wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tim mạch

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tại vùng tạo tim hình móng ngựa nằm phía trước màng họng, hãy cho biết dấu hiệu đầu tiên của tim xuất hiện vào thời gian nào sau đây?

a)

ngày 19 20

b)

ngày 18 19

c)

ngày 17 18

d)

ngày 20 21

2.

Hãy cho biết cấu trúc tham gia tạo tâm nhĩ phải vĩnh viễn.

a)

tĩnh mạch chính chung phải

b)

sừng phải xoang tĩnh mạch

c)

vách nguyên phát

d)

thân chung tĩnh mạch phổi

3.

Diện tạo tim đã xoay 180 độ và nằm sau màng họng. Hãy cho biết nguyên nhân nào sau đây gây ra sự đổi vị trí này?

a)

do ống ti giãn nở không đều

b)

do hiện tượng khép phôi

c)

do sát nhập của 2 ống ti nội mô

d)

do ti gấp lại và hình thành quai hành thất

4.

Hãy cho biết các cấu trúc nào sau đây xuất hiện cùng với sự phát triển của vách thứ phát trong quá trình ngăn tâm nhĩ nguyên thủy?

a)

lỗ nguyên phát

b)

lỗ thứ phát

c)

lỗ thông liên nhĩ

d)

lỗ bầu dục

5.

Khi vách ngăn thân động mạch chủ - Động mạch phổi xoắn 90 độ theo chiều kim đồng hồ. Hãy cho biết vị trí của thân động phổi so với vị trí của cấu trúc này?

a)

thân đm phổi nằm phía sau

b)

thân đm phổi nằm phía phải

c)

thân đm phổi nằm phía trái

d)

thân đm phổi nằm phía trước

6.

Lỗ thông liên thất được đóng lại bởi vách liên thất phần màng. Hãy cho biết thời gian đóng lại của cấu trúc này?

a)

cuối tuần thứ 5

b)

cuối tuần thứ 6

c)

cuối tuần thứ 7

d)

cuối tuần thứ 8

7.

Khuyết vách liên nhĩ là dị tật bẩm sinh của tim.. Hãy cho biết đâu là nguyên nhân của loại dị tật này?

a)

còn vách thứ phát

b)

còn lỗ nguyên phát

c)

hình thành 2 tâm nhĩ nguyên thủy không đều

d)

sừng phải xoang tĩnh mạch giãn rộng

8.

Từ tuần lễ thứ 6 – thứ 8 các cung động mạch chủ sẽ biến đổi để tạo ra các động mạch vĩnh viễn. Hãy cho biết nguồn gốc của động mạch cảnh trong?

a)

đoạn xa đôi cung thứ 6

b)

đoạn xa đôi cung thứ 4

c)

đoạn xa đôi cung thứ 3

d)

đoạn xa đôi cung thứ 2

9.

Tĩnh mạch chủ dưới có 4 đoạn, mỗi đoạn có nguồn gốc khác nhau. Hãy cho biết đoạn gan của tĩnh mạch chủ dưới có nguồn gốc từ tĩnh mạch nào sau đây?

a)

tĩnh mạch noãn hoàng phải

b)

tĩnh mạch trên chính phải

c)

tĩnh mạch chính sau phải

d)

tĩnh mạch dưới chính phải

10.

Hệ tĩnh mạch nguyên thuỷ sẽ biến đổi sâu sắc để tạo thành hệ tĩnh mạch vĩnh viễn. Hãy cho biết rễ tĩnh mạch đơn có nguồn gốc từ cấu trúc nào sau đây?

a)

tĩnh mạch dưới chính

b)

tĩnh mạch trên chính

c)

tĩnh mạch chính sau

d)

tĩnh mạch chính chung

11.

Nồng độ chất nào trong máu giảm có thể gây tăng nhịp tim

a)

Ca2+

b)

H+

c)

CO2

d)

O2

12.

Hệ thần kinh giao cảm tác động lên sự co bóp cơ tim thông qua chất trung gian hóa học nào ?

a)

Atropin

b)

Achetylcholin

c)

Adrenalin

d)

Noradrenalin

13.

Trong điều kiện bình thường, lưu lượng tim chịu ảnh hưởng trực tiếp của những yếu tố nào ?

a)

thể tích tâm thu, tần số tim

b)

độ dày tâm thất, thể tích tâm trương

c)

thể tích cuối tâm thu, tần số tim

d)

huyết áp tâm thu, thể tích tâm trương

14.

Nhĩ thu tương ứng với giai đoạn nào ?

a)

đầy thất chủ động

b)

đầy thất chậm

c)

đầy thất bị động

d)

đầy thất nhanh

15.

Chu kỳ tim theo trình tự có những giai đoạn nào ?

a)

Đầy thất bị động → đầy thất chủ động → tống máu

b)

Nhĩ thu → tống máu → đầy thất

c)

Nhĩ thu → thất thu → tâm trương toàn bộ

d)

Đầy thất chủ động → đầy thất bị động → tống máu


16.

Cơ tim có những đặc tính sinh lý nào ?

a)

Kích thích, trơ có chu kỳ, nhịp điệu, dẫn truyền

b)

Hưng phấn, tự động, nhịp điệu, dẫn truyền

c)

Hưng phấn, trơ có chu kỳ, nhịp điệu, dẫn truyền

d)

Hưng phấn, trơ có chu kỳ, chủ động, dẫn truyền


17.

Đáp ứng của cơ tim với kích thích có đặc điểm gì ?

a)

Theo quy luật tất cả hoặc không

b)

Thay đổi theo cường độ kích thích

c)

Đáp ứng trong khi đang khử cực

d)

Co cơ kiểu răng cưa


18.

Trên phim x quang ngực thẳng, dấu hiệu nào sau đây gợi ý giãn nhĩ trái

a)

cung dưới trái lồi

b)

khí quản bị đẩy ra trc

c)

mr góc giữa hai phế quản gốc

d)

cung trên phải lồi

19.

tư thế chụp phim dùng để đánh giá kích thước bóng tim trên x quang

a)

tư thế thẳng sau (PA)

b)

tư thế nghiêng trái

c)

tư thế thẳng trc

d)

tư thế chếch trc trái

20.

Bóng tim to trên x quang ngực có thể do nn nào

a)

tràn khí màng phổi

b)

giãn buồng tim do suy tim

c)

xẹp phổi gây co kéo bóng tim

d)

ứ khí ở phổi

21.

dấu hiệu gợi ý tràn dịch màng ngoài tim trên x quang ngực thẳng

a)

bóng tim to, có dạng bầu trc

b)

bóng tim nhỏ, bờ tim rõ nét

c)

tăng đậm trường phổi hai bên

d)

khí quản bị đẩy sang trái

22.

dấu hiệu bờ đôi trên x quang ngực thẳng gợi ý tình trạng gì

a)

giãn nhĩ trái

b)

giãn thất trái

c)

tràn dịch màng ngoài tim

d)

tràn dịch màng phổi

23.

bệnh nhân nam 45 tuổi, chụp x quang ngực thẳng tư thế AP, chụp nằm. Chỉ số tim ngực đo đc là 0,55, điều này có yn gì

a)

kđ bệnh nhân có tim to

b)

chỉ số này ko đáng tin cậy do tư thế chụp

c)

Dây là giá trị bth

24.

giá trị bth của chỉ số tim ngực thẳng trên x quang ở ng trg thành là

a)

dưới 0,5

b)

dưới 0,4

c)

dưới 0,6

d)

trên 0,5

25.

Trong trường hợp hẹp van 2 lá, hình ảnh có thể gặp đc trên x quang ngực thẳng là

a)

cung đm chủ giãn

b)

nhĩ trái giãn

c)

thất phải giãn

d)

giãn gôc đm phổi

26.


Bệnh nhi 8 tuổi được chẩn đoán thông liên nhĩ. Khiếm khuyết tim bẩm sinh này dẫn máu từ tâm nhĩ trái đến tâm nhĩ phải và gây phì đại tâm nhĩ phải, tâm thất phải và thân động mạch phổi. Những tĩnh mạch nào sau đây mở vào tâm nhĩ bị phì đại?


a)

tĩnh mạch tim lớn

b)

tĩnh mạch tim giữa

c)

tĩnh mạch tim nhỏ

d)

tĩnh mạch tim trước

27.

Cấu tao của tim được chia thành mấy lớp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

28.

Hố bầu dục nằm ở

a)

Mặt phải vách gian thất

b)

 Mặt phải vách gian nhĩ

c)

Mặt trái vách gian thất

d)

 Mặt trái vách gian nhĩ


29.

Mặt phải của vách gian nhĩ sẽ tương ứng với thành nào của tâm nhĩ phải?

a)

thành trong

b)

thành dưới

c)

thành trên

d)

thành ngoài

30.

Mặt sau tâm nhĩ trái có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ vào?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

31.

Mặt trước (mặt ức sườn) của tim trẻ em liên quan gần nhất với thành phần nào?

a)

Các sụn sườn III-VI

b)

Tuyến ức

c)

Mặt sau xương ức

d)

 Màng phổi


32.

Một bệnh nhân 35 tuổi, cân nặng 60kg đến khám sức khỏe thường niên. Bác sỹ xác định mỏm tim trên bề mặt ngực ở

a)

 Khoang liên sườn V bên trái

b)

Mức ngang mũi kiếm xương ức bên phải

c)

Mức ngang mũi kiếm xương ức bên trái

d)

Khoang liên sườn V bên phải


33.

Nhánh nút xoang nhĩ là nhánh nuôi dưỡng cho nút xoang. Nhánh này được tách ra từ động mạch nào?

a)

ĐM vành phải

b)

ĐM sau thất trái

c)

ĐM vành trái

d)

ĐM gian thất trước


34.

Nút xoang nhĩ nằm trong thành của

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm nhĩ trái

c)

tiểu nhĩ trái

d)

tiểu nhĩ phải

35.

Xoang tĩnh mạch vành là nơi phần lớn tĩnh mạch của tim đổ vào. Vị trí của xoang tĩnh mạch vành nằm ở đâu?

a)

 Phần phải rãnh vành

b)

 Phần trái rãnh vành

c)

 Phần trước rãnh vành

d)

Phần sau rãnh vành

36.

Về vị trí, tim thuộc

a)

trung thất trên

b)

trung thất giữa

c)

trung thất trước

d)

trung thất sau

37.

Mặt sau của tim gọi là

a)

đáy tim

b)

mặt ức sườn

c)

mặt hoành

d)

mặt phổi

38.

Nhánh bờ trái của đm vành xuất phát từ

a)

đm mũ

b)

đm vành phải

c)

đm vành trái

d)

đm gian thất trước

39.

thông thường, nút xoang và nút nhĩ thất được cấp máu bởi

a)

đm mũ

b)

nhánh bờ trái

c)

đm vành phải

d)

nhánh bờ phải

40.

Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng nghẹn và đau mỗi khi nuốt, thi thoảng khạc ra máu. Qua khai thác bệnh sử và kết quả chẩn đoán hình ảnh, các bác sĩ xác định bện nhân bị dị vật xương cá đâm thủng thực quản và xuyên qua động mạch. Ở bệnh nhận nhân này, động mạch nào bị đâm thủng cùng với thực quản:

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Quai động mạch chủ

41.

Bình thường, các tĩnh mạch chậu chung phải và trái hợp thành ở mức

a)

Ngang bờ trái đốt sống thắt lưng IV

b)

Ngang bờ trái đốt sống thắt lưng III

c)

Ngang bờ phải đốt sống thắt lưng III

d)

Ngang bờ phải đốt sống thắt lưng IV

42.

Có bao nhiêu mạch dẫn máu đi ra khỏi tim

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

43.

Có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ về tâm nhĩ trái

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Động mạch đi đến cơ quan nuôi dưỡng theo nguyên tắc nào

a)

Đi theo đường ngắn nhất

b)

Đi theo đường dài nhất

c)

Đi theo đường thẳng

d)

Đi theo đường vòng

45.

Động mạch nuôi dưỡng các chi thường nằm ở đâu?

a)

Mặt gấp của chi

b)

Mặt sau của chi

c)

Mặt duỗi của chi

d)

Mặt trước của chi

46.

Một bệnh nhân bị xơ gan cần tiến hành thủ thuật ngoại khoa dẫn máu về tim mà không qua gan. Bác sĩ sẽ tiến hành thủ thuật nào thích hợp nhất?

a)

Nối tĩnh mạch cửa với tĩnh mạch chủ trên

b)

Nối tĩnh mạch lách với tĩnh mạch thận trái

c)

Nối tĩnh mạch mạc treo tràng trên với tĩnh mạch trực tràng trên

d)

Nối tĩnh mạch mạc treo tràng trên với tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

47.

Tâm nhĩ trái nhận máu từ

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Thân động mạch phổi

c)

Động mạch chủ lên

d)

Tĩnh mạch chủ trên

48.

Tĩnh mạch cánh tay đầu đổ về

a)

Tĩnh mạch cảnh trong

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

49.

Vị trí của động mạch chủ lên so với thân động mạch phổi

a)

bên phải

b)

phía sau

c)

phía trước

d)

bên trái

50.

Động mạch có những đặc tính gì ?

a)

Co bóp, tự động

b)

Co, giãn

c)

Nảy, chìm

d)

Đàn hồi, co thắt

51.

Tĩnh mạch có những đặc tính sinh lý nào ?

a)

Đàn hồi yếu, giãn yếu

b)

Đàn hồi yếu, giãn mạnh

c)

Đàn hồi mạnh, giãn mạnh

d)

Đàn hồi mạnh, giãn yếu

52.

Mao mạch có những đặc tính sinh lý nào ?

a)

Thành mỏng, bán kính nhỏ, máu chảy nhanh

b)

Thành mỏng, bán kính nhỏ, máu chảy chậm

c)

Thành dày, bán kính nhỏ, máu chảy nhanh

d)

Thành dày, bán kính nhỏ, máu chảy chậm

53.

Trị số thấp nhất của áp lực tĩnh mạch đo được ở vị trí nào ?

a)

tm phổi

b)

tâm nhĩ trái

c)

tâm nhĩ phải

d)

tm chủ bụng

54.

Huyết áp tâm thu chịu ảnh hưởng trực tiếp của yếu tố nào ?

a)

Lực đàn hồi của thành mạch

b)

Thể tích cuối tâm thu

c)

Lực co của cơ tim

d)

Thể tích cuối tâm trương

55.

Nồng độ chất nào trong máu tăng gây tăng huyết áp ?

a)

Na+

b)

K+

c)

Fe2+

d)

Mg2+

56.

Trên đồ thị ghi huyết áp động mạch bằng phương pháp trực tiếp, sóng Beta biểu hiện ảnh hưởng của yếu tố nào lên huyết áp ?

a)

Tim

b)

Thần kinh thực vật

c)

Trung tâm vận mạch

d)

Hô hấp

57.

Trên đồ thị ghi huyết áp động mạch bằng phương pháp trực tiếp, sóng Alpha biểu hiện ảnh hưởng của yếu tố nào lên huyết áp ?

a)

Tim

b)

Thần kinh thực vật

c)

Trung tâm vận mạch

d)

Hô hấp

58.

Trên đồ thị ghi huyết áp động mạch bằng phương pháp trực tiếp, sóng Gamma biểu hiện ảnh hưởng của yếu tố nào lên huyết áp ?

a)

Tim

b)

Thần kinh thực vật

c)

Trung tâm vận mạch

d)

Hô hấp

59.

Oxy được trao đổi qua thành mao mạch theo cơ chế nào ?

a)

Đồng vận chuyển cùng chiều

b)

Khuếch tán được thuận hóa

c)

Khuếch tán đơn thuần

d)

Đồng vận chuyển ngược chiều

60.

Trên phim X quang ngực thẳng, chỉ số tim ngực lớn hơn giá trị nào thì được coi là có bóng tim to?

a)

 >40%

b)

 >35%

c)

>45%

d)

>50%


61.

Buồng tim nào giãn gây ra tác động trực tiếp làm rộng góc carina?

a)

Giãn thất phải

b)

 Giãn nhĩ phải

c)

Giãn thất trái

d)

Giãn nhĩ trái


62.

Trong các tư thế chụp x quang ngực sau 1) Bệnh nhân hít vào tối đa, tia đi từ trước ra sau 2) Bệnh nhân hít vào tối đa, tia đi từ sau ra trước 3) Bệnh nhân thở ra tối đa, tia đi từ trước ra sau 4) Bệnh nhân thở ra tối đa, tia đi từ sau ra trước Tư thế nào giúp cho bóng tim ít bị phóng đại nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.
You said:

Một cấu trúc trên CLVT có tỷ trọng 0 HU, bản chất của cấu trúc đó là gì?


a)

nước

b)

khí

c)

máu

d)

64.

Dấu hiệu bóng tim hình giọt nước thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Tràn dịch màng ngoài tim

b)

Khí phế thũng

c)

 Tứ chứng Fallo

d)

Suy tim trái


65.

Trong phân tử lipoprotein có những thành phần nào?

a)

Protein, glucid và lipid

b)

Cholesterol, triglycerid, phospholipid và protein

c)

Phospholipid, protein,glucid và cholesterol

d)

Triglycerid, cholesterol, acid béo và protein

66.

NT proBNP có bản chất là gì?

a)

Peptid

b)

Protide

c)

Protein

d)

Acid amin

67.

Thành phần cấu tạo chính của chylomicron là chất nào?

a)

Triglycrid

b)

Cholesterol

c)

Cholesterol toàn phần

d)

Triglycerid toàn phần

68.

Thành phần cấu tạo chính của LDL là chất nào?

a)

Triglycerid toàn phần

b)

Cholesterol

c)

Cholesterol toàn phần

d)

Triglycerid

69.

LDL-C có chức năng gì?

a)

Vận chuyển cholesterol từ gan ra ngoại vi

b)

Vận chuyển cholesterol từ ngoại vi về gan

c)

Tạo dịch mật

d)

Gây vữa xơ động mạch

70.

Enzym CK có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Vận chuyển creatin

b)

Thủy phân creatin

c)

Phosphoryl hóa creatin

d)

Tổng hợp creatin

71.

Troponin có bản chất hóa học là chất gì?

a)

Hormon

b)

Enzym

c)

Protein không enzym

d)

Lipid

72.

Troponin I phân bố ở mô nào?

a)

Cơ tim

b)

Gan

c)

d)

Phổi

73.

BNP có bản chất hóa học là gì?

a)

Hormon

b)

Lipid

c)

Enzym

d)

Protein không enzym

74.

NT-proBNP có vai trò sinh học gì đối với cơ thể?

a)

Tăng tái hấp thu nước và natri tại ống thận

b)

Tăng lọc tại cầu thận

c)

Giảm tái hấp thu nước và natri tại ống thận

d)

Không có tác dụng sinh học

75.

Vai trò của cytokine trong khởi đầu của quá trình hình thành vữa xơ động mạch là gì?

a)

Tăng nồng độ fibrinogen

b)

Kích thích tăng sản xuất homocysteine

c)

Tăng tạo vệt mỡ

d)

Kích thích sự phát triển của đại thực bào

76.

Vệt mỡ trong quá trình hình thành mảng vữa xơ động mạch có thành phần là gì?

a)

Phân tử lipid

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào bọt

d)

Tế bào keo

77.

Ở giai đoạn tiền lâm sàng của VXĐM, thay đổi cấu trúc mạch máu sớm nhất có thể thấy được trên siêu âm

a)

Tăng độ dày của lớp cơ trơn mạch máu

b)

Tăng độ dày của lớp nội mạc mạch máu

c)

Tăng độ dày lớp nội trung mạc

d)

Tăng độ dày của lớp ngoài mạch máu

78.

Vai trò chính trong việc điều hòa cấu trúc và trương lực mạch máu là thành phần nào của mạch máu

a)

Tế bào cơ trơn

b)

Nội mạc mạch máu

c)

Lớp áo ngoài

d)

Nội trung mạc

79.

Máu đi từ gan đến tim qua mạch máu nào sau đây?

a)

Tĩnh mạch gan trái

b)

Tĩnh mạch gan phải

c)

Tĩnh mạch gan giữa

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

80.

Trong chỉ định điều trị suy tim sung huyết, sử dụng Glyceryl trinitrate có cơ chế tác dụng chính nào dưới đây?

a)

Giảm tiền gánh

b)

Giảm hậu gánh

c)

Tăng tưới máu cơ tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

81.

Yếu tố nào hỗ trợ cho máu tĩnh mạch về tim ?

a)

Lực co của tâm nhĩ lúc tâm trương

b)

Lực co của tĩnh mạch

c)

Sự giãn của động mạch

d)

Sự giãn của tâm thất khi tâm trương

82.

Trên Xquang ngực thẳng, hình ảnh nhĩ trái lớn được mô tả như thế nào?

a)

Cung dưới trái giãn

b)

Cung dưới phải giãn

c)

Mỏm tim chúc xuống

d)

Bờ trái có bốn cung

83.

Bờ dưới của tim được tạo bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Tâm thất phải và tâm thất trái

b)

Tâm thất phải và tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái và tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

e)

Tâm thất trái và tâm nhĩ phải

84.

Furosemide hoạt động bằng cách ức chế chất nào trong tế bào ống thận?

a)

Men Na+K+ATPase

b)

Bơm cùng chiều Na +-Cl

c)

Bơm đồng vận chuyển Na+-K+-2Cl

d)

Bơm đối chiều Na+-H+

85.

Dịch trong lòng mao mạch ra khoảng kẽ tăng lên trong trường hợp nào (Ph -áp lực thủy tĩnh, Pk – áp lực keo) ?

a)

Giảm Ph, tăng Pk máu tĩnh mạch

b)

Tăng chênh lệch Ph và Pk trong mao mạch.

c)

Giảm Ph, tăng Pk trong động mạch.

d)

Tăng Pk và Ph của dịch kẽ

86.

NT-proBNP có vai trò sinh học gì đối với cơ thể?

a)

Không có tác dụng sinh học

b)

Tăng tái hấp thu nước và natri tại ống thận

c)

Tăng lọc tại cầu thận

d)

Giảm tái hấp thu nước và natri tại ống thận

87.

Yếu tố nào làm giảm cung lượng tim ?

a)

Kích thích thần kinh giao cảm

b)

Ức chế thần kinh đối giao cảm

c)

Huyết áp động mạch tăng

d)

Thể tích nhát bóp tăng

88.

Bình thường mỏm tim nằm ở vị trí nào?

a)

Khoang liên sườn VI đường nách trước

b)

Khoang liên sườn VI đường nách trước

c)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

d)

Khoang liên sườn V đường nách trước

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Nồng độ chất nào trong máu tăng có thể gây tăng nhịp tim ?

a)

O2

b)

Aldosteron

c)

T3, T4

d)

K+

91.

Trên X quang ngực thẳng, dấu hiệu bóng tim hình hia xuất hiện là do buồng tim nào giãn?

a)

Thất trái

b)

Nhĩ trái

c)

Nhĩ phải

d)

Thất phải

92.

Ở tâm thất trái, so với van nhĩ thất phải thì lỗ van động mạch chủ nằm ở vị trí nào?

a)

Trước dưới

b)

Sau trên

c)

Sau dưới

d)

Trước trên

93.

Vách nhĩ thất được tạo ra do quá trình ngăn ống nhĩ thất thành ống nhĩ thất phải và ống nhĩ thất trái. Nguyên nhân nào sau đây gây ra dị tật khuyết vách nhĩ thất?

a)

Gờ nội tâm mạc không sát nhập.

b)

Phân chia không đều ống nhĩ thất.

c)

Bất thường gờ hành phải và gờ hành trái.

d)

Bất thường vách thứ phát.

94.

Khi nghe tim, những những thành phần nào thuộc thời kỳ tâm thu ?

a)

Tiếng T2, khoảng im lặng dài

b)

Tiếng T1, khoảng im lặng ngắn

c)

Tiếng T2, khoảng im lặng ngắn

d)

Tiếng T1, khoảng im lặng dài

95.

Sau khi nghe tim, bác sỹ xác định có tiếng thổi tâm thu rõ nhất ở khoang liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức, khả năng bệnh nhân bị bệnh nào ?

a)

Hẹp van ba lá

b)

Hở van động mạch phổi

c)

Hở van hai lá

d)

Hẹp van động mạch chủ

96.

Trong quá trình ngăn thân ĐM để tạo ra quai ĐM chủ và thân ĐM phổi, hãy cho biết khi vách ngăn thân ĐM và nón tim chỉ xoay 90 độ cùng chiều kim đồng hồ sẽ xảy ra loại dị tật nào sau đây?

a)

Hẹp thân ĐM phổi

b)

Còn thân chung động mạch.

c)

Còn thân chung động mạch.

d)

Chuyển vị trí các mạch máu lớn.

97.

Hẹp quai động mạch chủ là loại dị tật bẩm sinh hay gặp của hệ tuần hoàn. Hãy cho biết nguyên nhân của loại dị tật này?

a)

Vách ngăn thân ĐM chủ - ĐM phổi lệch về phía phải phôi.

b)

Vách ngăn thân ĐM chủ - ĐM phổi lệch về phía bụng phôi.

c)

Vách ngăn thân ĐM chủ - ĐM phổi lệch về phía trái phôi.

d)

Vách ngăn thân ĐM chủ - ĐM phổi lệch về phía lưng phôi.

98.

Trên X quang ngực thẳng, hình ảnh bóng tim có mỏm tim hếch lên trên, góc tâm hoành nhọn được so sánh với hình ảnh nào?

a)

Bóng tim hình hộp

b)

Bóng tim hình giọt nước

c)

Bóng tim hình người tuyết (dấu hiệu snowman)

d)

Bóng tim hình hia

99.

Nhìn chung về hình thể ngoài ở mặt ức sườn của tim, tâm thất phải và tâm thất trái được ngăn cách bởi cấu trúc nào?

a)

Rãnh gian thất trước

b)

Rãnh vành

c)

Rãnh gian thất sau

d)

Rãnh gian nhĩ

100.

rãnh vành ngăn cách

a)

hai tâm thất

b)

hai tâm nhĩ

c)

các tâm nhĩ với các tâm thất

d)

các cuống động mạch chủ, phổi với các tĩnh mạch chủ trên và dưới

e)

tâm nhĩ trái và tâm thất trái

101.

lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi

a)

van 3 lá

b)

van 2 lá

c)

van bán nguyệt

d)

van mũ ni

102.

thành phần nào KHÔNG thuộc ngoại tâm mạc

a)

bao sợi

b)

lá thành bao thanh mạc

c)

lá tạng bao thanh mạc

d)

ổ ngoại tâm mạc

e)

lớp ngoài động mạch chủ và động mạch phổi

103.

Động lực vận chuyển máu trong hệ mạch là gì?

a)

Do sức hút của tim.

b)

Sự co bóp của tim.

c)

Co các van có trong hệ mạch.

d)

Do tính đàn hồi của thành mạch.

104.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

105.

Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu?

a)

95 lần/ phút.

b)

85 lần/ phút.

c)

75 lần/ phút.

d)

65 lần/ phút.

106.

Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu?

a)

100 – 110mmHg, 60 – 70mmHg.

b)

110 – 120mmHg, 70 – 80mmHg.

c)

100 – 110mmHg, 70 – 80mmHg.

d)

110 – 120mmHg, 60 – 70mmHg.

107.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

108.

Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất ?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận.

109.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

110.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

c)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

111.

Môi trường trong cơ thể gồm

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

máu ,nước mô, bạch huyết

c)

bạch cầu, tiểu cầu, nước mô

d)

máu, nước mô, bạch cầu

112.

Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

113.

Vận tốc máu chảy chậm nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

114.

Vận tốc máu chảy nhanh nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

115.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

116.

Chiều đi của máu trong cơ thể.

a)

Tâm nhĩ => tâm thất => động mạch

b)

Tâm nhĩ => tâm thất => tĩnh mạch

c)

Tâm thất => tâm nhĩ => động mạch

d)

Tâm thất => tâm nhĩ => tĩnh mạch