Font size
WorksheetsHsk2 bài 2
Total questions: 22
Worksheet time: 20mins
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我每天早上都跟朋友一起去[………]。
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
妈妈每天早上七点前[……]。
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他不在家,下午四点[……]买东西了。
要
想
出去
想
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我的小猫不想吃东西,我觉得它(……..)了。
睡觉
起床
好
生病
Chữa lỗi sai:
我下星期去南京旅游。
(a)
Chữa lỗi sai:
“我知道这个药,这是中药。 ”
(a)
Chữa lỗi sai:
“这本新书20块多钱。”
(a)
Chữa lỗi sai:
“我不认识北京的天气,你问问小李,他是北京人。”
(a)
Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:
上 / 越南 / 我 / 看 / 回 / 星期 / 爸妈 / 个 / 是 / 的
(a)
Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:
“每 / 出去 / 都 / 下午 / 我弟弟 / 跟gēn/ 一起 / 朋友 / 踢足球 / 天
(a)
Dịch câu sau:
“我在这家书店里最喜欢的书是这本。”
(a)
Dịch câu sau:
“ Sức khoẻ của bệnh nhận này ổn hơn nhiều rồi, thứ 2 tuần sau có thể xuất viện
(a)
Dịch câu sau:
Tôi rất ít khi nhìn thấy anh ấy, có phải anh ấy đi Trung Quốc rồi không?
(a)
Dịch câu sau:
" Công việc nhiều như vậy, tôi không có thời gian ra ngoài"
(a)
Dịch câu sau:
" Lý Nguyệt ốm rồi, bạn biết nhà cô ấy ở đâu không? tôi với bạn cùng đi đến thăm cô ấy đi!"
(a)
Điền từ thích hợp:
"哥哥身体.......,能.......了。
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"这几天我都没 看见他,是不是他工作很 (a) 。“
Dịch câu sau:
"Tôi biết Quốc Nhật năm nay hơn 20 tuổi, anh ấy cao hơn 1m9, là học sinh cao nhất của trường tôi"
(a)
Đặt câu hỏi cho từ màu xanh:
“他一米八。”
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:
“我工作不太忙。”
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:
“我不知道他多高。”
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:
" 今天上午我没有时间 , 我要上课。“
(a)
