Worksheetstruyền dododngj địn b1
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Câu 1:Đâu là phát biểu đúng về đặc tính cơ điện khi thay đổi từ thông của động cơ điện một chiều kích từ độc lập:
A. Tốc độ không tải lý tưởng tăng
B. Độ cứng đặc tính cơ không thay đổi
C. Họ đường đặc tính song song với đặc tính tự nhiên
D. Dòng điện ngắn mạch giảm
Câu 2: Cho đồ thị đặc tính cơ như hình vẽ ?
Α. beta > 0
B. beta = 1
C. beta = - 1
D. beta < 0
Câu 3: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm
110V; I dm =25,6A; KO=0,68T.
Khi thay đổi từ thông 0=1/20 dm
thì tốc độ không tải lý tưởng có giá trị?
A. 410,6 (rad/s)
B. 568,3 (rad/s)
C. 161,7 (rad/s)
D. 323.5 (rad/s)
Câu 4: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm 110V; dm 25,6A; P dm 2,65Kw; n dm =1500v/p ; KD=0,68T. Khi thay đổi điện áp U=1/3U đm thì đường đặc tính cơ điện nhân tạo khi giảm áp có đặc điểm?
A. Đi qua điểm D (0; 60,4) và điểm B (25,6) 200)
B. Đi qua điểm D (0; 53,9) và song song với đường đặc tính tự nhiên
C Đi qua điểm D (0; 48,6) và song song với đường đặc tính tự nhiên
D. Đi qua điểm D (0; 83,7) và điểm B (25,6; 157,06)
Câu 5: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U dm =110V; 1 dm =25,6A; P dm 2,65kw; w dm =157,06rad/s. Đặc tính cơ điện tự nhiên đi qua 2 điểm có tọa độ nào ?
A. Điểm A (0) 161,7) và điểm B (25,6; 157,06)
B. Điểm A (0; 195,6) và điểm B (25,6; 134,5)
C. Điểm A (0; 180,5) và điểm B (25,6; 305)
D. Điểm A (0;158) và điểm B (25,6; 200)
Câu 6: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; n dm =1500v/p; KD=0,68T;
Tốc độ không tải lý tưởng của động cơ có giá trị bao nhiêu
A. 180,5 (rad/s)
B. 195,6 (rad/s)
C. 158,3 (rad/s)
D. 161,7 (rad/s)
Câu 7: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; I đm =25,6A; P đm =2,65Kw; n dm =1500v/p. Tốc độ định mức của động cơ có giá trị bằng ?
A. 200,12 (rad/s)
B. 157,06 (rad/s)
C. 134,15 (rad/s)
D. 305,41 (rad/s)
Câu 8: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; I dm =25,6A; P đm =2,65Kw; n dm =1500v/p. Điện trở phần ứng của động cơ có giá trị bằng ?
Α. 0,127Ω
Β. 0,50 Ω
C. 0,760 Ω
D. 0,040 Ω
Câu 9: Đâu không phải là đặc điểm đường đặc tính khi giảm điện áp phần ứng của động cơ điện một chiều kích từ độc lập ?
A. Mômen ngắn mạch giảm
B. Độ cứng đặc tính cơ không thay đổi
C. Họ đường đặc tính song song với đặc tính tự nhiên
D. Tốc độ không tải lý tưởng không thay đổi
Câu 10: Khi thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng động cơ thì đặc tính cơ xây dựng được thuộc loại nào sau đây?
A. Đặc tính cơ tĩnh
B. Đặc tính cơ tự nhiên
C. Đặc tính cơ động
D. Đặc tính cơ nhân tạo
Câu 11: Đâu không phải là điều kiện để tạo lên đặc tính cơ tự nhiên ?
A. Thêm hoặc bớt đi điện trở, điện kháng
B. Điểm làm việc định mức
C. Điện áp lưới, tần số định mức
D. Sơ đồ đấu dây bình thường
Câu 12: Khi biểu diễn trên hệ tọa độ Mow thì trạng thái động cơ ở góc phần tư số mấy (chọn 2 đáp án đúng) ?
A. Góc l
B. Góc II
C. Góc IV
D. Góc III
Câu 13: Khi biểu diễn trên hệ tọa độ Mow thì trạng thái máy phát ở góc phần tư số mấy (chọn 2 đáp án đúng) ?
A. Góc IV
B. Góc III
C. Góc II
D. Góc I
Đâu là phương trình chuyển động tịnh tiến trong hệ truyền động?
Câu 15: Đặc tính cơ điện của động cơ điện là gì?
A. Mối quan hệ giữa điện áp và dòng điện
B. Mối quan hệ giữa từ thông và điện trở
C. Mối quan hệ giữa tốc độ quay trên trục động cơ và dòng điện trong mạch động lực
D. Mối quan hệ giữa tốc độ quay trên trục động cơ và mômen quay
Câu 16: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; 1 dm =25,6A; P đm =2,65Kw; n dm =1500v/p ; KD=0,68T. Khi thay đổi điện áp U=1/3U dm thì tốc độ không tải lý tưởng w Ox có giá trị bằng?
A. 53,9(rad/s)
B. 83,7(rad/s)
C. 60,4 (rad/s)D
D. 48,6(rad/s)
Câu 17: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; I đm =25,6A; P đm =2,65Kw; n đm =1500v/p. hãy xác định giá trị của KQ đm ?
A. 0,32 (Τ)
B. 1,25 (T)
C. 0,94 (T)
D. 0,68 (T)
Câu 18: Quá trình nào quyết định trạng thái làm việc của hệ truyền động điện ?
A. Quá trình truyền nhiệt
O B. Quá trình điện hóa
C. Quá trình biến đổi năng lượng điện- cơ
D. Quá trình trao đổi chất
Câu 19: Để xác định điều kiện đầu của quá trình quá độ cần sử dụng đặc tính nào ?
A. Đặc tính cơ động
B. Đặc tính cơ tự nhiên
C. Đặc tính cơ tình
D. Đặc tính cơ nhân tạo
Câu 20: Đâu là phần tử trung tâm không thể thiếu trong hệ truyền động điện ?
A. Bộ biến đổi
B. Bộ điều khiến
C. Động cơ điện
D. Bộ truyền và biến lực
Câu 21: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; 1 đm =25,6A; P đm =2,65Kw; n đm =1500v/p. Khi thay đổi từ thông ôm=1/2 ômđm thì độ suy giảm từ thông bằng?
Α. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 22: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có U đm =110V; I dm =25,6A; P đm =2,65Kw; n đm =1500v/p; KO=0,68T; Rư = 0,128 Ω.
Khi thêm điện trở phụ có giá trị bằng 0,52 ôm vào mạch phần ứng thì tốc độ động cơ có giá trị là ?
A. 137,4 (rad/s/)
B. 123,5(rad/s)
C. 140,6 (rad/s)
D. 152,7(rad/s)
Câu 23: Đặc tính cơ của động cơ điện là gì?
A. Mối quan hệ giữa từ thông và điện trở
B. Mối quan hệ giữa điện áp và dòng điện
C. Mối quan hệ giữa tốc độ quay trên trục động cơ và mômen quay
D. Mối quan hệ giữa điện áp và từ thông
Câu 24: đây là dạng đồ thị đặc tính nào?
A.Các đặc tính cơ của động cơ điện 1 chiều A. kích từ độc lập khi thay đổi điện áp
B. Các đặc tính cơ của động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập khi thay đổi điện trở
C. Các đặc tính cơ của động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập khi thay đổi từ thông
Câu 25: Đâu là phát biểu đúng cho hệ truyền động không điều chỉnh ?
A. Động cơ làm việc ở cả 2 chiều quay
B. Động cơ làm việc ở một cấp tốc độ
C. Động cơ làm việc ở nhiều cấp tốc độ khác nhau
D. Động cơ chỉ quay được một chiều
Caau 26 Đâu là phát biểu đúng về đặc tính cơ điện khi thay đổi từ thông của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
A. Tốc độ không tải lý tưởng tăng
B. Độ cứng đặc tính cơ không thay đổi
C. Dòng điện ngắn mạch giảm
D. Họ đường đặc tính song song với đặc tính tự nhiên
