wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Văn Minh Việt Nam

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dịp lễ hội, cư dân Văn Lang - Âu Lạc thường tổ chức

a)

ném còn, đánh đu.

b)

múa rối nước.

c)

chọi trâu, chọi gà.

d)

đấu vật, đua thuyền.

2.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc

a)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán.

b)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng.

c)

Kỹ thuật luyện kim phát triển đến trình độ cao.

d)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

3.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?

a)

Sông Cả.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Lam.

4.

Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

5.

Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Công nghiệp.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Giàu có về khoáng sản.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

7.

Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

Nam Á và Thái - Ka-đai.

b)

Mường và Mông - Dao.

c)

Nam Đảo và Mường.

d)

Mông Cổ và Mãn.

8.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa

a)

Đông Sơn.

b)

Óc Eo.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Hòa Bình.

9.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không có cội nguồn là nền văn hóa

a)

Óc Eo.

b)

Phùng Nguyên.

c)

Đồng Đậu.

d)

Gò Mun.

10.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc mang đặc trưng của nền kinh tế

a)

thương mại đường biển.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương mại đường bộ.

d)

thủ công nghiệp.

11.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Phù Nam.

b)

Chăm-pa.

c)

Âu Lạc.

d)

Văn Lang.

12.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở

a)

Phong Châu.

b)

Cổ Loa.

c)

Thăng Long.

d)

Đại La.

13.

Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là

a)

Hùng Vương.

b)

Trưng Vương.

c)

Ngô Vương.

d)

An Dương Vương.

14.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

cá.

b)

rau.

c)

thịt.

d)

gạo.

15.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?

a)

Thờ Chúa.

b)

Ăn trầu.

c)

Nhuộm răng.

d)

Xăm mình.

16.

Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học

a)

chữ viết.

b)

chữ Hán.

c)

truyền miệng.

d)

chữ Quốc ngữ.

17.

Người Việt cổ không có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ Đức Phật.

c)

Sùng bái tự nhiên.

d)

Tín ngưỡng phồn thực.

18.

Nhà nước Văn Lang chia làm bao nhiêu bộ?

a)

15 bộ.

b)

16 bộ.

c)

17 bộ.

d)

18 bộ.

19.

Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Vua Hùng.

20.

Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chăm-pa.

d)

Phù Nam.

21.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

sản xuất thủ công nghiệp.

b)

trao đổi, buôn bán qua đường biển.

c)

sản xuất nông nghiệp.

d)

trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

22.

Về mặt tín ngưỡng, cư dân Văn Lang - Âu Lạc có tục

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ thần - vua.

c)

ướp xác.

d)

thờ phụng Chúa Giê-su.

23.

Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi từ cuộc kháng chiến

a)

chống quân Hán xâm lược của nhân dân huyện Tượng Lâm.

b)

chống quân Tần xâm lược của người Âu Việt và Lạc Việt.

c)

chống quân Nam Hán xâm lược của người Việt.

d)

chống quân Đường xâm lược của người Việt.

24.

Hình ảnh sau đây minh họa cho loại vũ khí nào của cư dân Âu Lạc?

a)

Nỏ Liên Châu.

b)

Mũi phóng lao.

c)

Rìu vạn năng.

d)

Súng thần công.

25.

Trong đời sống thường ngày, nam giới Văn Lang - Âu Lạc mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, đi dép làm bằng mo cau.

d)

Đóng khố, cởi trần, đi chân đất.

26.

Hình ảnh sau đây cho em biết điều gì về đời sống tinh thần của người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Người Việt thích nhảy múa, hát ca trong các dịp lễ hội.

b)

Xăm mình để tránh bị thủy quái làm hại.

c)

Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ tết.

d)

Thờ cúng tổ tiên và các vị thần trong tự nhiên.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phong tục, tập quán của người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xăm mình.

b)

Làm bánh chưng, bán giầy.

c)

Nhuộm răng đen.

d)

Tục thờ thần - vua.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Cư dân chủ yếu ở nhà sàn, dựng bằng tre, nứa, gỗ…

b)

Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang.

c)

Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam.

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là: ghe, thuyền.

29.

Nội dung nào sau đây không đúng về nước Văn Lang?

a)

Tổ chức nhà nước còn sơ khai.

b)

Đã có luật pháp thành văn và chữ viết.

c)

Địa bàn chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Chưa có quân đội, luật pháp.

30.

Nội dung nào sau đây không đúng về nước Âu Lạc?

a)

Kinh đô đặt ở Phong Châu (Phú Thọ).

b)

Có quân đội mạnh, vũ khí tốt.

c)

Địa bàn chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Xây dựng được thành Cổ Loa kiên cố.

31.

Điểm giống nhau giữa nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là gì?

a)

Tổ chức bộ máy nhà nước.

b)

Quân đội được tổ chức quy củ.

c)

Có vũ khí tốt (nỏ Liên Châu).

d)

Nhà nước đã có luật pháp thành văn.

32.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là các Vua Hùng.

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

c)

Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.

d)

Cả nước chia làm 30 bộ.

33.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện được chủ quyền.

d)

Xây dựng Bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

34.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Phù Nam.

d)

Sa Huỳnh.

35.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về bộ lạc Văn Lang:

a)

Là bộ lạc mạnh nhất, cư trú trên vùng đất ven sông Hồng từ Việt Trì (Phú Thọ) đến chân núi Ba Vì (Hà Nội) ngày nay.

b)

Nghề đúc đồng chưa phát phát triển.

c)

Cư dân thưa thớt, sống ven những bãi bồi, trồng lúa, trồng dâu.

d)

Xuất hiện vào thời kì văn hóa Đồng Đậu.

36.

Nước Văn Lang ra đời vào

a)

Thế kỉ V TCN.

b)

Thế kỉ VI TCN.

c)

Thế kỉ VII TCN.

d)

Thế kỉ VIII TCN.

37.

Những biểu hiện vào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?

a)

Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng nỏ bắn trăm phát trăm trúng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc.

b)

Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thổ mở rộng về phía đông, có kĩ thuật quân sự ngày càng hiện đại.

c)

Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.

d)

Lãnh thổ mở rộng, biết sử dụng nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần, có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.

38.

Người đứng đầu một bộ là

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Vua Hùng.

d)

Lạc dân.

39.

Người đứng đầu chiềng, chạ là:

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Tướng lĩnh.

40.

Cư dân Văn Lang sống quần tụ trong các:

a)

Chiềng, chạ.

b)

Làng, bản.

c)

Xã, huyện.

d)

Thôn, xóm.

41.

Người có sức mạnh và mưu lược lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt chiến đấu chống quân Tần giành thắng lợi là:

a)

Hùng Vương.

b)

Thục phán.

c)

Mai Thúc Loan.

d)

Ngô Quyền.

42.

Năm 214 TCN, nước nào ở phương Bắc đã đánh xuống vùng đất sinh sống của các bộ tộc người Việt:

a)

Nhà Hán.

b)

Nhà Tấn.

c)

Nhà Tần.

d)

Nhà Đường.

43.

Quân Tần ở phương Bắc đã đánh xuống vùng đất sinh sống của các bộ tộc người Việt vào năm:

a)

211 TCN.

b)

212 TCN.

c)

213 TCN.

d)

214 TCN.

44.

Kết quả cuộc chiến đấu chống quân Tần của người Lạc Việt và người Âu Việt là:

a)

Tướng giặc Đồ Thư bị giết.

b)

Quân Tần thất trận.

c)

Nhà Tần cho quân nhanh chóng rút lui.

d)

Tướng giặc Đồ Thư bị giết, phải rút về nước.

45.

Nước Âu Lạc ra đời vào năm:

a)

218 TCN.

b)

208 TCN.

c)

207 TCN.

d)

179 TCN.

46.

Người Lạc Việt và người Âu Việt hợp nhất thành một nước có tên gọi là gì?

a)

Văn Lang

b)

Lạc Việt

c)

Âu Việt

d)

Âu Lạc

47.

Thành cổ trở thành trung tâm của nước Âu Lạc là:

a)

Thành Vạn An

b)

Thành Tống Bình

c)

Thành Long Biên

d)

Thành Cổ Loa

48.

An Dương Vương cho xây thành Cổ Loa với mục đích chủ yếu là:

a)

Phòng tuyến bảo vệ vững chắc của nước Âu Lạc.

b)

Nơi thiết chiều của vua.

c)

Công trình kiến trúc tiêu biểu cho sư ra đời của nước Âu Lạc.

d)

Thể hiện trình độ cao hơn thời Văn Lang.

49.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên các con sông nào dưới đây?

a)

Sông Chu, sông Lô, sông Mã.

b)

Sông Thu Bồn, Sông Cửu Long.

c)

Sông Hồng, sông Mã, Sông Cả.

d)

Sông Đà, sông Đồng Nai.

50.

Đầu thế kỉ II TCN, Âu Lạc bị đất nước nào tấn công?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Lương

c)

Nhà nước Nam Việt

d)

Nhà Đường

51.

Âu Lạc bị sát nhập nước Nam Việt vào:

a)

Năm 177 TCN

b)

Năm 179 TCN

c)

Năm 197 TCN

d)

Năm 178 TCN

52.

Nước uống trong bữa ăn truyền thống của người Kinh được chế biến từ

a)

Nước dừa và nước ép trai cây.

b)

Nước mía và nước cam.

c)

Nước đun với các loại hạt cây, lá (chè, vối,..).

d)

Nước khoáng và chè xanh.

53.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Phong phú về hoa văn trang trí.

b)

Chủ yếu là vay mượn từ bên ngoài.

c)

Đa dạng về kiểu dáng, màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

54.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là sự thúc đẩy cho sự ra đời của nước Văn Lang

a)

Nhu cầu trị thủy.

b)

Đối phó với lũ lụt.

c)

Bảo vệ mùa màng.

d)

Có sự mở rộng quan hệ buôn bán với các trung tâm thương mại vùng Đông Nam Á.

55.

Tổ chức nhà nước Văn Lang gồm:

a)

15 bộ, dưới bộ là các chiềng, chạ.

b)

10 bộ, dưới bộ là các Lạc hầu, Lạc tướng.

c)

15 bộ, dưới bộ là các Bồ chính.

d)

10 bộ, dưới bộ là các Lạc tướng, chiềng, chạ.

56.

Nhận định nào dưới đây không đúng về Nhà nước Văn Lang:

a)

Hùng Vương là người nắm mọi quyền hành.

b)

Nhà nước Văn Lang đã có luật pháp và quân đội riêng nhưng còn lỏng lẻo và sơ khai.

c)

Khi có chiến tranh, Vua Hùng cùng các Lạc tướng tập hợp trai tráng ở khắp các chiềng, chạ cùng chiến đấu.

d)

Hùng Vương chia đất nước làm 15 bộ, dưới bộ là các chiềng, chạ.

57.

Quân đội thời Văn Lang được tổ chức như thế nào?

a)

Chia thành cấm quân và quân địa phương.

b)

Chia thành quân triều đình và quân ở các lộ.

c)

Chia thành cấm binh và hương binh.

d)

Chưa có quân đội.

58.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân ra đời của nhà nước Văn Lang:

a)

Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Nhu cầu trị thủy làm nông nghiệp.

c)

Nhu cầu chống ngoại xâm.

d)

Nhu cầu đoàn kết làm thủ công nghiệp.

59.

Nhận xét về tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang:

a)

Quyền lực được tập trung tối đa vào trong tay Hùng Vương.

b)

Tiềm tàng nguy cơ chia rẽ, cát cứ ở các chiềng, chạ.

c)

Tổ chức theo mô hình quân chủ, đơn giản, sơ khai.

d)

Tổ chức đơn giản, chưa khoa học.

60.

Nhà nước đầu tiên của người Việt ra đời xuất phát từ nhu cầu:

a)

Nhu cầu chung sống, cùng làm thủy lợi và chống giặc ngoại xâm.

b)

Nhu cầu chung sống, cùng làm thủy lợi.

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm bảo vệ lãnh thổ.

d)

Nhu cầu đối phó với sự khắc nghiệt của thiên nhiên.