wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 7 cuối HK 2

Total questions: 61

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)
  • Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

b)
  • Đã hết danh sách.

c)
  • Tìm thấy phần tử cần tìm.

d)
  • Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

2.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)
  • Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

b)
  • Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)
  • Lưu trữ dữ liệu.

d)
  • Xử lí dữ liệu.

4.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)
  • Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

b)
  • Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

c)
  • Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)
  • Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

5.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)
  • Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

b)
  • Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

c)
  • Thông báo “Tìm thấy".

d)
  • Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

6.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?

a)
  • Tiến trước phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.

b)
  • Tin một phần tử trong danh sách bất kì.

c)

Tất cả đều đúng

7.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)
  • Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.

b)
  • Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.

c)
  • Chưa hết danh sách.

d)
  • . Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.

11.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)
  • Dừng lại.

b)
  • Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)
  • Tìm trong nửa đầu của danh sách.

d)
  • Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

12.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)
  • Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

b)
  • Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)
  • Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

13.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)
  • Nửa đầu danh sách.

b)
  • Nửa đầu danh sách.

c)
  • Toàn bộ danh sách.

14.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)
  • Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)
  • Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)
  • Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)
  • Đáp án khác.

15.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)
  • Thông báo “Không tìm thấy”.

b)
  • Thông báo “Tìm thấy”.

c)
  • Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)
  • Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

16.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)
  • Khi chưa tìm thấy

b)
  • Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

c)
  • Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)
  • Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

17.

Khả năng xảy ra khi thực hiện tìm kiếm tuần tự là:

a)
  • Tìm được số.

b)
  • Không tìm được số khi kết thúc dãy số.

c)
  • Tất cả đều sai.

18.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử ở cuối dãy?

a)
  • Khi thuật toán tạm dừng.

b)
  •  Khi thuật toán kết thúc.

c)
  •  Khi số cần tìm chưa tìm thấy.

d)
  • Khi đã tìm thấy số ở đó.

19.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)
  • Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

b)
  • Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)
  • Xử lí dữ liệu.

d)
  • Lưu trữ dữ liệu.

20.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

a)
  •  Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)
  • Khi chưa tìm thấy số ở đó.

c)
  • Khi thuật toán kết thúc.

d)
  • Khi thuật toán tạm dừng.

21.

Thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia đôi dần để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm được gọi là gì?

a)
  • Thuật toán tìm kiếm nhị phân.

b)
  • Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

c)
  • Thuật toán liệt kê.

d)
  •  Các đáp án trên đều sai.

22.

Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, có phạm vi tìm kiếm là:

a)
  • Nửa dãy sau.

b)
  • Nửa dãy đầu.

c)
  • Tất cả dãy.

23.

Cho tình huống sau: Giáo viên lập danh sách tên học sinh của một lớp.

Cách sắp xếp theo thứ tự phù hợp nhất là?

a)
  •  Sắp xếp theo thứ tự thời gian tăng dần.

b)
  • Sắp xếp theo trình tự bảng chữ cái.

c)
  • Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (người già, trẻ em, ...) và thời gian tăng dần.

d)
  • Sắp xếp theo thứ tự số huy chương vàng, bạc, đồng giảm dần.

24.

 Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)
  • Microsoft Edge

b)
  • Microsoft PowerPoint   

c)
  • Microsoft Excel

d)
  • Microsoft Word

25.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Có thể xử lý văn bản, chèn hình ảnh và đồ họa,... trên các trang chiếu

b)
  • Sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo các bài trình chiếu

c)
  • Phần mềm trình chiếu cũng giống hoàn toàn như phần mềm soạn thảo văn bản

d)
  • Phần mềm trình chiếu có các chức năng cơ bản là tạo bài trình bày dưới dạng một tệp và trình chiếu

26.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: Chủ đề bài trình chiếu cùng phụ đề được trình bày ở...

a)
  • trở nên mạch lạc, dễ hiểu.

b)
  • trang tiêu đề.

c)
  • nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu.

d)
  • phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

27.

 Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)
  • Ctrl.

b)
  • Alt.

c)
  • Tab. 

d)
  • Shift.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)
  • Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí.

b)
  • Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.

c)
  • Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

d)
  • Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

29.

Phần mềm trình chiếu có chức năng:

a)
  • Chỉ để xử lí đồ hoạ.

b)
  • Chỉ tạo bài trình chiếu.

c)
  • Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.

d)
  • Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

30.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: cấu trúc phân cấp làm cho nội dung được trình bày ...

a)
  • phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

b)
  • trang tiêu đề.

c)
  • nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu.

d)
  • trở nên mạch lạc, dễ hiểu.

31.

Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)
  • Trang trình bày đồ hoạ.

b)
  • Trang trình bày bảng.

c)
  • Trang nội dung.

d)
  • Trang tiêu đề.

32.

Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím:

a)
  • Shift + Tab.

b)
  • Alt + Tab

c)
  • Ctrl + Tab

d)
  • Ctrl + Shift.

33.

 Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là

a)
  • Trình chiếu.

b)
  • Mẫu bố trí.

c)
  • Mẫu kí tự

d)
  • Mẫu thiết kế.

34.

Phương án nào sai? Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)
  • Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)
  • Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)
  • Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

35.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Cách sử dụng các công cụ định dạng văn bản của phần mềm trình chiếu ....

a)
  • cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

b)
  • tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản 

c)
  • tập trung vào một ý chính 

d)
  • và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang 

36.

Chọn phương án ghép sai. Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:

a)
  • Thay đổi nội dung hình ảnh. 

b)
  • Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.

c)
  • Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình,...

d)
  • Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.

37.

Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?

a)
  • View

b)
  • Design

c)
  • Insert

d)
  • Home

38.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)
  • Có tính thẩm mĩ

b)
  • Phù hợp với nội dung

c)
  • Hình ảnh phải đẹp

39.

Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)
  • Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.

b)
  • Sử dụng lệnh Copy và Paste.

c)
  • Chọn Insert/Online Pictures.

d)
  • Chọn Insert/Pictures.

40.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản? 

a)
  • Home

b)
  • Insert 

c)
  • Design 

d)
  • View

41.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)
  • Sử dụng một màu duy nhất

b)
  • Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

c)
  • Tương phản với màu nền

d)
  • Tương đương với màu nền

42.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nội dung trong mỗi trang chiếu chỉ nên 

a)
  • cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

b)
  • tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản 

c)
  • tập trung vào một ý chính 

d)
  • phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang 

43.

Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ bao nhiêu?

a)
  • Từ 50 đến 60

b)
  • Từ 40 đến 50

c)
  • Từ 30 đến 40

d)
  • Từ 20 đến 30

44.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng? 

a)
  • Animations

b)
  • Design

c)
  • Insert

d)
  • File

45.

 Nút lệnh nào sau đây dùng để thay đổi kí hiệu đầu mục phân cấp?

a)

b)

c)

d)

46.

Trong dải lệnh Home, nhóm lệnh nào gồm các lệnh dùng để tạo cấu trúc phân cấp trong trình bài trình chiếu?

a)
  • Style

b)
  • Font

c)
  • Paragraph

d)
  • Editing

47.

Trang tiêu đề trong bài trình chiếu trong tiếng Anh là gì?

a)
  • Click to add title.

b)
  • Slide Master.

c)
  • Title Slide.

d)
  • Content Slide.

48.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)
  • File → Delete Slide

b)
  • Home → Delete Slide

c)
  • Tool → Delete Slide

d)
  • Slide Show → Delete Slide

49.

 Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm và nghiêng, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

50.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)
  • View

b)
  • Design

c)
  • Insert

d)
  • Home

51.

Để đổi màu chữ cho cụm từ "Cảnh đẹp quê hương", em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

52.

Đâu là biểu tượng của Microsoft powerpoint?

a)

b)

c)

d)

53.

Nút lệnh nào sau đây dùng để thay đổi kí hiệu đầu mục phân cấp?

a)

b)

c)

d)

54.

Nút lệnh nào sau đây dùng để thay đổi kí hiệu dấu mục phân cấp?

a)

b)

c)

d)

55.

Việc sử dụng biểu đồ trong bảng tính giúp người dùng trực quan hóa dữ liệu một cách hiệu quả. Biểu đồ có thể thể hiện mối quan hệ giữa các dữ liệu khác nhau, giúp người dùng dễ dàng nhận thấy xu hướng và phân tích thông tin. Chọn loại biểu đồ phù hợp với dữ liệu là rất quan trọng để truyền đạt thông điệp một cách rõ ràng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Tất cả các loại dữ liệu đều có thể sử dụng chung một loại biểu đồ.

b)

Biểu đồ giúp người dùng trực quan hóa dữ liệu hiệu quả hơn.

c)

Chọn loại biểu đồ phù hợp là không quan trọng.

d)

Biểu đồ có thể thể hiện mối quan hệ giữa các dữ liệu khác nhau

56.

Định dạng văn bản trong trang chiếu giúp tăng cường tính thẩm mỹ và dễ đọc cho người xem. Các yếu tố như kiểu chữ, kích thước chữ và màu sắc đều ảnh hưởng đến sự chú ý của người xem.Hãy đá nh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Định dạng văn bản giúp bài thuyết trình trở nên chuyên nghiệp hơn.

b)

Chỉ cần sử dụng một kiểu chữ cho toàn bộ trang chiếu.

c)

Kích thước và màu sắc chữ có thể thu hút sự chú ý của người xem.

d)

Định dạng văn bản không quan trọng trong bài thuyết trình.

57.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự là phương pháp tìm kiếm đơn giản nhất, trong đó mỗi phần tử của mảng được kiểm tra lần lượt cho đến khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đến khi hết mảng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự luôn nhanh hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân.

b)

ìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại ngay khi tìm thấy phần tử cần tìm.

c)

Tìm kiếm tuần tự là phương pháp hiệu quả khi số lượng phần tử trong mảng nhỏ.

d)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ có thể tìm kiếm trong mảng đã được sắp xếp.

58.

Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu danh sách không được sắp xếp, thuật toán này sẽ không hoạt động chính xác. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Tìm kiếm nhị phân là một trong những thuật toán tìm kiếm nhanh nhất trên danh sách đã sắp xếp.

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân là phương pháp tìm kiếm chậm nhất.

c)

Tìm kiếm nhị phân có thể tìm thấy giá trị trong danh sách sắp xếp.

d)

Danh sách không cần phải sắp xếp để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân.

59.

Nêu các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu

4 lines
60.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp không?

4 lines
61.

Sự khác nhau giữa thuật toán tìm kiếm tuần tự và thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

4 lines