wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link 5

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc truyền máu cơ bản là gì?

a)

Nhóm máu O có thể truyền cho tất cả các nhóm máu

b)

Nhóm máu A có thể truyền cho nhóm máu B và AB

c)

Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu A và AB

d)

Không để cho kháng nguyên gặp kháng thể tương ứng

2.

Người có nhóm máu Rh (+) khi nào?

a)

Có kháng nguyên A

b)

Không có kháng nguyên A

c)

Có kháng nguyên D

d)

Không có kháng nguyên D

3.

Người có nhóm máu Rh (-) khi nào?

a)

Có kháng nguyên A

b)

Không có kháng nguyên A

c)

Không có kháng nguyên D

d)

Có kháng nguyên D

4.

Nhóm máu AB là nhóm máu như thế nào?

a)

Có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể trong huyết tương

b)

Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và có kháng thể anti‑B trong huyết tương

c)

Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và có kháng thể anti‑A trong huyết tương

d)

Không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu nhưng có cả kháng thể anti‑A và anti‑B trong huyết tương

5.

Trong hệ thống nhóm máu ABO, kháng thể được sinh ra theo kiểu nào?

a)

Theo kiểu tự nhiên

b)

Theo kiểu miễn dịch

c)

Theo kiểu tự nhiên và miễn dịch

d)

Không có kháng thể trong hệ thống nhóm máu ABO

6.

Tỷ lệ Rh nào đúng với người Việt Nam?

a)

Tỷ lệ Rh (-) là 99,93%

b)

Tỷ lệ Rh (+) là 99,93%

c)

Tỷ lệ Rh (+) là 100%

d)

Tỷ lệ Rh (-) là 50%

7.

Số lượng bạch cầu bình thường ở người trưởng thành là bao nhiêu?

a)

4-10 G/L

b)

2-6 G/L

c)

150-300 G/L

d)

4,2-4,8 G/L

8.

Số lượng bạch cầu tăng trong trường hợp nào?

a)

Nhiễm độc

b)

Nhiễm virus

c)

Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính

d)

Suy tủy xương

9.

Chức năng của bạch cầu hạt ưa acid là gì?

a)

Tiêu thực bào

b)

Đại thực bào

c)

Đông cầm máu

d)

Khử độc protein lạ

10.

Bạch cầu ưa acid không có chức năng nào sau đây?

a)

Thực bào

b)

Khử độc protein lạ

c)

Tan cục máu đông

d)

Tham gia phản ứng dị ứng

11.

Tế bào bạch cầu nào có chức năng thực bào?

a)

Bạch cầu ưa acid và ưa base

b)

Bạch cầu Mono và bạch cầu hạt trung tính

c)

Bạch cầu Mono và bạch cầu Lympho

d)

Bạch cầu ưa base và bạch cầu hạt trung tính

12.

Tên gọi khác của tiểu thực bào là gì?

a)

Bạch cầu Lympho

b)

Bạch cầu Mono

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu ưa acid

13.

Đại thực bào bạch cầu là loại nào?

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu hạt trung tính

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu mono

14.

Loại bạch cầu có chức năng chính là thực bào và miễn dịch là loại nào?

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu mono

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu hạt ưa base

15.

Khi cơ thể nhiễm khuẩn, loại tế bào máu nào tăng trong máu?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu và tiểu cầu

16.

Hai loại bạch cầu đơn nhân là gì?

a)

Bạch cầu hạt ưa acid và bạch cầu hạt ưa base

b)

Bạch cầu mono và bạch cầu lympho

c)

Bạch cầu hạt ưa base và bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu hạt trung tính và bạch cầu hạt ưa acid

17.

Tế bào máu nào có số lượng lớn nhất trong máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Đại thực bào

18.

Trong công thức bạch cầu, loại bạch cầu có tỷ lệ cao nhất là loại nào?

a)

Bạch cầu hạt ưa acid

b)

Bạch cầu hạt ưa base

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu hạt Mono và Lympho

19.

Chức năng của tế bào lympho T là gì?

a)

Chức năng miễn dịch dịch thể

b)

Chức năng miễn dịch tế bào

c)

Chức năng thực bào

d)

Chức năng vận chuyển khí

20.

Số lượng tiểu cầu trong máu người trưởng thành là bao nhiêu?

a)

150-200 G/L

b)

50-100 G/L

c)

150-300 G/L

d)

100-150 G/L

21.

Chức năng của tiểu cầu là gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

Thực bào

c)

Vận chuyển khí

d)

Tham gia vào quá trình đông cầm máu

22.

Chức năng hô hấp của máu là gì?

a)

Vận chuyển khí

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu từ ống tiêu hóa đến mô

c)

Vận chuyển sản phẩm cặn bã từ mô đến cơ quan đào thải

d)

Giúp cơ thể cầm máu khi tổn thương mạch máu

23.

Chức năng dinh dưỡng của máu là gì?

a)

Vận chuyển oxi từ mô đến phổi, CO2 từ tế bào‑mô về phổi

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu từ ống tiêu hóa đến mô

c)

Vận chuyển chất cặn bã từ mô đến cơ quan đào thải

d)

Giúp cơ thể cầm máu khi tổn thương mạch máu

24.

Bạch cầu không có chức năng nào sau đây?

a)

Thực bào

b)

Miễn dịch

c)

Ngăn cản quá trình đông máu

d)

Tham gia vào quá trình đông cầm máu

25.

Bạch cầu không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp glucose cho máu

b)

Gây ra phản ứng dị ứng

c)

Thực bào

d)

Miễn dịch

26.

Globulin miễn dịch có bản chất là gì?

a)

Glucid huyết tương

b)

Protein huyết tương

c)

Protid huyết tương

d)

Nước

27.

Thành phần nào không có trong huyết tương?

a)

Hormon

b)

Chất trung gian hóa học

c)

Nước

d)

Nephron

28.

Hai hệ thống nhóm máu quan trọng nhất trong truyền máu là hệ nào?

a)

ABO và Kidd

b)

Rh và Kidd

c)

ABO và Rh

d)

Rh và Duffy

29.

Suy giảm tiểu cầu về mặt số lượng hoặc chất lượng gây ra bệnh lý nào?

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Đông máu

c)

Chảy máu

d)

Rối loạn hô hấp

30.

Tên của nhóm máu là tên của thành phần nào có trên màng hồng cầu?

a)

Kháng nguyên

b)

Kháng thể trong huyết tương

c)

Hem

d)

Globin

31.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Trong hệ thống nhóm máu ABO, kháng thể được sinh ra tự nhiên

b)

Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu O và AB

c)

Tủy sống sản sinh ra tế bào hồng cầu

d)

Trên màng hồng cầu chứa kháng thể của nhóm máu

32.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu O, AB

b)

Trong hệ thống nhóm máu Rh, kháng thể được sinh ra theo kiểu miễn dịch

c)

Canxi là thành phần quan trọng tạo nên tế bào hồng cầu

d)

Hồng cầu, tiểu cầu tham gia vào mọi quá trình cầm máu của cơ thể

33.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Trung bình, hồng cầu sống được 60–80 ngày

b)

Nhóm máu AB có thể truyền cho nhóm máu O, A, B

c)

Hemoglobin được tạo bởi Hem và Globin

d)

Suy giảm số lượng tiểu cầu, bạch cầu gây thiếu máu

34.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Số lượng hồng cầu của nữ trưởng thành là 7,0±0,27{,}0\pm0{,}2 GL

b)

Sau khi truyền máu, số lượng huyết cầu không tăng

c)

Suy giảm số lượng tiểu cầu, bạch cầu gây thiếu máu

d)

Số lượng hồng cầu bình thường ở nam giới trưởng thành là: 5,1±0,35{,}1\pm0{,}3 T/l

35.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào số lượng huyết cầu, protein máu

b)

giới hạn bình thưởng của Ph máu là 7,0+-0,05

c)

Protein huyết tương tạo nên áp suất thẩm thấu

d)

Ph máu duy trì hằng định nhờ gan, phổi

36.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Neuron và hồng cầu được sinh ra từ tủy xương

b)

Tiểu cầu tạo nên áp suất thẩm thấu

c)

Ba loại protein huyết tương là Lipid, Protid, Glucid

d)

Albumin máu giảm gây phù

37.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Tên nhóm máu là tên của kháng nguyên có trên màng hồng cầu

b)

Tủy xương là nơi sản xuất albumin máu

c)

Protein huyết tương tạo nên áp lực lọc

d)

Nhân tế bào hồng cầu tạo bởi AND và ARN

38.

Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Giới hạn bình thường của glucose máu: 3,9 ⁣ ⁣6,43{,}9\!–\!6{,}4 mmol/L

b)

Giới hạn bình thường của protein máu: 68 ⁣ ⁣7268\!–\!72 g/l

c)

Nước chiếm 90% thành phần của huyết tương

d)

Số lượng tiểu cầu trong máu là: 150 ⁣ ⁣300150\!–\!300 tiểu cầu/l

39.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Độ nhớt máu phụ thuộc vào số lượng huyết cầu protein máu

b)

Protein huyết tương tạo nên áp suất thẩm thấu

c)

Giới hạn bình thường của pH máu ±0,05\pm0{,}05

d)

Nephron là thành phần quan trọng nhất của máu

40.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, trừ

a)

Nephron là thành phần quan trọng nhất của máu

b)

Số lít máu ở người trưởng thành là khoảng 1/13 trọng lượng cơ thể

c)

Thể tích máu không tăng sau khi truyền dịch

d)

Protein huyết tương tạo nên áp suất thẩm thấu

41.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Huyết cầu gồm huyết tương và nước

b)

Huyết tương cấu tạo gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c)

pH máu có giới hạn 7,4±0,057{,}4\pm0{,}05

d)

Nephron là thành phần quan trọng nhất của máu

42.

Giới hạn của họng:

a)

Từ nền sọ đến đốt sống cổ VI

b)

Từ nền sọ đến đốt sống cổ

c)

Từ nền sọ đến hết khí quản

d)

Từ nền sọ đến đốt sống ngực I

43.

Họng được chia làm 3 phần là:

a)

Họng mũi, họng miệng, họng thanh quản

b)

Họng mũi, họng miệng, họng thực quản

c)

Họng miệng, họng thanh quản, họng khí quản

d)

Họng mũi, họng thanh quản, họng thực quản

44.

Họng mũi không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thành trước là hai lỗ mũi sau

b)

Thành dưới thông với khí quản

c)

Thành sau tương ứng nền sọ

d)

Hai bên có lỗ vòi Eustache

45.

Tuyến hạnh nhân họng (VA) nằm ở:

a)

Họng miệng

b)

Họng thanh quản

c)

Mũi

d)

Họng mũi

46.

Tác dụng của thanh quản:

a)

Phát âm

b)

Cảm nhận mùi

c)

Cản bụi

d)

Phân biệt các vị

47.

Sụn kép ở thanh quản là:

a)

Sụn giáp

b)

Sụn phễu

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn nắp thanh quản

48.

Sụn nào là sụn kép của thanh quản:

a)

Sụn giáp

b)

Sụn sừng

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn nắp thanh quản

49.

Khí quản không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dài 12 cm

b)

Rộng 1 cm

c)

Giới hạn từ nền sọ đến đốt sống cổ VI

d)

Có 16–20 vòng sụn

50.

Khí quản không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Rộng 1 cm

b)

Dài 13 cm

c)

Giới hạn từ nền sọ đến đốt sống cổ VI

d)

Có 16–20 vòng sụn

51.

Số lượng thùy của phổi phải:

a)

3 thùy

b)

2 thùy

c)

4 thùy

d)

5 thùy

52.

Số lượng thùy của phổi trái:

a)

3 thùy

b)

2 thùy

c)

4 thùy

d)

5 thùy

53.

Ba mặt của phổi là:

a)

Mặt ngoài, mặt trong, mặt trên

b)

Mặt trong, mặt trước, mặt sau

c)

Mặt ngoài, mặt trong, mặt dưới

d)

Mặt dưới, mặt trước, mặt sau

54.

Mặt ngoài của phổi phải có đặc điểm:

a)

Có hai rãnh chia phổi thành ba thùy

b)

Có một rãnh chia phổi thành hai thùy

c)

Có hai rãnh chia phổi thành hai thùy

d)

Có ba rãnh chia phổi thành ba thùy

55.

Mặt ngoài của phổi trái có đặc điểm:

a)

Có hai rãnh chia phổi thành ba thùy

b)

Có một rãnh chia phổi thành hai thùy

c)

Có hai rãnh chia phổi thành hai thùy

d)

Có ba rãnh chia phổi thành ba thùy

56.

Vị trí của hố tim:

a)

Mặt trong phổi trái

b)

Mặt trong phổi phải

c)

Mặt ngoài phổi phải

d)

Mặt ngoài phổi trái

57.

Vị trí khuyết tim:

a)

Mặt trong phổi trái

b)

Mặt trong phổi phải

c)

Mặt ngoài phổi phải

d)

Mặt ngoài phổi trái

58.

Mặt ngoài của phổi KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Có vết lằn của xương sườn

b)

Phổi phải có 2 thùy, phổi trái có 3 thùy

c)

Phổi phải có rãnh chếch và rãnh ngang

d)

Phổi trái có rãnh chếch

59.

Mặt dưới của phổi có đặc điểm:

a)

Còn gọi là mặt trung thất

b)

Có hố tim

c)

Uốn theo vòm cơ hoành

d)

Có khuyết tim

60.

Bờ trước của phổi là bờ:

a)

Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới

b)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau

c)

Ngăn cách mặt trong và mặt dưới

d)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước

61.

Bờ sau của phổi là bờ:

a)

Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới

b)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau

c)

Ngăn cách mặt trong và mặt dưới

d)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước

62.

Đoạn hoành – trung thất của bờ dưới phổi là đoạn:

a)

Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới

b)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau

c)

Ngăn cách mặt trong và mặt dưới

d)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước

63.

Đoạn sườn – hoành của bờ dưới phổi là đoạn:

a)

Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới

b)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau

c)

Ngăn cách mặt trong và mặt dưới

d)

Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước

64.

Số lượng phế nang ở người lớn:

a)

300–400 phế nang

b)

400–500 phế nang

c)

200–300 phế nang

d)

500–600 phế nang

65.

Giới hạn trên của trung thất là:

a)

Mặt trong hai lá phổi

b)

Đốt sống ngực

c)

Mặt trên vòm cơ hoành

d)

Nền cổ, ngang đốt sống VI

66.

Giới hạn dưới của trung thất là:

a)

Mặt trong hai lá phổi

b)

Đốt sống ngực

c)

Mặt trên vòm cơ hoành

d)

Nền cổ, ngang đốt sống VI

67.

Giới hạn sau của trung thất là:

a)

Mặt trong hai lá phổi

b)

Đốt sống ngực và khối cơ cạnh cột sống

c)

Mặt trên vòm cơ hoành

d)

Nền cổ, ngang đốt sống VI

68.

Giới hạn trước của trung thất là:

a)

Mặt trong hai lá phổi

b)

Mặt sau xương ức và xương sườn

c)

Mặt trên vòm cơ hoành

d)

Nền cổ, ngang đốt sống VI

69.

Thành phần không nằm ở trung thất trước là:

a)

Tim

b)

Quai động mạch chủ

c)

Khí quản

d)

Tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới

70.

Giới hạn hai bên của trung thất là:

a)

Mặt trong hai lá phổi

b)

Đốt sống ngực

c)

Mặt trên vòm cơ hoành

d)

Nền cổ, ngang đốt sống VI

71.

Thành phần không nằm ở trung thất sau là:

a)

Phế quản

b)

Tim

c)

Khí quản

d)

Thực quản

72.

Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Là động tác chủ động

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Giảm thể tích lồng ngực

d)

Co cơ hô hấp

73.

Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Co cơ hô hấp

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Phổi và phế nang thu nhỏ

d)

Tăng thể tích lồng ngực

74.

Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Co cơ hô hấp

b)

Đẩy không khí từ phế nang đi ra

c)

Hút không khí vào đường hô hấp

d)

Tăng thể tích lồng ngực

75.

Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Co cơ hô hấp

b)

Phổi nở, giãn áp suất phế nang

c)

Tăng thể tích lồng ngực

d)

Không tiêu tốn năng lượng

76.

Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:

a)

Là động tác thụ động

b)

Tăng thể tích lồng ngực

c)

Không tiêu tốn năng lượng

d)

Giãn cơ hô hấp

77.

Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:

a)

Giảm thể tích lồng ngực

b)

Phổi và phế nang nở ra

c)

Không tiêu tốn năng lượng

d)

Giãn cơ hô hấp

78.

Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:

a)

Giảm thể tích lồng ngực

b)

Đẩy không khí từ phế nang đi ra

c)

Giãn cơ hô hấp

d)

Hút không khí vào đường hô hấp

79.

Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:

a)

Giảm thể tích lồng ngực

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Phổi và phế nang thu nhỏ

d)

Giãn cơ hô hấp

80.

Tất cả các câu sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Thở ra gắng sức là động tác không cần năng lượng

b)

Hít vào thông thường là động tác cần cơ hô hấp

c)

Hít vào gắng sức là động tác làm không khí đi vào hệ hô hấp nhiều hơn

d)

Thở ra thông thường là động tác không cần năng lượng

81.

Động tác hô hấp nào là động tác thụ động:

a)

Hít vào thông thường

b)

Thở ra thông thường

c)

Hít vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

82.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ hô hấp:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

83.

Cơ nào tham gia vào tác động hô hấp:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ cánh tay trước

84.

Cơ nào tham gia vào động tác hô hấp:

a)

Cơ cánh tay trước

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ Delta

d)

Cơ liên sườn

85.

Cơ nào tham gia vào động tác hô hấp:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ cánh tay trước

d)

Cơ Delta

86.

Đốt sống cổ được kí hiệu là:

a)

S

b)

C

c)

L

d)

D

87.

Động tác hô hấp nào KHÔNG cần cơ hô hấp:

a)

Hít vào thông thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra thông thường

d)

Thở ra gắng sức

88.

Giá trị thể tích khí lưu thông ở người trưởng thành bình thường là:

a)

500 ml

b)

1200 ml

c)

1100-1200 ml

d)

2000 ml

89.

Khái niệm dung tích sống:

a)

Là thể tích khí huy động được sau khi thở ra gắng sức

b)

Là thể tích không khí huy động được sau khi thở ra gắng sức và hít vào gắng sức

c)

Là thể tích không khí huy động được sau khi hít vào và thở ra

d)

Là thể tích không khí huy động được sau khi hít vào gắng sức

90.

Khi máu đến phổi trao đổi khí, nồng độ oxy tại phế nang là:

a)

40 mmHg

b)

100 mmHg

c)

45 mmHg

d)

95 mmHg

91.

Khi máu đến phổi trao đổi khí, nồng độ oxy ở máu động mạch phổi là:

a)

40 mmHg

b)

100 mmHg

c)

45 mmHg

d)

95 mmHg

92.

Khi máu và phổi trao đổi khí, nồng độ carbonic ở phế nang là:

a)

40 mmHg

b)

100 mmHg

c)

60 mmHg

d)

95 mmHg

93.

Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ oxy ở máu động mạch là:

a)

100 mmHg

b)

95 mmHg

c)

45 mmHg

d)

40 mmHg

94.

Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ oxy ở tế bào là:

a)

40 mmHg

b)

100 mmHg

c)

60 mmHg

d)

95 mmHg

95.

Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ carbonic ở máu động mạch là:

a)

40 mmHg

b)

100 mmHg

c)

45 mmHg

96.

Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ carbonic ở tế bào là:

a)

45 mmHg

b)

100 mmHg

c)

40 mmHg

d)

95 mmHg

97.

Dung tích sống tăng trong trường hợp:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Luyện tập thể thao

d)

Hen phế quản

98.

Dung tích sống giảm trong trường hợp:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Luyện tập thể thao

c)

Người trẻ tuổi

d)

Người khỏe mạnh

99.

Dung tích toàn phổi (TLC) được tính theo công thức:

a)

TLC = VC + RV

b)

TLC = RV + ERV

c)

TLC = TV + VC

d)

TLC = TV + ERV

100.

Dung tích cặn chức năng (FRC) được tính theo công thức:

a)

FRC = RV - ERV

b)

FRC = RV + IRV

c)

FRC = VC+ RV

d)

FRC = RV + TV

101.

Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Họng là ngã tư của đường hô hấp và tiêu hóa

b)

Họng đi từ nền sọ đến đốt sống cổ VI

c)

Họng được chia thành ba đoạn

d)

Mũi và họng có nhiệm vụ cảm nhận mùi vị

102.

Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Thanh quản có vai trò trong sự phát âm

b)

Thanh quản được cấu tạo bởi 3 sụn đơn và 2 đôi sụn kép

c)

Phế quản được cấu tạo bởi 16 – 20 vòng sụn

d)

Phổi phải và phổi trái đều có 10 phân thùy

103.

Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Phổi có ba mặt, một đỉnh và một đáy

b)

Phổi phải có một rãnh chéo chia phổi thành hai thùy

c)

Hố tim nằm ở mặt trong phổi phải

d)

Khuyết tiễn nằm ở mặt trong phổi trái

104.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Thực quản và khí quản là hai thành bên của họng miệng

b)

Thanh quản có tác dụng cảm nhận vị và cản bụi

c)

Sụn phễu là sụn đơn của thanh quản

d)

Mặt ngoài của phổi phải có 2 rãnh chia phổi thành 3 thùy

105.

Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:

a)

Mặt dưới của phổi uốn theo vòm cơ hoành

b)

Hố tim nằm ở mặt trong của phổi trái

c)

Bờ trên của phổi nằm dưới xương đòn khoảng 1 cm

d)

Cơ nhị đầu cánh tay tham gia vào động tác thở ra

106.

Cơ quan nào thuộc bộ máy tiêu hóa:

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

107.

Số lượng răng sữa:

a)

25

b)

32

c)

20

d)

30

108.

Số lượng răng vĩnh viễn:

a)

20

b)

20-25

c)

25-30

d)

28-32

109.

Ở phía trên, thực quản thông với:

a)

Dạ dày

b)

Họng

c)

Miệng

d)

Mũi

110.

Ở dưới, thực quản thông với:

a)

Họng

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Dạ dày

111.

Nhiệm vụ của thực quản:

a)

Hấp thu chất dinh dưỡng

b)

Dẫn thức ăn từ miệng, họng xuống dạ dày

c)

Tiết HCl

d)

Hấp thu nước

112.

Thực quản có ba đoạn hẹp, TRỪ:

a)

Eo phế chủ

b)

Eo họng

c)

Eo hoành

d)

Eo nhẫn

113.

Cấu tạo thực quản không bao gồm lớp:

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp thanh mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp niêm mạc

114.

Lỗ tâm vị dạ dày nối với:

a)

Tá tràng

b)

Họng

c)

Thực quản

d)

Hổng tràng

115.

Lỗ môn vị dạ dày nối với:

a)

Tá tràng

b)

Họng

c)

Thực quản

d)

Hổng tràng

116.

Phần ngang dạ dày còn được gọi là:

a)

Tâm vị

b)

Hang, môn vị

c)

Thân vị

d)

Phình vị lớn

117.

Đáy vị còn được gọi là:

a)

Thân vị

b)

Hang vị

c)

Phình vị lớn

d)

Tâm vị

118.

Mặt trước dạ dày liên quan với:

a)

Tụy

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Cơ hoành

119.

Mặt trước dạ dày KHÔNG có liên quan sau:

a)

Phía trên liên quan với cơ hoành, phổi trái

b)

Phía dưới liên quan với thành bụng trái

c)

Bên phải liên quan với mặt dưới thùy gan trái

d)

Bên trái liên quan với thận trái

120.

Mạc nối vị tỳ nối bờ cong lớn dạ dày với thành phần sau:

a)

Gan

b)

Tỳ

c)

Đại tràng ngang

d)

Tụy

121.

Mạc nối lớn nối bờ cong lớn dạ dày với thành phần sau:

a)

Tỳ

b)

Gan

c)

Đại tràng ngang

d)

Tụy

122.

Mạc nối nhỏ nối bờ cong nhỏ dạ dày với thành phần sau:

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng

c)

Tỳ

d)

Tụy

123.

Lớp cơ của dạ dày KHÔNG bao gồm:

a)

Cơ vòng

b)

Cơ ngang

c)

Cơ dọc

d)

Cơ chéo

124.

Ruột non đi từ môn vị đến:

a)

Manh tràng

b)

Hổng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Tá tràng

125.

Phần nào không thuộc ruột non:

a)

Hổng tràng

b)

Manh tràng

c)

Hồi tràng

d)

Tá tràng

126.

Tá tràng đi từ môn vị đến:

a)

Tâm vị

b)

Góc hổng tràng

c)

Manh tràng

d)

Ruột non

127.

Chi phối hoạt động co bóp và tiết dịch dạ dày là:

a)

Dây thần kinh số 5

b)

Dây thần kinh số 7

c)

Dây thần kinh số X

d)

Dây thần kinh số XI

128.

Chiều dài của tá tràng:

a)

25-30 cm

b)

70-80 cm

c)

5,8-6,0 m

d)

1,2-1,5 cm