wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Về Bệnh Lỵ

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào cấu trúc kháng nguyên O và tính chất sinh hoá, trực khuẩn lỵ được chia thành mấy nhóm

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Sh. Dysenteriae nhóm A, týp nào có thêm ngoại độc tố

a)

Sh. Dysenteriae nhóm A týp 1 và 2

b)

Sh. Dysenteriae nhóm A týp 1 và 3

c)

Sh. Dysenteriae nhóm A týp 1 và 4

d)

Sh. Dysenteriae nhóm A týp 1 và 5

3.

Côn trùng nào sau đây là trung gian truyền bệnh lỵ đóng vai trò quan trọng

a)

Ruồi

b)

Muỗi

c)

Kiến

d)

Gián

4.

Lâm sàng thể lỵ trực khuẩn cấp, điển hình, mức độ vừa, điều nào sau đây đúng

a)

Thời gian nung bệnh thường từ 1-3 ngày

b)

Bệnh khởi phát từ từ

c)

Bệnh ít bước vào giai đoạn toàn phát

d)

Lâm sàng thể hiện bằng 4 hội chứng

5.

Hội chứng lỵ, điều nào sau đây đúng

a)

Bệnh nhân đại tiện nhiều lần trong ngày

b)

Đau âm ỉ vùng giữa bụng

c)

Bệnh nhân ít khi xuất hiện cảm giác buồn đại tiện

d)

Bệnh nhân thường có triệu chứng đại tiện giả

6.

Lâm sàng thể lỵ trực khuẩn cấp mức độ nặng

a)

Da xanh tái hoặc da vân đá

b)

Hay xảy ra ở thanh niên

c)

Sốt nhẹ 38oC

d)

Đại tiện phân bình thường

7.

Lâm sàng của hội chứng tan máu - ure huyết trong biến chứng do lỵ có đặc điểm

a)

Tan máu

b)

Viêm khớp

c)

Viêm kết mạc mắt

d)

Truỵ tim mạch

8.

Nguyên tắc điều trị bệnh lỵ, điều nào sau đây SAI:

a)

Cơ chế virus nên không cần điều trị đặc hiệu

b)

Điều trị theo cơ chế bệnh sinh

c)

Tuân thủ chặt chẽ chế độ ăn

d)

Điều trị biến chứng nếu có

9.

Thuốc điều trị cụ thể (WHO-1995) trong nhiễm trực khuẩn lỵ

a)

Bactrim

b)

Clindamycin

c)

Ceftriaxone

d)

Gentamycin

10.

Xuất huyết tiêu hoá trên là xuất huyết đoạn nào ống tiêu hoá

a)

Thực quản tới tá tràng D4

b)

Hồi tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Đại tràng

11.

Đặc điểm lâm sàng nào gặp trong xuất huyết tiêu hoá trên

a)

Đi cầu phân đen

b)

Nôn ra dịch mật

c)

Đi cầu máu đỏ tươi

d)

Nôn ra máu loãng, không đô

12.

Đặc điểm lâm sàng nào gặp trong xuất huyết tiêu hoá trên

a)

Đi cầu phân đen

b)

Nôn ra dịch mật

c)

Đi cầu máu đỏ tươi

d)

Nôn ra máu loãng, không đông

13.

Dấu hiệu nào sau đây là triệu chứng toàn thân của xuất huyết tiêu hoá trên

a)

Thiểu niệu, vô niệu

b)

Da hồng hào

c)

Thở chậm

d)

Tay chân nóng

14.

Chỉ số xét nghiệm nào sau đây của xuất huyết tiêu hoá trên

a)

Hồng cầu giảm

b)

Hct tăng

c)

Hb tăng

d)

Tiểu cầu giảm

15.

Trong xuất huyết tiêu hoá trên, xác định được 90% nguyên nhân gây chảy máu nhờ

a)

Nội soi tiêu hoá trên

b)

Chụp động mạch mạc treo chọn lọc

c)

Nội soi trực tràng

d)

Chụp khung đại tràng cản quang

16.

Mức độ xuất huyết tiêu hoá nhẹ có biểu hiện

a)

Hct > 30%

b)

Mạch 100-120 lần/ phút

c)

Huyết áp kẹp

d)

Da tái xanh

17.

Một bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hoá, có biểu hiện M > 120 lần/phút, HA< 90mmHg, thở nhanh nông, rối loạn tri giác và Hct < 20% là mức độ

a)

Nặng

b)

Nhẹ

c)

Trung bình

d)

Không phân độ được

18.

Nguyên nhân của xuất huyết tiêu hoá dưới là

a)

Trĩ

b)

Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

c)

Loét dạ dày-tá tràng

d)

Chảy máu đường mật

19.

Xuất huyết tiêu hoá dưới có

a)

Chỉ số BUN/CREATININ không tăng

b)

Ống thông mũi dạ dày ra máu

c)

Nhu động ruột tăng

d)

Tiêu phân đen

20.

Nguyên tắc điều trị xuất huyết tiêu hoá, điều nào ĐÚNG

a)

Thở oxy 1-5 lít/phút

b)

Dùng Glucose 5%

c)

Truyền dịch chậm

d)

Truyền hồng cầu lắng khi Hemoglobine < 10g/dl

21.

Để cầm máu trong xuất huyết tiêu hoá cần

a)

Dùng Vitamin K

b)

Dùng các thuốc NSAIDS

c)

Dùng Heparin

d)

Dùng Wafarin

22.

Vi khuẩn thường gặp nhất gây sỏi đường mật là

a)

E. coli

b)

S. aureus

c)

H.pylori

d)

S.pneumonia

23.

Triêu chứng lâm sàng của sỏi ống mật chủ gây viêm đường mật

a)

Tam chứng Charcot

b)

Tam chứng Beck

c)

Tam chứng Virchow

d)

Ta

24.

t gây sỏi đường mật là

a)

E. coli

b)

S. aureus

c)

H.pylori

d)

S.pneumonia

25.

Triêu chứng lâm sàng của sỏi ống mật chủ gây viêm đường mật

a)

Tam chứng Charcot

b)

Tam chứng Beck

c)

Tam chứng Virchow

d)

Tam chứng Cushing

26.

Đặc điểm của cơn đau quặn mật

a)

Ấn đau, đề kháng HS(P)

b)

Không liên quan đến bữa ăn

c)

Đau âm ỉ kéo dài

d)

Nằm nghiêng (P) đỡ đau

27.

Tam chứng Charcot gồm, TRỪ:

a)

Tụt huyết áp

b)

Đau ¼ bụng trên (P)

c)

Sốt

d)

Vàng da

28.

Cân lâm sàng của sỏi đường mật

a)

Bilirubin máu tăng

b)

Amylase máu giảm

c)

Bạch cầu giảm

d)

Phosphatase kiềm bình thường

29.

Hình ảnh học trong sỏi đường mật là

a)

Chụp cộng hưởng từ mật tuỵ

b)

XQ bụng

c)

Nội soi tiêu hoá

d)

UIV

30.

Chẩn đoán xác định sỏi đường mật dựa vào

a)

Dấu hiệu viêm toàn thân, tình trạng tắc mật và hình ảnh học(siêu âm, MRCP)

b)

Vàng da

c)

Siêu âm giãn đường mật

d)

Xét nghiệm chức năng gan bất thường

31.

Viêm đường mật cấp được chia làm mấy mức độ

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

32.

Điều trị viêm đường mật cấp do sỏi độ II

a)

Điều trị: dẫn lưu, kháng sinh, nâng đỡ và điều trị nguyên nhân

b)

Điều chỉnh suy chức năng các cơ quan

c)

Chỉ điều trị kháng sinh

d)

Chỉ điều trị dẫn lưu

33.

Về sỏi thận, điều nào sau đâu ĐÚNG

a)

Dễ tái phát sau điều trị

b)

Bệnh lý ít gặp

c)

Nữ nhiều hơn nam và thường gặp ở trẻ em

d)

Bệnh mới phát hiện khoảng 100 năm gần đây

34.

Phân loại sỏi niệu theo vị trí có mấy vị trí

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

35.

Xét nghiệm nước tiểu trong bệnh sỏi niệu, điều nào sau đây đúng

a)

pH luôn luôn thấp dễ tạo sỏi Urat

b)

Nếu pH>7,6 nguyên nhân toan máu do bệnh ống thận

c)

Không có đạm, máu trong nước tiểu

d)

pH luôn luôn 6,5: vi khuẩn loại phân huỷ ure thường là loại Magne ammonium Phosphat

36.

Chỉ định tán sỏi ngoài cơ thể

a)

Không có bất thường bẩm sinh của hệ niệu

b)

Kích thước sỏi > 2c

37.

Chỉ định tán sỏi ngoài cơ thể

a)

Không có bất thường bẩm sinh của hệ niệu

b)

Kích thước sỏi > 2cm

c)

Có nhiễm trùng niệu đi kèm

d)

Bệnh nhân béo phì

38.

Tán sỏi trong cơ thể khi

a)

Sỏi niệu quản

b)

Sỏi có nhiễm trùng

c)

Sỏi kích thước lớn

d)

Sỏi thận

39.

Sạn calcium oxalate thường do

a)

Bệnh Sarcoidose

b)

Suy tuyến cận giáp

c)

Ngô độc vitamin E

d)

Bệnh Đái tháo đường 2

40.

Điều trị sạn calcium oxalate

a)

Tránh dùng vài loại nước trái cây

b)

Duy trì thể tích nước tiểu < 2 lít/ngày

c)

Dùng những chất chứa nhiều oxalate: trà, chocolat.

d)

Ăn thực phẩm từ sữa

41.

Sỏi urate có yếu tố tán trợ

a)

Lưu lượng nước tiểu giảm

b)

Nước tiểu kiềm kéo dài

c)

Giảm tiết acid urique nước tiểu

d)

Cường tuyến cận giáp nguyên phát

42.

Sạn Cystin, điều nào đúng

a)

Do khiếm khuyết bẩm sinh của sự tái hấp thu ống thận

b)

Nước tiểu toan hoá kéo dài

c)

Toan hoá máu do bệnh ống thận

d)

Điều trị cần giảm lưu lượng nước tiểu khoảng 2 lít/ngày

43.

Dịch tễ học của Viêm cầu thận cấp

a)

5% bệnh nhân < 2 tuổi

b)

Lứa tuổi thường gặp 20-40 tuổi

c)

Nam/nữ 1/1

d)

5-10% bệnh nhân > 20 tuổi

44.

Viêm cầu thận cấp thường do

a)

Liên cầu khuẩn tiêu huyết β nhóm A

b)

Vi khuẩn E. Coli

c)

Vi khuẩn S.aureus

d)

Siêu vi EBV

45.

Triệu chứng lâm sàng của hội chứng viêm thận

a)

Tiểu máu vi thể 100%

b)

Hội chứng thận hư 100%

c)

Suy thận 100%

d)

Tiểu máu đại thể 100%

46.

Tam chứng của hội chứng viêm thận

a)

Phù, tiểu máu đại thể, tăng huyết áp

b)

Phù, tiểu đạm, tăng huyết áp

c)

Phù, tiểu máu vi thể, tăng huyết áp

d)

Phù, tiểu máu vi thể, suy thận

47.

Cận lâm sàng của hội chứng viêm thận

a)

Tiểu đạm nặng

b)

Bổ thể tăng

c)

ASO giảm

d)

XQ phổi không tăng tuần hoàn phổi

48.

Cận lâm sàng của hội chứng viêm thận

a)

Tiểu đạm nặng

b)

Bổ thể tăng

c)

ASO giảm

d)

XQ phổi không tăng tuần hoàn phổi

49.

Về diễn tiến bệnh viêm cầu thận cấp

a)

Triệu chứng cấp tính giảm trong 1-2 tuần

b)

Cần điều trị đặc hiệu

c)

Chỉ 1% các trường hợp diễn tiến xấu

d)

Bệnh cần điều trị, không tự khỏi được

50.

Chẩn đoán phân biệt với viêm cầu thận cấp trong trường hợp bổ thể giảm

a)

Lupus ban đỏ hệ thống

b)

Bệnh thận Ig A

c)

Hội chứng Goodpasture

d)

U hạt Wegener

51.

Bệnh thận IgA có đặc điểm

a)

Lắng đọng IgA trên huỳnh quang

b)

Bổ thể giảm

c)

Không liên quan viêm họng

d)

Không có tiểu máu

52.

Điều trị kháng sinh trong viêm cầu thận cấp

a)

Chỉ định khi có viêm da đang tiến triển

b)

Thường quy

c)

Chỉ định dù không có viêm họng

d)

Dùng kháng sinh nhóm Quinolone: Ciprofloxacin

53.

Trong viêm cầu thận mạn, giai đoạn sớm có hình ảnh sau

a)

Hình ảnh của bệnh nguyên phát

b)

Các cầu thận hyaline hoá và teo

c)

Các ống thận bị đứt đoạn và teo

d)

Mô kẽ xơ hoá quan trọng

54.

Điều trị phù trong hội chứng thận hư

a)

Tiết chế muối-nước

b)

Dùng đạm

c)

Vận động nặng

d)

Không dùng thuốc lợi tiểu

55.

Tình hình sốt xuất huyết trên thế giới theo WHO(2016)

a)

Tình hình sốt xuất huyết đang tiếp tục diễn biến phức tạp

b)

Hiện được kiểm soát tốt

c)

Có chiều hướng gia tăng tại các quốc gia châu Âu

d)

Có chiều hướng giảm tại các quốc gia châu Á-Thái bình dương

56.

Phương thức truyền dẫn sốt xuất huyết Dengue gồm

a)

Truyền máu

b)

Chó cắn

c)

Rận cắn

d)

Quan hệ tình dục

57.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue diễn biến qua mấy giai đoạn

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

58.

Trong giai đoạn sốt của bệnh sốt xuất huyết Dengue sẽ có biểu hiện

a)

Sốt cao đột ngột, liên tục

b)

Biểu hiện thoát huyết tương

c)

Ban xuất huyết

d)

Viêm gan nặng

59.

Trong giai đoạn sốt của bệnh sốt xuất huyết Dengue sẽ có biểu hiện

a)

Sốt cao đột ngột, liên tục

b)

Biểu hiện thoát huyết tương

c)

Ban xuất huyết

d)

Viêm gan nặng

60.

Giai đoạn nguy hiểm của sốt xuất huyết Dengue là vào ngày

a)

Ngày 3-7 của bệnh

b)

Ngày 1-2 của bệnh

c)

Ngày đầu tiên của sốt

d)

Sau 7 ngày của bệnh

61.

Trong giai đoạn hồi phục của sốt xuất huyết Dengue có đặc điểm sau

a)

Hết sốt

b)

Nhịp tim tăng > 100 lần/phút

c)

Nốt xuất huyết

d)

Tiểu ít

62.

Dấu hiệu cảnh báo cần nhập viện của sốt xuất huyết Dengue

a)

Gan to > 2 cm

b)

Đau nhức người

c)

Nôn

d)

Sốt

63.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue được chia làm mấy mức độ theo WHO 2009

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

64.

Biện pháp phòng bệnh sốt xuất huyết Dengue chủ yếu là

a)

Diệt bọ gậy

b)

Diệt cá

c)

Diệt ruồi

d)

Diệt kiến

65.

Giai đoạn nguy hiểm của sốt xuất huyết Dengue có chỉ số cận lâm sàng

a)

Hematocrit tăng so với giá trị ban đầu

b)

Số lượng tiểu cầu tăng

c)

Số lượng bạch cầu máu giảm

d)

Số lượng hồng cầu máu giảm

66.

Định nghĩa bướu giáp đơn thuần

a)

Phì đại lan toả của tuyến giáp

b)

Do viêm tuyến giáp

c)

Có rối loạn chức năng tuyến

d)

Có u tân sinh tạo nhân

67.

Căn nguyên của bướu giáp do thiếu chất nào

a)

Iod

b)

Sắt

c)

Kẽm

d)

Vitamin E

68.

Đặc điểm bướu trong bướu giáp đơn thuần

a)

Bướu to lan toả

b)

Bướu gây đau

c)

Mật độ không đều, cứng

d)

Là bướu mạc

69.

Phân loại độ lớn của tuyến giáp theo tổ chức y tế thế giới thì bướu to độ II là

a)

Tuyến giáp to, nhìn thấy ở tư thế bình thường và ở gần, nhìn thấy được

b)

Mỗi thuỳ tuyến giáp to hơn đốt 1 ngón cái người bệnh, sờ nắn được

c)

Khi ngửa đầu ra sau nhìn thấy tuyến giáp to, sờ nắn được

d)

Bướu lớn làm biến dạng cổ

70.

Xét nghiệm sàng lọc bệnh bướu giáp đơn thuần dùng xét nghiệm nào

a)

TSH

b)

FT3

c)

FT4

d)

TRAb

71.

Xét nghiệm sàng lọc bệnh bướu giáp đơn thuần dùng xét nghiệm nào

a)

A TSH

b)

B. FT3

c)

C. FT4

d)

D. TRAb

72.

Trong chẩn đoán phân biệt với bướu giáp đơn thuần, ung thư giáp có đặc điểm

a)

A Bướu cứng, xâm lấn, có hạch kèm theo

b)

B. Bướu giáp lan toả

c)

C. Bướu không có hạch đi kèm

d)

D. Bướu mềm, không nóng đỏ đau

73.

Các tiến triển có thể gặp ở bướu giáp đơn thuần, TRỪ

a)

A Không thay đổi khi dậy thì, mang thai, mãn kinh

b)

B. Có thể tự khỏi

c)

C. Không tiến triển

d)

D. Hoá nhân

74.

Biến chứng của bướu giáp đơn thuần có thể gặp là

a)

A Chèn ép khí quản, thực quản

b)

B. Ung thư hoá

c)

C. Suy giáp

d)

D. Không có biến chứng

75.

Trong bướu giáp nhân, có đặc điểm sau

a)

A Gặp nhiều ở vùng thiếu iod

b)

B. Là bệnh lý tuyến giáp đồng nhất

c)

C. 50% dân số người lớn bị bướu giáp đa nhân

d)

D. Nam mắc nhiều hơn nữ

76.

Kháng thể kháng giáp là chỉ số nào

a)

A Anti-TPO

b)

B. T3

c)

C. T4

d)

D. TSH

77.

Để có kết quả mô học của nhân giáp cần làm xét nghiệm nào

a)

A FNA

b)

B. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (T3,T4)

c)

C. Xạ hình tuyến giáp

d)

D. Siêu âm tuyến giáp

78.

Dây thần kinh nào còn gọi là dây thần kinh hông to, là dây thần kinh dài nhất cơ thể

a)

A Thần kinh toạ

b)

B. Thần kinh đùi

c)

C. Thần kinh lang thang

d)

D. Thần kinh mác

79.

Thần kinh toạ có mấy chức năng chính

a)

A 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

80.

Đau trong đau thần kinh toạ là đau ở vị trí

a)

A Cột sống thắt lưng lan tới mặt ngoài đùi

b)

B. Hông lan tới mặt trong đùi

c)

C. Mặt trong sau cẳng chân

d)

D. Cột sống thắt lưng lan ra bẹn bìu

81.

Trong đau thần kinh toạ, tổn thương rễ L4 sẽ đau đến

a)

A Đau đến khoeo chân

b)

B. Đau lan tới mu b��n chân

c)

C. Đau lan tới lòng bàn chân

d)

D. Đau đến ngón chân 1 hoặc 4

82.

Chẩn đoán đau thần kinh toạ có thể dùng dấu hiệu sau

a)

A Dấu hiệu Lasègue

b)

B. Dấu hiệu Murphy

c)

C. Dấu hiệu Babinski

d)

D. Dấu hiệu Burger

83.

Chẩn đoán đau thần kinh toạ có thể dùng dấu hiệu sau

a)

Dấu hiệu Lasègue

b)

Dấu hiệu Murphy

c)

Dấu hiệu Babinski

d)

Dấu hiệu Burger

84.

Trong dấu hiệu Lasègue, đối với người bình thường sẽ có góc Lasegue là

a)

90o

b)

70o

c)

80o

d)

100o

85.

Để phát hiện và đánh giá tổn thương các rễ thần kinh, cần làm cận lâm sàng nào

a)

EMG

b)

MRI

c)

CT-Scan

d)

ECG

86.

Trong điều trị nội khoa đau thần kinh toạ. Chế độ nghỉ ngơi là

a)

Tránh đứng, ngồi lâu

b)

Nằm giường mềm

c)

Hoạt động thể thao nặng

d)

Thực hiện các động tác mạnh

87.

Các thuốc dùng trong đau thần kinh toạ, TRỪ:

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc giãn cơ

c)

Thuốc Vitamin nhóm B

d)

Thuốc giảm đau NSAID

88.

Để phòng ngừa đau thần kinh toạ cần

a)

Duy trì tư thế ngồi thích hợp

b)

Hạn chế tập thể dục

c)

Cần sử dụng cột sống thắt lưng để làm việc như mang vác nặng

d)

Vừa nâng và vặn thắt lưng đồng thời

89.

Từ Diabetes Mellitus dùng để

a)

Hội chứng tăng đường huyết và rối loạn chuyển hoá carbohydrate, chất béo và protein

b)

Mô tả ĐTĐ type 1

c)

Mô tả ĐTĐ type 2

d)

Mô tả ĐTĐ do di truyền

90.

Đặc điểm của ĐTĐ type 2

a)

Tiểu đường đề kháng thể cetone

b)

Tiểu đường tức thời ở thanh thiếu niên

c)

Tiểu đường tự phát

d)

Tiểu đường thứ phát

91.

Nồng độ đường huyết lúc đói (FPG) < 6,1 mmol/L (< 110 mg/dl) được xem là

a)

Bình thường

b)

Rối loạn dung nạp glucose

c)

Chẩn đoán tiểu đường

d)

Không xếp loại được

92.

Đặc điểm của ĐTĐ type 1

a)

Tổng hợp và tiết insulin giảm hay mất

b)

Thể trạng mập

c)

Thường ở người lớn tuổi

d)

Điều trị bằng kiêng ăn, thuốc hạ đường huyết

93.

Lâm sàng có khởi phát cấp, không ổn định, có biến chứng mạch máu, thần kinh. Điều trị bằng insulin ngoại sinh là

a)

ĐTĐ type 1

b)

ĐTĐ type 2

c)

ĐTĐ do di truyền

d)

Rối loạn dung nạp glucose

94.

Điều trị bằng insulin ngoại sinh là

a)

ĐTĐ type 1

b)

ĐTĐ type 2

c)

ĐTĐ do di truyền

d)

Rối loạn dung nạp glucose

95.

Theo hiệp hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA), tiêu chí chẩn đoán ĐTĐ mới là

a)

HbA1C >= 6,5%

b)

HbA1C < 6,5%

c)

HbA1C < 5,6%

d)

HbA1C ≥ 5,6%

96.

Trong giai đoạn tác dụng tại tế bào đích, ĐTĐ type 1 có số lượng thụ thể

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không biết

97.

Ở người lớn, hội chứng kháng insulin được mô tả thành mấy type

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

98.

Điều trị ĐTĐ 2, điều nào ĐÚNG

a)

Sử dụng các thuốc ổn định đường huyết hoặc insulin

b)

Ăn uống nhiều tinh bột

c)

Hạn chế vận động, thể dục

d)

Cơ thể tự điều chỉnh

99.

Phân loại nhiễm khuẩn đường sinh sản theo giải phẫu học

a)

Viêm sinh dục dưới

b)

Viêm sinh dục ngoài

c)

Viêm sinh dục trong

d)

Viêm sinh dục trên

100.

Viêm sinh dục dưới gồm các cơ quan sau, TRỪ

a)

Viêm vòi trứng

b)

Viêm âm hộ

c)

Viêm âm đạo

d)

Viêm cổ tử cung ngoài

101.

Dịch tiết âm đạo bình thường có tính chất

a)

Trắng

b)

Lỏng

c)

Thường nằm ở cùng đồ trước

d)

Hôi mùi trứng thối

102.

Vi khuẩn sống thường xuyên ở âm đạo mà không gây bệnh là

a)

Lactobacillus sp

b)

Herpes

c)

Chlamydia

d)

Streptococcus A

103.

Khi có viêm âm đạo sẽ có triệu chứng sau

a)

Ngứa

b)

Ra huyết trắng sinh lý

c)

Tiểu dễ

d)

Không có mùi hôi

104.

Nhiễm khuẩn âm đạo thường gặp ở

a)

Có thói quen thụt rửa âm đạo

b)

Phụ nữ một bạn tình

c)

Có bệnh lý ĐTĐ 2

d)

Nữ tuổi mãn kinh

105.

Viêm âm đạo do Trichomonas có đặc điểm

a)

Huyết trắng màu vàng xanh, loãng, có bọt

b)

Tiểu bình thường

c)

Không có ngứa vùng âm đạo

d)

pH < 4,5

106.

Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas, điều nào KHÔNG ĐÚNG

a)

Không cần điều trị

b)

Điều trị cho bệnh nhân

c)

Điều trị cho bạn tình

d)

Điều trị đợt 2 sau đợt 1 khoảng 2-3 tuần

107.

Viêm âm đạo do nấm, tác nhân gây bệnh là

a)

Candida

b)

Aspergillus

c)

Trichomona

108.

Viêm âm đạo do nấm, tác nhân gây bệnh là

a)

Candida

b)

Aspergillus

c)

Trichomonas

d)

Lactobacillus

109.

Đặc điểm của viêm âm đạo do nấm

a)

Huyết trắng màu vàng đục, lợn cợn, đóng thành mảng giống như sữa đông

b)

Huyết trắng màu vàng xanh, loãng, hôi

c)

Huyết trắng màu vàng xám, có mùi hôi

d)

Huyết trắng màu trắng, lỏng, không hôi

110.

Tình trạng viêm âm đạo có thể gây viêm cổ tử cung ngoài do

a)

Biểu mô lát của cổ tử cung ngoài liên tục với biểu mô âm đạo

b)

Vi khuẩn có thể di chuyển từ âm đạo tới cổ tử cung ngoài

c)

Cổ tử cung ngoài không có biểu mô nên dễ viêm khi có viêm âm đạo

d)

Thụt rửa âm đạo làm tình trạng viêm âm đạo diễn tiến tới cổ tử cung ngoài

111.

Nhiễm trùng tiểu nhiều lần là

a)

Nhiễm trùng tiểu xảy ra ít nhất 2 lần trong 6 tháng

b)

Nhiễm trùng tiểu xảy ra ít nhất 3 lần trong 6 tháng

c)

Nhiễm trùng tiểu xảy ra ít nhất 4 lần trong 1 năm

d)

Nhiễm trùng tiểu xảy ra ít nhất 5 lần trong 1 năm

112.

Nhiễm trùng tiểu tái nhiễm có đặc điểm sau

a)

Thường xảy ra với bệnh cảnh viêm bàng quang, viêm niệu đạo

b)

Tác nhân vi sinh giống nhau giữa các lần nhiễm trùng

c)

Dễ bị đề kháng kháng sinh

d)

Thường xảy ra ở nam

113.

Nhiễm trùng tiểu tái phát có đặc điểm

a)

Là gợi ý của nhiễm trùng tiểu phức tạp

b)

Tác nhân vi sinh khác nhau giữa các lần nhiễm trùng

c)

Thường xảy ra với bệnh cảnh viêm bàng quang, viêm niệu đạo

d)

Ít bị đề kháng kháng sinh

114.

Dịch tễ học của nhiễm trùng tiểu

a)

Tỷ lệ hiện mắc ASB của nữ trong 20-40 tuổi khoảng 5%

b)

Tuổi nhũ nhi và người lớn tuổi: Nữ > Nam

c)

Các độ tuổi còn lại Nam > Nữ

d)

Tỷ lệ hiện mắc ASB của nữ lớn tuổi là 10%

115.

Yếu tố nguy cơ của nhiễm trùng tiểu phức tạp

a)

Tắc nghẽn đường tiểu

b)

Hoạt động tìn

c)

Tiểu không tự chủ

d)

Kháng sinh kéo dài

116.

Yếu tố nguy cơ của nhiễm trùng tiểu phức tạp

a)

Tắc nghẽn đường tiểu

b)

Hoạt động tình dục

c)

Tiểu không tự chủ

d)

Kháng sinh kéo dài

117.

Phương tiện quan trọng nhất để chẩn đoán nhiễm trùng tiểu là

a)

Cấy nước tiểu định lượng

b)

Tổng phân tích nước tiểu

c)

Thử Dipstick

d)

Xét nghiệm vi khuẩn trong máu

118.

Tác nhân thường gặp nhất gây nhiễm trùng tiểu không phức tạp

a)

UPEC

b)

Klebsiella sp

c)

Serratia spp

d)

E.coli

119.

Biểu hiện lâm sàng của nhiễm trùng tiểu, triệu chứng toàn thân không định khu được cơ quan nhiễm trùng là

a)

Sốt

b)

Tiểu lắt nhắt

c)

Đau lưng

d)

Nôn ói

120.

Tỷ lệ mắc bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn gặp cao ở

a)

Từ 3 - 8 tuổi.

b)

Người lớn trên 60 tuổi.

c)

Trẻ em dưới hai tuổi.

d)

Phụ nữ mang thai.

121.

Mức độ của rối loạn thiếu Iode nhẹ của địa phương gây

a)

Bướu giáp địa phương

b)

Bướu giáp suy giáp

c)

Bướu giáp và đần độn

d)

Bướu giáp suy giáp đần độn

122.

Bệnh thận IgA

a)

Khởi phát cùng lúc viêm họng

b)

Không tái phát thành từng đợt

c)

Thường không có tiểu máu

d)

Bổ thể tăng

123.

Điều trị triệu chứng trong HCTH nguyên phát

a)

Tiết chế muối-nước

b)

Cần vận động nặng

c)

Cần bổ sung đạm

d)

Bệnh cảnh nặng không dùng Furosemid

124.

Một bệnh nhân vào viện vì đi cầu phân đen, đau thượng vị, tiền sử nhũn não và đang điều trị aspirin liều thấp để chống ngưng tập tiểu cầu. Chẩn đoán có khả năng nhất được đặt ra là:

a)

Xuất huyết từ dạ dày tá tràng do aspirin

b)

Loét dạ dày chảy máu

c)

chảy máu đường mật

d)

xuất huyết ruột non