wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TRẮC NGHIỆM 1-5 GTHN1

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

你忙吗?

a)

很忙

b)

你好

c)

很难

d)

不太难

2.

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

忙爸爸你吗?

b)

你爸爸吗忙

c)

吗你爸爸忙?

d)

你爸爸忙吗?

3.

。。。。。。。。。难吗?

a)

妈妈

b)

汉语

c)

d)

妹妹

4.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: "吗"

a)

b)

c)

d)

ma

5.

“你的信。”

a)

谢谢

b)

不谢

c)

明天见

d)

你好

6.

“谢谢”

a)

请进

b)

不忙

c)

你好

d)

不谢

7.

“你妈妈去银行吗?”

a)

她不去

b)

她不太忙

c)

很难

d)

她不太好

8.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:今天星期几?

a)

Hôm nay bạn đi đây đấy?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm qua là thứ mấy?

d)

Bạn đi đâu đấy?

9.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:我不去。我回学校。

a)

Tôi không đi. Tôi trở về trường.

b)

Tôi không đi. Tôi đi công viên.

c)

Tôi không đi. Tôi đi ngân hàng.

d)

Tôi không đi. Tôi đi bưu điện.

10.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:没关系!

a)

Cảm ơn.

b)

Xin chào.

c)

Không sao.

d)

Xin lỗi.

11.

不客气

a)

cảm ơn bạn

b)

không sao đâu

c)

đừng khách khí

d)

tạm biệt nhé

12.

老师

chọn phiên âm đúng:

a)

lǎoshī

b)

laoshī

c)

lǎoshi

d)

lǎoshì

13.

同学

chọn phiên âm đúng:

a)

tóngxuè

b)

tòngxué

c)

tóngxué

d)

tǒngxuě

14.

Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.

a)

他是我的汉语老师。

b)

她是我的汉语老师。

c)

他是我老师汉语。

d)

她是我老师汉语。

15.

Trong các thanh mẫu, thanh mẫu nào bật hơi

a)

ch

b)

sh

c)

zh

d)

r

16.

Phiên âm của từ công việc là :

a)

gōng zuò

b)

zuò yè

c)

gōng gòng

17.

身体好吗? dùng để hỏi

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Bạn có ngủ được không?

c)

Bạn có đi học không?

d)

Bạn có bận không?

18.

中国很.........。

a)

b)

c)

d)

19.

Thầy Vương làm việc có bận không?

a)

老师王工作忙吗?

b)

老师王 工作难吗?

c)

王老师身体好吗?

d)

王老师工作忙吗?

20.

Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期

a)

去年

b)

学校

c)

明年

d)

星期

21.

Dịch câu sau: 今天是几月几号?

a)

Hôm nay là thứ mấy?

b)

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

c)

Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?

d)

Ngày mai là thứ mấy?

22.

Nghĩa của từ 周末 là gì?

a)

Tuần này

b)

Tuần sau

c)

Cuối tuần

d)

Chủ nhật

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A: 今天星期六,。。。(1)。。。星期天

B:明天你去学校吗?

A:。。。。(2)我去天安门。

a)

昨天/去

b)

明天/去

c)

天/不去

d)

明天/不去

24.

đọc đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi sau:

A:你去哪儿?

B:我去银行取钱

A:我星期六去天安门,你去不去?

B:不去。我星期六去学校

问:现在(bây giờ) B 去哪儿?

a)

学校

b)

天安门

c)

银行

25.

đọc đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi sau:

A:你去哪儿?

B:我去银行取钱

A:我星期六去天安门,你去不去?

B:不去。我星期六去学校

问:星期几 B 去学校?

a)

星期天

b)

星期六

c)

不去

26.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

汉语

1.

tiếng Trung

b)

俄语

2.

tiếng Nga

c)

老师

3.

thầy/cô giáo

d)

再见

4.

tạm biệt

e)

5.

mời