít hơn 234 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

4 lines
148.

Mỗi chú heo đựng bao nhiêu tiền ?

4 lines
149.

Tô màu vào củ, quả có ghi kết quả nhỏ nhất:

4 lines
150.

Bài 1: Số ? ….. + 118 = 348 ….. - 64 = 400 760 + ……. = 960 216 + ….. = 278 763 - …. = 710 …… + 100 = 400s

4 lines
151.

Bài 2: Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có ba chữ số khác nhau.

4 lines
152.

Bài 3. Trường Tiểu học Mùa Xuân có 218 học sinh nữ và 134 học sinh nam. Hỏi trường tiểu học Mùa Xuân có tất cả bao nhiêu học sinh?

4 lines
153.

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng của ba số ở ba ô liền nhau bằng 129.

4 lines
154.

Câu 1: Trong phép tính: 2 x 5 = 10, số 5 được gọi là:

a)

Tích

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tổng

155.

Câu 2: Tích của 2 và số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

2

b)

18

c)

11

d)

20

156.

Câu 3: Số thích hợp điền vào ô vuông là:

a)

8

b)

20

c)

18

d)

16

157.

Câu 4: Cho dãy số: 2; 4; 6; 8;......;.......;.........; Số thứ 8 trong dãy số trên là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

158.

Câu 5: Kết quả của phép tính 5 x 9 - 28 là:

a)

27

b)

17

c)

83

d)

12

159.

Câu 6. Viết tên hình khối dưới mỗi vật có dạng hình khối đó:

4 lines
160.

Câu 7. Một bến xe có 180 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 65 ô tô? Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?

a)

135 ô tô

b)

125 ô tô

c)

115 ô tô

d)

105 ô tô

161.

Bài 1. Viết đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
162.

Bài 3. Quãng đường từ Hà Nội đi Vinh dài 308km, ngắn hơn quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau 50km. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau.

4 lines
163.

Khối lớp Hai có 305 học sinh, trong đó có 175 học sinh nam. Hỏi khối Hai có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

130 học sinh

b)

130

c)

130 học sinh nữ

d)

230 học sinh nữ

164.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là:

a)

190 kg gạo

b)

180 kg gạo

c)

290 kg gạo

d)

209 kg gạo

165.

Số 510 được viết thành tổng là:

a)

500 + 10

b)

500 + 1 + 0

c)

5 + 1 + 0

d)

500 + 1

166.

Từ các chữ số 5, 1, 8 viết được số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

518

b)

888

c)

851

d)

815

167.

Loại trái cây có nhiều nhất là trái …………

4 lines
168.

Loại trái cây có ít nhất là trái ……………..

4 lines
169.

Tổng số trái cây có trong biểu đồ là:

4 lines
170.

Con bò nặng 205 kg. Con trâu nặng hơn con bò 38 kg. Hỏi con trâu nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

4 lines
171.

Có ….. hình tam giác.

4 lines
172.

Có hình tứ giác.

4 lines