wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 2_Kiểm Tra Kiến Thức KHTN6

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Cây mít

b)

Cái ghế

c)

Cái cặp

d)

Con robot.

2.

Quan sát nào dưới đây cần sử dụng kính hiển vi?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành.

b)

Con kiến.

c)

Tép bưởi.

d)

Con ong.

3.

Cho cốc đong như hình bên, GHĐ và ĐCNN của dụng cụ là

a)

GHĐ là 1000ml, ĐCNN là 200ml.

b)

GHĐ là 1000ml, ĐCNN là 100ml.

c)

GHĐ là 100ml, ĐCNN là 1000ml.

d)

GHĐ là 200ml, ĐCNN là 1000ml.

4.

Cho hai nhiệt kế rượu và thủy ngân, biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80oC và 357oC. Nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi?

a)

Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu đều đo được

b)

Không thể dùng cả hai nhiệt kế.

c)

Chỉ có nhiệt kế rượu đo được.

d)

Chỉ có nhiệt kế thủy ngân đo được.

5.

Nước đá nóng chảy ở nhiệt độ

a)

100oC

b)

0oC

c)

10oC

d)

1oC

6.

Cho các bước đo độ dài gồm: (1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách; (2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp; (3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định. Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

7.

Khi xào nấu thức ăn trong bếp, một thời gian sau ta có thể ngửi thấy mùi thơm của món ăn trong cả ngôi nhà. Điều này thể hiện tính chất nào của chất khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

8.

Đặc điểm của thể rắn là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan tỏa, chiếm toàn bộ hình dạng vật chứa.

9.

Cho phát biểu sau: "Khi làm nguội kẽm lỏng đến nhiệt độ 4200C, kẽm sẽ đông đặc. Nhiệt độ nóng chảy của kẽm … Ở nhiệt độ phòng, kẽm ở thể…" Từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

(1) 100oC, (2) khí.

b)

(1) 232oC, (2) lỏng.

c)

(1) Nhỏ hơn 420oC, (2) rắn.

d)

(1) 420oC, (2) rắn.

10.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Các chất có thề tồn tại ở ba thể cơ bản khác nhau, đó là rắn, lỏng, khí.

b)

Tính chất của chất không thay đổi khi tồn tại ở các thể khác nhau.

c)

Mỗi vật thể chỉ do một chất tạo nên. Vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là vật thể tự nhiên. Vật thể do con người tạo ra được gọi là vật thể nhân tạo.

d)

Vật hữu sinh là vật không có các dấu hiệu của sự sống.

11.

Quan sát hình minh họa 6.1, biết ba vật dụng chứa cùng một lượng nước, đặt ở cùng một vị trí, trong cùng điều kiện môi trường. Sau ba ngày lượng nước ở vật dụng nào còn ít nhất?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Lượng nước còn lại như nhau

12.

Một đĩa cân thăng bằng khi ở đĩa cân bên trái có 5 gói kẹo, đĩa cân bên phải có một quả cân 0,1 kg, một quả cân 50g, một quả cân 20g và ba quả cân 10g. Khối lượng mỗi gói kẹo là

a)

20 g

b)

30 g

c)

40 g

d)

50 g

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hơi nước ở biển, sông hồ bay lên tạo thành mây. Mây là kết quả của... hơi nước.

a)

sự bay hơi.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự ngưng tụ.

d)

sự đông đặc.

14.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu, tan rất ít trong nước.

b)

Không mùi, không vị, nặng hơn không khí.

c)

Đông đặc ở nhiệt độ -78,5°C, được gọi là đá khô.

d)

Tác dụng với dung dịch calcium hydroxide.

15.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của chất là

a)

muối ăn tan khi hòa vào nước.

b)

hạt đường (đường kính) chuyển thành thể lỏng khi để ra ngoài môi trường ẩm.

c)

con tàu bằng thép bị gỉ khi để ngoài không khí thời gian dài.

d)

mở chai rượu, một lúc sau ta ngửi thấy mùi rượu trong không khí.

16.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất?

a)

Nến cháy thành khí cacbon đioxit và hơi nước.

b)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu.

c)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời.

d)

Cơm nếp lên men thành rượu.

17.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra cả trong lòng và trên bề mặt chất lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

18.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Nóng chảy

d)

Bay hơi

19.

Câu 19: Nguyên nhân gây ra sự chuyển thể của chất là

a)

Do các chất có 3 thể là rắn, lỏng, khí.

b)

Do các chất chỉ có thể chuyển thể theo thứ tự rắn → lỏng → khí và ngược lại.

c)

Do chất được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ bé.

d)

Do sự thay đổi trạng thái sắp xếp của các hạt trong chất ở các điều kiện khác nhau.

20.

Trong quá trình đun nước, bạn An có một số nhận định như sau: (1) Nếu tiếp tục đun nước đã sôi trên bếp thì nước sẽ tăng nhiệt độ lên trên 100oC. (2) Nước sôi là quá trình chuyển thể từ nước thể lỏng sang thể khí. (3) Khi sôi, quá trình bay hơi của nước chỉ diễn ra ở bề mặt thoáng của nước. (4) Khi sôi, các hạt cấu tạo nên chất lỏng sẽ chuyển động tự do và lan tỏa ra các hướng khác nhau trong không gian. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4