Font size
Worksheetsktdt c2 lt
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Chất bán dẫn điển hình là?
Si, Ge
Thủy tinh
Bạc, bạch kim
Bột huỳnh quang
Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được bố trí ở chính giữa
Colecto
Emito
Bazo
Không có đáp án đúng
Cầu 4 điôt được sử dụng để
Biến đổi điện áp xoay chiều
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
Khuếch đại điện áp xoay chiều
Tất cả các đáp án trên
Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại N do
Các ion âm quyết định.
Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định
Hạt dẫn lỗ trống quyết định
Hạt dẫn điện tử quyết định
Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại P do:
Các ion âm quyết định.
Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định
Hạt dẫn lỗ trống quyết định.
Hạt dẫn điện tử quyết định
Bán dẫn pha tạp loại p là chất có khả năng
Nhận e
Cho e
Nhận lỗ trống
Cho lỗ trống
Bán dẫn pha tạp loại n là chất có khả năng
Nhận e
Cho e
Nhận lỗ trống
Cho lỗ trống
Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được
Bán dẫn thuần
Bán dẫn pha tạp loại n
Bán dẫn pha tạp loại p
Không còn là chất bán dẫn nữa
Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được
Bán dẫn thuần
Bán dẫn pha tạp loại n
Bán dẫn pha tạp loại p
Không còn là chất bán dẫn nữa
Đặc trưng của tiếp giáp p-n?
Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ P sang N
Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ N sang P
Không có điện thế nào, vùng tiếp xúc trung hòa về điện
Các electron chạy từ N sang P nên dòng điện tiếp xúc có chiều từ p sang n
Lớp tiếp giáp P-N
Dẫn điện tốt theo chiều P-N
Dẫn điện tốt theo chiều N-P
Không dẫn điện theo cả 2 chiều
Dẫn điện theo cả 2 chiều
Khi phân cực thuận cho bán dẫn ghép p-n, điện trường ngoài có tác dụng gì?
Tăng cường dòng và điện thế tiếp xúc
Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt đa số
Làm mở rộng vùng tiếp xúc
Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt thiểu số
Khi tiếp giáp P-N phân cực thuận
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Khi tiếp giáp P-N phân cực ngược
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Điốt bán dẫn có
4 lớp tiếp giáp p-n
2 lớp tiếp giáp p-n
1 lớp tiếp giáp p-n
3 lớp tiếp giáp p-n
Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của Điốt bán dẫn
Đây là hình ảnh của linh kiệnnào??
Tụ hóa
Tụ giấy
Biến trở
Không có đáp án đúng
Điốt chỉnh lưu hoạt động ở chế độ:
Phân cực thuận
Phân cực ngược
Cả phân cực thuận lẫn phân cực ngược
Khi không phân cực
Điốt zener dùng để làm gì?
Dùng để ổn áp.
Dùng để chỉnh lưu dòng điện.
Dùng để phát quang ánh sáng.
Dùng để thu ánh sáng.
Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiều Điốt:
1
2
4
3
Chức năng của mạch chỉnh lưu:
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
Ổn định điện áp xoay chiều
Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Transistor là gì?
Là linh kiện bán dẫn tích cực
Là linh kiện được sử dụng như khóa điện tử
Là linh kiện được sử dụng như 1 phân tử khuếch đại
Cả ba đáp án trên đều đúng
Cấu tạo transistor gồm có mấy lớp bán dẫn?
1lớp bán dẫn
2 lớp bán dẫn
3 ớp bán dẫn N và P xếp xen kẽ
4 lớp bán dẫn
Ký hiệu nào là Transistor n-p-n
Transistor gồm mấy lớp tiếp giáp p-n?
1 tiếp giáp
2 tiếp giáp
3 tiếp giáp
4 tiếp giáp
Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhiều nhất?
Bazo
Colecto
Emito
Tất cả các đáp án trên
Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhỏ nhất?
Bằng nhau
Emito
Colecto
Bazo
Transistor lưỡng cực loại NPN là transistor có cực gốc (cực B) là:
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)
Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số
Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)
Transistor lưỡng cực loại PNP là transistor có cực gốc (cực B) là:
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)
Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số
Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)
Để transistor hoạt động ở vùng tích cực thì
Je, Jc cùng phân cực thuận
Je, Jc cùng phân cực ngược
Je phân cực thuận, Jc phân cực ngược
Je phân cực ngược, Jc phân cực thuận
Cho biết hệ thức cơ bản về các dòng điện trong transistor (Nếu bỏ qua thành phần dòng rò) ?
Ib = Ic + Ie
Ie = Ib - Ic
Ie = Ib + Ic
Ic = Ie + Ib
Mắc mạch khuếch đại dùng BJT, theo cách nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào?
Mạch Emitter chung (EC)
Mạch Collectorchung(CC)
Mạch Bazơ chung(BC)
Cả ba cách trên
Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:
Phân cực thuận
Phân cực trái
Phân cực ngược
Phân cực phải
Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:
Phân cực thuận
Phân cực trái
Phân cực ngược
Phân cực phải
Đây là hình ảnh của linh kiện:
Điện trở
Tụ điện
Điốt
Biến trở
Đâu không phải là một loại điốt ?
Điốt chỉnh lưu
Điốt thu quang
Điốt ổn áp
Điốt biến tần
Đây là hình ảnh linh kiện của:
Điốt chỉnh lưu
Điốt phát quang
Điốt xung
Điốt tunen
Đây là sơ đồ mạch:
Chỉnh lưu nửa chu kỳ
Mạch nguồn
Chỉnh lưu ba pha
Chỉnh lưu cầu
Điốt ổn áp hay còn gọi là:
Điốt Zenner
Điốt phát quang
Điốt chỉnh lưu
Điốt biến dung
Điốt phát quang hay còn gọi là:
LED
Điốt Zenner
Điốt chỉnh lưu
Điốt thu quang
Điốt thu quang hay còn gọi là:
Điốt Zenner
Điốt nhân tần
Điốt chỉnh lưu
Photo diode
Đây là ký hiệu của:
Điốt phát quang
Điốt Zenner
Điốt xung
Điốt biến dung
Đây là ký hiệu của:
Điốt Zenner
Điốt phát quang
Điốt chỉnh lưu
Điốt thu quang
Đây là ký hiệu của:
Điốt Zenner
Điốt biến dung
Điốt Tunen
Điốt thu quang
Đây là ký hiệu của:
Điốt Zenner
Điốt cao tần
Điốt Tunen
Điốt thu quang
Linh kiện Tiristo có mấy lớp tiếp giáp:
3 lớp tiếp giáp
2 lớp tiếp giáp
1 lớp tiếp giáp
4 lớp tiếp giáp
Linh kiện Tiristo có mấy cực:
1 cực B
3 cực A, K, G
2 cực B, E
4 cực E, B1, B2, C
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Điốt
PUT
Tiristo
Triac
Đây là cấu tạo của linh kiện:
Tiristo
Triac
PUT
Diac
Một trong những ứng dụng của linh kiện Tiristo là:
Chỉnh lưu có điều khiển
Lọc
Khuếch đại
Tạo mạch chia tần
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Triac
PUT
Diac
Tiristo
Đây là cấu tạo của linh kiện:
Tiristo
Triac
PUT
Diac
Đây là cấu tạo của linh kiện:
Tiristo
Triac
Diac
Điốt
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Tiristo
Triac
Diac
điốt
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor lưỡng cực NPN
Transistor JFET
Transistor lưỡng cực PNP
Transistor FET
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor lưỡng cực NPN
Transistor JFET
Transistor lưỡng cực PNP
Transistor FET
Hệ số truyền đạt của transistor ký hiệu là:
σ
θ
α
ξ
Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor ký hiệu là:
μ
ω
ρ
β
Transistor lưỡng cực BJT thường có các cách mắc:
EC, SC, GC
EC, BC,CC
SC,GC,DC
EC, BC, GC
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IE và điện áp UBE của họ đặc tuyến vào của mạch:
Mạch EC
Mạch BC
Mạch CC
Mạch khác
Đây là sơ đồ:
Họ đặc tuyến vào của mạch BC
Họ đặc tuyến ra của mạch BC
Họ đặc tuyến vào của mạch EC
Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Đây là sơ đồ:
Họ đặc tuyến vào của mạch BC
Họ đặc tuyến ra của mạch BC
Họ đặc tuyến vào của mạch EC
Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UBE của họ đặc tuyến vào của mạch:
Mạch EC
Mạch CC
Mạch khác
Mạch BC
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCB của họ đặc tuyến ra của mạch:IC = f(UCB) / với IE = const
Mạch EC
Mạch CC
Mạch khác
Mạch BC
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch: IC = f(UCE) / với IB = const
Mạch EC
Mạch BC
Mạch CC
Mạch khác
Transistor BJT có thể hoạt động
Khuếch đại
Đóng
Ngắt
Tất cả các đáp án trên
Đây là sơ đồ:
Mạch phân dòng cố định cho tranztio PNP
Mạch hồi tiếp âm điện áp
Mạch phân dòng cố định cho tranztio NPN
Mạch hồi tiếp âm dòng điện
Hệ số khuếch đại điện áp KU trong mạch khuếch đại CC thường lấy bằng:
KU > 1
KU =1
KU < 1
Không có đáp án đúng
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch:UCB = f(IB) / với UCE = const
Mạch EC
Mạch BC
Mạch CC
Mạch khác
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch:IE = f(UCE) / với IB = const
Mạch EC
Mạch BC
Mạch CC
Mạch khác
Đây là sơ đồ:
Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Không thuộc ba cách trên
Đây là sơ đồ:
Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Không thuộc ba cách trên
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Đây là sơ đồ:
Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Không thuộc ba cách trên
: Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) điện trở Rb có nhiệm vụ:
Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) tụ điện C1 có nhiệm vụ:
Chỉnh lưu
Chống nhiễu
Tách sóng
Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) tụ điện C2 có nhiệm vụ:
Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Chống nhiễu
Tách sóng
Ổn áp
Đặc điểm của mạch khuếch đại CC là:
Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau
Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau
Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau
Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng nhau
Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:
Dòng điện một chiều
Dòng điện xoay chiều
Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều
Điện áp một chiều
Mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:
Dòng điện xoay chiều
Dòng điện một chiều
Điện áp xoay chiều
Điện áp một chiều
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được đưa vào:
Ở cực E và cực C
Ở cực C và cực E
Ở cực B và cực C
Ở cực B và cực E
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được lấy ra:
Ở cực E và cực C
Ở cực C và cực E
Ở cực B và cực C
Ở cực C và cực B
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) tụ điện C1 có nhiệm vụ:
Chỉnh lưu
Chống nhiễu
Tách sóng
Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) tụ điện C2 có nhiệm vụ:
Tách sóng
Chống nhiễu
Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Ổn áp
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện trở RB có nhiệm vụ:
Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện trở RC có nhiệm vụ:
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp dòng xoay chiều và đưa điện áp từ nguồn lên cực C để cho tiếp giáp B và C phân cực ngược
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Đây là sơ đồ:
Họ đặc tuyến vào của mạch BC
Họ đặc tuyến ra của mạch BC
Họ đặc tuyến ra của mạch CC
Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Đây là sơ đồ:
Họ đặc tuyến vào của mạch BC
Họ đặc tuyến ra của mạch BC
Họ đặc tuyến ra của mạch CC
Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor được tính bằng:
IC/IE
IC/IE
IC/IB
Ib/Ie
Đây là:
Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực
ạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
Không có đáp án
Đây là:
Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực
Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực
Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
Không có đáp án
Đây là:
Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực
Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực
Không có đáp án
Transistor trường JFET được chia làm mấy loại:
2 loại: kênh N và kênh P
1 loại: kênh P
1 loại: kênh N
3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:
Transistor trường MOSFET
Transistor trường FET
Transistor trường JFET
Transistor trường BJT
Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:
Transistor trường MOSFET
Transistor trường FET
Transistor trường JFET
Transistor trường BJT
Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:
2 loại: kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng
1 loại: kênh cảm ứng
1 loại: kênh đặt sẵn
3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor lưỡng cực PNP
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường MOSFET kênh P
Transistor FET kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor lưỡng cực NPN
Transistor trường JFET kênh P
Transistor FET kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh p
Transistor trường MOSFET có mấy cực
Có 2 cực: S , G
Có 4 cực: S, G, D, E
Có 3 cực: S, G, D
Có 3 cực: E, B, C
Đây là sơ đồ phân cực của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFETkênh N
Đây là sơ đồ phân cực của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFETkênh N
Với Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho:
UGS < 0, UDS > 0
GS = 0, UDS < 0
UGS = 0, UDS > 0
UGS > 0, UDS < 0
Với Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho:
UGS < 0, UDS > 0
UGS = 0, UDS > 0
UGS = 0, UDS < 0
UGS > 0, UDS < 0
Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N được chia làm mấy vùng:
1 vùng
2 vùng
3 vùng
4 vùng
Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
Điện trở thuần
Tụ điện
Phần tử khuếch đại
Cuộn cảm
Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
Điện trở thuần
Tụ điện
Phần tử khuếch đại
Cuộn cảm
Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng:
Khuếch đại
Đánh thủng
Chuyển tiếp
Dao động
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS= 0 trong mạch
Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng
Không có dòng điện cực máng ID
Có điện áp xoay chiều
Không có gì cả
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS> 0 trong mạch:
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS < 0 trong mạch:
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp UGS≤0
Kênh dẫn vẫn có và dòng điện ID vẫn tồn tại
Kênh dẫn vẫn có
Kênh dẫn không tồn tại, dòng điện ID = 0
Dòng điện ID vẫn tồn tại
Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp UGS> 0V
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng
Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:
Transistor trường MOSFET kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Transistor hiệu ứng trường (FET) thường có các cách mắc:
EC, SC, GC
EC, BC,CC
SC,GC,DC
EC, BC, GC
Đây là sơ đồ
Mắc kiểu cực cửa chung (GC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)
Mắc kiểu cực máng chung (DC)
Đây là sơ đồ
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu cực cửa chung (GC)
Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)
Mắc kiểu cực máng chung (DC)
Đây là sơ đồ
Mắc kiểu cực cửa chung (GC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)
Mắc kiểu cực máng chung (DC)
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Tiristo
Khuếch đại thuật toán
Triac
Không có đáp án
Đây là:
Mạch trừ
Mạch khuếch đại thuật toán đảo
Mạch khuếch đại thuật toán không đảo
Không có đáp án
Đây là:
Mạch khuếch đại thuật toán đảo
Mạch khuếch đại thuật toán không đảo
Không có đáp án
Mạch cộng
Đây là:
Mạch trừ
Mạch cộng không đảo
Mạch cộng đảo
Không có đáp án
Đây là:
Mạch trừ
Mạch cộng không đảo
Mạch cộng đảo
Không có đáp án
Đây là:
Mạch vi phân
Mạch tích phân
Mạch trừ
Mạch cộng không đảo
Đây là:
Mạch tích phân
Mạch vi phân
Mạch cộng đảo
Mạch cộng không đảo
