wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Trắc nghiệm Buổi học 3

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ pháp luật được định nghĩa là gì?

a)

Quan hệ xã hội phát sinh tự nhiên giữa con người

b)

Quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh, các bên có quyền và nghĩa vụ pháp lý được Nhà nước bảo đảm thực hiện

c)

Quan hệ giữa Nhà nước và công dân

d)

Quan hệ giữa các tổ chức xã hội

2.

Quan hệ pháp luật là quan hệ có ý chí nghĩa là:

a)

Do thiên nhiên quyết định

b)

Thể hiện ý chí của Nhà nước hoặc các bên trong khuôn khổ ý chí của Nhà nước

c)

Chỉ do một bên quyết định

d)

Hoàn toàn không phụ thuộc vào con người

3.

Quan hệ pháp luật chỉ phát sinh giữa:

a)

Các chủ thể bất kỳ

b)

Các chủ thể xác định

c)

Các cá nhân trong xã hội

d)

Các cơ quan nhà nước

4.

Quan hệ pháp luật được cấu thành từ các yếu tố:

a)

Quy phạm, chế tài, sự kiện pháp lý

b)

Chủ thể, nội dung, khách thể

c)

Nhà nước, cá nhân, tổ chức

d)

Pháp nhân, công dân, tổ chức không phải pháp nhân

5.

Năng lực pháp luật là:

a)

Khả năng tự mình thực hiện nghĩa vụ

b)

Khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định

c)

Khả năng tham gia mọi hoạt động kinh tế

d)

Khả năng ký hợp đồng

6.

Năng lực hành vi là:

a)

Khả năng tự mình bằng hành vi xác lập và thực hiện quyền, nghĩa vụ pháp lý

b)

Khả năng biết đọc và viết

c)

Khả năng tự do làm mọi việc

d)

Khả năng sở hữu tài sản

7.

Quan hệ giữa năng lực pháp luật và năng lực hành vi:

a)

Hoàn toàn tách biệt

b)

Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi là tiền đề của năng lực pháp luật

d)

Không li

8.

Quyền chủ thể là:

a)

Cách xử sự pháp luật bắt buộc phải làm

b)

Cách xử sự pháp luật cho phép được làm

c)

Hậu quả của hành vi vi phạm

d)

Quy định của Nhà nước

9.

Nghĩa vụ pháp lý là:

a)

Cách xử sự mà Nhà nước bắt buộc chủ thể phải thực hiện

b)

Quyền của chủ thể

c)

Sự thỏa thuận giữa các bên

d)

Quy tắc xã hội

10.

Khách thể của QHPL là:

a)

Cá nhân tham gia QHPL

b)

Lợi ích vật chất hoặc tinh thần mà chủ thể hướng tới

c)

Quy định pháp luật

d)

Quyền và nghĩa vụ

11.

Chủ thể quan hệ pháp luật không bao gồm:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhà nước

d)

Cơ quan báo chí nước ngoài

12.

Công dân nước sở tại là:

a)

Người có quốc tịch của quốc gia đó

b)

Người nước ngoài cư trú tạm thời

c)

Người không quốc tịch

d)

Người nhập cư trái phép

13.

Chủ thể gián tiếp trong QHPL là:

a)

Người không có năng lực pháp luật

b)

Người có năng lực pháp luật nhưng không đủ năng lực hành vi

c)

Người đủ cả năng lực pháp luật và hành vi

d)

Người nước ngoài

14.

Pháp nhân phải có điều kiện nào sau đây?

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức, tài sản riêng và nhân danh mình tham gia QHPL

b)

Chỉ cần có tên gọi riêng

c)

Chỉ cần có tài sản riêng

d)

Chỉ cần có người đại diện pháp luật

15.

Nhà nước là chủ thể đặc biệt vì:

a)

Có quyền lực chính trị của toàn xã hội và là chủ sở hữu lớn nhất

b)

Có nhiều tài sản nhất

c)

Có quân đội

d)

Là cơ quan lập pháp duy nhất

16.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Bất kỳ sự kiện nào trong đời sống

b)

Sự kiện thực tế được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt QHPL

c)

Quyết định của Tòa án

d)

Luật được ban hành

17.

Sự biến là:

a)

Sự kiện nằm ngoài ý chí con người

b)

Sự kiện do con người tạo ra

c)

Hành vi hợp pháp

d)

Hành vi bất hợp pháp

18.

Hành vi pháp lý bao gồm:

a)

Hành động và không hành động

b)

Chỉ hành động

c)

Chỉ không hành động

d)

Sự kiện tự nhiên

19.

Hành vi hợp pháp là:

a)

Phù hợp với quy định pháp luật

b)

Trái pháp luật

c)

Không tác động tới quyền lợi người khác

d)

Chỉ là hành động tích cực

20.

Sự kiện pháp lý hợp nhất (phức hợp) là:

a)

Do một sự kiện thực tế duy nhất tạo ra

b)

Do nhiều sự kiện thực tế, thiếu một sự kiện thì QHPL không phát sinh, thay đổi, chấm dứt

c)

Chỉ xảy ra trong lĩnh vực dân sự

d)

Chỉ là hành vi hợp pháp