wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ mượn, từ đồng âm

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

2.

Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

A. Nga

b)

B. Hán

c)

C. Nhật

d)

D. Pháp

3.

Từ thuần Việt là gì?

a)

Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.

b)

Là từ do nhân dân ta tạo ra.

c)

Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.

d)

Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.

4.

Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Nhật

b)

B. Pháp

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Anh

5.

Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Nhật

6.

ếu tố “kì” trong các từ kì diệu, kì quan, kì tài, kì tích có nghĩa là lạ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cho các từ: pa-ra-pôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Từ mượn tiếng Anh

b)

B. Từ mượn tiếng Pháp

c)

C. Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

D. Từ mượn tiếng Ấn Độ

8.

Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài

a)

A. Không lạm dụng từ mượn

b)

B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)

c)

C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

9.

Yếu tố “khán” trong từ khán giả có nghĩa là xem, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

10.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

11.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

12.

Câu văn nào có các từ gạch chân không phải là từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy lồng lên như phát điên.

c)

Cô gái vàng của chúng ta đã giành huy chương vàng.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

13.

Trong câu “Ăn xôi đỗ để thi đỗ.” các từ đỗ là:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

14.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực.

b)

Hoa xuân, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều.

15.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

học liệu, học viên, học thức.

16.

Dòng nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?

a)

Gian lều cỏ tranh/ Ăn gian nói dối

b)

Cánh rừng gỗ quý/ Cánh cửa mở

c)

Hạt đỗ đen/ Xe đỗ dọc đường

17.

Từ "ca" trong câu "Em mua một ca nhựa to" và từ "ca" trong các câu nào sau đây là hiện tượng đồng âm?

a)

Em uống cả một ca nước to.

b)

Bạn em rất thích ca hát.

c)

Đó là ca bệnh khó chữa bệnh nhất.

d)

Mẹ em phải đi làm tăng ca.

18.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngủn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

19.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vuibuồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ -

20.

Hai quả rưỡi

Hai người bạn lâu ngày gặp nhau.

- Tí: Sao, dạo này cậu học toán khá chứ?

- Tèo: Cũng không đến nỗi tồi.

- Tí: Thế tớ có 2 con gà mái đẻ ra năm quả trứng, vậy một con đẻ bao nhiêu trứng?

- Tèo: Dễ ợt, một con đẻ hai quả rưỡi!

- Tí: !?

Từ "sao" được gạch chân trong câu chuyện trên không đồng âm với "sao" trong câu nào dưới đây?

a)

Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

Hàng ngàn ngôi sao tỏa sáng lấp lánh trên bầu trời đêm .

c)

Sao cậu lại không đi nữa?