Font size
Worksheetslop 5 bai 6
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 31mins
trường học
(a)
phòng âm nhạc
(a)
phòng máy tính
(a)
thư viện
(a)
phòng nghệ thuật
(a)
tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)
(a)
tầng 1.
(a)
tầng 2.
(a)
tầng 3.
(a)
đi lên cầu thang.
(a)
đi xuống cầu thang.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ trái.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ phải.
(a)
ở bên trái.
(a)
ở bên phải.
(a)
giáo viên
(a)
người viết văn.
(a)
thông minh.
(a)
chơi tennis.
(a)
chơi bóng chày.
(a)
trường học
(a)
phòng âm nhạc
(a)
phòng máy tính
(a)
thư viện
(a)
phòng nghệ thuật
(a)
tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)
(a)
tầng 1.
(a)
tầng 2.
(a)
tầng 3.
(a)
đi lên cầu thang.
(a)
đi xuống cầu thang.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ trái.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ phải.
(a)
ở bên trái.
(a)
ở bên phải.
(a)
giáo viên
(a)
người viết văn.
(a)
thông minh.
(a)
chơi tennis.
(a)
chơi bóng chày.
(a)
school
classroom
library
school
library
classroom
school
library
playground
school
classroom
library
Đâu là cách viết đúng?
classrom
classroom
clasroom
classmoor
Đâu là cách viết đúng?
schol
skool
school
scoohl
Đâu là cách viết đúng?
library
librory
librari
lybrari
Đâu là cách viết đúng?
payground
playgraod
playground
pleiground
classroom
school
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
this/our/is/playground/?
This is our school?
This our school is?
Is this our school?
ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Lan: Is this our library?
Minh: No, it..............
is
isn't
doesn't
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Libr_ry
a
e
o
Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Pl_yg_ound
a,l
e,r
a,r
go/let's/ art/to/the/room/
Let's go to the art room.
Let's go the art room to.
Let's to go the art room.
art room
computer room
music room
Let's go to the gym.
Is this our school?
Yes, it (a)
2. Điền từ thích hợp
(a)
4. Điền từ thích hợp
(a)
Is this a library?
Yes, it is.
No, it isn't.
A: Is this a classroom?
B: .............................................
No it isn't.
Yes, it is.
It's a school.
A: Is this our library?
B: No, it isn't. It's our classroom.
A: ...................?
B: Yes, it is.
Is this our library?
Is this our school?
Is this our classroom?
Is this our playground?
A: Is this a library?
B:......................................
Yes, it is.
No, it isn't.
school
classroom
library
school
classroom
library
school
library
classroom
school
library
playground
school
classroom
library
Đâu là cách viết đúng?
schol
skool
school
scoohl
Đâu là cách viết đúng?
classrom
classroom
clasroom
classmoor
Đâu là cách viết đúng?
library
librory
librari
lybrari
Đâu là cách viết đúng?
payground
playgraod
playground
pleiground
Chép lại câu sau
Is this our school?
(a)
Gõ lại câu sau
Is this our classroom?
(a)
Gõ lại câu sau:
Is this your playground?
(a)
Gõ lại câu sau:
Is this your library?
(a)
library
sclassroom
school
classroom
library
school
playground
school
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
this/our/is/playground/?
This is our school?
This our school is?
Is this our school?
ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Lan: Is this our library?
Minh: No, it..............
is
isn't
doesn't
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Libr_ry
a
e
o
Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Pl_yg_ound
a,l
e,r
a,r
go/let's/ art/to/the/room/
Let's go to the art room.
Let's go the art room to.
Let's to go the art room.
art room
computer room
music room
Let's go to the gym.
Is this our school?
Yes, it (a)
school
classroom
library
school
library
classroom
Đâu là cách viết đúng?
classrom
classroom
clasroom
classmoor
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Libr_ry
a
e
o
Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Pl_yg_ound
a,l
e,r
a,r
Let's go to the gym.
art room
computer room
music room
Đâu là cách viết đúng?
library
librory
librari
lybrari
ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Lan: Is this our library?
Minh: No, it..............
is
isn't
doesn't
go/let's/ art/to/the/room/
Let's go to the art room.
Let's go the art room to.
Let's to go the art room.
trường học
(a)
phòng âm nhạc
(a)
phòng máy tính
(a)
thư viện
(a)
phòng nghệ thuật
(a)
tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)
(a)
tầng 1.
(a)
tầng 2.
(a)
tầng 3.
(a)
đi lên cầu thang.
(a)
đi xuống cầu thang.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ trái.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ phải.
(a)
ở bên trái.
(a)
ở bên phải.
(a)
giáo viên
(a)
người viết văn.
(a)
thông minh.
(a)
chơi tennis.
(a)
chơi bóng chày.
(a)
