wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị chiến lược

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chủ yếu của quản trị chiến lược là quá trình

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Tổ chức thực hiện chiến lược

c)

Kiểm tra chiến lược

d)

Lãnh đạo chiến lược

2.

Quản trị chiến lược theo cách tiếp cận về môi trường

a)

Quản trị chiến lược là một quá trình quyết định nhằm liên kết khả năng bên trong của tổ chức với các cơ hội và đe dọa của môi trường bên ngoài.

b)

Quản trị chiến lược là một bộ những quyết định và những hành động quản trị ấn định thành tích dài hạn của một công ty.

c)

Quản trị chiến lược là tiến hành sự xem xét môi trường hiện tại và tương lai, tạo ra những mục tiêu của tổ chức, ra quyết định, thực thi những quyết định và kiểm soát việc thực hiện quyết định nhằm đạt được mục tiêu trong môi trường hiện tại và tương lai.

d)

Quản trị chiến lược là sự xem xét những hành động quản trị để kiểm soát việc thực hiện quyết định trong ngắn và dài hạn.

3.

Quản trị chiến lược theo cách tiếp cận về các hành động:

a)

Quản trị chiến lược là một quá trình quyết định nhằm liên kết khả năng bên trong của tổ chức với các cơ hội và đe dọa của môi trường bên ngoài.

b)

Quản trị chiến lược là một bộ những quyết định và những hành động quản trị ấn định thành tích dài hạn của một công ty.

c)

Quản trị chiến lược là tiến hành sự xem xét môi trường hiện tại và tương lai, tạo ra những mục tiêu của tổ chức, ra quyết định, thực thi những quyết định và kiểm soát việc thực hiện quyết định, nhằm đạt được mục tiêu trong môi trường hiện tại và tương lai.

d)

Quản trị chiến lược là sự xem xét những hành động quản trị để kiểm soát việc thực hiện quyết định trong ngắn hạn và dài hạn.

4.

Những mô hình quản trị chiến lược:

a)

Chiến lược cấp cao, chiến lược cấp trung, chiến lược cấp thấp.

b)

Chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp kinh doanh, chiến lược cấp chức n

5.

Những mô hình quản trị chiến lược:

a)

Chiến lược cấp cao, chiến lược cấp trung, chiến lược cấp thấp.

b)

Chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp kinh doanh, chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp cao, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược cấp kinh doanh, chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp thấp

6.

Giai đoạn nào trong quản trị chiến lược gồm những hoạt động xem xét lại các yếu tố, đo lường kết quả đạt được, thực hiện các hoạt động điều chỉnh:

a)

Hình thành chiến lược

b)

Thực hiện chiến lược

c)

Đánh giá, kiểm tra chiến lược

d)

Hình thành và thực hiện chiến lược

7.

Ai là người tham gia hoạch định chiến lược cho tổ chức

a)

Các nhà quản trị cấp cao

b)

Các nhà quản trị cấp cao và cấp trung

c)

Các nhà quản trị các cấp

d)

Toàn thể cán bộ công nhân

8.

Tầm nhìn là gì?

a)

Là một hình ảnh, một bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai

b)

Là một hình ảnh, một hình tượng độc đáo, lý tưởng trong tương lai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Vai trò của quản trị chiến lược:

a)

Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng các hoạt động thông qua con người

b)

Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

c)

Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

10.

Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì?

a)

Thiết lập mục tiêu

b)

Xây dựng kế hoạch

c)

Bố trí, phân bổ nguồn lực

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

11.

Mục đích của quá trình quản trị chiến lược

a)

Hoạch định chiến lược các cấp

b)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức

c)

Thực hiện chiến lược

d)

Tất cả đều sai

12.

……….là một bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể, rõ ràng và được hiểu như là lý

4 lines
13.

……….là một bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể, rõ ràng và được hiểu như là lý do tồn tại của một tổ chức?

a)

Sứ mạng

b)

Tầm nhìn

c)

Mục tiêu

d)

Triết lý kinh doanh

14.

Việc xác định ưu thế năng lực, lợi thế cạnh tranh của công ty là nội dung nào của bản tuyên ngôn?

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Quan hệ cộng đồng

c)

Tự đánh giá về mình

d)

Công nghệ

15.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của quản trị chiến lược?

a)

Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người

b)

Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

c)

Quan tâm chủ yếu đến hiệu suất

d)

Quan tâm rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

16.

Có bao nhiêu giai đoạn của quản trị chiến lược?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

… là một hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai. Nó là một hình ảnh, hình tượng độc đáo, lý tưởng trong tương lai. Điền vào dấu… đáp án đúng

a)

Sứ mạng

b)

Mục tiêu

c)

Triết lý kinh doanh

d)

Tầm nhìn

18.

Ma trận 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter thường được áp dụng để phân tích chiến lược khi phân tích môi trường:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường cạnh tranh

d)

Cả B và C đều đúng

19.

Một công ty được xem là có lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ trong ngành khi:

a)

Có lợi nhuận cao

b)

Lợi nhuận trên mức bình quân của ngành

c)

Lợi nhuận cao trong thời gian dài

d)

Cả B và C đều đúng

20.

Bước đầu tiên của quá trình quản trị chiến lược là:

a)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức

b)

Phân tích môi trường kinh doanh

c)

Phân tích môi trường nội bộ

d)

Xác định các mục tiêu chiến lược

21.

trình quản trị chiến lược là:

a)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức

b)

Phân tích môi trường kinh doanh

c)

Phân tích môi trường nội bộ

d)

Xác định các mục tiêu chiến lược

22.

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô nào thường được các doanh nghiệp phân tích

a)

Tự nhiên, công nghệ, kinh tế, khách hàng

b)

Tự nhiên, công nghệ, kinh tế, dân số

c)

Tự nhiên, công nghệ, kinh tế, doanh nghiệp

d)

Tự nhiên, chính trị, kinh tế, đối thủ cạnh tranh

23.

Theo M.Porter lực lượng cạnh tranh trong phạm vi ngành đó là:

a)

Lợi thế chi phí tuyệt đối

b)

Đe dọa của sản phẩm thay thế

c)

Chi phí chuyển đổi

d)

Các đặc tính kinh tế nổi bật của ngành

24.

Yếu tố Khách hàng thuộc môi trường kinh doanh nào

a)

Môi trường bên trong, vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường bên ngoài, vi mô

d)

Môi trường bên ngoài, vĩ mô

25.

Mục đích của việc phân tích môi trường bên ngoài là:

a)

Tìm ra cơ hội và thách thức trong môi trường hoạt động của tổ chức

b)

Tìm ra cơ hội và điểm mạnh trong môi trường hoạt động của tổ chức

c)

Tìm ra thách thức trong môi trường hoạt động của tổ chức

d)

Tìm ra cơ hội, thách thức, điểm mạnh và điểm yếu trong môi trường hoạt động của tổ chức

26.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

Doanh nghiệp không thể tác động tới môi trường bên ngoài

b)

Doanh nghiệp bị tác động bởi các yếu tố môi trường một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

Doanh nghiệp không bị tác động bởi yếu tố môi trường một cách trực tiếp

d)

Doanh nghiệp không thể dự báo được chính xác những biến đổi của môi trường

27.

Các kỹ thuật phân tích môi trường bên ngoài bao gồm:

a)

Rà soát, theo dõi, dự đoán, đánh giá

b)

Rà soát, theo dõi, kiểm tra, đánh giá

c)

Rà soát, dự đoán, tổ chức, đánh giá

d)

Rà soát, theo dõi, tổ chức, đánh giá

28.

Những yếu tố cơ bản của môi trường

4 lines
29.

Những yếu tố cơ bản của môi trường kinh tế bao gồm

a)

Tốc độ tăng trưởng, lãi suất, tỷ giá hối đoái

b)

Lãi suất, lạm phát, chính sách, tỷ giá hối đoái

c)

Tốc độ tăng trưởng, lạm phát, chính sách

d)

Lãi suất, lạm phát, tỷ giá hối đoái, dân số

30.

Những rào cản ngăn không cho xâm nhập ngành bao gồm:

a)

Lợi ích kinh tế theo quy mô

b)

Xu hướng của người mua trước sản phẩm thay thế

c)

Khả năng đàm phán

d)

Thông tin của người mua

31.

Yếu tố quyết định sức mạnh của nhà cung cấp:

a)

Sự xuất hiện của các yếu tố đầu ra thay thế

b)

Nguy cơ hội nhập về phía trước nhiều hơn so với nguy cơ hội nhập về phía sau từ các doanh nghiệp khác

c)

Ảnh hưởng của yếu tố đầu vào đến chi phí hoặc khác biệt hóa

d)

Khác biệt hóa các yếu tố đầu ra

32.

Yếu tố quyết định cạnh tranh bao gồm những yếu tố nào dưới đây:

a)

Xu hướng của người mua trước sản phẩm thay thế

b)

Chi phí cố định/giá trị cộng thêm

c)

Nhận biết thương hiệu

d)

Sự tập trung của nhà cung cấp

e)

Cả B và C đều đúng

33.

Nhóm chiến lược là nhóm

a)

Là nhóm có danh mục sản phẩm, kênh phân phối, giá giống nhau

b)

Là nhóm tập hợp các sản phẩm của công ty có những đặc tính giống nhau

c)

Là nhóm sử dụng những đặc tính khác nhau của sản phẩm để phục vụ những dạng khách hàng khác nhau

d)

Là nhóm tập hợp các sản phẩm của công ty có công nghệ khác nhau

34.

Có mấy bước để xác định nhóm chiến lược

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Ma trận EFE là ma trận

a)

Đánh giá các yếu tố bên ngoài

b)

Đánh giá các yếu tố bên trong

c)

Hình ảnh cạnh tranh

d)

Sự hấp dẫn ngành

36.

Ma trận EFE đánh giá các yếu tố:

a)

Chính sách thuế, dân số, thị trường

b)

Lãi suất, nhân

37.

Ma trận EFE đánh giá các yếu tố:

a)

Chính sách thuế, dân số, thị trường

b)

Lãi suất, nhân khẩu học, thị phần

c)

Công nghệ, thương hiệu, văn hóa, thuế

d)

Lãi suất, dân số, văn hóa, năng lực cạnh tranh

38.

Có mấy bước hình thành nên ma trận EFE?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Các tiêu chí của ma trận hình ảnh cạnh tranh bao gồm:

a)

Sự hỗ trợ tài chính, lòng trung thành, khả năng ứng phó với sự thay đổi

b)

Thị phần, lòng trung thành, thay đổi hành vi khách hàng, chất lượng sản phẩm

c)

Thị phần, lòng trung thành, chi phí, thay đổi hành vi khách hàng

d)

Thị phần, lòng trung thành, khả năng ứng phó với sự thay đổi, ngân sách R&D cao

40.

Việc doanh nghiệp xây dựng sức mạnh độc đáo cho phép công ty đạt được sự vượt trội về hiệu quả, chất lượng, cải tiến và đáp ứng khách hàng, do đó tạo ra giá trị vượt trội và đạt được ưu thế cạnh tranh được gọi là:

a)

Xây dựng giá trị cốt lõi

b)

Xây dựng lợi thế cạnh tranh

c)

Xây dựng năng lực cốt lõi

d)

Cả A và C đều đúng

41.

Ma trận IEF là ma trận đánh giá:

a)

Đánh giá các yếu tố bên ngoài

b)

Đánh giá các yếu tố bên trong

c)

Hình ảnh cạnh tranh

d)

Sự hấp dẫn ngành

42.

Chọn câu trả lời sai trong những phát biểu dưới đây:

a)

Doanh nghiệp tạo ra giá trị cao hơn đối thủ sẽ có quyền đặt mức giá thấp hơn

b)

Lợi ích mà một khách hàng nhận được từ sản phẩm hay dịch vụ càng lớn thì quyền chọn định giá của doanh nghiệp càng cao.

c)

Khả năng tiềm tàng là khả năng điều phối và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

d)

Các kỹ năng thuộc về quy định, thủ tục và quy trình của tổ chức là một phần của khả năng tiềm tàng.

43.

Các năng lực cốt lõi phải đảm bảo được bốn tiêu chuẩn của lợi thế cạnh tranh bền vững bao gồm:

4 lines
44.

Các năng lực cốt lõi phải đảm bảo được bốn tiêu chuẩn của lợi thế cạnh tranh bền vững bao gồm:

a)

Đáng giá, hiếm, khó bắt chước và không thể thay thế

b)

Độc đáo, hiếm, khó bắt chước và không thể thay thế

c)

Đán-g giá, độc đáo, hiếm và khó bắt chước

d)

Đáng giá, độc đáo, hiếm và không thể thay thế

45.

Điền vào chỗ trống: "Chuỗi giá trị của doanh nghiệp......."

a)

Tạo ra giá trị cho khách hàng

b)

Thể hiện lợi nhuận

c)

Thể hiện giá trị của doanh nghiệp

d)

là một phần của chiến lược

46.

Chuỗi giá trị bao gồm:

a)

Hoạt động chủ yếu và hoạt động chính

b)

Hoạt động chủ yếu và hoạt động hỗ trợ

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

47.

Các hoạt động chủ yếu của chuỗi giá trị trong doanh nghiệp thương mại bao gồm:

a)

Vận hành đầu vào, sản xuất, vận hành đầu ra, marketing và dịch vụ

b)

Vận hành đầu vào, vận hành đầu ra, marketing và dịch vụ

c)

Vận hành đầu vào, sản xuất, marketing và xúc tiến bán

d)

Vận hành đầu vào, vận hành đầu ra, marketing và xúc tiến bán

48.

Phương pháp đánh giá hoạt động của chuỗi giá trị

a)

Sự liên kết các hoạt động bên trong chuỗi

b)

Sự liên kết giữa các chuỗi

c)

Hiệu suất của các hoạt động giữa các chuỗi

d)

Sự bổ sung của hoạt động chủ yếu với hoạt động bổ trợ

49.

Tính lâu bền của lợi thế cạnh tranh của công ty so với đối thủ phụ thuộc vào:

a)

Độ cao của rào cản bắt chước, năng lực của đối thủ, mức độ năng động của ngành

b)

Độ cao của rào cản bắt chước, năng lực của đối thủ, năng lực cốt lõi của doanh nghiệp

c)

Năng lực tạo sự khác biệt, năng lực của đối thủ, lợi thế cạnh tranh bền vững

d)

Năng lực tạo sự khác biệt, mức độ năng động của ngành, lợi thế cạnh tranh bền vững

50.

Chữ W trong ma trận S

4 lines
51.

Chữ W trong ma trận SWOT là viết tắt của

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

52.

Mục tiêu của việc phân tích ma trận SWOT

a)

Nhận diện được điểm mạnh, yếu, cơ hội và thách thức của doanh nghiệp

b)

Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài của doanh nghiệp

c)

Đưa ra chiến lược phù hợp với tình hình hiện tại của doanh nghiệp trong bối cảnh thị trường thay đổi

d)

Đưa ra chiến lược phù hợp với hình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

53.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các phát biểu dưới đây:

a)

Năng lực cốt lõi là nguồn tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Năng lực cốt lõi là lợi thế của doanh nghiệp được duy trì lâu dài ngay cả khi nó gây bất lợi cho doanh nghiệp trong những tình huống nào đó

c)

Năng lực cốt lõi là khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp

d)

Năng lực cốt lõi chính là năng lực khác biệt của doanh nghiệp

54.

Sứ mạng của một tổ chức cần phải đáp ứng được yêu cầu gì?

a)

Tạo điều kiện để chuyển hóa mục đích của tổ chức thành mục tiêu thích hợp.

b)

Tạo điều kiện để chuyển hóa mục tiêu của tổ chức thành kế hoạch thích hợp.

c)

Tạo điều kiện để chuyển hóa chính sách của tổ chức thành các kế hoạch thích hợp

d)

Tạo điều kiện để chuyển hóa mục tiêu của tổ chức thành các chính sách thích hợp

55.

Nội dung của bản sứ mạng thường liên quan đến khía cạnh nào của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng, triết lý theo đuổi, thị trường, tự đánh giá về mình

b)

Khách hàng, triết lý theo đuổi, thị trường hay tương lai được hình dung của doanh nghiệp

c)

Khách hàng, thị trường, công nghệ, triết lý theo đuổi hay giá trị cốt lõi

d)

Khách hàng, t

56.

Khách hàng, triết lý theo đuổi, thị trường hay tương lai được hình dung của doanh nghiệp

a)

Khách hàng, triết lý theo đuổi, thị trường hay tương lai được hình dung của doanh nghiệp

b)

Khách hàng, thị trường, công nghệ, triết lý theo đuổi hay giá trị cốt lõi

c)

Khách hàng, thị trường, công nghệ, triết lý theo đuổi hay hệ thống giá trị cốt lõi

57.

Quá trình xác lập bản tuyên bố sứ mạng xảy ra khi nào?

a)

Trong suốt quá trình quản trị chiến lược

b)

Trong suốt quá trình hoạch định chiến lược

c)

Bắt đầu quá trình hoạch định chiến lược

d)

Bắt đầu sau khi phân tích môi trường bên trong và bên ngoài

58.

Khung hình 3 chiều của Derek F.Abell bao gồm các yếu tố:

a)

Nhóm khách hàng, nhu cầu khách hàng, năng lực phân biệt

b)

Nhóm khách hàng, năng lực phân biệt, giá trị cốt lõi

c)

Nhóm khách hàng, nhu cầu khách hàng, giá trị cốt lõi

d)

Nhu cầu khách hàng, năng lực phân biệt, giá trị cốt lõi

59.

Một phát biểu tầm nhìn có hiệu quả cần phải có những đặc tính nào?

a)

Sinh động, thèm muốn, dễ dàng truyền đạt, linh hoạt

b)

Sinh động, dễ dàng truyền đạt, linh hoạt, khó phân biệt

c)

Sinh động, khả thi, linh hoạt, rộng

d)

Sinh động, khả thi, khó phân biệt, rộng

60.

Tầm nhìn được cấu thành từ:

a)

Hệ tư tưởng cốt lõi và tương lai mường tượng được

b)

Giá trị cốt lõi và tương lai mường tượng được

c)

Giá trị cốt lõi và mục đích cốt lõi

d)

Mục đích cốt lõi và tương lai được hình dung

61.

Giá trị cốt lõi là

a)

Niềm tin chứ không phải chiến lược của tổ chức

b)

Niềm tin và chiến lược của tổ chức

c)

Triết lý và chiến lược của tổ chức

d)

Triết lý và lợi thế cạnh tranh của tổ chức

62.

Chọn câu trả lời đúng trong những câu dưới đây:

a)

Giá trị cốt lõi được duy trì cho dù nó có trở nên mất lợi thế cạnh tranh trong tình huống nào đó

b)

Giá trị cốt lõi là lợi thế để doanh nghiệp có thể cạnh tranh tốt hơn so với đối thủ

c)

Giá trị cốt lõi

63.

Khi nào thì tổ chức cần phải thay đổi lại chiến lược của mình?

a)

Khi chiến lược của tổ chức không còn hiệu nghiệm

b)

Khi các điều kiện thị trường thay đổi một cách nhanh chóng trong môi trường hoạt động của doanh nghiệp

c)

Khi các hành động của đối thủ làm tăng khả năng thành công của họ

d)

Khi các hành động của đối thủ làm tăng khả năng cạnh tranh của họ so với doanh nghiệp

64.

Mục đích của việc xác lập mục tiêu của tổ chức:

a)

Biến đổi tầm nhìn thành các mục tiêu hoạt động cụ thể

b)

Để doanh nghiệp xác định đúng tầm nhìn

c)

Để doanh nghiệp xác định đúng sứ mạng

d)

Giúp tổ chức có được sự chuẩn bị cho tương lai

65.

Các mục tiêu được thiết lập tốt phải đáp ứng được các yêu cầu nào?

a)

Có thể định lượng, đo lường được và ấn định về thời gian

b)

Có thể định lượng, đo lường được và có tính khả thi

c)

Có thể định lượng được, khả thi và cụ thể

d)

Có thể đo lường được, khả thi và cụ thể

66.

Nội dung nào sau đây không thuộc Bản Tuyên Ngôn của tổ chức?

a)

Khách hàng

b)

Thị Trường

c)

Công nghệ

d)

Thương hiệu

67.

Hoạch định nhằm hình thành cơ cấu vốn đầu tư phân bổ phù hợp với các ngành kinh doanh tại các khu vực hay quốc gia thị trường là:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

d)

Chiến lược cấp toàn cầu

68.

Hệ thống những chiến lược tổng quát, có thể áp dụng cho các công ty đa ngành hoặc đơn ngành,…sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hoặc các dịch vụ trên thị trường trong nước hoặc thị trường đa quốc gia.

a)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp toàn cầu

69.

Một doanh nghiệp quyết định tái thiết cơ cấu tổ chức doanh nghiệp, tái thiết cấu trúc tài chính doanh nghiệp, tái cấu trúc danh mục vốn đầu tư,…là quyết định chọn lựa chiến lược:

a)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp toàn cầu

70.

Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách tham gia vào ngành cung ứng các yếu tố đầu vào (chủ yếu là ngành cung ứng nguyên liệu, hàng hóa) cho các đơn vị kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập hàng dọc

b)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập hàng ngang

c)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập về phía trước

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập về phiá sau

71.

Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách tham gia vào ngành tiêu thụ các sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập hàng dọc

b)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập hàng ngang

c)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập về phía trước

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập về phiá sau

72.

Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách phát triển sản phẩm mới nhưng có liên hệ với nhau phù hợp với công nghệ hiện tại hoặc công nghệ mới để cung cấp cho thị trường là:

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

Chiến lược đa dạng hóa tổ hợp

d)

Chiến lược đa dạng hóa liên hệ

73.

Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách phát triển sản phẩm mới không liên hệ với sản

4 lines
74.

Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách phát triển sản phẩm mới không liên hệ với sản phẩm theo công nghệ mới để đáp ứng bổ sung nhu cầu của thị trường

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

Chiến lược đa dạng hóa tổ hợp

d)

Chiến lược đa dạng hóa liên hệ

75.

Trong ngành suy thoái, chiến lược lựa chọn tốt nhất trong trường hợp công ty muốn thoát khỏi ngành suy thoái và có lẽ trong khi đang cực đại hóa lợi nhuận là:

a)

Chiến lược cắt bỏ

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược thu hoạch

d)

Chiến lược dẫn đạo

76.

Chiến lược là tổng thể các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp giành lợi thế cạnh tranh bằng cách khai thác các năng lực cốt lõi của họ vào những sản phẩm cụ thể là:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

d)

Chiến lược cấp toàn cầu

77.

Trong chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, khi thị trường mục tiêu Rộng và Lợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí Thấp, doanh nghiệp sẽ chọn lựa chiến lược:

a)

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

b)

Chiến lược tạo sự khác biệt

c)

Chiến lược tập trung dẫn đầu chi phí thấp

d)

Chiến lược tập trung tạo sự khác biệt

78.

Trong chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, khi thị trường mục tiêu Hẹp và Lợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí Thấp, doanh nghiệp sẽ chọn lựa chiến lược:

a)

Chiến lược tập trung chi phí thấp

b)

Chiến lược tạo sự khác biệt

c)

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

Chiến lược tập trung tạo sự khác biệt

79.

Trong chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, khi thị trường mục tiêu Rộng và Lợi thế cạnh tranh dựa trên Sản phẩm khác biệt, doanh nghiệp sẽ chọn lựa chiến lược:

4 lines
80.

Trong chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, khi thị trường mục tiêu Rộng và Lợi thế cạnh tranh dựa trên Sản phẩm khác biệt, doanh nghiệp sẽ chọn lựa chiến lược:

a)

Chiến lược chi phí thấp tập trung

b)

Chiến lược tạo sự khác biệt

c)

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

Chiến lược khác biệt hóa tập trung

81.

Trong chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, khi thị trường mục tiêu Hẹp và Lợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí Sản phẩm khác biệt, doanh nghiệp sẽ chọn lựa chiến lược:

a)

Chiến lược chi phí thấp tập trung

b)

Chiến lược tạo sự khác biệt

c)

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

Chiến lược khác biệt hóa tập trung

82.

Chiến lược để đạt được lợi thế cạnh tranh của công ty bằng cách tạo ra các sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ) mà khách hàng nhận thấy là độc đáo về một vài đặc tính quan trọng:

a)

Chiến lược tập trung chi phí thấp

b)

Chiến lược tạo sự khác biệt

c)

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

Chiến lược tập trung tạo sự khác biệt

83.

Người dẫn đạo chiến lược khác biệt hóa cần chú trọng việc phân đoạn thị trường của nó thành ………… phân khúc.

a)

Ít phân khúc

b)

Nhiều phân khúc

c)

Không quan tâm

d)

Tuỳ thị trường

84.

Chiến lược áp dụng hệ thống tồn kho đúng hạn (JIT) để có thể giúp giảm chi phí cũng như cải thiện chất lượng và độ tin cậy cho một trong các sản phẩm của công ty là:

a)

Chiến lược tập trung chi phí thấp

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

Chiến lược kết hợp chi phí thấp và khác biệt hoá

85.

Chiến lược nào sau đây nhằm đạt được sự vượt trội về hiệu quả, vượt trội về chất lượng, vượt trội về sự cải tiến và vượt trội về đáp ứng nhu cầu của khách hàng:

a)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp toàn cầu

86.

Doanh nghiệp mới vào ngành thường ở vị trí nào trong ma trận BCG?

a)

Cash Cown

b)

Dogs

c)

Stars

d)

Question marks

87.

Doanh nghiệp đang trong quá trình thu hoạch thường ở vị trí nào trong ma trân BCG?

a)

Cash Cown

b)

Dogs

c)

Stars

d)

Question marks

88.

Công ty Vissan mở rộng kinh doanh thêm sản phẩm rau sạch là chiến lược:

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược đa dạng hóa tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hóa tổ hợp

d)

Chiến lược đa dạng hóa liên hệ

89.

Công ty Hoàng Anh Gia Lai mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực thủy điện là chiến lược:

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược đa dạng hóa tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hóa tổ hợp

d)

Chiến lược đa dạng hóa liên hệ

90.

Đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là:

a)

Chia thị trường ra nhiều phân khúc khác nhau

b)

Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm

c)

Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế

d)

Tạo rào cản thâm nhập thị trường

91.

Khác biệt hóa sản phẩm bằng sự ………………. để phục vụ sở thích hay thị hiếu khác nhau của khách hàng

a)

Cải tiến sản phẩm

b)

Thay thế sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Dị biệt hóa

92.

Điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của chiến lược chi phí thấp?

a)

Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế

b)

Tạo rào cản thâm nhập thị trường

c)

Khả năng thương lượng với nhà cung cấp mạnh

d)

Hiểu rõ phân khúc mà mình phục vụ

93.

Đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

4 lines
94.

Đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là:

a)

Chia thị trường ra nhiều phân khúc khác nhau

b)

Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm

c)

Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế

d)

Tạo rào cản thâm nhập thị trường

95.

Sự tăng trưởng và phát triển của công ty thường bao gồm mấy giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

96.

Giai đoạn thứ 3 của quá trình hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Đa dạng hóa, mở rộng hoạt động kinh doanh sang lĩnh vực khác

b)

Tập trung vào một lĩnh vực kinh doanh

c)

Cắt giảm và thay đổi

d)

Hội nhập toàn cầu hóa

97.

Nhiệm vụ của phân tích và hoạch định chiến lược cấp công ty là:

a)

Phân tích danh mục đầu tư và lựa chọn chiến lược đầu tư

b)

Phân tích danh mục đầu tư và lựa chọn mục tiêu theo đuổi

c)

Lựa chọn chiến lược đầu tư và chính sách thực hiện mục tiêu

d)

Lựa chọn mục tiêu và chính sách thực hiện

98.

Chiến lược cấp công ty giải quyết vấn đề gì?

a)

Tiếp tục duy trì, rời bỏ hoặc đầu tư vào những hoạt động nào

b)

Hoạch định chiến lược và thiết lập các chính sách để giải quyết mục tiêu chung

c)

Hoạch định chiến lược và cơ cấu kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tiếp tục duy trì tăng trưởng hay cắt giảm hoạt động đầu tư nào

99.

Có mấy phương án của chiến lược tăng trưởng tập trung:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

100.

Điền vào chỗ trống: " Điều kiện thuận lợi chính khi công ty tập trung vào một lĩnh vực là công ty có đầy đủ……………….. để thực hiện thành công chiến lược cạnh tranh trên thị trường mục tiêu"

(a)  

101.

Có mấy loại chiến lược hội nhập học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Có mấy loại chiến lược hội nhập học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Nhận xét nhận định sau: "Hội nhập từng phần xảy ra khi công ty có kênh phân phối riêng bên cạnh kênh phân phối qua các đại lý"

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Những bất lợi nào doanh nghiệp có thể gặp phải khi hội nhập dọc?

a)

Chi phí, thay đổi công nghệ, nhu cầu không ổn định

b)

Chi phí, áp lực từ nhà cung cấp hoặc khách hàng, thay đổi công nghệ

c)

Thay đổi công nghệ, nguồn lực dàn trải, áp lực của nhà cung cấp hoặc khách hàng

d)

Chi phí, mất bí mật công nghệ, nguồn lực dàn trải

105.

Có mấy loại chiến lược đa dạng hóa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Chọn câu trả lời đúng nhất: "Đa dạng hóa đồng tâm là:

a)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành có liên quan với hoạt động kinh doanh

b)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành giống nhau

c)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành không có liên quan với hoạt động kinh doanh

d)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành khác nhau

107.

Đa dạng hóa đồng tâm được chia làm những hướng nào?

a)

Chuyển giao kỹ năng

b)

Chia xẻ nguồn lực

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

108.

Chọn câu trả lời đúng nhất: "Đa dạng hóa tổ hợp là:

a)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành có liên quan với hoạt động kinh doanh

b)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành giống nhau

c)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành không có liên quan với hoạt động kinh doanh

d)

Công ty sẽ đầu tư vào những ngành khác nhau

109.

Ma trận Mc Kinsey bao gồm các yếu tố:

a)

Sức hấp dẫn của thị trường và sức mạnh cạnh tranh

b)

Mức tăng trưởng của thị trường và thị phần tương đối

c)

Sức hấp dẫn của thị trường và thị phần tương đối

d)

Mức tăng trưởng của thị trường và sức mạnh cạnh tranh

110.

Vị thế cạnh tranh của các SBU bao gồm:

a)

Thị phần, chất lượng sản phẩm, khả năng R&D, công nghệ sản xuất

b)

Thị phần, chất lượng sản phẩm, giá thành sản phẩm, số lượng nhà cung cấp

c)

Thị phần, chất lượng sản phẩm, quy mô thị trường, số lượng nhà cung cấp

d)

Thị phần, chất lượng sản phẩm, giá thành sản phẩm, quy mô thị trường

111.

Ma trận SPACE khảo sát các yếu tố:

a)

Sức mạnh tài chính, lợi thế cạnh tranh, sự ổn định của môi trường, sức mạnh của ngành

b)

Sức mạnh tài chính, vị thế thị trường, sự ổn định của môi trường, sức mạnh của ngành

c)

Sức mạnh tài chính, lợi thế cạnh tranh, sức hấp dẫn của ngành, quy mô thị trường

d)

Sức mạnh tài chính, vị thế thị trường, sự ổn định của môi trường, quy mô thị trường

112.

Ma trận SPACE cho biêt doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược

a)

Tấn công, thận trọng, phòng thủ hay cạnh tranh

b)

Tấn công, duy trì, phòng thủ hay cạnh tranh

c)

Đầu tư, thận trọng, phòng thủ hay cạnh tranh

d)

Đầu tư, duy trì, thận trọng hay cạnh tranh

113.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

a)

Thị phần tương đối cao

b)

Tốc độ tăng trưởng của ngành cao

c)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng của ngành cao

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

114.

Nền tảng của chiến lược cấp kinh doanh dựa trên những yếu tố nào?

a)

Nhu cầu khách hàng, đối tượng khách hàng và năng lực phân biệt của công ty

b)

Nhu cầu khách hàng, nguồn lực và năng lực phân biệt của công ty

c)

Nhu cầu khách hàng, nguồn lực và chiến lược cấp công

115.

Chiến lược cấp kinh doanh bao gồm:

a)

Chiến lược chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa, chiến lược tập trung, chiến lược phản ứng nhanh

b)

Chiến lược chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa, chiến lược đa dạng hóa, chiến lược phản ứng nhanh

c)

Chiến lược tập trung, chiến lược đa dạng hóa, chiến lược hội nhập dọc, chiến lược phản ứng nhanh

d)

Chiến lược tăng trưởng tập trung, chiến lược đa dạng hóa, chiến lược hội nhập dọc, chiến lược phản ứng nhanh

116.

Đối với công ty theo đuổi chiến lược chi phí thấp thì thế mạnh đặc trưng là gì?

a)

Quản trị sản xuất và nguyên liệu

b)

Cắt giảm chi phí

c)

R&D sản phẩm, marketing

d)

Thiết kế cấu trúc tổ chức

117.

Những yếu tố nào giúp giảm chi phí khi theo đuổi chiến lược chi phí thấp?

a)

Lợi thế kinh tế theo quy mô, hiệu ứng của đường cong kinh nghiệm

b)

Lợi thế chi phí tuyệt đối, khả năng thiết kế chiến lược

c)

Lợi thế kinh tế theo quy mô, khả năng thiết kế chiến lược

d)

Lợi thế chi phí tuyệt đối, hiệu ứng của đường cong kinh nghiệm

118.

Một doanh nghiệp lựa chọn chiến lược khác biệt hóa trên những phương diện nào?

a)

Chất lượng sản phẩm, khả năng đáp ứng nhu cầu, chức năng tổ chức

b)

Thị trường, chiến lược, chức năng tổ chức

c)

Chất lượng sản phẩm, chiến lược, sự đổi mới

d)

Sự đổi mới, chiến lược, khả năng đáp ứng nhu cầu

119.

Những bất lợi của chiến lược khác biệt hóa là gì?

a)

Duy trì sự khác biệt

b)

Lòng trung thành với nhãn hiệu

c)

Chi phí cao

d)

Áp lực của nhà cung ứng

120.

Những bất lợi của chiến lược khác biệt hóa là gì?

a)

Duy trì sự khác biệt

b)

Lòng trung thành với nhãn hiệu

c)

Chi phí cao

d)

Áp lực của nhà cung ứng

121.

Công ty theo đuổi chiến lược tập trung có thể sử dụng cách tiếp cận nào?

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hóa

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa tổng hợp

122.

Công ty theo đuổi chiến lược tập trung có thể có những bất lợi sau:

a)

Chi phí cao

b)

Áp lực lớn từ khách hàng

c)

Đe dọa của đối thủ tiềm năng

d)

Khách hàng không trung thành

123.

Điều kiện để công ty theo đuổi chiến lược phản ứng nhanh là:

a)

Marketing nhạy bén

b)

Chi phí thấp

c)

Năng lực thiết kế nhanh

d)

Có khe hở thị trường

124.

Công ty thực hiện chiến lược phản ứng nhanh trên các phạm vi

a)

Thu hút nhanh ý kiến khách hàng, khả năng đáp ứng nhu cầu, cá nhân hóa sản phẩm

b)

Phát triển sản phẩm mới, giảm chi phí sản xuất, tổ chức sản xuất linh hoạt

c)

Phát triển sản phẩm mới, giảm chi phí sản xuất, tạo khe hở thị trường

d)

Phát triển sản phẩm mới, cá nhân hóa sản phẩm, tạo khe hở thị trường

125.

Lợi ích của việc thực hiện chiến lược phản ứng nhanh là gì?

a)

Giảm áp lực cạnh tranh

b)

Đạt được lòng trung thành của khách hàng

c)

Giảm chi phí tồn kho

d)

Có lợi thế về chi phí

126.

Khi nào doanh nghiệp rơi vào tình trạng không có chiến lược?

a)

Khi không có sự tương hợp giữa các yếu tố nền tảng

b)

Khi chiến lược hiện tại của doanh nghiệp không tương thích với nhu cầu của khách hàng

c)

Khi chiến lược của doanh nghiệp không tương thích với thế mạnh đặc trưng của doanh nghiệp

d)

Khi sự phân khúc thị trường của