Font size
WorksheetsÔn tập 26~28
Total questions: 34
Worksheet time: 23mins
「出す」có nghĩa là gì?
đóng
đổ, để (rác)
mở
đau
Từ 「宇宙飛行士」nghĩa là gì?
phi hành gia
vũ trụ
kính viễn vọng
khoa học
「もえるごみ」là loại rác…
vô cơ
tái chế
cháy được
đặc biệt
「もえるごみ」kanji là?
燃える紙
燃えるごみ
燃える木
燃える物
「見えます」là thể khả năng của động từ nào?
みます
みせます
みえます
みられます
「聞こえます」được dùng khi…
bạn nghe rõ theo ý muốn
âm thanh lọt tự nhiên vào tai
Cố gắng nghe rõ
Không nghe được gì
「できます」không có nghĩa nào sau đây?
có thể làm
hoàn thành
phát sinh
A và B
「V1 ます + ながら V2」diễn đạt gì?
làm xong việc 1 mới làm 2
làm đồng thời việc 1 và 2
chỉ làm việc 2
cả A và B
Cách dùng 「それに」dùng để…
bắt đầu câu hỏi
nối thêm thông tin
kết luận
từ chối
「くる」来るchia thể khả năng
きける
きられる
こられる
こける
Khi muốn nhờ ai làm việc gì một cách lịch sự, dùng mẫu…
~てください
~てもらえませんか
~ていただけませんか
~が欲しいです
「どうしたらいいですか」thường dùng để…
đưa ra lời khuyên
hỏi vì sao
xác nhận
xin lời khuyên
「~んです」trong câu giải thích lý do dùng khi…
chỉ đơn thuần nói thực tế
muốn giải thích nguyên nhân
hỏi thông tin mới
trả lời ngắn gọn
Khi nói “Tại trường tôi có thể học tiếng Trung”, bạn dùng…
習ます
習えます
習しました
習しています
「しか」được dùng để…
nói “chỉ… là…” với phủ định
so sánh
thêm nhấn mạnh
liệt kê
「Vています」là…
thể hoàn thành
thể liên tục/trạng thái
thể phủ định
thể tương lai
Trong câu “よくこの喫茶店に来るんですか。” “~んですか” thể hiện…
(a)
「Vています」là…
thể hoàn thành
thể liên tục/trạng thái
thể phủ định
thể tương lai
「それで」dùng để…
thêm thông tin
kết nối nguyên nhân → kết quả
đưa ra điều kiện
nghi vấn
「~し、~」dùng để…
liệt kê nguyên nhân
nối hai mệnh đề cùng ý
nhấn mạnh
đối lập
「~ながら」luôn đi với hình thức nào ở V2?
ます
て
từ điển
ない
「~ていただけませんか」thường dùng khi nói với…
người ngang hàng
cấp dưới
người lớn, giáo viên
bạn thân
「どうしたらいいですか」gợi ý người nói đang…
Xin lời khuyên
thông báo
xác nhận
chúc mừng
「~んですか」trong câu hỏi dùng để…
bộc lộ sự ngạc nhiên nhẹ
phủ định lời nói người nghe
ra mệnh lệnh
miêu tả sự vật
「~んですが…」dùng khi…
nói thẳng yêu cầu
gián tiếp nhờ vả hoặc mở đề tài
mô tả quá khứ
tăng tính khẳng định
「~たらいいですか」dịch sát nghĩa là…
nếu làm ~ thì tốt nhỉ?
nếu ~ thì cũng được
phải làm ~
đã làm ~ rồi
Kanji của 「ばしょ」là…
所合
所場
場合
場所
「診る」viết là…
しる
しらべる
みる
かえる
「国会議事堂」
こっかいぎじどう
こかいぎじどう
こかいきじど
こっかいぎじど
「こわれました」nghĩa là…
khóa
hỏng
vỡ
đóng
「よごれました」là…
bẩn
tuột
khô
hỏng
10時までに会議の準備を__________が、
(手伝います…)( điền ngữ pháp phù hợp)
渡辺わたなべ:{今度、最近、もうすぐ}の運動会に参加したいんですが。
高橋たかはし:{だれか、だれも、だれでも}参加することができますから、田中さん に{直接、特に、きっと}申し込んでください。
本ほんを_____ながらバスばすを待まっていました。(よむ)
(a)
