wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán Cuối Học Kì II

Total questions: 176

Worksheet time: 6hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Kết quà của phép tính 70 - 20 + 30 là:

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

2.

Một bộ phim hoạt hình dài 1 giờ. Lúc phim bắt đầu, đồng hồ chỉ 8 giờ. Hỏi khi phim kết thúc, kim ngắn của đồng hồ chỉ số mấy?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

3.

Số gồm 0 đơn vị, 9 chục là:

a)

09

b)

90

c)

19

4.

Số gồm 2 chục viết là:

a)

A. 09

b)

B. 90

c)

C. 19

d)

D. 20

5.

Kết quả của phép tính 68-15 là:

a)

A. 18

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 53

6.

b. Minh và Lan có 48 quyển truyện, hai bạn mang đi từ thiện 27 quyển. Hỏi Minh và Lan còn lại bao nhiêu quyển truyện?

4 lines
7.

Đặt các thẻ số thích hợp vào ô trống

4 lines
8.

Khoanh tròn vào câu trà lời đúng (1 điểm) a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào?

a)

A. ngày 17

b)

B. ngày 18

c)

C. ngày 19

9.

Số lớn nhốt có 2 chữ số giống nhau là?

a)

A. 66

b)

B. 76

c)

C. 99

10.

Kết quả của phép tính 78-23= ...............

a)

A. 55

b)

B. 56

c)

C. 65

11.

Điền dấu 34-4 ............. 30

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

12.

Viết nhiều /íơTTnoặc ít hơn vào chỗ chấm (1 điểm) a. Nhà Minh nuôi 36 con gà và 40 con vịt. Số con gà ........................................ số con vịt.

4 lines
13.

Số nhãn vở ............................................... số bút máy.

4 lines
14.

Số giờ Nga học .................................... số giờ Mai học

4 lines
15.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé (1 điểm)

4 lines
16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (2 điểm) a. Ngăn dưới có 63 quyển ,sách, ngăn trên có 34 quyển sách. Cà hai ngăn có tốt cà bao nhiêu quyển sách? Trà lời: Cà hai ngăn có tất cà

(a)  

17.

Đội văn nghẹ lớp 1A có 18 bạn, trong đó cỏ 5 bạn trai. Đội văn nghệ lớp 1A có bao nhiêu bạn gái? Phép tính: I _____ __ >1_ I =_ Trà lời: Đội văn nghệ lớp 1A có

(a)  

18.

Tìm hình thích hợp điền vào dấu ? (1 điểm)

4 lines
19.

Đặt tính rôi tính (1 điêm) 47 - 14

4 lines
20.

Viết dấu 50 + 21 Q 70 28 + 40 Q 40 + 28 36 + 30 Q 63 + 30 = hoặc < vào( ) (1 điểm)

4 lines
21.

Khoanh vào số lớn nhất: 72 96

a)

72

b)

96

22.

Khoanh tròn vào số bé nhất: 50 61

a)

50

b)

61

23.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10”. Sang lợi nói: “10 lớn hơn tốt cà các số có 1 chữ số Hai bạn nói có đúng không? Trá lời: ............................................................................................

4 lines
24.

Đồng hồ chi mấy giờ? (1 điểm)

4 lines
25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) a, Có bao nhiêu hình chữ nhật ? Có tất cà số hình chữ nhật là ......... b, Có bao nhiêu hình tam giác ? Có tốt câ số hình tam giác là ..........

4 lines
26.

Có bao nhiêu hình chữ nhật ? Có tất cà số hình chữ nhật là .........

4 lines
27.

Có bao nhiêu hình tam giác ? Có tốt câ số hình tam giác là ..........

4 lines
28.

Nêu hôm nay là thứ tư thì : - Ngày hôm kia là thứ ................. - Ngày kia là thứ ..................

4 lines
29.

Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (1 điểm) a. 27cm-21cm. .............. 8cm c. 34cm + 52cm ...................... 52cm + 34cm b. 41cm + 8cm .............. 45cm d. 13cm + 43cm ................... 42cm + 13cm

4 lines
30.

Toàn trường có 75 chậu hoa cần phải tưới. Riêng khối lớp một được phân công tưới 15 chậu. Học sinh các khối lớp khác được phân công tưới bao nhiêu chậu hoa?

4 lines
31.

Viết bốn phép tính với ba số cho trước (1 điểm)

4 lines
32.

Biết thứ hai là ngày 14 em hãy nổi đúng các thứ còn lại với ngày tưotig ứng: (1 điểm)

4 lines
33.

Khoanh tròn vàọ câu trá lời đúng nhất (1 điểm) a. Một tuần lễ em đi học mấy ngày ? A. 7 ngày B. 6 ngày

a)

7 ngày

b)

6 ngày

34.

65 gồm: A. 60 chục và 5 đơn vị B. 6 chục và 5 đơn vị

a)

60 chục và 5 đơn vị

b)

6 chục và 5 đơn vị

35.

Trong các số: 38, 19, 71, 62. số lớn nhốt là:

a)

38

b)

19

c)

71

d)

62

36.

Số lớn nhất trong các số: 27; 72; 54; 45 là số nào?

a)

27

b)

72

c)

54

d)

45

37.

Số 64 đọc là gì?

a)

sáu mươi tư

b)

sáu tư

c)

sáu mươi bốn

d)

sáu bốn

38.

Các số: 10; 0; 8; 3; 5; xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

0; 3; 5; 8; 10.

b)

0; 5; 3; 8; 10.

c)

10; 8; 3; 5; 0.

d)

10; 8; 5; 3; 0.

39.

Có bao nhiêu số có một chữ số ?

a)

Có 9 số có một chữ số.

b)

Có 10 số có một chữ số.

c)

Có 11 số có một chữ số.

d)

Có 8 số có một chữ số.

40.

Mai hái được 23 bông hoa, Mi hái được 14 bông hoa. Hỏi cà hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?

4 lines
41.

Nam có 25 viên bi. Nam cho Việt 10 viên bi. Hỏi Nam còn lợi bao nhiêu viên bi?

4 lines
42.

Vẽ hai kim vào đổng hổ hình tròn: Đổng hổ hình vuông bị chậm hơn đổng hổ hình tròn 1 giờ. Vẽ hai kim vào đồng hổ hình tròn để được giờ chính xác, rồi viết só chỉ giờ dưới mỗi đổng hỗ.

4 lines
43.

Tính : 40 + 20 - 40 = ..........................

4 lines
44.

Điền sổ thích hợp vào ô trống 56cm - 6cm + 7cm = ...............

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

9 cm

45.

Điền sổ thích hợp vào ô trống 56cm - 6cm + 7cm = ...............

4 lines
46.

Đúng ghi Đ, sai ghi s

4 lines
47.

Khoanh vào các số bé hơn 42.: 55; 34; 72; 26; 40.

4 lines
48.

Khoanh vào các số lớn hơn 50. 56; 29; 54; 49; 90.

4 lines
49.

Khoanh vào chữ đặt trước kết quà trà lời đúng. a) Số lớn hơn 70 và bé hơn 72 là: A. 71 B. 69 c. 60 D. 80

a)

71

b)

69

c)

60

d)

80

50.

Quyển sách Toán lớp 1 của em dài khoảng .............

a)

25 cm

b)

2 gang tay

c)

15cm

d)

30 cm

51.

Lớp ............. có số bạn ít nhất.

4 lines
52.

Lớp ............. có học sinh đông nhất.

4 lines
53.

Số bạn lớp 5A (nhiều hơn/ít hơn) ...................... số bạn lớp 5B.

4 lines
54.

Số bạn lớp 5D (nhiều hơn/ít hơn) ..................... số bạn lớp 5C.

4 lines
55.

Đàn gà nhà em có 35 con gà mái và 12 con gà trống. Hỏi đàn gà nhà em có tốt cở bao nhiêu con gà?

4 lines
56.

Dùng các sô trong túi đê lập hai phép cộng và hai phép trừ tương ứng

4 lines
57.

Khối 1 được nhà trường giao chăm sóc 35 chậu hoa. Khối 2 được nhà trường giao chăm sóc 42 chậu hoa. Hỏi hai lớp được nhà trường giao chăm sóc tất cả bao nhiêu chậu hoa?

4 lines
58.

Điền từ và số thích hợp vào chỗ chấm

4 lines
59.

Hoàn thành báng sau để giải cứu công chúa

4 lines
60.

Viết vào ô trống cho thích hợp

4 lines
61.

Đặt tính rồi tính

4 lines
62.

Viết số thích hợp vào ô trống

4 lines
63.

Viết vào ô trống cho thích hợp

4 lines
64.

Đặt tính rôi tính 76 ; 23 33 + 56 48 -2 61 + 7

4 lines
65.

Viết số thích hợp vào ô trống

4 lines
66.

Viết số thích hợp vào chỗ trống Hình bên được xếp bởi 12 que tính a. Trong hình bên có ......... hình vuông b. Gạch bớt 2 que tính để hình còn lại có 3 hình vuông

4 lines
67.

Đánh dấu X vào I __ I trước cách viết đúng Các số: 27; 21; 23; 76; 68; 45; 64; 72 được viết theo thứ tự từ lớn đến đến bé: 76, 72, 64, 68, 45, 23, 27, 21 3] 68, 27, 76, 45, 64, 23, 72, 21 76, 72, 68, 64, 45, 27, 23, 21

a)

76, 72, 64, 68, 45, 23, 27, 21

b)

68, 27, 76, 45, 64, 23, 72, 21

c)

76, 72, 68, 64, 45, 27, 23, 21

68.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trà lời đúng Khi đo độ dài bằng chân, bạn Nam đo được độ dài phòng học là 23 bước chân, độ dài phòng tập múa là 43 bước chân, độ dài phòng thể dục là 86 bước chân, hỏi: a. Phòng dài nhốt là: A. Phòng học B. Phòng tập múa b. Phòng ngắn nhất là: A. Phòng học B. Phòng tập múa

a)

Phòng học

b)

Phòng tập múa

69.

Nối hai phép tính có cùng kết quà

4 lines
70.

Viết số thích hợp vào ô trống Trong giỏ có 43 quà táo và quà cam, trong đó có 2 chục quà táo. Hỏi trong giỏ có bao nhiêu quà cam ?

4 lines
71.

Viết số thích hợp vào ô trống a) Đổng hổ chỉ mấy giờ ? b) Vào lúc mây giờ thì 2 kim đồng hồ chập vào nhau ? c) Vào lúc mấy giờ thì 2 kim đồng hồ thẳng hàng với nhau ?

4 lines
72.

Có bao nhiêu khối lập phương trong hình?

4 lines
73.

Điền dấu : < > = vào chổ chấm 19 cm - 4 cm ............. 25 cm 30 cm + 40 cm ...........

4 lines
74.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

89

b)

98

c)

99

d)

90

75.

Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:

a)

34

b)

33

c)

43

d)

40

76.

Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

12, 54, 23, 89

b)

54, 89, 23, 12

c)

89, 54, 12, 23

d)

89, 54, 23, 12

77.

Số lớn hơn 78 và bé hơn 80 là:

a)

78

b)

80

c)

79

d)

81

78.

Mẹ đi công tác 1 tuần lễ và 3 ngày. Vậy mẹ đi công tác trong số ngày là:

a)

4 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

13 ngày

79.

Tô màu những phép tính đúng

4 lines
80.

Nối ý đúng với mặt cười, ý sai với mặt mếu

4 lines
81.

Tìm kết quả của phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số giống nhau.

4 lines
82.

Viết các số 57, 71, 49, 84 theo thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
83.

Đặt tính rồi tính

4 lines
84.

Quan sát tranh và cho biết Trên hình vẽ có:

4 lines
85.

Với ba số 18, 8, 10 em hãy viết hai phép tính và hai phép tính trừ

4 lines
86.

Có ........ quả cam: ......... gôm ......... chục và ...... đơn vị

4 lines
87.

Câu 4: ( 1điểm) Với ba số 18, 8, 10 em hãy viết hai phép tính và hai phép tính trừ

4 lines
88.

Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng. a. Trong các số sau số nào lớn nhất: A.23 b. Số tròn chục bé nhất là: A. 10 B.12 B.16 C.45 C.2 D.9 D.50 c.Số 8 chục bằng với số nào : A. 70

a)

10

b)

23

c)

12

d)

16

e)

45

89.

Câu 6: (1 điểm) Bác Ba nuôi được 35 con gà và con vịt, trong đó có 1 chục con gà.Hỏi bác Ba nuôi được bao nhiêu vịt ?

a)

45

b)

36

c)

25

d)

52

90.

Câu 10: ( 1 điểm ) Tính 78 - 28 - 10 + 19 + 40 - 11 - Con vật nào đứng đầu tiên? ............................... - Con Vật nào đứng cuối cùng? .................................. - Con vịt đứng sau con nào ? .................................. - Con gà đứng ở giữa hai con nào ? ..............................

4 lines
91.

Câu 8: ( 1điểm) Điền dấu + hoặc ddấu - 70 20 = 90 87 rn 45 = 42 23 61 = 84 80 20 = 60

4 lines
92.

Câu 5: ( 1 điểm) Điền Số?

4 lines
93.

Câu 1: (Iđiểm) Viết vào chỗ chấm: a) Cách đọc các số: 43:....... .................................................. 35:.......................................................... b) Số? Năm mươi tư:.......................... Bảy mươi mốt: ........................

4 lines
94.

Câu 2: (Iđiểm) Viết tên các hình vào chỗ chấm

4 lines
95.

Câu 3: (1 điểm) Nối (theo mẫu: 26 + 62 với 88) 31 + 57

4 lines
96.

Câu 4: (Iđiểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả. (^30 + 38 76 - 14 26 + 62 85 - 32 47 ... 20 + 23

4 lines
97.

Câu 6: (1 điểm) xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự. Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: .................................................................................... Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ....................................................................................

4 lines
98.

Câu 7: (1 điểm) Hôm nay là thứ ba, ngày 12 tháng mười. Hỏi thứ sáu trong tuần là ngày ............. Thứ sáu

4 lines
99.

Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

4 lines
100.

Câu 9: (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp: Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm

4 lines
101.

Hỏi thứ sáu trong tuần là ngày (a)  

102.

Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

103.

Lớp ............. có số bạn ít nhất.

a)

1A

b)

1B

c)

1C

d)

1D

104.

Lớp ............. có học sinh đông nhất.

a)

1A

b)

1B

c)

1C

d)

1D

105.

Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn) .................... số bạn lớp 1B.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

106.

Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)........................... số bạn lớp 1C.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

107.

32 gồm ......... chục và ..... đơn vị

a)

3

b)

2

108.

67 gồm .......... chục và ........ đơn vị

a)

6

b)

7

109.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

4 lines
110.

Khoanh vào ý đúng nhất: "Có tất cả .............. con vịt?"

a)

3 con vịt

b)

2 con vịt

c)

5 con gà

111.

Viết phép tính thích hợp vào ô trống?

4 lines
112.

Với bốn số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và phép trừ cho phù hợp

4 lines
113.

Số lớn nhất trong các số 89, 98, 67, 100 là:

a)

100

b)

98

c)

89

d)

67

114.

Số liền trước số 50 là số:

a)

51

b)

49

c)

52

d)

50

115.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 52 + 2 .... 95 - 23

a)

<

b)

>

c)

=

116.

Kết quả của phép tính 45 + 41 là:

4 lines
117.

Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả lớn hơn 48

4 lines
118.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: 36 + 12 13 + 24 29 - 14 5 + 14

4 lines
119.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - Số liền trước của 50 là ..... - Số liền trước của 69 là ..... - Số tròn chục liền sau số 30 là: .......... - Số ở giữa số 23 và 25 là ........ - Số ........gồm 4 chục 0 đơn vị.

a)

87

b)

86

c)

67

d)

78

120.

Lập phép tính tương ứng

4 lines
121.

Chị Hà mua được 78 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu hoa nữa.Hỏi Hà và Lan mua được tất cả bao nhiêu chậu hoa ?

4 lines
122.

Nối đúng?

4 lines
123.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - Số liền trước của 10 là ... - Số liền trước của 19 là ...... - Số 13 gồm ..... chục ........ đơn vị.

4 lines
124.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số:

4 lines
125.

Chị Lan mua được 34 quả cam. Lát sau mẹ đi chợ mua thêm 12 quả nữa.Hỏi chị Lan và mẹ mua được tất cả bao nhiêu quả cam?

a)

63

b)

36

126.

Cho hình dưới đây: Lọ hoa nào cao nhất?

a)

Lọ A

b)

Lọ B

c)

Lọ C

d)

Lọ D

127.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: 16 + 12 23 + 24 39 - 4 25 + 1

4 lines
128.

Đặt tính rồi tính + Quả xoài nào ghi kết quả lớn nhất:.................................... + Quả xoài nào ghi kết quả bé nhất: .................................

4 lines
129.

Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?

4 lines
130.

Số liên sau của 99 là ............... ; 31 gồm ...... chục và ............ đơn vị

4 lines
131.

Dùng thước và viết

4 lines
132.

Số liên sau của 99 là ............... ; 31 gồm ...... chục và ............ đơn vị

4 lines
133.

Dùng thước và viết độ dài của mỗi chiếc bút:

4 lines
134.

Viết số thích hợp vào ô trống: 26 - 24L _ 16 - 6 _

4 lines
135.

Viết tiếp vào chỗ .... 65 - 41 ---- 11 + 13

4 lines
136.

Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu đỏ dài 30cm . Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?

4 lines
137.

Điền < , >, = 99 100

4 lines
138.

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: a) Trong các số 80; 56; 10; 49; 08 Số tròn chục là

a)

A: 56; 80

b)

B: 08 ; 10

c)

C: 80;10

d)

D: 08; 56

139.

“Số 55” đọc là:

a)

A. năm năm

b)

B. năm mươi lăm

c)

C. năm mươi năm

d)

D. lăm mươi lăm

140.

Đặt tính rồi tính

4 lines
141.

Khoanh vào đồ vật cao hơn?

4 lines
142.

An có 32 quả táo và quả lê . An đem ra chợ bán đi 20 quả lê . Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

4 lines
143.

Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả bé hơn 35

a)

36 - 10

b)

58 - 5

c)

14 + 13

d)

32 + 11

e)

89 - 29

144.

Sắp xếp các số sau: 28, 42, 90, 53, 36 + Theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
145.

Viết tiếp các thứ còn thiếu vào mỗi bông hoa?

4 lines
146.

Tính nhẩm 80 + 10 = .. ....

4 lines
147.

Điền > < = 85 + 3 ......... 87 37 - 31 ......... 32 + 3 90 ........ 89

4 lines
148.

Em hãy viết các số tròn chục: ................................................................................

4 lines
149.

Viết các số 28, 9, 35, 91,67 theo thứ tự: a. Từ lớn đến bé: ................................................................................... b. Từ bé đến lớn: ...................................................................................

4 lines
150.

Khoanh tròn vào các hình chữ nhật ?

4 lines
151.

Đặt tính rồi tính

4 lines
152.

Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả bằng 27

4 lines
153.

Nếu thứ hai là ngày 13 thì thứ năm tuần đó là ngày ? A.Ngày 14 B.Ngày 12 C.Ngày 16 D.Ngày 15

a)

Ngày 14

b)

Ngày 12

c)

Ngày 16

d)

Ngày 15

154.

Em hãy đo độ dài của chiếc bút ? A.15 cm B.14 cm C.17 cm D.13cm

a)

15 cm

b)

14 cm

c)

17 cm

d)

13 cm

155.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 52 - 11 = 31

4 lines
156.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

4 lines
157.

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: Khối lớp 1 trường Tiểu học Thanh Xuân có bốn lớp: lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 38 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 39 bạn. - Lớp ...... có số bạn ít nhất. - Lớp ...... có học sinh đông nhất. - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn) ...................... số bạn lớp 1B. - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn) .................. số bạn lớp 1C. - Cả 2 lớp 1A và 1C có tất cả bao nhiêu bạn ?

4 lines
158.

Em hãy viết 5 phép tính cộng,trừ có kết quả bằng 44

4 lines
159.

Với các số sau 24, 2,13,11 em hãy lập các phép tính phù hợp 34 ...... 23 89 - 23 ..... 56 27 - 27 ....... 23 - 22 43 - 12 ........ 11 + 21 23 + 11 ......

4 lines
160.

Với các số sau 24, 2,13,11 em hãy lập các phép tính phù hợp

4 lines
161.

Viết số thích hợp Chín mươi lăm : ........... 44: ..........................................

a)

95

b)

44

162.

Có ........ khối hộp chữ nhật Có ....... khối lập phương ?

4 lines
163.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 72+ 22= 94 Q 82 - 11 = 61 30 + 33 = 64 62 - 12 = 50

4 lines
164.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: 76 + 12 53 + 24 59 - 14 35 + 1 84 - 22 61+ 12

4 lines
165.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

4 lines
166.

Viết các số 40, 20, 90, 70 ,10 Theo thứ tự từ bé đến lớn: .......................................................... Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................

4 lines
167.

Tính a) 53 + 22 + 10 = ......... b) 70 - 60 - 10 = ...........

4 lines
168.

Trong rổ của bé Hà có 30 quả cam và 16 quả quýt. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu quả ?

4 lines
169.

Khoanh vào đáp án đúng a. Số nào lớn nhất ? A. 67 ' B.45 C.23 D.9

a)

67

b)

45

c)

23

d)

9

170.

Điền dấu thích hợp 78 - 12........ 54 A. > ' ' B. < C. =

a)

>

b)

<

c)

=

171.

Điền dấu thích hợp 67 .... 12 + 23= 78 62 + 21 - 12 = ............. 16 + 64 - 20 = .............

a)

+

b)

-

c)

=

172.

Số tròn chục liền sau số 40 là: A. 20 B. 30 C.40 D.50

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

173.

+ Đồ vật cao nhất là : .......................... + Đồ vật thấp nhất là: ........................ + Đồ vật nào ở giữa chiếc bút sáp và chiếc điện thoại: ............................. + Chiếc bút sáp đúng sau đồ vật nào: ..............................................

4 lines
174.

Điền dấu + - 76 .. ....56 = 20 23 ...... 11 = 12 34 .. ... 34 + 34 = 34 56 ..... 12 + 5 = 49 78 .. ...10 ...... 10 = 98 42 - 12....... 10 = 20

4 lines
175.

Nối đúng các phép tính có cùng kết quả ?

4 lines
176.

Đặt tính rồi tính.

4 lines