NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsIT-1 (Từ vựng)
Total questions: 25
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
電気機械式
a)
でんききかいしき
b)
でんききかいせい
c)
でんききかいしょう
d)
でんききかいさつ
2.
電子式計算機
a)
でんししきけいさんき
b)
でんししきけいさんきょう
c)
でんししきけいさんけん
d)
でんししきけいさんか
3.
汎用計算機
a)
はんようけいさんき
b)
はんようけいさんけん
c)
はんようけいさんか
d)
はんようけいさんしょう
4.
表計算
a)
ひょうけいさん
b)
ひょうけいさつ
c)
ひょうけいしょう
d)
ひょうけいせい
5.
表示
a)
ひょうじ
b)
ひょうせい
c)
ひょうしょう
d)
ひょうさつ
6.
ドライブ名
a)
ổ cứng
b)
tên ổ đĩa
c)
thư mục
d)
bộ nhớ
7.
ネットブック
a)
máy tính bảng
b)
máy tính xách tay
c)
netbook
d)
điện thoại
8.
ノイマン型コンピュータ
a)
máy tính kiểu Neumann
b)
máy tính cơ học
c)
máy tính bảng
d)
máy tính điện tử
9.
ハードディスク
a)
đĩa mềm
b)
ổ đĩa
c)
đĩa cứng
d)
bộ nhớ ngoài
10.
バックアップ
a)
khôi phục
b)
sao lưu
c)
xóa dữ liệu
d)
lưu trữ
11.
パス
a)
đường dẫn
b)
mật khẩu
c)
thư mục
d)
ổ đĩa
12.
パスカルの計算機
a)
máy tính Leibniz
b)
máy tính Pascal
c)
máy tính Neumann
d)
máy tính điện tử
13.
ピリオド
a)
dấu chấm
b)
dấu phẩy
c)
dấu gạch ngang
d)
dấu chấm hỏi
14.
ファイル
a)
thư mục
b)
tệp dữ liệu
c)
ổ đĩa
d)
chương trình
15.
フォルダオプション
a)
chọn thư mục
b)
mở thư mục
c)
xóa thư mục
d)
lưu thư mục
16.
フォンノイマン
a)
John von Neumann
b)
máy tính Neumann
c)
chương trình Neumann
d)
ổ đĩa Neumann
17.
フロッピーディスク
a)
đĩa cứng
b)
đĩa mềm
c)
ổ đĩa
d)
bộ nhớ
18.
プログラム内蔵方式
a)
chương trình được lưu trữ
b)
chương trình bị xóa
c)
chương trình chạy nền
d)
chương trình bị lỗi
19.
ライプニッツの計算機
a)
máy tính Pascal
b)
máy tính Neumann
c)
máy tính Leibniz
d)
máy tính điện tử
20.
ワークステーション
a)
máy chủ
b)
trạm làm việc
c)
máy tính bảng
d)
máy tính cá nhân
21.
右ボタンをクリックする
a)
kích trái chuột
b)
kích giữa chuột
c)
kích phải chuột
d)
nhấn giữ chuột
22.
閲覧する
a)
xóa
b)
lưu
c)
xem, duyệt
d)
chỉnh sửa
23.
画像
a)
hình ảnh
b)
âm thanh
c)
văn bản
d)
video
24.
外部記憶装置
a)
thiết bị nhớ chính
b)
thiết bị nhớ ngoài
c)
ổ đĩa mềm
d)
bộ nhớ RAM
25.
起動する
a)
tắt máy
b)
khởi động
c)
lưu trữ
d)
mở thư mục
Reset
