Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của 9 999 là:

a)

10 000

b)

9 998

c)

10 001

d)

999

2.

Số nào sau đây có 8 nghìn, 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị?

a)

8592

b)

8952

c)

2589

d)

5892

3.

Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

a)

-3

b)

0

c)

1.5

d)

-1.2

4.

Tổng của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp đầu tiên là:

a)

6

b)

12

c)

18

d)

24

5.

Số có chữ số hàng trăm là 7 trong số sau là:

a)

7 042

b)

470

c)

1 734

d)

3 704

6.

Trong số 2 305, chữ số 3 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục

d)

Hàng đơn vị

7.

Viết số gồm 3 nghìn, 6 chục và 8 đơn vị:

a)

3 608

b)

3 680

c)

3 068

d)

3 806

8.

Số nào được viết là: 5 000 + 600 + 40 + 9?

a)

5 649

b)

5 694

c)

5 946

d)

6 549

9.

Trong số 18 205, chữ số 2 có giá trị là:

a)

200

b)

2

c)

20

d)

2 000

10.

Trong số 15.76, phần thập phân là:

a)

15

b)

0.76

c)

76

d)

0.15

11.

Chữ số 3 trong số 45.38 có giá trị là:

a)

3

b)

0.3

c)

30

d)

0.03

12.

Viết phân số 9/10 dưới dạng số thập phân là:

a)

0.09

b)

0.99

c)

0.9

d)

9.0

13.

Số nào là số thập phân?

a)

14/5

b)

2.75

c)

7

d)

3/4

14.

Số nào lớn hơn 5.09?

a)

5.08

b)

4.91

c)

5.1

d)

5.001

15.

Điền dấu vào chỗ chấm: 3.5 … 3.50

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không so sánh được

16.

Số nhỏ nhất trong dãy sau: 1.25; 1.2; 1.205; 1.21 là:

a)

1.25

b)

1.2

c)

1.205

d)

1.21

17.

Sắp xếp các số: 0.3; 0.25; 0.35 theo thứ tự tăng dần:

a)

0.35; 0.3; 0.25

b)

0.25; 0.3; 0.35

c)

0.3; 0.25; 0.35

d)

0.25; 0.35; 0.3

18.

Làm tròn 6.47 đến hàng phần mười:

a)

6.4

b)

6.5

c)

6.0

d)

6.47

19.

Làm tròn số 3.999 đến hàng đơn vị:

a)

3

b)

4

c)

3.9

d)

5

20.

Chọn đáp án SAI. Số nào khi làm tròn đến hàng phần mười thì được 2.3?

a)

2.29

b)

2.26

c)

2.34

d)

2.36