wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktdt c2 lt

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chất bán dẫn điển hình là?

a)

Si, Ge

b)

Thủy tinh

c)

Bạc, bạch kim

d)

Bột huỳnh quang

2.

Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được bố trí ở chính giữa

a)

Colecto

b)

Emito

c)

Bazo

d)

Không có đáp án đúng

3.

Cầu 4 điôt được sử dụng để

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều

b)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều

c)

Khuếch đại điện áp xoay chiều

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại N do

a)

Các ion âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định

5.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại P do:

a)

Các ion âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định.

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định

6.

Bán dẫn pha tạp loại p là chất có khả năng

a)

Nhận e

b)

Cho e

c)

Nhận lỗ trống

d)

Cho lỗ trống

7.

Bán dẫn pha tạp loại n là chất có khả năng

a)

Nhận e

b)

Cho e

c)

Nhận lỗ trống

d)

Cho lỗ trống

8.

Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn pha tạp loại n

c)

Bán dẫn pha tạp loại p

d)

Không còn là chất bán dẫn nữa

9.

Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn pha tạp loại n

c)

Bán dẫn pha tạp loại p

d)

Không còn là chất bán dẫn nữa

10.

Đặc trưng của tiếp giáp p-n?

a)

Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ P sang N

b)

Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ N sang P

c)

Không có điện thế nào, vùng tiếp xúc trung hòa về điện

d)

Các electron chạy từ N sang P nên dòng điện tiếp xúc có chiều từ p sang n

11.

Lớp tiếp giáp P-N

a)

Dẫn điện tốt theo chiều P-N

b)

Dẫn điện tốt theo chiều N-P

c)

Không dẫn điện theo cả 2 chiều

d)

Dẫn điện theo cả 2 chiều

12.

Khi phân cực thuận cho bán dẫn ghép p-n, điện trường ngoài có tác dụng gì?

a)

Tăng cường dòng và điện thế tiếp xúc

b)

Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt đa số

c)

Làm mở rộng vùng tiếp xúc

d)

Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt thiểu số

13.

Khi tiếp giáp P-N phân cực thuận

a)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng

c)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm

d)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm

14.

Khi tiếp giáp P-N phân cực ngược

a)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng

d)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm

15.

Điốt bán dẫn có

a)

4 lớp tiếp giáp p-n

b)

2 lớp tiếp giáp p-n

c)

1 lớp tiếp giáp p-n

d)

3 lớp tiếp giáp p-n

16.

Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của Điốt bán dẫn

a)
b)
c)
d)
17.

Đây là hình ảnh của linh kiệnnào??

a)

Tụ hóa

b)

Tụ giấy

c)

Biến trở

d)

Không có đáp án đúng

18.

Điốt chỉnh lưu hoạt động ở chế độ:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực ngược

c)

Cả phân cực thuận lẫn phân cực ngược

d)

Khi không phân cực

19.

Điốt zener dùng để làm gì?

a)

Dùng để ổn áp.

b)

Dùng để chỉnh lưu dòng điện.

c)

Dùng để phát quang ánh sáng.

d)

Dùng để thu ánh sáng.

20.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiều Điốt:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

21.

Chức năng của mạch chỉnh lưu:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

22.

Transistor là gì?

a)

Là linh kiện bán dẫn tích cực

b)

Là linh kiện được sử dụng như khóa điện tử

c)

Là linh kiện được sử dụng như 1 phân tử khuếch đại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Cấu tạo transistor gồm có mấy lớp bán dẫn?

a)

1lớp bán dẫn

b)

2 lớp bán dẫn

c)

3 ớp bán dẫn N và P xếp xen kẽ

d)

4 lớp bán dẫn

24.

Ký hiệu nào là Transistor n-p-n

a)

b)

c)

d)

25.

Transistor gồm mấy lớp tiếp giáp p-n?

a)

1 tiếp giáp

b)

2 tiếp giáp

c)

3 tiếp giáp

d)

4 tiếp giáp

26.

Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhiều nhất?

a)

Bazo

b)

Colecto

c)

Emito

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhỏ nhất?

a)

Bằng nhau

b)

Emito

c)

Colecto

d)

Bazo

28.

Transistor lưỡng cực loại NPN là transistor có cực gốc (cực B) là:

a)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)

b)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)

c)

Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số

d)

Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)

29.

Transistor lưỡng cực loại PNP là transistor có cực gốc (cực B) là:

a)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)

b)

Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số

c)

Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)

d)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)

30.

Để transistor hoạt động ở vùng tích cực thì

a)

Je, Jc cùng phân cực thuận

b)

Je, Jc cùng phân cực ngược

c)

Je phân cực thuận, Jc phân cực ngược

d)

Je phân cực ngược, Jc phân cực thuận

31.

Cho biết hệ thức cơ bản về các dòng điện trong transistor (Nếu bỏ qua thành phần dòng rò) ?

a)

Ib = Ic + Ie

b)

Ie = Ib - Ic

c)

Ie = Ib + Ic

d)

Ic = Ie + Ib

32.

Mắc mạch khuếch đại dùng BJT, theo cách nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào?

a)

Mạch Emitter chung (EC)

b)

Mạch Collectorchung(CC)

c)

Mạch Bazơ chung(BC)

d)

Cả ba cách trên

33.

Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực trái

c)

Phân cực ngược

d)

Phân cực phải

34.

Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực trái

c)

Phân cực ngược

d)

Phân cực phải

35.

Đây là hình ảnh của linh kiện:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Điốt

d)

Biến trở

36.

Đâu không phải là một loại điốt ?

a)

Điốt chỉnh lưu

b)

Điốt thu quang

c)

Điốt ổn áp

d)

Điốt biến tần

37.

Đây là hình ảnh linh kiện của:

a)

Điốt chỉnh lưu

b)

Điốt phát quang

c)

Điốt xung

d)

Điốt tunen

38.

Đây là sơ đồ mạch:

a)

Chỉnh lưu nửa chu kỳ

b)

Mạch nguồn

c)

Chỉnh lưu ba pha

d)

Chỉnh lưu cầu

39.

Điốt ổn áp hay còn gọi là:

a)

Điốt Zenner

b)

Điốt phát quang

c)

Điốt chỉnh lưu

d)

Điốt biến dung

40.

Điốt phát quang hay còn gọi là:

a)

LED

b)

Điốt Zenner

c)

Điốt chỉnh lưu

d)

Điốt thu quang

41.

Điốt thu quang hay còn gọi là:

a)

Điốt Zenner

b)

Điốt nhân tần

c)

Điốt chỉnh lưu

d)

Photo diode

42.

Đây là ký hiệu của:

a)

Điốt phát quang

b)

Điốt Zenner

c)

Điốt xung

d)

Điốt biến dung

43.

Đây là ký hiệu của:

a)

Điốt Zenner

b)

Điốt phát quang

c)

Điốt chỉnh lưu

d)

Điốt thu quang

44.

Đây là ký hiệu của:

a)

Điốt Zenner

b)

Điốt biến dung

c)

Điốt Tunen

d)

Điốt thu quang

45.

Đây là ký hiệu của:

a)

Điốt Zenner

b)

Điốt cao tần

c)

Điốt Tunen

d)

Điốt thu quang

46.

Linh kiện Tiristo có mấy lớp tiếp giáp:

a)

3 lớp tiếp giáp

b)

2 lớp tiếp giáp

c)

1 lớp tiếp giáp

d)

4 lớp tiếp giáp

47.

Linh kiện Tiristo có mấy cực:

a)

1 cực B

b)

3 cực A, K, G

c)

2 cực B, E

d)

4 cực E, B1, B2, C

48.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Điốt

b)

PUT

c)

Tiristo

d)

Triac

49.

Đây là cấu tạo của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

PUT

d)

Diac

50.

Một trong những ứng dụng của linh kiện Tiristo là:

a)

Chỉnh lưu có điều khiển

b)

Lọc

c)

Khuếch đại

d)

Tạo mạch chia tần

51.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Triac

b)

PUT

c)

Diac

d)

Tiristo

52.

Đây là cấu tạo của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

PUT

d)

Diac

53.

Đây là cấu tạo của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

Diac

d)

Điốt

54.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

Diac

d)

điốt

55.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor lưỡng cực NPN

b)

Transistor JFET

c)

Transistor lưỡng cực PNP

d)

Transistor FET

56.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor lưỡng cực NPN

b)

Transistor JFET

c)

Transistor lưỡng cực PNP

d)

Transistor FET

57.

Hệ số truyền đạt của transistor ký hiệu là:

a)

σ\sigma  

b)

θ\theta  

c)

α\alpha  

d)

ξ\xi  

58.

Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor ký hiệu là:

a)

μ\mu  

b)

ω\omega  

c)

ρ\rho  

d)

β\beta  

59.

Transistor lưỡng cực BJT thường có các cách mắc:

a)

EC, SC, GC

b)

EC, BC,CC

c)

SC,GC,DC

d)

EC, BC, GC

60.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IE và điện áp UBE của họ đặc tuyến vào của mạch:

a)

Mạch EC

b)

Mạch BC

c)

Mạch CC

d)

Mạch khác

61.

Đây là sơ đồ:

a)

Họ đặc tuyến vào của mạch BC

b)

Họ đặc tuyến ra của mạch BC

c)

Họ đặc tuyến vào của mạch EC

d)

Họ đặc tuyến ra của mạch EC

62.

Đây là sơ đồ:

a)

Họ đặc tuyến vào của mạch BC

b)

Họ đặc tuyến ra của mạch BC

c)

Họ đặc tuyến vào của mạch EC

d)

Họ đặc tuyến ra của mạch EC

63.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UBE của họ đặc tuyến vào của mạch:

a)

Mạch EC

b)

Mạch CC

c)

Mạch khác

d)

Mạch BC

64.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCB của họ đặc tuyến ra của mạch:IC = f(UCB) / với IE = const

a)

Mạch EC

b)

Mạch CC

c)

Mạch khác

d)

Mạch BC

65.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch: IC = f(UCE) / với IB = const

a)

Mạch EC

b)

Mạch BC

c)

Mạch CC

d)

Mạch khác

66.

Transistor BJT có thể hoạt động

a)

Khuếch đại

b)

Đóng

c)

Ngắt

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Đây là sơ đồ:

a)

Mạch phân dòng cố định cho tranztio PNP

b)

Mạch hồi tiếp âm điện áp

c)

Mạch phân dòng cố định cho tranztio NPN

d)

Mạch hồi tiếp âm dòng điện

68.

Hệ số khuếch đại điện áp KU trong mạch khuếch đại CC thường lấy bằng:

a)

KU > 1

b)

KU =1

c)

KU < 1

d)

Không có đáp án đúng

69.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch:UCB = f(IB) / với UCE = const

a)

Mạch EC

b)

Mạch BC

c)

Mạch CC

d)

Mạch khác

70.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch:IE = f(UCE) / với IB = const

a)

Mạch EC

b)

Mạch BC

c)

Mạch CC

d)

Mạch khác

71.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu Emitơ chung (EC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

d)

Không thuộc ba cách trên

72.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu Emitơ chung (EC)

b)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

c)

Không thuộc ba cách trên

d)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

73.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu Emitơ chung (EC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

d)

Không thuộc ba cách trên

74.

: Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) điện trở Rb có nhiệm vụ:

a)

Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào

b)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào

c)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

d)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

75.

Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) tụ điện C1 có nhiệm vụ:

a)

Chỉnh lưu

b)

Chống nhiễu

c)

Tách sóng

d)

Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác

76.

Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) tụ điện C2 có nhiệm vụ:

a)

Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác

b)

Chống nhiễu

c)

Tách sóng

d)

Ổn áp

77.

Đặc điểm của mạch khuếch đại CC là:

a)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau

b)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau

c)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau

d)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng nhau

78.

Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều

d)

Điện áp một chiều

79.

Mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:

a)

Dòng điện xoay chiều

b)

Dòng điện một chiều

c)

Điện áp xoay chiều

d)

Điện áp một chiều

80.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được đưa vào:

a)

Ở cực E và cực C

b)

Ở cực C và cực E

c)

Ở cực B và cực C

d)

Ở cực B và cực E

81.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được lấy ra:

a)

Ở cực E và cực C

b)

Ở cực C và cực E

c)

Ở cực B và cực C

d)

Ở cực C và cực B

82.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) tụ điện C1 có nhiệm vụ:

a)

Chỉnh lưu

b)

Chống nhiễu

c)

Tách sóng

d)

Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác

83.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) tụ điện C2 có nhiệm vụ:

a)

Tách sóng

b)

Chống nhiễu

c)

Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác

d)

Ổn áp

84.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện trở RB có nhiệm vụ:

a)

Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào

b)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào

c)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

d)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

85.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện trở RC có nhiệm vụ:

a)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào

b)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào

c)

Tạo sụt áp dòng xoay chiều và đưa điện áp từ nguồn lên cực C để cho tiếp giáp B và C phân cực ngược

d)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

86.

Đây là sơ đồ:

a)

Họ đặc tuyến vào của mạch BC

b)

Họ đặc tuyến ra của mạch BC

c)

Họ đặc tuyến ra của mạch CC

d)

Họ đặc tuyến ra của mạch EC

87.

Đây là sơ đồ:

a)

Họ đặc tuyến vào của mạch BC

b)

Họ đặc tuyến ra của mạch BC

c)

Họ đặc tuyến ra của mạch CC

d)

Họ đặc tuyến ra của mạch EC

88.

Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor được tính bằng:

a)

IC/IE

b)

IC/IE

c)

IC/IB

d)

Ib/Ie

89.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực

b)

ạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

c)

Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

d)

Không có đáp án

90.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực

b)

Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực

c)

Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

d)

Không có đáp án

91.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

b)

Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực

c)

Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực

d)

Không có đáp án

92.

Transistor trường JFET được chia làm mấy loại:

a)

2 loại: kênh N và kênh P

b)

1 loại: kênh P

c)

1 loại: kênh N

d)

3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G

93.

Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:

a)

Transistor trường MOSFET

b)

Transistor trường FET

c)

Transistor trường JFET

d)

Transistor trường BJT

94.

Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:

a)

Transistor trường MOSFET

b)

Transistor trường FET

c)

Transistor trường JFET

d)

Transistor trường BJT

95.

Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:

a)

2 loại: kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng

b)

1 loại: kênh cảm ứng

c)

1 loại: kênh đặt sẵn

d)

3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G

96.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor lưỡng cực PNP

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường MOSFET kênh P

d)

Transistor FET kênh P

97.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor lưỡng cực NPN

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor FET kênh P

d)

Transistor trường JFET kênh N

98.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường JFET kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

99.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

100.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P

101.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh p

102.

Transistor trường MOSFET có mấy cực

a)

Có 2 cực: S , G

b)

Có 4 cực: S, G, D, E

c)

Có 3 cực: S, G, D

d)

Có 3 cực: E, B, C

103.

Đây là sơ đồ phân cực của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFETkênh N

104.

Đây là sơ đồ phân cực của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFETkênh N

105.

Với Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho:

a)

UGS < 0, UDS > 0

b)

GS = 0, UDS < 0

c)

UGS = 0, UDS > 0

d)

UGS > 0, UDS < 0

106.

Với Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho:

a)

UGS < 0, UDS > 0

b)

UGS = 0, UDS > 0

c)

UGS = 0, UDS < 0

d)

UGS > 0, UDS < 0

107.

Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N được chia làm mấy vùng:

a)

1 vùng

b)

2 vùng

c)

3 vùng

d)

4 vùng

108.

Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:

a)

Điện trở thuần

b)

Tụ điện

c)

Phần tử khuếch đại

d)

Cuộn cảm

109.

Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:

a)

Điện trở thuần

b)

Tụ điện

c)

Phần tử khuếch đại

d)

Cuộn cảm

110.

Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng:

a)

Khuếch đại

b)

Đánh thủng

c)

Chuyển tiếp

d)

Dao động

111.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS= 0 trong mạch

a)

Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng

b)

Không có dòng điện cực máng ID

c)

Có điện áp xoay chiều

d)

Không có gì cả

112.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS> 0 trong mạch:

a)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.

b)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng

113.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS < 0 trong mạch:

a)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm

b)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng

114.

Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

115.

Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp UGS0U_{GS}\le0  

a)

Kênh dẫn vẫn có và dòng điện ID vẫn tồn tại

b)

Kênh dẫn vẫn có

c)

Kênh dẫn không tồn tại, dòng điện ID = 0

d)

Dòng điện ID vẫn tồn tại

116.

Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp UGS> 0V

a)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm

b)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng

117.

Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

118.

Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P

119.

Transistor hiệu ứng trường (FET) thường có các cách mắc:

a)

EC, SC, GC

b)

EC, BC,CC

c)

SC,GC,DC

d)

EC, BC, GC

120.

Đây là sơ đồ

a)

Mắc kiểu cực cửa chung (GC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)

d)

Mắc kiểu cực máng chung (DC)

121.

Đây là sơ đồ

a)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

b)

Mắc kiểu cực cửa chung (GC)

c)

Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)

d)

Mắc kiểu cực máng chung (DC)

122.

Đây là sơ đồ

a)

Mắc kiểu cực cửa chung (GC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)

d)

Mắc kiểu cực máng chung (DC)

123.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Triac

d)

Không có đáp án

124.

Đây là:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch khuếch đại thuật toán đảo

c)

Mạch khuếch đại thuật toán không đảo

d)

Không có đáp án

125.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại thuật toán đảo

b)

Mạch khuếch đại thuật toán không đảo

c)

Không có đáp án

d)

Mạch cộng

126.

Đây là:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Không có đáp án

127.

Đây là:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Không có đáp án

128.

Đây là:

a)

Mạch vi phân

b)

Mạch tích phân

c)

Mạch trừ

d)

Mạch cộng không đảo

129.

Đây là:

a)

Mạch tích phân

b)

Mạch vi phân

c)

Mạch cộng đảo

d)

Mạch cộng không đảo