WorksheetsEng-Viet IELTS Speaking vocab pt2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
gain weight
put on weight
lose weight
maintain weight
reduce weight
tedious
exciting
interesting
boring
thrilling
compete with
cạnh tranh
hợp tác
thảo luận
đàm phán
be on air
được công chiếu/ phát sóng
được ghi hình
được phát hành
được phát triển
portable
có thể mang theo
không thể di chuyển
rất nặng
khó sử dụng
music genre
thể loại nhạc
nhạc cụ
âm nhạc
giai điệu
get into shape
be in good shape (=keep fit)
become unhealthy
lose weight quickly
gain muscle mass easily
falsely accused of
(=wrongly blamed for)
(=rightly praised for)
(=innocently suspected of)
(=guilty of the crime)
energizing
tiếp thêm năng lượng
làm cho mệt mỏi
giảm sức lực
tăng cường sự mệt mỏi
mainstream
xu hướng chủ đạo
đường lối chính trị
thể loại âm nhạc
xu hướng ngầm
telly
TV
Radio
Computer
Projector
sooth my soul
làm dịu tâm hồn
làm cho tâm hồn vui vẻ
làm cho tâm hồn buồn bã
làm cho tâm hồn mạnh mẽ
revitalizing
tăng cường sức khỏe
phục hồi năng lượng
giảm căng thẳng
tăng cường sự tập trung
strenuous
cực nhọc/ nặng
dễ dàng
nhẹ nhàng
thư giãn
funky
sôi nhộn
buồn tẻ
nhạt nhẽo
thú vị
fulfill the curiosity
làm thỏa mãn tò mò
khơi dậy sự tò mò
bỏ qua sự tò mò
tăng cường sự tò mò
attention-grabbing
boring
uninteresting
interesting
mundane
tune in
theo dõi chương trình
nghe nhạc
đi bộ
học bài
soothing
nhẹ nhàng/ êm ái
ồn ào
khó chịu
gắt gỏng
turn over
chuyển kênh
điều chỉnh
quay lại
đặt xuống
