Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Eng-Viet IELTS Speaking vocab pt2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

gain weight

a)

put on weight

b)

lose weight

c)

maintain weight

d)

reduce weight

2.

tedious

a)

exciting

b)

interesting

c)

boring

d)

thrilling

3.

compete with

a)

cạnh tranh

b)

hợp tác

c)

thảo luận

d)

đàm phán

4.

be on air

a)

được công chiếu/ phát sóng

b)

được ghi hình

c)

được phát hành

d)

được phát triển

5.

portable

a)

có thể mang theo

b)

không thể di chuyển

c)

rất nặng

d)

khó sử dụng

6.

music genre

a)

thể loại nhạc

b)

nhạc cụ

c)

âm nhạc

d)

giai điệu

7.

get into shape

a)

be in good shape (=keep fit)

b)

become unhealthy

c)

lose weight quickly

d)

gain muscle mass easily

8.

falsely accused of

a)

(=wrongly blamed for)

b)

(=rightly praised for)

c)

(=innocently suspected of)

d)

(=guilty of the crime)

9.

energizing

a)

tiếp thêm năng lượng

b)

làm cho mệt mỏi

c)

giảm sức lực

d)

tăng cường sự mệt mỏi

10.

mainstream

a)

xu hướng chủ đạo

b)

đường lối chính trị

c)

thể loại âm nhạc

d)

xu hướng ngầm

11.

telly

a)

TV

b)

Radio

c)

Computer

d)

Projector

12.

sooth my soul

a)

làm dịu tâm hồn

b)

làm cho tâm hồn vui vẻ

c)

làm cho tâm hồn buồn bã

d)

làm cho tâm hồn mạnh mẽ

13.

revitalizing

a)

tăng cường sức khỏe

b)

phục hồi năng lượng

c)

giảm căng thẳng

d)

tăng cường sự tập trung

14.

strenuous

a)

cực nhọc/ nặng

b)

dễ dàng

c)

nhẹ nhàng

d)

thư giãn

15.

funky

a)

sôi nhộn

b)

buồn tẻ

c)

nhạt nhẽo

d)

thú vị

16.

fulfill the curiosity

a)

làm thỏa mãn tò mò

b)

khơi dậy sự tò mò

c)

bỏ qua sự tò mò

d)

tăng cường sự tò mò

17.

attention-grabbing

a)

boring

b)

uninteresting

c)

interesting

d)

mundane

18.

tune in

a)

theo dõi chương trình

b)

nghe nhạc

c)

đi bộ

d)

học bài

19.

soothing

a)

nhẹ nhàng/ êm ái

b)

ồn ào

c)

khó chịu

d)

gắt gỏng

20.

turn over

a)

chuyển kênh

b)

điều chỉnh

c)

quay lại

d)

đặt xuống