Font size
WorksheetsLink 5
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Quy tắc truyền máu cơ bản là gì?
Nhóm máu O có thể truyền cho tất cả các nhóm máu
Nhóm máu A có thể truyền cho nhóm máu B và AB
Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu A và AB
Không để cho kháng nguyên gặp kháng thể tương ứng
Người có nhóm máu Rh (+) khi nào?
Có kháng nguyên A
Không có kháng nguyên A
Có kháng nguyên D
Không có kháng nguyên D
Người có nhóm máu Rh (-) khi nào?
Có kháng nguyên A
Không có kháng nguyên A
Không có kháng nguyên D
Có kháng nguyên D
Nhóm máu AB là nhóm máu như thế nào?
Có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể trong huyết tương
Có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và có kháng thể anti‑B trong huyết tương
Có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và có kháng thể anti‑A trong huyết tương
Không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu nhưng có cả kháng thể anti‑A và anti‑B trong huyết tương
Trong hệ thống nhóm máu ABO, kháng thể được sinh ra theo kiểu nào?
Theo kiểu tự nhiên
Theo kiểu miễn dịch
Theo kiểu tự nhiên và miễn dịch
Không có kháng thể trong hệ thống nhóm máu ABO
Tỷ lệ Rh nào đúng với người Việt Nam?
Tỷ lệ Rh (-) là 99,93%
Tỷ lệ Rh (+) là 99,93%
Tỷ lệ Rh (+) là 100%
Tỷ lệ Rh (-) là 50%
Số lượng bạch cầu bình thường ở người trưởng thành là bao nhiêu?
4-10 G/L
2-6 G/L
150-300 G/L
4,2-4,8 G/L
Số lượng bạch cầu tăng trong trường hợp nào?
Nhiễm độc
Nhiễm virus
Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
Suy tủy xương
Chức năng của bạch cầu hạt ưa acid là gì?
Tiêu thực bào
Đại thực bào
Đông cầm máu
Khử độc protein lạ
Bạch cầu ưa acid không có chức năng nào sau đây?
Thực bào
Khử độc protein lạ
Tan cục máu đông
Tham gia phản ứng dị ứng
Tế bào bạch cầu nào có chức năng thực bào?
Bạch cầu ưa acid và ưa base
Bạch cầu Mono và bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu Mono và bạch cầu Lympho
Bạch cầu ưa base và bạch cầu hạt trung tính
Tên gọi khác của tiểu thực bào là gì?
Bạch cầu Lympho
Bạch cầu Mono
Bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu ưa acid
Đại thực bào bạch cầu là loại nào?
Bạch cầu lympho
Bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu mono
Loại bạch cầu có chức năng chính là thực bào và miễn dịch là loại nào?
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu mono
Bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu hạt ưa base
Khi cơ thể nhiễm khuẩn, loại tế bào máu nào tăng trong máu?
Hồng cầu
Tiểu cầu
Bạch cầu
Hồng cầu và tiểu cầu
Hai loại bạch cầu đơn nhân là gì?
Bạch cầu hạt ưa acid và bạch cầu hạt ưa base
Bạch cầu mono và bạch cầu lympho
Bạch cầu hạt ưa base và bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu hạt trung tính và bạch cầu hạt ưa acid
Tế bào máu nào có số lượng lớn nhất trong máu?
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Đại thực bào
Trong công thức bạch cầu, loại bạch cầu có tỷ lệ cao nhất là loại nào?
Bạch cầu hạt ưa acid
Bạch cầu hạt ưa base
Bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu hạt Mono và Lympho
Chức năng của tế bào lympho T là gì?
Chức năng miễn dịch dịch thể
Chức năng miễn dịch tế bào
Chức năng thực bào
Chức năng vận chuyển khí
Số lượng tiểu cầu trong máu người trưởng thành là bao nhiêu?
150-200 G/L
50-100 G/L
150-300 G/L
100-150 G/L
Chức năng của tiểu cầu là gì?
Vận chuyển chất dinh dưỡng cho tế bào
Thực bào
Vận chuyển khí
Tham gia vào quá trình đông cầm máu
Chức năng hô hấp của máu là gì?
Vận chuyển khí
Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu từ ống tiêu hóa đến mô
Vận chuyển sản phẩm cặn bã từ mô đến cơ quan đào thải
Giúp cơ thể cầm máu khi tổn thương mạch máu
Chức năng dinh dưỡng của máu là gì?
Vận chuyển oxi từ mô đến phổi, CO2 từ tế bào‑mô về phổi
Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu từ ống tiêu hóa đến mô
Vận chuyển chất cặn bã từ mô đến cơ quan đào thải
Giúp cơ thể cầm máu khi tổn thương mạch máu
Bạch cầu không có chức năng nào sau đây?
Thực bào
Miễn dịch
Ngăn cản quá trình đông máu
Tham gia vào quá trình đông cầm máu
Bạch cầu không có chức năng nào sau đây?
Cung cấp glucose cho máu
Gây ra phản ứng dị ứng
Thực bào
Miễn dịch
Globulin miễn dịch có bản chất là gì?
Glucid huyết tương
Protein huyết tương
Protid huyết tương
Nước
Thành phần nào không có trong huyết tương?
Hormon
Chất trung gian hóa học
Nước
Nephron
Hai hệ thống nhóm máu quan trọng nhất trong truyền máu là hệ nào?
ABO và Kidd
Rh và Kidd
ABO và Rh
Rh và Duffy
Suy giảm tiểu cầu về mặt số lượng hoặc chất lượng gây ra bệnh lý nào?
Rối loạn tiêu hóa
Đông máu
Chảy máu
Rối loạn hô hấp
Tên của nhóm máu là tên của thành phần nào có trên màng hồng cầu?
Kháng nguyên
Kháng thể trong huyết tương
Hem
Globin
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Trong hệ thống nhóm máu ABO, kháng thể được sinh ra tự nhiên
Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu O và AB
Tủy sống sản sinh ra tế bào hồng cầu
Trên màng hồng cầu chứa kháng thể của nhóm máu
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu O, AB
Trong hệ thống nhóm máu Rh, kháng thể được sinh ra theo kiểu miễn dịch
Canxi là thành phần quan trọng tạo nên tế bào hồng cầu
Hồng cầu, tiểu cầu tham gia vào mọi quá trình cầm máu của cơ thể
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Trung bình, hồng cầu sống được 60–80 ngày
Nhóm máu AB có thể truyền cho nhóm máu O, A, B
Hemoglobin được tạo bởi Hem và Globin
Suy giảm số lượng tiểu cầu, bạch cầu gây thiếu máu
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Số lượng hồng cầu của nữ trưởng thành là 7,0±0,2 GL
Sau khi truyền máu, số lượng huyết cầu không tăng
Suy giảm số lượng tiểu cầu, bạch cầu gây thiếu máu
Số lượng hồng cầu bình thường ở nam giới trưởng thành là: 5,1±0,3 T/l
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Độ nhớt của máu phụ thuộc vào số lượng huyết cầu, protein máu
giới hạn bình thưởng của Ph máu là 7,0+-0,05
Protein huyết tương tạo nên áp suất thẩm thấu
Ph máu duy trì hằng định nhờ gan, phổi
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Neuron và hồng cầu được sinh ra từ tủy xương
Tiểu cầu tạo nên áp suất thẩm thấu
Ba loại protein huyết tương là Lipid, Protid, Glucid
Albumin máu giảm gây phù
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tên nhóm máu là tên của kháng nguyên có trên màng hồng cầu
Tủy xương là nơi sản xuất albumin máu
Protein huyết tương tạo nên áp lực lọc
Nhân tế bào hồng cầu tạo bởi AND và ARN
Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:
Giới hạn bình thường của glucose máu: 3,9–6,4 mmol/L
Giới hạn bình thường của protein máu: 68–72 g/l
Nước chiếm 90% thành phần của huyết tương
Số lượng tiểu cầu trong máu là: 150–300 tiểu cầu/l
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Độ nhớt máu phụ thuộc vào số lượng huyết cầu protein máu
Protein huyết tương tạo nên áp suất thẩm thấu
Giới hạn bình thường của pH máu ±0,05
Nephron là thành phần quan trọng nhất của máu
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, trừ
Nephron là thành phần quan trọng nhất của máu
Số lít máu ở người trưởng thành là khoảng 1/13 trọng lượng cơ thể
Thể tích máu không tăng sau khi truyền dịch
Protein huyết tương tạo nên áp suất thẩm thấu
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Huyết cầu gồm huyết tương và nước
Huyết tương cấu tạo gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
pH máu có giới hạn 7,4±0,05
Nephron là thành phần quan trọng nhất của máu
Giới hạn của họng:
Từ nền sọ đến đốt sống cổ VI
Từ nền sọ đến đốt sống cổ
Từ nền sọ đến hết khí quản
Từ nền sọ đến đốt sống ngực I
Họng được chia làm 3 phần là:
Họng mũi, họng miệng, họng thanh quản
Họng mũi, họng miệng, họng thực quản
Họng miệng, họng thanh quản, họng khí quản
Họng mũi, họng thanh quản, họng thực quản
Họng mũi không có đặc điểm nào sau đây:
Thành trước là hai lỗ mũi sau
Thành dưới thông với khí quản
Thành sau tương ứng nền sọ
Hai bên có lỗ vòi Eustache
Tuyến hạnh nhân họng (VA) nằm ở:
Họng miệng
Họng thanh quản
Mũi
Họng mũi
Tác dụng của thanh quản:
Phát âm
Cảm nhận mùi
Cản bụi
Phân biệt các vị
Sụn kép ở thanh quản là:
Sụn giáp
Sụn phễu
Sụn nhẫn
Sụn nắp thanh quản
Sụn nào là sụn kép của thanh quản:
Sụn giáp
Sụn sừng
Sụn nhẫn
Sụn nắp thanh quản
Khí quản không có đặc điểm nào sau đây:
Dài 12 cm
Rộng 1 cm
Giới hạn từ nền sọ đến đốt sống cổ VI
Có 16–20 vòng sụn
Khí quản không có đặc điểm nào sau đây:
Rộng 1 cm
Dài 13 cm
Giới hạn từ nền sọ đến đốt sống cổ VI
Có 16–20 vòng sụn
Số lượng thùy của phổi phải:
3 thùy
2 thùy
4 thùy
5 thùy
Số lượng thùy của phổi trái:
3 thùy
2 thùy
4 thùy
5 thùy
Ba mặt của phổi là:
Mặt ngoài, mặt trong, mặt trên
Mặt trong, mặt trước, mặt sau
Mặt ngoài, mặt trong, mặt dưới
Mặt dưới, mặt trước, mặt sau
Mặt ngoài của phổi phải có đặc điểm:
Có hai rãnh chia phổi thành ba thùy
Có một rãnh chia phổi thành hai thùy
Có hai rãnh chia phổi thành hai thùy
Có ba rãnh chia phổi thành ba thùy
Mặt ngoài của phổi trái có đặc điểm:
Có hai rãnh chia phổi thành ba thùy
Có một rãnh chia phổi thành hai thùy
Có hai rãnh chia phổi thành hai thùy
Có ba rãnh chia phổi thành ba thùy
Vị trí của hố tim:
Mặt trong phổi trái
Mặt trong phổi phải
Mặt ngoài phổi phải
Mặt ngoài phổi trái
Vị trí khuyết tim:
Mặt trong phổi trái
Mặt trong phổi phải
Mặt ngoài phổi phải
Mặt ngoài phổi trái
Mặt ngoài của phổi KHÔNG có đặc điểm nào:
Có vết lằn của xương sườn
Phổi phải có 2 thùy, phổi trái có 3 thùy
Phổi phải có rãnh chếch và rãnh ngang
Phổi trái có rãnh chếch
Mặt dưới của phổi có đặc điểm:
Còn gọi là mặt trung thất
Có hố tim
Uốn theo vòm cơ hoành
Có khuyết tim
Bờ trước của phổi là bờ:
Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau
Ngăn cách mặt trong và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước
Bờ sau của phổi là bờ:
Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau
Ngăn cách mặt trong và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước
Đoạn hoành – trung thất của bờ dưới phổi là đoạn:
Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau
Ngăn cách mặt trong và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước
Đoạn sườn – hoành của bờ dưới phổi là đoạn:
Ngăn cách mặt ngoài và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía sau
Ngăn cách mặt trong và mặt dưới
Ngăn cách mặt trong và mặt ngoài ở phía trước
Số lượng phế nang ở người lớn:
300–400 phế nang
400–500 phế nang
200–300 phế nang
500–600 phế nang
Giới hạn trên của trung thất là:
Mặt trong hai lá phổi
Đốt sống ngực
Mặt trên vòm cơ hoành
Nền cổ, ngang đốt sống VI
Giới hạn dưới của trung thất là:
Mặt trong hai lá phổi
Đốt sống ngực
Mặt trên vòm cơ hoành
Nền cổ, ngang đốt sống VI
Giới hạn sau của trung thất là:
Mặt trong hai lá phổi
Đốt sống ngực và khối cơ cạnh cột sống
Mặt trên vòm cơ hoành
Nền cổ, ngang đốt sống VI
Giới hạn trước của trung thất là:
Mặt trong hai lá phổi
Mặt sau xương ức và xương sườn
Mặt trên vòm cơ hoành
Nền cổ, ngang đốt sống VI
Thành phần không nằm ở trung thất trước là:
Tim
Quai động mạch chủ
Khí quản
Tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới
Giới hạn hai bên của trung thất là:
Mặt trong hai lá phổi
Đốt sống ngực
Mặt trên vòm cơ hoành
Nền cổ, ngang đốt sống VI
Thành phần không nằm ở trung thất sau là:
Phế quản
Tim
Khí quản
Thực quản
Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:
Là động tác chủ động
Tiêu tốn năng lượng
Giảm thể tích lồng ngực
Co cơ hô hấp
Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:
Co cơ hô hấp
Tiêu tốn năng lượng
Phổi và phế nang thu nhỏ
Tăng thể tích lồng ngực
Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:
Co cơ hô hấp
Đẩy không khí từ phế nang đi ra
Hút không khí vào đường hô hấp
Tăng thể tích lồng ngực
Động tác hít vào thông thường KHÔNG có đặc điểm nào:
Co cơ hô hấp
Phổi nở, giãn áp suất phế nang
Tăng thể tích lồng ngực
Không tiêu tốn năng lượng
Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:
Là động tác thụ động
Tăng thể tích lồng ngực
Không tiêu tốn năng lượng
Giãn cơ hô hấp
Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:
Giảm thể tích lồng ngực
Phổi và phế nang nở ra
Không tiêu tốn năng lượng
Giãn cơ hô hấp
Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:
Giảm thể tích lồng ngực
Đẩy không khí từ phế nang đi ra
Giãn cơ hô hấp
Hút không khí vào đường hô hấp
Động tác thở ra thông thường KHÔNG có đặc điểm:
Giảm thể tích lồng ngực
Tiêu tốn năng lượng
Phổi và phế nang thu nhỏ
Giãn cơ hô hấp
Tất cả các câu sau đây đều đúng, TRỪ:
Thở ra gắng sức là động tác không cần năng lượng
Hít vào thông thường là động tác cần cơ hô hấp
Hít vào gắng sức là động tác làm không khí đi vào hệ hô hấp nhiều hơn
Thở ra thông thường là động tác không cần năng lượng
Động tác hô hấp nào là động tác thụ động:
Hít vào thông thường
Thở ra thông thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ hô hấp:
Cơ hoành
Cơ liên sườn
Cơ ức đòn chũm
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ nào tham gia vào tác động hô hấp:
Cơ hoành
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay trước
Cơ nào tham gia vào động tác hô hấp:
Cơ cánh tay trước
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ Delta
Cơ liên sườn
Cơ nào tham gia vào động tác hô hấp:
Cơ ngực lớn
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay trước
Cơ Delta
Đốt sống cổ được kí hiệu là:
S
C
L
D
Động tác hô hấp nào KHÔNG cần cơ hô hấp:
Hít vào thông thường
Hít vào gắng sức
Thở ra thông thường
Thở ra gắng sức
Giá trị thể tích khí lưu thông ở người trưởng thành bình thường là:
500 ml
1200 ml
1100-1200 ml
2000 ml
Khái niệm dung tích sống:
Là thể tích khí huy động được sau khi thở ra gắng sức
Là thể tích không khí huy động được sau khi thở ra gắng sức và hít vào gắng sức
Là thể tích không khí huy động được sau khi hít vào và thở ra
Là thể tích không khí huy động được sau khi hít vào gắng sức
Khi máu đến phổi trao đổi khí, nồng độ oxy tại phế nang là:
40 mmHg
100 mmHg
45 mmHg
95 mmHg
Khi máu đến phổi trao đổi khí, nồng độ oxy ở máu động mạch phổi là:
40 mmHg
100 mmHg
45 mmHg
95 mmHg
Khi máu và phổi trao đổi khí, nồng độ carbonic ở phế nang là:
40 mmHg
100 mmHg
60 mmHg
95 mmHg
Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ oxy ở máu động mạch là:
100 mmHg
95 mmHg
45 mmHg
40 mmHg
Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ oxy ở tế bào là:
40 mmHg
100 mmHg
60 mmHg
95 mmHg
Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ carbonic ở máu động mạch là:
40 mmHg
100 mmHg
45 mmHg
Khi máu trao đổi với tế bào, nồng độ carbonic ở tế bào là:
45 mmHg
100 mmHg
40 mmHg
95 mmHg
Dung tích sống tăng trong trường hợp:
Tràn dịch màng phổi
Tràn khí màng phổi
Luyện tập thể thao
Hen phế quản
Dung tích sống giảm trong trường hợp:
Tràn dịch màng phổi
Luyện tập thể thao
Người trẻ tuổi
Người khỏe mạnh
Dung tích toàn phổi (TLC) được tính theo công thức:
TLC = VC + RV
TLC = RV + ERV
TLC = TV + VC
TLC = TV + ERV
Dung tích cặn chức năng (FRC) được tính theo công thức:
FRC = RV - ERV
FRC = RV + IRV
FRC = VC+ RV
FRC = RV + TV
Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:
Họng là ngã tư của đường hô hấp và tiêu hóa
Họng đi từ nền sọ đến đốt sống cổ VI
Họng được chia thành ba đoạn
Mũi và họng có nhiệm vụ cảm nhận mùi vị
Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:
Thanh quản có vai trò trong sự phát âm
Thanh quản được cấu tạo bởi 3 sụn đơn và 2 đôi sụn kép
Phế quản được cấu tạo bởi 16 – 20 vòng sụn
Phổi phải và phổi trái đều có 10 phân thùy
Tất cả các đáp án sau đây đều đúng, TRỪ:
Phổi có ba mặt, một đỉnh và một đáy
Phổi phải có một rãnh chéo chia phổi thành hai thùy
Hố tim nằm ở mặt trong phổi phải
Khuyết tiễn nằm ở mặt trong phổi trái
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Thực quản và khí quản là hai thành bên của họng miệng
Thanh quản có tác dụng cảm nhận vị và cản bụi
Sụn phễu là sụn đơn của thanh quản
Mặt ngoài của phổi phải có 2 rãnh chia phổi thành 3 thùy
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Mặt dưới của phổi uốn theo vòm cơ hoành
Hố tim nằm ở mặt trong của phổi trái
Bờ trên của phổi nằm dưới xương đòn khoảng 1 cm
Cơ nhị đầu cánh tay tham gia vào động tác thở ra
Cơ quan nào thuộc bộ máy tiêu hóa:
Mũi
Họng
Khí quản
Thanh quản
Số lượng răng sữa:
25
32
20
30
Số lượng răng vĩnh viễn:
20
20-25
25-30
28-32
Ở phía trên, thực quản thông với:
Dạ dày
Họng
Miệng
Mũi
Ở dưới, thực quản thông với:
Họng
Miệng
Mũi
Dạ dày
Nhiệm vụ của thực quản:
Hấp thu chất dinh dưỡng
Dẫn thức ăn từ miệng, họng xuống dạ dày
Tiết HCl
Hấp thu nước
Thực quản có ba đoạn hẹp, TRỪ:
Eo phế chủ
Eo họng
Eo hoành
Eo nhẫn
Cấu tạo thực quản không bao gồm lớp:
Lớp dưới niêm mạc
Lớp thanh mạc
Lớp cơ
Lớp niêm mạc
Lỗ tâm vị dạ dày nối với:
Tá tràng
Họng
Thực quản
Hổng tràng
Lỗ môn vị dạ dày nối với:
Tá tràng
Họng
Thực quản
Hổng tràng
Phần ngang dạ dày còn được gọi là:
Tâm vị
Hang, môn vị
Thân vị
Phình vị lớn
Đáy vị còn được gọi là:
Thân vị
Hang vị
Phình vị lớn
Tâm vị
Mặt trước dạ dày liên quan với:
Tụy
Thận
Tụy
Cơ hoành
Mặt trước dạ dày KHÔNG có liên quan sau:
Phía trên liên quan với cơ hoành, phổi trái
Phía dưới liên quan với thành bụng trái
Bên phải liên quan với mặt dưới thùy gan trái
Bên trái liên quan với thận trái
Mạc nối vị tỳ nối bờ cong lớn dạ dày với thành phần sau:
Gan
Tỳ
Đại tràng ngang
Tụy
Mạc nối lớn nối bờ cong lớn dạ dày với thành phần sau:
Tỳ
Gan
Đại tràng ngang
Tụy
Mạc nối nhỏ nối bờ cong nhỏ dạ dày với thành phần sau:
Mặt dưới gan
Đại tràng
Tỳ
Tụy
Lớp cơ của dạ dày KHÔNG bao gồm:
Cơ vòng
Cơ ngang
Cơ dọc
Cơ chéo
Ruột non đi từ môn vị đến:
Manh tràng
Hổng tràng
Hồi tràng
Tá tràng
Phần nào không thuộc ruột non:
Hổng tràng
Manh tràng
Hồi tràng
Tá tràng
Tá tràng đi từ môn vị đến:
Tâm vị
Góc hổng tràng
Manh tràng
Ruột non
Chi phối hoạt động co bóp và tiết dịch dạ dày là:
Dây thần kinh số 5
Dây thần kinh số 7
Dây thần kinh số X
Dây thần kinh số XI
Chiều dài của tá tràng:
25-30 cm
70-80 cm
5,8-6,0 m
1,2-1,5 cm
