wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hậu môn nhân tạo

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hậu môn nhân tạo được định nghĩa là:

a)

Chỗ mở của hồi tràng hay đại tràng trên thành bụng

b)

Chỗ mở của dạ dày trên thành bụng

c)

Chỗ mở của hỗng tràng trên thành bụng

d)

Chỗ mở của tá tràng trên thành bụng

2.

Mục đích của hậu môn nhân tạo là:

a)

Dẫn lưu phân ra ngoài cùng với hậu môn thật

b)

Dẫn lưu phân ra ngoài thay thế hậu môn thật

c)

Dự phòng biến chứng tắc ruột sau phẫu thuật đại tràng

d)

Dự phòng ung thư đại tràng tái phát

3.

Chỉ định phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo KHÔNG thường gặp là:

a)

Ung thư đại tràng

b)

Ung thư dạ dày

c)

Ung thư trực tràng

d)

Ung thư ống hậu môn

4.

Vị trí trên thành bụng KHÔNG được lựa chọn làm hậu môn nhân tạo là:

a)

Ở vùng thành bụng bằng phẳng

b)

Không gần sẹo cũ, chỗ gồ xương

c)

Ở vị trí thắt lưng quần

d)

Ở vị trí bệnh nhân dễ quan sát và chăm sóc

5.

Dựa vào giải phẫu đoạn ruột được đưa ra ngoài, phân loại hậu môn nhân tạo là:

a)

Hậu môn nhân tạo đại tràng hoặchồi tràng

b)

Hậu môn nhân tạo dạ dày, tá tràng

c)

Hậu môn nhân tạo kiểu quai

d)

Hậu môn nhân tạo kiểu nòng súng

6.

Biến chứng sớm của hậu môn nhân tạo thường gặp là:

a)

Teo miệng đại tràng đưa ra do thiếu nuôi dưỡng.

b)

Sa niêm mạc đại tràng.

c)

Chảy máu từ mạc treo đại tràng đưa ra hay từ thành đại tràng.

d)

Thoát vị thành bụng chỗ đưa đại tràng ra ngoài.

7.

Biến chứng ít gặp của hậu môn nhân tạo là:

a)

Tắc ruột

b)

Viêm tấy da quanh hậu môn nhân tạo

c)

Hoại tử hậu môn nhân tạo

d)

Hoại tử đại tràng

8.

Biến chứng ít gặp của hậu môn nhân tạo là:

a)

Áp xe quanh hậu môn nhân tạo

b)

Hậu môn nhân tạo bị tụt vào trong ổ bụng

c)

Hậu môn nhân tạo ra phân thường xuyên

d)

Thoát vị cạnh hậu môn nhân tạo

9.

Nguyên nhân KHÔNG gây tắc ruột do hậu môn nhân tạo là:

(a)  

10.

Hậu môn nhân tạo bị tụt vào trong ổ bụng

4 lines
11.

Hậu môn nhân tạo ra phân thường xuyên

4 lines
12.

Thoát vị cạnh hậu môn nhân tạo

4 lines
13.

Nguyên nhân KHÔNG gây tắc ruột do hậu môn nhân tạo là:

a)

Đường hầm trên thành bụng quá hẹp

b)

Hậu môn nhân tạo bị xoắn

c)

Hậu môn nhân tạo bị đưa lộn đầu

d)

Do hậu môn nhân tạo quá căng

14.

Nguyên nhân ít gặp để hậu môn nhân tạo tụt vào ổ bụng là:

a)

Đoạn ruột đưa ra làm hâu môn nhân tạo quá dài

b)

Đoạn ruột đưa ra làm hậu môn nhân tạo quá căng

c)

Hậu môn nhân tạo bị hoại tử

d)

Khâu ruột vào thành bụng không đúng kỹ thuật

15.

Đầu ruột được lựa chọn để đưa ra ngoài thành bụng làm hậu môn nhân tạo là:

a)

Đầu ruột trên diện căt

b)

Đầu ruột dưới diện cắt

c)

Đầu đại tràng phía dưới u

d)

Đầu hồi tràng phía dưới u

16.

Trước khi tiến hành phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo, những nội dung điều dưỡng KHÔNG cần tư vấn cho người bệnh là:

a)

Giải thích cho người bệnh hậu môn nhân tạo là gì

b)

Lý do phải mở hậu môn nhân tạo

c)

Ảnh hưởng của hậu môn nhân tạo đến tính mạng người bệnh

d)

Ảnh hưởng của hậu môn nhân tạo đến cuộc sống người bệnh

17.

Đánh giá hậu môn nhân tạo, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nguyên nhân người bệnh phải làm hậu môn nhân tạo

b)

Kiểu hậu môn nhân tạo

c)

Vị trí đặt hậu môn nhân tạo

d)

Số lượng hậu môn nhân tạo

18.

Hậu môn nhân tạo được đánh giá là tốt khi:

a)

Hậu môn nhân tạo được tưới máu tốt

b)

Hậu môn nhân tạo căng

c)

Phân qua hậu môn nhân tạo lưu thông không tốt

d)

Hậu môn nhân tạo có biến chứng

19.

Chẩn đoán điều dưỡng ít gặp sau phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo ngày thứ nhất là:

a)

Chảy máu hậu môn nhân tạo do khâu cầm máu không kỹ

b)

Chảy máu hậu môn nhân tạo do mắc bệnh về máu

c)

Tắc hậu môn nhân tạo do đưa nhầm đầu quai ruột

d)

Áp xe da

20.

u thuật làm hậu môn nhân tạo ngày thứ nhất là:

a)

Chảy máu hậu môn nhân tạo do khâu cầm máu không kỹ

b)

Chảy máu hậu môn nhân tạo do mắc bệnh về máu

c)

Tắc hậu môn nhân tạo do đưa nhầm đầu quai ruột

d)

Áp xe da quanh hậu môn nhân tạo

21.

Các chẩn đoán điều dưỡng ít gặp sau phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo giai đoạn muộn là:

a)

Hoại tử hậu môn nhân tạo do khâu cầm máu không tốt

b)

Tụt hậu môn nhân tạo do đoạn ruột quá căng

c)

Viếm tấy da quanh hậu môn nhân tạo do chăm sóc không đúng cách

d)

Áp xe da quanh hậu môn nhân tạo

22.

Bệnh nhân được chẩn đoán viêm da quanh hậu môn nhân tạo, dấu hiệu không cần nhận định là:

a)

Da quanh hậu môn nhận tạo nề, đỏ

b)

Da quanh hậu môn nhân tạo chảy dịch

c)

Hậu môn nhân tạo không ra phân

d)

Đau hậu môn nhân tạo

23.

Bệnh nhân được chẩn đoán tắc hậu môn nhân tạo, dấu hiệu KHÔNG cần nhận định là:

a)

Phân không ra hậu môn nhân tạo

b)

Trướng bụng

c)

Nôn nhiều

d)

Đau hậu môn nhân tạo

24.

Bệnh nhân được phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cách đây 4 ngày, hiện tại bệnh nhân đau bụng, bụng trướng căng, phân không ra hậu môn nhân tạo. Can thiệp điều dưỡng ưu tiên là:

a)

Xoa bụng cho bệnh nhân

b)

Hướng dẫn bệnh nhân vận động sớm

c)

Đặt sonde dạ dày cho bệnh nhân

d)

Đặt sonde tiểu cho bệnh nhân

25.

Bệnh nhân được phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cách đây 4 ngày, hiện tại bệnh nhân đau hậu môn nhân tạo, hậu môn nhân tạo nề đỏ, nhiệt độ 38,2 độ C, mạch 75 lần/phút. Can thiệp điều dưỡng ưu tiên là:

a)

Thay túi hậu môn nhân tạo

b)

Bắng kín hậu môn nhân tạo

c)

Để da hở, sử dụng kháng sinh theo y lệnh

d)

Cắt chỉ cách quãng

26.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến giáp:

a)

Gồm 3 thùy: Thùy trên, thùy giữa và thùy dưới

b)

Gồm 3 thùy: Thùy phải, thùy giữa và thùy trái

c)

Gồm 2 thuỳ:

27.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến giáp:

a)

Gồm 3 thùy: Thùy trên, thùy giữa và thùy dưới

b)

Gồm 3 thùy: Thùy phải, thùy giữa và thùy trái

c)

Gồm 2 thuỳ: thuỳ trên và thuỳ dưới

d)

Gồm 2 thùy: thùy phải và thùy trái

28.

Các tế bào của nang giáp tiết ra hormon:

a)

T3 và T4

b)

TSH

c)

Calcitonin

d)

PTH

29.

Bệnh cường giáp hay gặp nhất là:

a)

Basedow

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Bướu nhân độc tuyến giáp

d)

Ung thư tuyến giáp

30.

Lứa tuổi thường gặp chủ yếu của bệnh Basedow:

a)

<20 tuổi

b)

20 - 50 tuổi

c)

50 - 70 tuổi

d)

> 70 tuổi

31.

Đặc điểm bệnh lý của bệnh Basedow:

a)

Bệnh không có tính chất gia đình

b)

Basedow là bệnh tự miễn

c)

Bệnh chỉ gặp ở nữ giới

d)

Có nhiều nguyên nhân gây bệnh basedow

32.

Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh Basedow:

a)

Biến chứng tim mạch

b)

Lồi mắt ác tính

c)

Suy kiệt nặng

d)

Cơn cường giáp cấp

33.

Đặc điểm bướu cổ trong bệnh basedow:

a)

Bướu lan tỏa

b)

Mật độ không đồng nhất

c)

Chỉ biểu hiện ở 1 thùy tuyến giáp

d)

Có biểu hiện đau và chèn ép.

34.

Triệu chứng thần kinh - cơ của người bệnh Basedow:

a)

Run đầu chi tương tự bệnh Parkinson

b)

Run đầu chi biên độ lớn, tần số nhanh

c)

Có dấu hiệu ghế đẩu

d)

Run tăng lên khi nghỉ ngơi

35.

Rối loạn nhịp tim thường gặp trên người bệnh basedow:

a)

Ngoại tâm thu

b)

Rung nhĩ

c)

Nhịp nhanh trên thất

d)

Cuồng nhĩ

36.

Biến chứng của bệnh Basedow có tỉ lệ tử vong cao:

a)

Cơn nhiễm độc giáp

b)

Biến chứng tim mạch

c)

Lồi mắt ác tính

d)

Suy kiệt nặng

37.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên nhịp tim:

a)

Tăng lưu lượng tim hơn là tăng nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim hơn là tăng lưu lư

38.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên nhịp tim:

a)

Tăng lưu lượng tim hơn là tăng nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim hơn là tăng lưu lượng tim

c)

Giảm nhịp tim hơn là lưu lượng tim

d)

Giảm lưu lượng tim hơn là nhịp tim

39.

Bệnh Basedow là bệnh lý có liên quan đến :

a)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

b)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

c)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

d)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

40.

Triệu chứng thường gặp của bệnh Basedow:

a)

Gầy sút cân

b)

Trầm cảm, ngủ nhiều

c)

Táo bón do giảm nhu động ruột

d)

Da lạnh, khô.

41.

Đặc điểm phù niêm trong bệnh Basedow:

a)

Chỉ gặp ở bàn chân

b)

Phù mềm, ấn lõm

c)

Da dày, sần sùi

d)

Màu trắng hoặc tím

42.

Triệu chứng tim mạch thường gặp ở người bệnh basedow:

a)

Nhịp tim nhanh >100 lần/phút.

b)

Huyết áp tâm thu không tăng

c)

Tiếng thổi tâm trương

d)

Huyết áp tâm trương tăng

43.

Dấu hiệu bàn tay của người bệnh Basedow:

a)

Nóng, ẩm, vã mồ hôi

b)

Đỏ như son

c)

Run biên độ nhỏ, tần số chậm

d)

bàn tay lạnh, tím, buốt

44.

Trong giai đoạn đầu điều trị người bệnh Basedow cần được nghỉ ngơi, tránh làm việc gắng sức, không thức khuya ít nhất trong khoảng thời gian:

a)

1 - 2 tuần đầu

b)

2 - 3 tuần đầu

c)

3 - 4 tuần đầu

d)

4-5 tuần đầu

45.

Đặc điểm bướu giáp của người bệnh Basedow:

a)

Di động khi nuốt, có thể mềm hoặc chắc

b)

Ranh giới không rõ

c)

Đau khi sờ vào tuyến giáp

d)

Tiếng thổi liên tục

46.

Người điều dưỡng cần thăm khám triệu chứng phù niêm của người bệnh Basedow ở vị trí nào:

4 lines
47.

Người điều dưỡng cần thăm khám triệu chứng phù niêm của người bệnh Basedow ở vị trí nào:

a)

Mặt trước trong của cẳng chân

b)

Mặt trước trong của cẳng tay

c)

Mu bàn tay

d)

Trán, má

48.

Người bệnh nữ, 50 tuổi, được chẩn đoán bị bệnh Basedow, người điều dưỡng cần tư vấn chế độ ăn cho người bệnh:

a)

Hạn chế ăn tinh bột

b)

Tránh ăn các thức ăn có nhiều iod

c)

Hạn chế các loại thức ăn có nhiều protein

d)

Tăng cường các loại thức ăn có nhiều iod

49.

Trĩ được đinh nghĩa là:

a)

Các tĩnh mạch ở hậu môn giãn to

b)

Các động mạch ở hậu môn giãn to

c)

Các tĩnh mạch ở trực tràng giãn to

d)

Các động mạch ở trực tràng giãn to

50.

Người mắc bệnh trĩ có triệu chứng đại tiện ra máu điển hình là:

a)

Đại tiện ra phân đen

b)

Đại tiện ra máu đỏ tươi

c)

Đại tiện ra máu cục

d)

Đại tiên phân nhày máu mũi

51.

Triệu chứng lâm sàng KHÔNG điển hình của bệnh trĩ là:

a)

Đại tiện ra máu

b)

Đại tiện ra mủ

c)

Đau hậu môn

d)

Búi trĩ sa ra ngoài hậu môn

52.

Phân loại theo giải phẫu, trĩ nội là loại trĩ:

a)

Búi trĩ không sa ra ngoài hậu môn

b)

Búi trĩ sa ra ngoài hậu môn

c)

Búi trĩ nằm trên đường lược

d)

Búi trĩ nằm ở khoang cạnh hậu môn

53.

Rò hậu môn được định nghĩa là:

a)

Là một nhiễm khuẩn cấp tính ở vùng hậu môn, trực tràng

b)

Là một nhiễm khuẩn mãn tính ở vùng hậu môn, trực tràng

c)

Là một nhiễm khuẩn mãn tính ở vùng đại tràng

d)

Là một nhiễm khuẩn cấp tính ở vùng đại tràng

54.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của rò hậu môn là:

a)

Chảy mủ, chảy dịch cạnh hậu môn

b)

Đại tiện ra máu

c)

Đại tiện phân nhày máu mũi

d)

Chảy máu cạnh hậu môn

55.

Hướng điều trị ngoại khoa rò hậu môn là:

a)

Điều trị kháng sinh bảo tồn

b)

Chọc hút dẫn lưu mủ

c)

Phẫu thuật cắt

56.

Đại tiện ra máu

a)

b)

Không

57.

Hướng điều trị ngoại khoa rò hậu môn là:

a)

Điều trị kháng sinh bảo tồn

b)

Chọc hút dẫn lưu mủ

c)

Phẫu thuật cắt trực tràng

d)

Phẫu thuật khoét bỏ đường rò

58.

Biến chứng thường gặp của bệnh trĩ nếu không được điều trị là:

a)

Thiếu máu

b)

Trung tiện không tự chủ

c)

Ung thư hậu môn

d)

Rò hậu môn

59.

Chỉ định điều trị nội khoa bệnh trĩ KHÔNG áp dụng trong những trường hợp:

a)

Trĩ độ 1 và 2

b)

Trĩ cương tụ, có hiện tượng chảy máu

c)

Sa trĩ khi rặn, tự co lên sau khi đi ngoài

d)

Sa trĩ tắc mạch

60.

Chỉ định điều trị ngoại khoa bệnh trĩ KHÔNG áp dụng trong những trường hợp:

a)

Trĩ độ 3 và 4

b)

Trĩ cương tụ, có hiện tượng chảy máu

c)

Sa trĩ thường xuyên, sa trĩ tắc mạch

d)

Sa trĩ khi rặn, phải dùng tay đẩy lên

61.

Biến chứng rò phân trên người bệnh rò hậu môn gặp trong trường hợp:

a)

Lỗ rò xuyên trưc tràng

b)

Lỗ rò xuyên hồi tràng

c)

Lỗ rò xuyên manh tràng

d)

Không bao giờ có rò phân

62.

Biến chứng nguy hiểm sau phẫu thuật rò hậu môn có làm tổn thương cơ thắt hậu môn là:

a)

Người bệnh bí đại tiện

b)

Người bệnh bí trung tiện

c)

Người bệnh bí tiểu tiện

d)

Người bệnh đại tiện không tự chủ

63.

Bệnh nhân bị bệnh trĩ vào viện, dấu hiện cơ năng KHÔNG cần nhận định là:

a)

Bệnh nhân có đi ngoài phân đen không?

b)

Nhận định bệnh nhân có đi ngoài ra máu không?

c)

Nhận định bệnh nhân có đau rát hậu môn không?

d)

Bệnh nhân có thấy búi trĩ sa ra ngoài không?

64.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG thường gặp đối với người bệnh trĩ trước phẫu thuật là:

a)

Nguy cơ thiếu máu do chảy máu kéo dài

b)

Đau rát hậu môn do búi trĩ viêm

c)

Đau hậu môn do tắc mạch trĩ

d)

Nguy cơ rò phân do trĩ lâu ngày

65.

ÔNG thường gặp đối với người bệnh trĩ trước phẫu thuật là:

a)

Nguy cơ thiếu máu do chảy máu kéo dài

b)

Đau rát hậu môn do búi trĩ viêm

c)

Đau hậu môn do tắc mạch trĩ

d)

Nguy cơ rò phân do trĩ lâu ngày

66.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG thường gặp đối với bệnh nhân rò hậu môn trước phẫu thuật là:

a)

Đại tiện ra máu đỏ tươi do rò hậu môn

b)

Chảy mủ kéo dài do rò hậu môn

c)

Chảy dịch kéo dài do rò hậu môn

d)

Nguy cơ rò phân do rò hậu môn

67.

Can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện cho bệnh nhân trước phẫu thuật cắt trĩ là:

a)

Đặt sonde hậu môn

b)

Thụt tháo sạch phân cho người bệnh

c)

Vệ sinh da vùng tầng sinh môn

d)

Dùng kháng sinh dự phòng theo y lệnh

68.

Người bệnh A, mắc bệnh trĩ độ 3 cách đây 2 năm, đại tiện ra máu thường xuyên. Đánh giá tình trạng mất máu của người bệnh, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Kết quả xét nghiêm công thức máu của người bệnh

b)

Nhận định tình trạng da, niêm mạc

c)

Nhận định thời gian chảy máu của người bệnh

d)

Nhận định trĩ nội hay trĩ ngoại

69.

Theo dõi chảy máu sau phẫu thuật trĩ, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định băng vùng hậu môn

b)

Nhận định tình trạng sonde dẫn lưu ổ bụng

c)

Nhận định tình trạng mạch

d)

Nhận định tình trạng huyết áp

70.

Biến chứng muộn sau phẫu thuật cắt trĩ là:

a)

Tắc ruột sau phẫu thuật

b)

Chảy máu vết phẫu thuật

c)

Hẹp hậu môn

d)

Hẹp trực tràng

71.

Bệnh nhân sau phẫu thuật cắt trĩ ngày thứ 10, đi ngoài khuôn phân nhỏ. Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Hướng dẫn bệnh nhân đi ngoài đều đặn

b)

Hướng dẫn bệnh nhân nong hậu môn

c)

Thay đổi chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân

d)

Cho bệnh nhân dùng thuốc nhuận tràng

72.

Triệu chứng cơ năng của sỏi ống mật chủ là

a)

Đau - Sốt - Gan to

b)

Đau - Sốt - Ngứa ngoài da

73.

Triệu chứng cơ năng của sỏi ống mật chủ là

a)

Đau - Sốt - Gan to

b)

Đau - Sốt - Ngứa ngoài da

c)

Đau - Sốt - Nôn

d)

Đau - Sốt - Vàng da, niêm mạc

74.

Triệu chứng đau trong sỏi ống mật chủ là

a)

Đau dữ dội như dao đâm vùng thượng vị

b)

Đau đột ngột, dữ dội vùng hạ sườn phải

c)

Đau âm ỉ, liên tục vùng hố chậu phải

d)

Đau từng cơn vùng quanh rốn

75.

Người bệnh sỏi ống mật chủ, có đặc điểm sốt của là

a)

Sốt nhẹ

b)

Sốt vừa

c)

Sốt cao, kèm theo rét run

d)

Sốt cao, sốt hồi quy

76.

Chỉ số xét nghiệm máu trong sỏi ống mật chủ đúng nhất là

a)

Amylase giảm

b)

Prothrombin tăng

c)

SGOT giảm

d)

Bilirubin tăng

77.

Chỉ số xét nghiệm nước tiểu trong sỏi ống mật đúng nhất là

a)

Có hồng cầu trong nước tiểu

b)

Có bạch cầu trong nước tiểu

c)

Có vi khuẩn trong nước tiểu

d)

Có sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

78.

Người bệnh sỏi ống mật chủ khỏi tạm thời có những biểu hiện lâm sàng sau

a)

Hết đau, hết sốt

b)

Hết đau, hết sốt, hết vàng da

c)

Gan to, túi mật căng to

d)

Môi khô, lưỡi bẩn, chán ăn

79.

Dấu hiệu không phải của biến chứng chảy máu đường mật sau mổ sỏi ống mật chủ

a)

Nôn ra máu đỏ tươi

b)

Hội chứng mất máu

c)

Dẫn lưu Kehr chảy dịch mật lẫn máu tươi

d)

Số lượng dịch dẫn lưu Kehr tăng lên

80.

Hướng dẫn nguời bệnh sỏi ống mật chủ có tổn thương da do vàng da, ngứa da không nên làm là

a)

Vệ sinh da sạch sẽ

b)

Uống nhiều nước

c)

Gãi da khi ngứa

d)

Thực hiện thuốc chống dị ứng theo y lệnh

81.

Tư vấn cho người bệnh sau mổ sỏi mật không nên ăn thức ăn sau

a)

Ăn thức ăn dễ tiêu

b)

Ăn chín, uống sôi

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn thức ăn nhiều dầu, mỡ

82.

Mục đích nào sau đây không phải của dẫn lưu Kehr:

a)

Dẫn lưu dịch mật nhiễm khuẩn

b)

Bảo đảm vết khâu ở

83.

Mục đích nào sau đây không phải của dẫn lưu Kehr:

a)

Dẫn lưu dịch mật nhiễm khuẩn

b)

Bảo đảm vết khâu ở ống mật chủ

c)

Nuôi dưỡng qua dẫn lưu Kehr

d)

Chụp kiểm tra đường mật có sỏi sót

84.

Số lượng dịch mật qua Kerh khi người bệnh chưa có nhu động ruột là

a)

100 - 300 ml

b)

300 - 500 ml

c)

600 - 800 ml

d)

800 - 1000 ml

85.

Màu sắc bình thường của dịch mật bình qua Kerh là

a)

Nâu sẫm

b)

Hồng nhạt

c)

Vàng chanh

d)

Nâu nhạt

86.

Can thiệp điều dưỡng khi dẫn lưu Kehr bị tắc sau mổ sỏi ống mật chủ là

a)

Kẹp dẫn lưu Kehr lại

b)

Rút ống dẫn lưu Kehr

c)

Theo dõi tiếp

d)

Bơm rửa dẫn lưu Kehr

87.

Dung dịch thường dung để bơm rửa dẫn lưu Kehr là

a)

Nước cất 2 lần

b)

Dung dịch ngọt đẳng trương

c)

Dung dịch mặn đẳng trương

d)

Dung dịch mặn ưu trương

88.

Điều kiện không đúng khi người bệnh có chỉ định rút dẫn lưu Kehr

a)

Thời gian dẫn lưu Kehr ít nhất 7 - 8 ngày sau mổ

b)

Người bệnh đau, còn sốt, chán ăn

c)

Dịch mật giảm, vàng trong

d)

Siêu âm hết sỏi, chụp X quang có thuốc cản quang qua Kehr

89.

Điều kiện rút ống dẫn lưu Kerh sau phẫu thuật sỏi ống mật chủ là

a)

Mật xanh đen

b)

Sau 10 ngày

c)

Chụp kiểm tra đường mật ổn định

d)

Không ra dịch mật

90.

Tư vấn giáo dục sức khỏe sau phẫu thuật sỏi mật là

a)

Tẩy giun, vệ sinh ăn uống, hạn chế thức ăn chứa cholesteron, kiểm tra sức khỏe định kỳ

b)

Vệ sinh ăn uống, hạn chế thức ăn chứa cholesteron , kiểm tra sức khỏe định kỳ

c)

Vệ sinh ăn uống, không ăn gỏi cá, , kiểm tra sức khỏe định kỳ

d)

Tẩy giun, không ăn gỏi cá, hạn chế ăn thức ăn chứa cholesteron

91.

Bệnh nhân vào viện trong tình trạng đau hạ sườn phải, sốt, đã được mổ mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kert ngày thứ năm. Hiện tại người bệnh không sốt, ăn ngủ được, dẫn lưu Kerk chảy dịch vàng, bẩn có nhiều cặn. Bụng mềm không chướng, vết mổ khô, tiến triển tốt. Cách chăm sóc nào dưới đây được ưu tiên cho người bệnh

a)

Chăm sóc vết mổ

b)

Chăm sóc Kerh

c)

Chăm sóc vận động

d)

Chăm sóc dinh dưỡng

92.

Người bệnh sau mổ mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kert ngày thứ năm. Hiện tại người bệnh không sốt, ăn ngủ được, dẫn lưu Kerk chảy dịch vàng, bẩn có nhiều cặn. Bụng mềm không chướng, vết mổ khô, tiến triển tốt. Dịch dẫn lưu Kerh có thể gây nên những vấn đề gì cho người bệnh

a)

Rò dịch qua chân dẫn lưu

b)

Dịch chảy ra nhiều hơn

c)

Tắc dẫn lưu Kerh

d)

Dịch chuyển màu

93.

Dẫn lưu Kerh người bệnh không chảy dịch mật. Cách chăm sóc nào đây là đúng

a)

Theo dõi tiếp

b)

Kẹp Kerh

c)

Bơm rửa Kerh theo y lệnh

d)

Rút Kerh

94.

Cần bơm rửa dẫn lưu Kehr cho bệnh nhân sau mổ sỏi ống mật chủ với áp lực nào sau đây là thích hợp:

a)

Áp lực mạnh, khoảng 10 - 20 ml/lần

b)

Áp lực nhẹ, khoảng 10 - 20 ml/lần

c)

Áp lực mạnh, khoảng 30 - 50 ml/lần

d)

Áp lực nhẹ, khoảng 30 - 50 ml/lần

95.

Kẹp Kerh trước khi rút trong bao lâu

a)

1 đến 6 giờ

b)

6 đến 12 giờ

c)

12 đến 18 giờ

d)

18 đến 24 giờ

96.

Khi người bệnh sau phẫu thuật sỏi ống mật chủ có chỉ định ra viện điều dưỡng cần tư vấn chế độ ăn cho người bệnh những gì sau đây

a)

Ăn uống bình thường

b)

Ăn lỏng đến đặc dần

c)

Ăn thức ăn có nhiều mỡ, phủ tạng động vật

d)

Ăn thức ăn hạn chế mỡ, phủ tạng động vật

97.

Câu 1. Nguyên nhân KHÔNG gây viêm ruột thừa cấp là:

a)

Tắc lòng ruột thừa do sỏi phân

b)

Do tắc nghẽn mạch máu r

98.

Nguyên nhân KHÔNG gây viêm ruột thừa cấp là:

a)

Tắc lòng ruột thừa do sỏi phân

b)

Do tắc nghẽn mạch máu ruột thừa

c)

Tắc lòng ruột thừa do giun

d)

Do ung thư ruột thừa

99.

Vị trí đau điển hình của bệnh ruột thừa là:

a)

Hạ sười trái

b)

Hạ sườn phải

c)

Hố chậu trái

d)

Hố chậu phải

100.

Điểm Mac - Burney được xác định trên thành bụng là:

a)

Điểm giữa của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên bên trái

b)

Điểm giữa của đường nối từ gai chậu trước trên bên phải tới hạ vị

c)

Điểm giữa của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên bên phải

d)

Điểm giữa của đường nối từ gai chậu sau trên bên phải tới rốn

101.

Hướng điều trị bệnh viêm ruột thừa cấp là:

a)

Điều trị nội khoa bằng thuốc khánh sinh

b)

Phẫu thuật cắt ruột thừa có kế hoạch

c)

Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp cứu

d)

Điều trị bằng thuốc đông y

102.

Hướng điều trị đám quánh ruột thừa là:

a)

Thụt tháo cho người bệnh

b)

Phẫu thuật cấp cứu cắt ruột thừa

c)

Đặt sonde dạ dày hút liên tục

d)

Điều trị nội khoa bằng kháng sinh

103.

Để xác định người bệnh viêm ruột thừa, điều dưỡng KHÔNG cần nhận định:

a)

Đặc điểm đau bụng của người bệnh

b)

Tình trạng nhiễm khuẩn của người bệnh

c)

Kết quả chụp X quang ruột thừa của người bệnh

d)

Kết quả siêu âm ruột thừa của người bệnh

104.

Chẩn đoán điều dưỡng KHÔNG gặp sau phẫu thuật viêm ruột thừa cấp ngày thứ nhất là:

a)

Nguy cơ chảy máu sau mổ do tuột chỉ khâu mạch máu ruột thừa

b)

Nguy cơ sặc chất nôn do tư thế không đúng sau phẫu thuật

c)

Nguy cơ chảy máu vết phẫu thuật

d)

Nguy cơ tắc ruột sau phẫu thuật

105.

Đánh giá tình trạng vết phẫu thuật viêm ruột thừa, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận đ

4 lines
106.

Đánh giá tình trạng vết phẫu thuật viêm ruột thừa, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Số lượng vết phẫu thuật

b)

Vị trí vết phẫu thuật

c)

Chiều dài vết phẫu thuật

d)

Hình dáng vết phẫu thuật

107.

Đánh giá tình trạng chảy máu sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định mạch, huyết áp người bệnh

b)

Nhận định vết phẫu thuật người bệnh

c)

Nhận định tri giác người bệnh

d)

Nhận định sonde dẫn lưu ổ bụng

108.

Bệnh nhân được chẩn đoán xác định viêm ruột thừa cấp, can thiệp điều dưỡng ưu tiên là:

a)

Thụt tháo cho người bệnh

b)

Chuẩn bị người bệnh phẫu thuật cấp cứu

c)

Đặt sonde dạ dày hút liên tục

d)

Theo dõi mạch, huyết áp

109.

Chẩn đoán điều dưỡng thường gặp sau phẫu thuật viêm ruột thừa cấp ngày thứ 4 là:

a)

Nguy cơ chảy máu sau mổ do tuột chỉ khâu mạch máu ruột thừa

b)

Nguy cơ sặc chất nôn do tư thế không đúng sau phẫu thuật

c)

Nguy cơ chảy máu vết phẫu thuật

d)

Nguy cơ nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

110.

Đánh giá tình trạng nhiễm khuẩn vết phẫu thuật viêm ruột thừa, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Vết phẫu thuật có sưng nề, tấy đỏ không

b)

Vết phẫu thuật có chảy máu không

c)

Vết phẫu thuật có chảy mủ không

d)

Vết phẫu thuật có liền tốt không

111.

Nguyên nhân gây trướng bụng những ngày đầu sau phẫu thuật viêm ruột thừa là:

a)

Do chưa có nhu động ruột

b)

Do tắc ruột cơ học

c)

Do bí đại tiện

d)

Do bí trung tiện

112.

Sau phẫu thuật viêm ruột thừa, thời điểm thích hợp để cho bệnh nhân ăn là:

a)

Ngày thứ nhất sau phẫu thuật

b)

Sau khi bệnh nhân tiểu tiện

c)

Ngày thứ 2 sau phẫu thuật

d)

Sau khi

113.

Sau phẫu thuật viêm ruột thừa, thời điểm thích hợp để cho bệnh nhân ăn là:

a)

Ngày thứ nhất sau phẫu thuật

b)

Sau khi bệnh nhân tiểu tiện

c)

Ngày thứ 2 sau phẫu thuật

d)

Sau khi bệnh nhân có trung tiện

114.

Sau phẫu thuật viêm ruột thừa, thời điểm thích hợp để cho bệnh nhân ăn là:

a)

Bệnh nhân hết nôn sau phẫu thuật

b)

Sau khi bệnh nhân có nhu động ruột

c)

Bệnh nhân hết trướng bụng sau phẫu thuật

d)

Sau khi bệnh nhân đại tiện

115.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa có triệu chứng trướng bụng, can thiệp điều dưỡng phù hợp là:

a)

Cho bệnh nhân ăn lỏng, dễ tiêu

b)

Đặt sonde dạ dày theo y lệnh

c)

Chườm ấm bụng cho bệnh nhân

d)

Rút sonde dẫn lưu ổ bụng

116.

Mục đích của đặt sonde dẫn lưu sau phẫu thuật viêm ruột thừa là:

a)

Dẫn lưu dịch ứ đọng, theo dõi chảy máu sau phẫu thuật

b)

Dẫn lưu dịch ứ đọng, theo dõi nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

c)

Dự phòng nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

d)

Dự phòng chảy máu sau phẫu thuật

117.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm ruột thừa có biến chứng chảy máu vết phẫu thuật, dấu hiệu lâm sàng nhận định được là:

a)

Chảy máu qua sonde niệu đạo

b)

Chảy máu qua sonde dẫn lưu

c)

Băng vết phẫu thuật thấm máu hoặc máu đùn qua vết phẫu thuật

d)

Chảy máu qua sonde dạ dày

118.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm ruột thừa có biến chứng chảy máu trong ổ bụng, dấu hiệu lâm sàng nhận định được là:

a)

Chảy máu qua sonde niệu đạo

b)

Chảy máu qua sonde dẫn lưu ổ bụng

c)

Băng vết phẫu thuật thấm máu

d)

Chảy máu qua sonde dạ dày

119.

Bệnh nhân sau phẫu thuật áp xe ruột thừa ngày thứ nhất, mạch 90 lần/p, huyết áp 100/60mmHg, sonde dẫn lưu ra 300ml dịch hồng, đau nhẹ vết phẫu thuật, bệnh nhân chưa trung tiện. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là:

4 lines
120.

thuật áp xe ruột thừa ngày thứ nhất, mạch 90 lần/p, huyết áp 100/60mmHg, sonde dẫn lưu ra 300ml dịch hồng, đau nhẹ vết phẫu thuật, bệnh nhân chưa trung tiện. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là:

a)

Nguy cơ chảy máu sau phẫu thuật

b)

Đau vết phẫu thuật

c)

Bí trung tiện sau phẫu thuật

d)

Nguy cơ nhiếm khuẩn vết phẫu thuật

121.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm ruột thừa ngày thứ 3, mạch 75 lần/p, nhiệt độ 38 độ c, vết mổ nề đỏ, sonde dẫn lưu ra 50ml dịch, can thiệp điều dưỡng ưu tiên là:

a)

Rút sonde dẫn lưu

b)

Chườm mát cho bệnh nhân

c)

Thay băng vết phẫu thuật hàng ngày

d)

Băng kín vết phẫu thuật

122.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm ruột thừa ngày thứ nhất, có biểu hiện băng vết phẫu thuật thấm máu, máu đùn qua vết phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện là:

a)

Băng ép vết phẫu thuật

b)

Theo dõi băng vết phẫu thuật thường xuyên

c)

Theo dõi mạch, huyết áp

d)

Theo dõi sonde dẫn lưu

123.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm ruột thừa ngày thứ 4, vết phẫu thuật sưng nề, toác mép vết mổ, vết mổ nhiều mủ. Can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện là:

a)

Cắt chỉ vết phẫu thuật

b)

Thay băng vết phẫu thuật

c)

Dùng kháng sinh theo y lệnh

d)

Khâu lại kín lại vết phẫu thuật ngay

124.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm ruột thừa ngày thứ nhất, mạch 85 lần/p, huyết áp 100/60mmHg, sonde dẫn lưu ra 200ml dịch đỏ. Can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện là:

a)

Rút sonde dẫn lưu ổ bụng

b)

Theo dõi dẫu hiệu sinh tồn, theo dõi chảy máu trong ổ bụng

c)

Theo dõi sonde dẫn lưu ổ bụng

d)

Bồi phụ nước và điện giải theo y lệnh