WorksheetsE8.UNIT2.LIFE IN THE COUNTRYSIDE
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Từ nào đồng nghĩa gần nhất với "picturesque"?
ugly
beautiful
dangerous
crowded
Từ nào trái nghĩa với "hospitable"?
friendly
kind
unfriendly
helpful
The word collection means …
sự thuận tiện
sự sưu tầm, sự thu gom
sự canh tác
khu vực thi công
A collector is …
người sưu tầm, người thu gom
người xây dựng
người xuất khẩu
người canh tác
A collector is …
người sưu tầm, người thu gom
người xây dựng
người xuất khẩu
người canh tác
The word cultivation means …
sự thuận tiện
sự quấy rầy
sự canh tác
lỗi thời
A disturbance is …
sự thanh bình
sự quấy rầy, làm phiền
sự sưu tầm
nhịp sống
The word disturbing means …
nhiễu loạn, gây rối
thanh bình
lỗi thời
thuận tiện
The word convenience means …
sự thuận tiện, tiện lợi
sự canh tác
sự thu gom
khu vực thi công
To pick something means …
dựng lều
xuất khẩu
nhặt, hái
canh tác
To put up a tent/camp means …
dựng lều
phá bỏ
chăn giữ
gặt hái
The phrase pace of life means …
nhịp sống
sự thanh bình
sự thuận tiện
sự quấy rầy
To export goods means …
nhập khẩu
xuất khẩu
cho ăn
phơi khô
A construction site is …
ruộng lúa
khu vực thi công
vườn cây ăn quả
khu nghỉ dưỡng
The word tranquil means …
lỗi thời
thanh bình
mến khách
đẹp, hấp dẫn
Old-fashioned means …
hiện đại
thanh bình
lỗi thời
tiện lợi
A picturesque view is …
đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)
rộng lớn, bao la
lỗi thời
thuận tiện
The word specialty means …
đặc sản
sự quấy rầy
sự thuận tiện
cơ bắp
A well-trained worker is …
chăn giữ vật nuôi
lành nghề, có tay nghề
giữ liên lạc
canh tác
To unload means …
dỡ hàng
chất hàng
vắt sữa
phơi khô
A lighthouse is …
đèn biển, hải đăng
khu nghỉ dưỡng
đặc sản
nhịp sống
A resort is …
khu vực thi công
khu nghỉ dưỡng
ruộng lúa
đèn biển
The word hospitable means …
lỗi thời
mến khách, hiếu khách
thuận tiện
giữ dáng
amusement
nỗi buồn
sự vui chơi, giải trí
sự tức giận
sự ngạc nhiên
canal
con sông
con mương nhỏ
kênh đào
hồ nước
canal
con sông
con mương nhỏ
kênh đào
hồ nước
coastal
thuộc miền núi
thuộc ven biển
thuộc sa mạc
thuộc thành phố
comfortably
một cách khó khăn
một cách thoải mái
một cách nguy hiểm
một cách nhanh chóng
convenient
xa xôi
tiện lợi
bất tiện
đẹp đẽ
cottage
biệt thự lớn
nhà tranh/nhà nhỏ ở nông thôn
lâu đài cổ
nhà chọc trời
countryside
vùng nông thôn
trung tâm thành phố
ngoại ô
vùng núi cao
crowded
vắng vẻ
đông đúc
ồn ào
nguy hiểm
cultural
thuộc kinh tế
thuộc văn hóa
thuộc thể thao
thuộc chính trị
entertainment
sự học tập
sự giải trí
sự nghỉ ngơi
sự nghiên cứu
facility
cơ sở vật chất
phong cảnh
dân cư
nghề nghiệp
harvester
máy bơm nước
máy cày
máy gặt
máy xay
hectic
nhàn rỗi
bận rộn, sôi động
buồn tẻ
yên tĩnh
herd
gieo hạt
chăn, dắt (gia súc)
tưới nước
thu hoạch
hometown
thành phố lớn
quê hương
thủ đô
nông trại
hustle and bustle
sự nhộn nhịp, hối hả
sự yên bình
sự cô đơn
sự mệt mỏi
noisy
yên tĩnh
ồn ào
vắng vẻ
buồn bã
refill
đổ rỗng
làm đầy lại
thay thế
tháo bỏ
reflect
phản chiếu, phản ánh
ghi nhớ
xây dựng
làm hỏng
scenery
sân chơi
phong cảnh
cơ sở vật chất
trò chơi
surrounded
bị cô lập
được bao quanh
được che giấu
bị phá hủy
